18:02 - 10/01/2025

Giá đất tại Yên Bái: Điểm đến tiềm năng cho đầu tư bất động sản vùng trung du miền núi

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Yên Bái được ban hành theo quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 và sửa đổi bổ sung bởi quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 10/08/2020, là minh chứng rõ nét cho sự phát triển ổn định của thị trường bất động sản tại khu vực này. Với giá đất trung bình khoảng 2.249.237 đồng/m², Yên Bái không chỉ là nơi đáng sống mà còn là cơ hội đầu tư đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư bất động sản, đặc biệt trong bối cảnh các dự án phát triển hạ tầng và du lịch ngày càng thu hút sự chú ý.

Yên Bái: Cánh cửa kết nối trung du và miền núi phía Bắc

Yên Bái nằm tại trung tâm vùng trung du miền núi phía Bắc, giáp ranh với các tỉnh Lào Cai, Sơn La, Phú Thọ và Tuyên Quang. Vị trí chiến lược này giúp Yên Bái trở thành cầu nối quan trọng giữa vùng đồng bằng sông Hồng và các tỉnh miền núi phía Bắc.

Cơ sở hạ tầng giao thông tại Yên Bái đang được đầu tư mạnh mẽ, với tuyến cao tốc Nội Bài - Lào Cai chạy qua địa bàn, giúp kết nối dễ dàng với Hà Nội và các tỉnh lân cận. Các tuyến đường quốc lộ và tỉnh lộ được nâng cấp đáng kể, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Ngoài ra, Yên Bái còn được thiên nhiên ưu ái với cảnh quan hùng vĩ như ruộng bậc thang Mù Cang Chải, hồ Thác Bà và khu sinh thái Suối Giàng. Những lợi thế này không chỉ góp phần phát triển du lịch mà còn tạo cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng và sinh thái.

Phân tích giá đất tại Yên Bái: Sức hút từ mức giá hợp lý

Giá đất tại Yên Bái dao động từ mức thấp nhất 11.000 đồng/m² ở các khu vực vùng sâu vùng xa đến 40.000.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm thành phố và thị xã. Với giá trung bình 2.249.237 đồng/m², Yên Bái thuộc nhóm các tỉnh có giá đất phải chăng, tạo điều kiện thuận lợi cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Thành phố Yên Bái, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, có mức giá đất cao nhất do tập trung nhiều tiện ích và hoạt động kinh tế.

Ngược lại, các huyện vùng núi như Mù Cang Chải, Trạm Tấu có giá đất thấp hơn, nhưng tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển du lịch và các dự án hạ tầng đang triển khai.

So với các tỉnh lân cận như Lào Cai hay Phú Thọ, giá đất tại Yên Bái vẫn ở mức cạnh tranh, nhưng có tốc độ tăng trưởng ổn định nhờ sự phát triển kinh tế và hạ tầng. Đây là cơ hội để các nhà đầu tư khai thác tiềm năng của thị trường bất động sản tại đây.

Tiềm năng bất động sản và cơ hội đầu tư tại Yên Bái

Bất động sản Yên Bái đang được thúc đẩy mạnh mẽ nhờ vào các dự án du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng. Những khu vực như Mù Cang Chải và Suối Giàng đang trở thành điểm đến hấp dẫn không chỉ đối với du khách mà còn đối với các nhà đầu tư bất động sản.

Các dự án nghỉ dưỡng gắn liền với thiên nhiên và văn hóa địa phương được kỳ vọng sẽ mang lại lợi nhuận cao.

Hạ tầng giao thông cũng đóng vai trò quan trọng trong việc tăng giá trị bất động sản tại Yên Bái. Việc mở rộng cao tốc Nội Bài - Lào Cai và các tuyến đường tỉnh lộ đang tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển các khu đô thị mới và đất nền ở các khu vực ven đô.

Ngoài ra, Yên Bái cũng đang tập trung quy hoạch các khu công nghiệp và khu đô thị mới tại thành phố Yên Bái và thị xã Nghĩa Lộ. Đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư quan tâm đến đất nền, nhà phố và các dự án thương mại tại khu vực trung tâm.

Sự kết hợp giữa tiềm năng du lịch và cơ hội phát triển đô thị khiến Yên Bái trở thành lựa chọn lý tưởng để đầu tư vào thời điểm này.

Giá đất cao nhất tại Yên Bái là: 40.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Yên Bái là: 11.000 đ
Giá đất trung bình tại Yên Bái là: 2.254.591 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND Tỉnh Yên Bái được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 13/2020/QĐ-UBND ngày 10/08/2020 của UBND Tỉnh Yên Bái
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4159

Mua bán nhà đất tại Yên Bái

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Yên Bái
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4201 Huyện Trấn Yên Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình (thôn11) - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn hết ranh giới đất ở nhà ông Tiến thôn Trúc Đình - Đến giáp ranh giới nhà ông Hưng thôn Đình Phúc 100.000 50.000 30.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4202 Huyện Trấn Yên Đường Đồng Phúc - XÃ VIỆT THÀNH từ nhà ông Chiến đến hết ranh giới ở nhà ông Hợi thôn Phú Thọ 120.000 60.000 36.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4203 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VIỆT THÀNH 100.000 50.000 30.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4204 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn giáp ranh xã Việt Thành - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Doãn Văn Hạnh 400.000 200.000 120.000 40.000 32.000 Đất ở nông thôn
4205 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến đường vào nhà ông Bùi Văn Kính 400.000 200.000 120.000 40.000 32.000 Đất ở nông thôn
4206 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến đường vào nhà ông Lê Lâm Tiến 500.000 250.000 150.000 50.000 40.000 Đất ở nông thôn
4207 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo qua đường ra khu tái định cư dự án đường sắt - Đến giáp nhà ông Phạm Văn Khánh 800.000 400.000 240.000 80.000 64.000 Đất ở nông thôn
4208 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến cầu Đào Thịnh 800.000 400.000 240.000 80.000 64.000 Đất ở nông thôn
4209 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới trụ sở UBND xã Đào Thịnh 700.000 350.000 210.000 70.000 56.000 Đất ở nông thôn
4210 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến giáp đường ra bến đò cũ 700.000 350.000 210.000 70.000 56.000 Đất ở nông thôn
4211 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến đường rẽ nhà ông Vũ Văn Lục 350.000 175.000 105.000 35.000 28.000 Đất ở nông thôn
4212 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Báo Đáp 600.000 300.000 180.000 60.000 48.000 Đất ở nông thôn
4213 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đường Yên Bái - Khe Sang - Đến đường sắt 400.000 200.000 120.000 40.000 32.000 Đất ở nông thôn
4214 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến đường rẽ nhà văn hóa thôn 3 300.000 150.000 90.000 30.000 25.000 Đất ở nông thôn
4215 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến cầu Khe Măng 300.000 150.000 90.000 30.000 25.000 Đất ở nông thôn
4216 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến nhà văn hóa thôn 5 300.000 150.000 90.000 30.000 25.000 Đất ở nông thôn
4217 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất ở nhà bà Đạt thôn 5 200.000 100.000 60.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4218 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến cống qua đường cổng ông Đắc 200.000 100.000 60.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4219 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo qua ngã ba nhà máy chè - Đến cầu ông Bảy (thôn 6) và Đến cầu bà Kỷ (thôn 7) 300.000 150.000 90.000 30.000 25.000 Đất ở nông thôn
4220 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn từ cầu ông Bảy - Đến cầu ông Hội (thôn 6) 250.000 125.000 75.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4221 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn từ cầu ông Hội - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Hưng Hải (thôn 6) 200.000 100.000 60.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4222 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn từ cầu bà Kỷ - Đến cầu ông Viêm (thôn 7) 250.000 125.000 75.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4223 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lê Văn Đức (thôn 7) 200.000 100.000 60.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4224 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đường thôn 5 rẽ xóm Đầm sen - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Quân 200.000 100.000 60.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4225 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đường thôn 6 rẽ xóm Bồ Đề (đến cầu bà Lưu) 200.000 100.000 60.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4226 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đường thôn 7 rẽ xóm Phai Giữa (đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đinh Ngọc Sử) 200.000 100.000 60.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4227 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý - XÃ ĐÀO THỊNH Đường Yên Bái- Khe Sang - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Vũ Văn Quế 200.000 100.000 60.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4228 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đặng Đình Vinh 200.000 100.000 60.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4229 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến cầu ông Trai 150.000 75.000 45.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4230 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh - XÃ ĐÀO THỊNH Đường Yên Bái - Khe Sang - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Dương Ngọc Hải 250.000 125.000 75.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4231 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Quang Vinh 250.000 125.000 75.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4232 Huyện Trấn Yên Đường ra khu tái định cư Dự án đường sắt - XÃ ĐÀO THỊNH 330.000 165.000 99.000 33.000 26.400 Đất ở nông thôn
4233 Huyện Trấn Yên Đường cổng chợ nối với khu TĐC dự án đường sắt - XÃ ĐÀO THỊNH 350.000 175.000 105.000 35.000 28.000 Đất ở nông thôn
4234 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐÀO THỊNH 200.000 100.000 60.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4235 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn giáp ranh xã Đào Thịnh - Đến cổng nhà ông Lê Văn Sơn thôn Đình Xây 950.000 475.000 285.000 95.000 76.000 Đất ở nông thôn
4236 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - Đến cổng nhà ông Nguyễn Đức Nghi thôn Đồng Gianh 900.000 450.000 270.000 90.000 72.000 Đất ở nông thôn
4237 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - Đến đường sắt cắt đường bộ 1.320.000 660.000 396.000 132.000 105.600 Đất ở nông thôn
4238 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo đường Yên Bái - Khe Sang mới - Đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Minh Tiến thôn Phố Hóp 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000 160.000 Đất ở nông thôn
4239 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - Đến ngã 3 đường rẽ đi xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên 1.300.000 650.000 390.000 130.000 104.000 Đất ở nông thôn
4240 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp - Đến giáp xã Yên Thái 700.000 350.000 210.000 70.000 56.000 Đất ở nông thôn
4241 Huyện Trấn Yên Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn từ nhà ông Được thôn Ngòi Hóp - Đến cầu Hóp 1.350.000 675.000 405.000 135.000 108.000 Đất ở nông thôn
4242 Huyện Trấn Yên Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới Bưu Cục Ngòi Hóp 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000 192.000 Đất ở nông thôn
4243 Huyện Trấn Yên Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc Tiện thôn Phố Hóp 1.100.000 550.000 330.000 110.000 88.000 Đất ở nông thôn
4244 Huyện Trấn Yên Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo từ ngã ba đường Khe Cua đi thôn Đồng Trạng 800.000 400.000 240.000 80.000 64.000 Đất ở nông thôn
4245 Huyện Trấn Yên Đường Xí nghiệp chè qua ga Hóp đi thôn Nhân Nghĩa - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn từ cổng xí nghiệp chè - Đến ga Hóp 1.300.000 650.000 390.000 130.000 104.000 Đất ở nông thôn
4246 Huyện Trấn Yên Đường Xí nghiệp chè qua ga Hóp đi thôn Nhân Nghĩa - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - Đến cầu Gốc Sung 700.000 350.000 210.000 70.000 56.000 Đất ở nông thôn
4247 Huyện Trấn Yên XÃ BÁO ĐÁP Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang - Đến giáp ranh xã Tân Đồng 780.000 390.000 234.000 78.000 62.400 Đất ở nông thôn
4248 Huyện Trấn Yên XÃ BÁO ĐÁP Đường ngã ba xí nghiệp chè đi nhà thờ Nhân Nghĩa 500.000 250.000 150.000 50.000 40.000 Đất ở nông thôn
4249 Huyện Trấn Yên XÃ BÁO ĐÁP Đoạn từ Cầu Hóp - Đến Hội trường Thôn 4 (cũ) 300.000 150.000 90.000 30.000 25.000 Đất ở nông thôn
4250 Huyện Trấn Yên Đường thôn Phố Hóp - XÃ BÁO ĐÁP từ chợ Hóp - Đến hết ranh giới đất ở nhà bà Kim Liên 800.000 400.000 240.000 80.000 64.000 Đất ở nông thôn
4251 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BÁO ĐÁP 100.000 50.000 30.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4252 Huyện Trấn Yên Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn giáp ranh xã Báo Đáp - Đến rẽ khe Nhài 450.000 225.000 135.000 45.000 36.000 Đất ở nông thôn
4253 Huyện Trấn Yên Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn tiếp theo qua ngã ba Khe Giảng - Đến ngầm tràn số 4 980.000 490.000 294.000 98.000 78.400 Đất ở nông thôn
4254 Huyện Trấn Yên Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba Khe Phúc 400.000 200.000 120.000 40.000 32.000 Đất ở nông thôn
4255 Huyện Trấn Yên Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn tiếp theo - Đến Đèo Thao 220.000 110.000 66.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4256 Huyện Trấn Yên Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn từ Đồng Đát - Đến ngã ba 300.000 150.000 90.000 30.000 25.000 Đất ở nông thôn
4257 Huyện Trấn Yên Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn từ ngã ba đi Khe Loóng 150.000 75.000 45.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4258 Huyện Trấn Yên Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn từ ngã ba đi Khe Đát 150.000 75.000 45.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4259 Huyện Trấn Yên Đoạn rẽ Khe Giảng đi xã Đào Thịnh 150.000 75.000 45.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4260 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn còn lại - XÃ TÂN ĐỒNG 100.000 50.000 30.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4261 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn giáp ranh xã Âu Lâu - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tuấn thôn Đồng Bằng 1.200.000 600.000 360.000 120.000 96.000 Đất ở nông thôn
4262 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Hoàng Đình Nhân thôn Khe Lụa 500.000 250.000 150.000 50.000 40.000 Đất ở nông thôn
4263 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo qua cầu Đá Trắng 100m 550.000 275.000 165.000 55.000 44.000 Đất ở nông thôn
4264 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến cầu Cửa Thiến 560.000 280.000 168.000 56.000 44.800 Đất ở nông thôn
4265 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới nhà bà Lan thôn Lương Thiện 1.200.000 600.000 360.000 120.000 96.000 Đất ở nông thôn
4266 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Hưng Thịnh 390.000 195.000 117.000 39.000 31.200 Đất ở nông thôn
4267 Huyện Trấn Yên Đường Phương Đạo - Hồng Ca - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn đường từ Quốc lộ 37 đi Phương Đạo 300 m 550.000 275.000 165.000 55.000 44.000 Đất ở nông thôn
4268 Huyện Trấn Yên Đường Phương Đạo - Hồng Ca - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến hết thôn Phương Đạo II 150.000 75.000 45.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4269 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn Chấn Hưng - XÃ LƯƠNG THỊNH 150.000 75.000 45.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4270 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn Khe Bát - XÃ LƯƠNG THỊNH 150.000 75.000 45.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4271 Huyện Trấn Yên Đường thôn Khe Vải đi thôn Liên Thịnh - XÃ LƯƠNG THỊNH 100.000 50.000 30.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4272 Huyện Trấn Yên Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Y Can - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn từ Quốc lộ 37 - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chiều 500.000 250.000 150.000 50.000 40.000 Đất ở nông thôn
4273 Huyện Trấn Yên Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Y Can - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba nhà ông Quán 200.000 100.000 60.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4274 Huyện Trấn Yên Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Y Can - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Y Can 150.000 75.000 45.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4275 Huyện Trấn Yên Đường nội thôn Đồng Bằng 1+2 - XÃ LƯƠNG THỊNH 100.000 50.000 30.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4276 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn Đồng Hào,Lương Tàm, Khe Cá - XÃ LƯƠNG THỊNH 100.000 50.000 30.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4277 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn còn lại - XÃ LƯƠNG THỊNH 100.000 50.000 30.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4278 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn giáp ranh xã Lương Thịnh - Đến cột mốc Km19+500m 150.000 75.000 45.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4279 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến cống giáp ranh nhà ông Quyết 350.000 175.000 105.000 35.000 28.000 Đất ở nông thôn
4280 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Vũ Văn Doanh thôn Yên Định 960.000 480.000 288.000 96.000 76.800 Đất ở nông thôn
4281 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến giáp thôn 4 xã Hưng Khánh 300.000 150.000 90.000 30.000 25.000 Đất ở nông thôn
4282 Huyện Trấn Yên Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn từ Quốc lộ 37 - Đến cầu Hưng Thịnh 400.000 200.000 120.000 40.000 32.000 Đất ở nông thôn
4283 Huyện Trấn Yên Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Vũ Minh Tâm 300.000 150.000 90.000 30.000 25.000 Đất ở nông thôn
4284 Huyện Trấn Yên Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến cổng trường tiểu học Hưng Thịnh 700.000 350.000 210.000 70.000 56.000 Đất ở nông thôn
4285 Huyện Trấn Yên Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến giáp thôn 6, xã Hưng Khánh 100.000 50.000 30.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4286 Huyện Trấn Yên Đường từ trung tâm xã đi Hưng Khánh - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn từ ngã ba trung tâm xã - Đến hết ranh giới ở nhà ông Hoàn Ánh 300.000 150.000 90.000 30.000 25.000 Đất ở nông thôn
4287 Huyện Trấn Yên Đường từ trung tâm xã đi Hưng Khánh - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Hưng Khánh 100.000 50.000 30.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4288 Huyện Trấn Yên Đường Trực Chính đi Trực Khang - XÃ HƯNG THỊNH 100.000 50.000 30.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4289 Huyện Trấn Yên Đường từ trung tâm xã đi thôn Quang Vinh - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn từ trung tâm xã - Đến ngã ba Yên Thuận 150.000 75.000 45.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4290 Huyện Trấn Yên Đường từ trung tâm xã đi thôn Quang Vinh - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến hết thôn Quang Vinh 150.000 75.000 45.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4291 Huyện Trấn Yên Đường từ trung tâm xã đi thôn Quang Vinh - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn từ ngã ba Yên Thuận đi thôn Kim Bình 100.000 50.000 30.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4292 Huyện Trấn Yên Đường từ Trạm biến áp thôn Yên Bình đi nhà ông Cường thôn Yên Bình - XÃ HƯNG THỊNH 100.000 50.000 30.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4293 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HƯNG THỊNH 100.000 50.000 30.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4294 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn giáp ranh xã Hưng Thịnh - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Cõi thôn 4 (Đỉnh Thác Thiến) 150.000 75.000 45.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
4295 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - Đến Trụ sở UBND xã Hưng Khánh 3.900.000 1.950.000 1.170.000 390.000 312.000 Đất ở nông thôn
4296 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất ở nhà bà Âu Thôn 4 3.100.000 1.550.000 930.000 310.000 248.000 Đất ở nông thôn
4297 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba đi Hồng Ca 1.700.000 850.000 510.000 170.000 136.000 Đất ở nông thôn
4298 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba đi xã Hưng Thịnh 600.000 300.000 180.000 60.000 48.000 Đất ở nông thôn
4299 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - Đến cổng trại giam Hồng Ca 300.000 150.000 90.000 30.000 25.000 Đất ở nông thôn
4300 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - Đến đường vào nghĩa trang Thôn 8 1.100.000 550.000 330.000 110.000 88.000 Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...