Bảng giá đất Tại XÃ KHÁNH HÒA Huyện Lục Yên Yên Bái

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Xã Khánh Hòa, Huyện Lục Yên, Yên Bái Theo Quyết Định Số 28/2019/QĐ-UBND

Bảng giá đất của xã Khánh Hòa, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái đã được cập nhật theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND Tỉnh Yên Bái. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về giá đất cho từng vị trí cụ thể trên đoạn đường từ cột mốc Km 62 đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hùng. Đây là tài liệu quan trọng giúp người dân và nhà đầu tư hiểu rõ giá trị đất để đưa ra quyết định mua bán hoặc đầu tư. Dưới đây là các mức giá chi tiết cho từng vị trí:

Các Vị Trí Được Xác Định

Vị trí 1: 750.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trên đoạn đường từ cột mốc Km 62 đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hùng có mức giá cao nhất là 750.000 VNĐ/m². Khu vực này có giá trị đất cao nhất trong đoạn đường, nhờ vào các yếu tố thuận lợi như vị trí gần trung tâm và điều kiện hạ tầng phát triển. Sự gần gũi với các tiện ích công cộng và giao thông tốt góp phần làm tăng giá trị đất tại đây.

Vị trí 2: 375.000 VNĐ/m²

Mức giá tại vị trí 2 là 375.000 VNĐ/m². Khu vực này có giá trị thấp hơn so với vị trí 1 nhưng vẫn duy trì mức giá hợp lý. Khu vực này có thể gần hơn với các tiện ích công cộng hoặc có điều kiện giao thông tốt hơn so với các khu vực giá thấp hơn.

Vị trí 3: 225.000 VNĐ/m²

Vị trí 3 có giá 225.000 VNĐ/m². Đây là khu vực với giá trị đất thấp hơn so với vị trí 1 và 2. Mặc dù giá thấp hơn, khu vực này vẫn có tiềm năng phát triển và có thể là lựa chọn phù hợp cho các dự án đầu tư dài hạn hoặc những người tìm kiếm mức giá hợp lý hơn.

Vị trí 4: 75.000 VNĐ/m²

Vị trí 4 có mức giá thấp nhất là 75.000 VNĐ/m². Khu vực này có giá trị đất thấp nhất trong đoạn đường từ cột mốc Km 62 đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hùng. Nguyên nhân có thể là do khu vực này xa các tiện ích công cộng hoặc có điều kiện giao thông không thuận tiện bằng các vị trí khác.

Bảng giá đất theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND cung cấp thông tin quan trọng về giá trị đất tại xã Khánh Hòa, huyện Lục Yên. Việc nắm rõ giá trị tại các vị trí khác nhau giúp người dân và nhà đầu tư đưa ra quyết định mua bán hoặc đầu tư hiệu quả, đồng thời phản ánh sự phân bổ giá trị đất trong khu vực cụ thể.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND Tỉnh Yên Bái được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 13/2020/QĐ-UBND ngày 10/08/2020 của UBND Tỉnh Yên Bái
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
31

Mua bán nhà đất tại Yên Bái

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Yên Bái
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Đoạn từ cột mốc Km 62 - Đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hùng 750.000 375.000 225.000 75.000 60.000 Đất ở nông thôn
2 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - Đến cột mốc Km 63 1.020.000 510.000 306.000 102.000 81.600 Đất ở nông thôn
3 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Từ cột mốc Km 63 - Đến giáp đất nhà ông Ký 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000 192.000 Đất ở nông thôn
4 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Từ ngã 3 Khánh Hoà dọc Quốc lộ 70 mỗi phía 150 mét (từ nhà ông Ký - Đến giáp cầu trắng) 3.700.000 1.850.000 1.110.000 370.000 296.000 Đất ở nông thôn
5 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất xã An Lạc 1.440.000 720.000 432.000 144.000 115.200 Đất ở nông thôn
6 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Từ ngã 3 Khánh Hoà đường đi vào huyện 50 m (Đến giáp cống qua đường nhà ông Mác) 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000 160.000 Đất ở nông thôn
7 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Từ nhà ông Mác - Đến giáp cống qua đường cạnh nhà ông Đường 1.200.000 600.000 360.000 120.000 96.000 Đất ở nông thôn
8 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất xã Tô Mậu 800.000 400.000 240.000 80.000 64.000 Đất ở nông thôn
9 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Từ ngã ba Khánh Hòa - Đến giáp cống qua đường nhà bà Oanh (đường đi làng Chạp) 360.000 180.000 108.000 36.000 28.800 Đất ở nông thôn
10 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - Đến suối Lâm Sinh 300.000 150.000 90.000 30.000 25.000 Đất ở nông thôn
11 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Đường trung tâm xã Khánh Hoà 800.000 400.000 240.000 80.000 64.000 Đất ở nông thôn
12 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Ngã ba Làng Chạp (bản 2) dọc mỗi phía 200m 260.000 130.000 78.000 26.000 25.000 Đất ở nông thôn
13 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - Đến Khe Giang 190.000 95.000 57.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
14 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - Đến nhà ông Hải 190.000 95.000 57.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
15 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Đoạn từ cột mốc Km 62 - Đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hùng 600.000 300.000 180.000 60.000 48.000 Đất TM-DV nông thôn
16 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - Đến cột mốc Km 63 816.000 408.000 244.800 81.600 65.280 Đất TM-DV nông thôn
17 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Từ cột mốc Km 63 - Đến giáp đất nhà ông Ký 1.920.000 960.000 576.000 192.000 153.600 Đất TM-DV nông thôn
18 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Từ ngã 3 Khánh Hoà dọc Quốc lộ 70 mỗi phía 150 mét (từ nhà ông Ký - Đến giáp cầu trắng) 2.960.000 1.480.000 888.000 296.000 236.800 Đất TM-DV nông thôn
19 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất xã An Lạc 1.152.000 576.000 345.600 115.200 92.160 Đất TM-DV nông thôn
20 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Từ ngã 3 Khánh Hoà đường đi vào huyện 50 m (Đến giáp cống qua đường nhà ông Mác) 1.600.000 800.000 480.000 160.000 128.000 Đất TM-DV nông thôn
21 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Từ nhà ông Mác - Đến giáp cống qua đường cạnh nhà ông Đường 960.000 480.000 288.000 96.000 76.800 Đất TM-DV nông thôn
22 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất xã Tô Mậu 640.000 320.000 192.000 64.000 51.200 Đất TM-DV nông thôn
23 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Từ ngã ba Khánh Hòa - Đến giáp cống qua đường nhà bà Oanh (đường đi làng Chạp) 288.000 144.000 86.400 28.800 23.040 Đất TM-DV nông thôn
24 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - Đến suối Lâm Sinh 240.000 120.000 72.000 24.000 20.000 Đất TM-DV nông thôn
25 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Đường trung tâm xã Khánh Hoà 640.000 320.000 192.000 64.000 51.200 Đất TM-DV nông thôn
26 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Ngã ba Làng Chạp (bản 2) dọc mỗi phía 200m 208.000 104.000 62.400 20.800 20.000 Đất TM-DV nông thôn
27 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - Đến Khe Giang 152.000 76.000 45.600 20.000 20.000 Đất TM-DV nông thôn
28 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - Đến nhà ông Hải 152.000 76.000 45.600 20.000 20.000 Đất TM-DV nông thôn
29 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Đoạn từ cột mốc Km 62 - Đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hùng 450.000 225.000 135.000 45.000 36.000 Đất SX-KD nông thôn
30 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - Đến cột mốc Km 63 612.000 306.000 183.600 61.200 48.960 Đất SX-KD nông thôn
31 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Từ cột mốc Km 63 - Đến giáp đất nhà ông Ký 1.440.000 720.000 432.000 144.000 115.200 Đất SX-KD nông thôn
32 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Từ ngã 3 Khánh Hoà dọc Quốc lộ 70 mỗi phía 150 mét (từ nhà ông Ký - Đến giáp cầu trắng) 2.220.000 1.110.000 666.000 222.000 177.600 Đất SX-KD nông thôn
33 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất xã An Lạc 864.000 432.000 259.200 86.400 69.120 Đất SX-KD nông thôn
34 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Từ ngã 3 Khánh Hoà đường đi vào huyện 50 m (Đến giáp cống qua đường nhà ông Mác) 1.200.000 600.000 360.000 120.000 96.000 Đất SX-KD nông thôn
35 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Từ nhà ông Mác - Đến giáp cống qua đường cạnh nhà ông Đường 720.000 360.000 216.000 72.000 57.600 Đất SX-KD nông thôn
36 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất xã Tô Mậu 480.000 240.000 144.000 48.000 38.400 Đất SX-KD nông thôn
37 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Từ ngã ba Khánh Hòa - Đến giáp cống qua đường nhà bà Oanh (đường đi làng Chạp) 216.000 108.000 64.800 21.600 17.280 Đất SX-KD nông thôn
38 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - Đến suối Lâm Sinh 180.000 90.000 54.000 18.000 15.000 Đất SX-KD nông thôn
39 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Đường trung tâm xã Khánh Hoà 480.000 240.000 144.000 48.000 38.400 Đất SX-KD nông thôn
40 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Ngã ba Làng Chạp (bản 2) dọc mỗi phía 200m 156.000 78.000 46.800 15.600 15.000 Đất SX-KD nông thôn
41 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - Đến Khe Giang 114.000 57.000 34.200 15.000 15.000 Đất SX-KD nông thôn
42 Huyện Lục Yên XÃ KHÁNH HÒA Đoạn tiếp theo - Đến nhà ông Hải 114.000 57.000 34.200 15.000 15.000 Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện