Bảng giá đất tại Huyện Trấn Yên Tỉnh Yên Bái: Cơ hội đầu tư với tiềm năng bứt phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Trấn Yên, Yên Bái mang lại những cơ hội lớn cho các nhà đầu tư với mức giá trung bình hấp dẫn, chỉ 692.892 VNĐ/m², theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 được sửa đổi bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 10/08/2020. Huyện Trấn Yên không chỉ nổi bật với mức giá hợp lý mà còn sở hữu những tiềm năng phát triển đáng chú ý.

Tổng quan khu vực Huyện Trấn Yên và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất

Huyện Trấn Yên tọa lạc tại vùng đất có vị trí chiến lược, nằm gần trung tâm Thành phố Yên Bái và kết nối trực tiếp với các khu vực trọng điểm qua hệ thống giao thông phát triển như Quốc lộ 32C và đường sắt Yên Bái – Lào Cai.

Khu vực này có cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ, sông Hồng uốn lượn tạo nên một vùng đất vừa giàu tiềm năng nông nghiệp, vừa hứa hẹn phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Một trong những yếu tố nâng cao giá trị đất tại đây là hạ tầng giao thông và các dự án phát triển khu đô thị mới. Sự đầu tư mạnh mẽ vào các tuyến đường liên xã, liên huyện đã tạo đòn bẩy lớn cho bất động sản khu vực.

Bên cạnh đó, Trấn Yên đang dần trở thành một điểm đến lý tưởng cho du lịch sinh thái với các điểm tham quan như Đền Đông Cuông và Hồ Thác Bà, góp phần thúc đẩy nhu cầu đất đai phục vụ du lịch.

Phân tích giá đất tại Huyện Trấn Yên: Đâu là cơ hội cho các nhà đầu tư?

Giá đất tại Huyện Trấn Yên dao động từ 13.000 VNĐ/m² đến 7.500.000 VNĐ/m², với mức giá trung bình 692.892 VNĐ/m².

Khi so sánh với mức giá trung bình của tỉnh Yên Bái là 2.249.237 VNĐ/m², giá đất tại đây thấp hơn đáng kể, mang lại lợi thế rõ ràng cho các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội sinh lời từ quỹ đất rộng lớn.

Đối với các nhà đầu tư cá nhân, mức giá này mở ra cơ hội lớn để đầu tư dài hạn, đặc biệt trong bối cảnh khu vực đang phát triển mạnh mẽ.

Với những ai có tầm nhìn xa hơn, các khu vực ngoại thành tại Trấn Yên có thể là lựa chọn lý tưởng để xây dựng mô hình bất động sản nghỉ dưỡng hoặc phát triển các dự án nông nghiệp công nghệ cao.

So với các huyện khác trong tỉnh, giá đất tại Trấn Yên thuộc nhóm thấp, nhưng đây cũng chính là yếu tố giúp huyện này trở thành một "mỏ vàng" tiềm năng khi giá đất tại các khu vực trung tâm như Thành phố Yên Bái đã đạt mức cao nhất là 40.000.000 VNĐ/m².

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Huyện Trấn Yên

Trấn Yên nổi bật với nền kinh tế đang trên đà phát triển, cơ sở hạ tầng liên tục được nâng cấp. Các dự án đường giao thông lớn, như việc mở rộng tuyến Quốc lộ 37 và xây dựng cầu mới nối liền các khu dân cư, là điểm cộng quan trọng khiến giá đất khu vực này tăng trưởng ổn định.

Bên cạnh đó, tiềm năng phát triển du lịch sinh thái cũng là yếu tố không thể bỏ qua. Những khu vực gần Hồ Thác Bà, với khí hậu mát mẻ và cảnh sắc thiên nhiên thơ mộng, đang thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư vào lĩnh vực nghỉ dưỡng.

Định hướng phát triển khu vực gắn liền với du lịch, kết hợp với chiến lược phát triển bền vững từ UBND tỉnh, giúp Trấn Yên không chỉ duy trì mà còn tăng giá trị bất động sản trong tương lai.

Ngoài ra, sự ổn định về mặt pháp lý với các quyết định rõ ràng và minh bạch từ UBND tỉnh Yên Bái cũng mang lại sự yên tâm cho nhà đầu tư.

Đây là một trong những khu vực hiếm hoi tại Yên Bái có sự phát triển cân bằng giữa giá trị kinh tế và yếu tố văn hóa – xã hội, mở ra tiềm năng lớn trong lĩnh vực bất động sản.

Huyện Trấn Yên đang dần khẳng định vị thế là khu vực giàu tiềm năng phát triển bất động sản tại Yên Bái. Với mức giá hợp lý, vị trí chiến lược và sự đầu tư mạnh mẽ vào hạ tầng, đây là cơ hội không thể bỏ qua cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn. Nếu bạn đang tìm kiếm một địa điểm đầu tư với rủi ro thấp và lợi nhuận bền vững, Trấn Yên chắc chắn là lựa chọn đáng cân nhắc.

Giá đất cao nhất tại Huyện Trấn Yên là: 7.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Trấn Yên là: 13.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Trấn Yên là: 690.168 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND Tỉnh Yên Bái được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 13/2020/QĐ-UBND ngày 10/08/2020 của UBND Tỉnh Yên Bái
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
138

Mua bán nhà đất tại Yên Bái

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Yên Bái
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
101 Huyện Trấn Yên Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ bến đò Y Can - Đến ngã tư nhà ông Dương Thơm 1.500.000 450.000 300.000 150.000 120.000 Đất SX-KD đô thị
102 Huyện Trấn Yên Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ ngã tư nhà ông Dương Thơm - Đến hết đất ở nhà ông Tiến 1.500.000 450.000 300.000 150.000 120.000 Đất SX-KD đô thị
103 Huyện Trấn Yên Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - Đến Trạm biến áp 1.200.000 360.000 240.000 120.000 96.000 Đất SX-KD đô thị
104 Huyện Trấn Yên Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ trạm biến áp 35KVA - Đến ga Cổ Phúc 1.200.000 360.000 240.000 120.000 96.000 Đất SX-KD đô thị
105 Huyện Trấn Yên Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ ngã 3 Trường THCS thị trấn - Đến ngã tư ông Long Vân 1.500.000 450.000 300.000 150.000 120.000 Đất SX-KD đô thị
106 Huyện Trấn Yên Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ ngã tư ông Long Vân - Đến trường nội trú 1.320.000 396.000 264.000 132.000 105.600 Đất SX-KD đô thị
107 Huyện Trấn Yên THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường từ ga Cổ Phúc - Đến trường Tiểu học số 1 600.000 180.000 120.000 60.000 48.000 Đất SX-KD đô thị
108 Huyện Trấn Yên THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - Đến cổng trường Nội trú 1.200.000 360.000 240.000 120.000 96.000 Đất SX-KD đô thị
109 Huyện Trấn Yên Đường nhánh cổng chợ dưới ra sông (bến đò Minh Tiến) - THỊ TRẤN CỔ PHÚC 1.200.000 360.000 240.000 120.000 96.000 Đất SX-KD đô thị
110 Huyện Trấn Yên Đường bê tông Cổ Phúc đi Việt Thành đến giáp ranh xã Việt Thành - THỊ TRẤN CỔ PHÚC 120.000 36.000 30.000 30.000 30.000 Đất SX-KD đô thị
111 Huyện Trấn Yên Đường Hoà Cuông - THỊ TRẤN CỔ PHÚC 480.000 144.000 96.000 48.000 38.400 Đất SX-KD đô thị
112 Huyện Trấn Yên Đường nhánh đồi Thương nghiệp - THỊ TRẤN CỔ PHÚC 1.200.000 360.000 240.000 120.000 96.000 Đất SX-KD đô thị
113 Huyện Trấn Yên Đường nhánh bê tông Tổ dân phố 5 - THỊ TRẤN CỔ PHÚC đoạn giáp đất nhà ông Trung Liên - Đến hết đất ở nhà ông Lộc tổ dân phố số 5 900.000 270.000 180.000 90.000 72.000 Đất SX-KD đô thị
114 Huyện Trấn Yên Đoạn đường bê tông - THỊ TRẤN CỔ PHÚC từ nhà văn hoá tổ dân phố số 11 - Đến hết nhà bà Thảo tổ dân phố số 10 96.000 30.000 30.000 30.000 30.000 Đất SX-KD đô thị
115 Huyện Trấn Yên Đường Nghĩa Phương - THỊ TRẤN CỔ PHÚC 2.520.000 756.000 504.000 252.000 201.600 Đất SX-KD đô thị
116 Huyện Trấn Yên Đường Thống Nhất - THỊ TRẤN CỔ PHÚC 2.736.000 820.800 547.200 273.600 218.880 Đất SX-KD đô thị
117 Huyện Trấn Yên THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường từ ngã tư nhà thờ Cổ Phúc đi cầu Cổ Phúc 2.460.000 738.000 492.000 246.000 196.800 Đất SX-KD đô thị
118 Huyện Trấn Yên Đường nội bộ vào khu dân cư tổ dân phố số 2 (Khu Graphit) - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường nội bộ rộng 7,5 m ( các thửa đất thuộc vị trí 1) 2.400.000 720.000 480.000 240.000 192.000 Đất SX-KD đô thị
119 Huyện Trấn Yên Đường nội bộ vào khu dân cư tổ dân phố số 2 (Khu Graphit) - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường nội bộ rộng 6,0 m ( các thửa đất thuộc vị trí 1) 1.680.000 504.000 336.000 168.000 134.400 Đất SX-KD đô thị
120 Huyện Trấn Yên Đường rẽ từ nhà máy KNF đi ngã ba nhà văn hóa Tổ dân phố số 1 - THỊ TRẤN CỔ PHÚC 2.460.000 738.000 492.000 246.000 196.800 Đất SX-KD đô thị
121 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN Đoạn giáp ranh xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái - Đến cách Nhà nghỉ Quang Tùng (trụ sở UBND xã Nga Quán cũ) 100m 700.000 350.000 210.000 70.000 56.000 Đất ở nông thôn
122 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN Đoạn tiếp theo - Đến cầu Nga Quán 800.000 400.000 240.000 80.000 64.000 Đất ở nông thôn
123 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới cây xăng Chiến Thắng 1.000.000 500.000 300.000 100.000 80.000 Đất ở nông thôn
124 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh thị trấn Cổ Phúc 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000 160.000 Đất ở nông thôn
125 Huyện Trấn Yên XÃ NGA QUÁN Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Ninh Phúc (Khu trung đoàn cũ) 150.000 75.000 45.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
126 Huyện Trấn Yên XÃ NGA QUÁN Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Ninh Phúc (Đường giáp TT Cổ Phúc) 200.000 100.000 60.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
127 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang - Đến ngã ba Dung Hanh 150.000 75.000 45.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
128 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN Đoạn từ ngã ba Dung Hanh - Đến giáp ranh sân bay Yên Bái 150.000 75.000 45.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
129 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN Đoạn từ ngã ba Dung Hanh - Đến giáp ranh xã Cường Thịnh 150.000 75.000 45.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
130 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN Đoạn từ ngã ba Dung Hanh - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lực 120.000 60.000 36.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
131 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Hồng Hà đến giáp ranh giới Sân bay Yên Bái Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Hồng Hà - Đến giáp ranh giới Sân bay Yên Bái 200.000 100.000 60.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
132 Huyện Trấn Yên Đường bê tông - XÃ NGA QUÁN đoạn từ nhà ông Tùy Đông - Đến cầu máng thôn Ninh Phúc 150.000 75.000 45.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
133 Huyện Trấn Yên XÃ NGA QUÁN Đoạn từ nhà ông Tuất - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Hiền Toản thôn Hồng Hà 150.000 75.000 45.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
134 Huyện Trấn Yên XÃ NGA QUÁN Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ vào thôn Ninh Phúc - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc 150.000 75.000 45.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
135 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NGA QUÁN 100.000 50.000 30.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
136 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn từ giáp thị trấn Cổ Phúc - Đến cống tiêu nước giáp nhà ông Hải thôn Phú Mỹ (thôn 5) 400.000 200.000 120.000 40.000 32.000 Đất ở nông thôn
137 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới nhà ông Điền thôn Phú Lan (thôn 6) 600.000 300.000 180.000 60.000 48.000 Đất ở nông thôn
138 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Đào Thịnh 300.000 150.000 90.000 30.000 25.000 Đất ở nông thôn
139 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Lan Đình - XÃ VIỆT THÀNH (Từ đường Yên Bái - Khe Sang đến giáp ranh giới thị trấn Cổ Phúc) 200.000 100.000 60.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
140 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang - Đến đường sắt 150.000 75.000 45.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
141 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn tiếp theo - Đến giáp xã Hòa Cuông 120.000 60.000 36.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
142 Huyện Trấn Yên Đường ra bến đò Việt Thành - XÃ VIỆT THÀNH 200.000 100.000 60.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
143 Huyện Trấn Yên Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình (thôn11) - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Lan - Đến hết ranh giới nhà ông Hải thôn ĐìnhPhúc (thôn 11) 100.000 50.000 30.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
144 Huyện Trấn Yên Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình (thôn11) - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn hết ranh giới đất ở nhà ông Tiến thôn Trúc Đình - Đến giáp ranh giới nhà ông Hưng thôn Đình Phúc 100.000 50.000 30.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
145 Huyện Trấn Yên Đường Đồng Phúc - XÃ VIỆT THÀNH từ nhà ông Chiến đến hết ranh giới ở nhà ông Hợi thôn Phú Thọ 120.000 60.000 36.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
146 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VIỆT THÀNH 100.000 50.000 30.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
147 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn giáp ranh xã Việt Thành - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Doãn Văn Hạnh 400.000 200.000 120.000 40.000 32.000 Đất ở nông thôn
148 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến đường vào nhà ông Bùi Văn Kính 400.000 200.000 120.000 40.000 32.000 Đất ở nông thôn
149 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến đường vào nhà ông Lê Lâm Tiến 500.000 250.000 150.000 50.000 40.000 Đất ở nông thôn
150 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo qua đường ra khu tái định cư dự án đường sắt - Đến giáp nhà ông Phạm Văn Khánh 800.000 400.000 240.000 80.000 64.000 Đất ở nông thôn
151 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến cầu Đào Thịnh 800.000 400.000 240.000 80.000 64.000 Đất ở nông thôn
152 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới trụ sở UBND xã Đào Thịnh 700.000 350.000 210.000 70.000 56.000 Đất ở nông thôn
153 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến giáp đường ra bến đò cũ 700.000 350.000 210.000 70.000 56.000 Đất ở nông thôn
154 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến đường rẽ nhà ông Vũ Văn Lục 350.000 175.000 105.000 35.000 28.000 Đất ở nông thôn
155 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Báo Đáp 600.000 300.000 180.000 60.000 48.000 Đất ở nông thôn
156 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đường Yên Bái - Khe Sang - Đến đường sắt 400.000 200.000 120.000 40.000 32.000 Đất ở nông thôn
157 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến đường rẽ nhà văn hóa thôn 3 300.000 150.000 90.000 30.000 25.000 Đất ở nông thôn
158 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến cầu Khe Măng 300.000 150.000 90.000 30.000 25.000 Đất ở nông thôn
159 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến nhà văn hóa thôn 5 300.000 150.000 90.000 30.000 25.000 Đất ở nông thôn
160 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất ở nhà bà Đạt thôn 5 200.000 100.000 60.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
161 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến cống qua đường cổng ông Đắc 200.000 100.000 60.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
162 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo qua ngã ba nhà máy chè - Đến cầu ông Bảy (thôn 6) và Đến cầu bà Kỷ (thôn 7) 300.000 150.000 90.000 30.000 25.000 Đất ở nông thôn
163 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn từ cầu ông Bảy - Đến cầu ông Hội (thôn 6) 250.000 125.000 75.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
164 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn từ cầu ông Hội - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Hưng Hải (thôn 6) 200.000 100.000 60.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
165 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn từ cầu bà Kỷ - Đến cầu ông Viêm (thôn 7) 250.000 125.000 75.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
166 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lê Văn Đức (thôn 7) 200.000 100.000 60.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
167 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đường thôn 5 rẽ xóm Đầm sen - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Quân 200.000 100.000 60.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
168 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đường thôn 6 rẽ xóm Bồ Đề (đến cầu bà Lưu) 200.000 100.000 60.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
169 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đường thôn 7 rẽ xóm Phai Giữa (đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đinh Ngọc Sử) 200.000 100.000 60.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
170 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý - XÃ ĐÀO THỊNH Đường Yên Bái- Khe Sang - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Vũ Văn Quế 200.000 100.000 60.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
171 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đặng Đình Vinh 200.000 100.000 60.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
172 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến cầu ông Trai 150.000 75.000 45.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
173 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh - XÃ ĐÀO THỊNH Đường Yên Bái - Khe Sang - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Dương Ngọc Hải 250.000 125.000 75.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
174 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Quang Vinh 250.000 125.000 75.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
175 Huyện Trấn Yên Đường ra khu tái định cư Dự án đường sắt - XÃ ĐÀO THỊNH 330.000 165.000 99.000 33.000 26.400 Đất ở nông thôn
176 Huyện Trấn Yên Đường cổng chợ nối với khu TĐC dự án đường sắt - XÃ ĐÀO THỊNH 350.000 175.000 105.000 35.000 28.000 Đất ở nông thôn
177 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐÀO THỊNH 200.000 100.000 60.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
178 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn giáp ranh xã Đào Thịnh - Đến cổng nhà ông Lê Văn Sơn thôn Đình Xây 950.000 475.000 285.000 95.000 76.000 Đất ở nông thôn
179 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - Đến cổng nhà ông Nguyễn Đức Nghi thôn Đồng Gianh 900.000 450.000 270.000 90.000 72.000 Đất ở nông thôn
180 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - Đến đường sắt cắt đường bộ 1.320.000 660.000 396.000 132.000 105.600 Đất ở nông thôn
181 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo đường Yên Bái - Khe Sang mới - Đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Minh Tiến thôn Phố Hóp 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000 160.000 Đất ở nông thôn
182 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - Đến ngã 3 đường rẽ đi xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên 1.300.000 650.000 390.000 130.000 104.000 Đất ở nông thôn
183 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp - Đến giáp xã Yên Thái 700.000 350.000 210.000 70.000 56.000 Đất ở nông thôn
184 Huyện Trấn Yên Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn từ nhà ông Được thôn Ngòi Hóp - Đến cầu Hóp 1.350.000 675.000 405.000 135.000 108.000 Đất ở nông thôn
185 Huyện Trấn Yên Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới Bưu Cục Ngòi Hóp 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000 192.000 Đất ở nông thôn
186 Huyện Trấn Yên Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc Tiện thôn Phố Hóp 1.100.000 550.000 330.000 110.000 88.000 Đất ở nông thôn
187 Huyện Trấn Yên Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo từ ngã ba đường Khe Cua đi thôn Đồng Trạng 800.000 400.000 240.000 80.000 64.000 Đất ở nông thôn
188 Huyện Trấn Yên Đường Xí nghiệp chè qua ga Hóp đi thôn Nhân Nghĩa - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn từ cổng xí nghiệp chè - Đến ga Hóp 1.300.000 650.000 390.000 130.000 104.000 Đất ở nông thôn
189 Huyện Trấn Yên Đường Xí nghiệp chè qua ga Hóp đi thôn Nhân Nghĩa - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - Đến cầu Gốc Sung 700.000 350.000 210.000 70.000 56.000 Đất ở nông thôn
190 Huyện Trấn Yên XÃ BÁO ĐÁP Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang - Đến giáp ranh xã Tân Đồng 780.000 390.000 234.000 78.000 62.400 Đất ở nông thôn
191 Huyện Trấn Yên XÃ BÁO ĐÁP Đường ngã ba xí nghiệp chè đi nhà thờ Nhân Nghĩa 500.000 250.000 150.000 50.000 40.000 Đất ở nông thôn
192 Huyện Trấn Yên XÃ BÁO ĐÁP Đoạn từ Cầu Hóp - Đến Hội trường Thôn 4 (cũ) 300.000 150.000 90.000 30.000 25.000 Đất ở nông thôn
193 Huyện Trấn Yên Đường thôn Phố Hóp - XÃ BÁO ĐÁP từ chợ Hóp - Đến hết ranh giới đất ở nhà bà Kim Liên 800.000 400.000 240.000 80.000 64.000 Đất ở nông thôn
194 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BÁO ĐÁP 100.000 50.000 30.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
195 Huyện Trấn Yên Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn giáp ranh xã Báo Đáp - Đến rẽ khe Nhài 450.000 225.000 135.000 45.000 36.000 Đất ở nông thôn
196 Huyện Trấn Yên Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn tiếp theo qua ngã ba Khe Giảng - Đến ngầm tràn số 4 980.000 490.000 294.000 98.000 78.400 Đất ở nông thôn
197 Huyện Trấn Yên Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba Khe Phúc 400.000 200.000 120.000 40.000 32.000 Đất ở nông thôn
198 Huyện Trấn Yên Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn tiếp theo - Đến Đèo Thao 220.000 110.000 66.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
199 Huyện Trấn Yên Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn từ Đồng Đát - Đến ngã ba 300.000 150.000 90.000 30.000 25.000 Đất ở nông thôn
200 Huyện Trấn Yên Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn từ ngã ba đi Khe Loóng 150.000 75.000 45.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...