17:56 - 10/01/2025

Giá đất tại Vĩnh Long: Cơ hội đầu tư bất động sản hấp dẫn tại vùng đất trung tâm miền Tây

Bảng giá đất tại Vĩnh Long, được ban hành theo quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 19/05/2020, đã phản ánh giá trị thực của bất động sản tại tỉnh này. Với giá đất trung bình khoảng 1.306.154 đồng/m², Vĩnh Long là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển bất động sản lớn tại Đồng bằng sông Cửu Long.

Vĩnh Long: Vùng đất chiến lược tại miền Tây

Vĩnh Long nằm ở trung tâm của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, giáp ranh với các tỉnh Trà Vinh, Đồng Tháp, Tiền Giang và Cần Thơ. Với mạng lưới sông ngòi chằng chịt, Vĩnh Long đóng vai trò quan trọng trong giao thương và vận tải đường thủy trong vùng.

Sự phát triển của cơ sở hạ tầng, đặc biệt là các tuyến giao thông quan trọng như Quốc lộ 1A, cầu Mỹ Thuận và cầu Cần Thơ, đã giúp Vĩnh Long dễ dàng kết nối với các trung tâm kinh tế lớn của khu vực.

Những cải tiến trong hạ tầng giao thông không chỉ giúp thúc đẩy kinh tế mà còn làm tăng giá trị bất động sản tại các khu vực trung tâm và ven đô.

Vĩnh Long còn nổi bật với hệ thống tiện ích công cộng hiện đại, bao gồm các bệnh viện, trường học và khu thương mại, tạo nên môi trường sống chất lượng cao. Điều này làm tăng sức hấp dẫn cho thị trường bất động sản tại đây, đặc biệt là ở thành phố Vĩnh Long và các huyện lân cận.

Phân tích giá đất tại Vĩnh Long: Đa dạng cơ hội đầu tư

Giá đất tại Vĩnh Long có sự chênh lệch đáng kể giữa các khu vực, từ mức thấp nhất 0 đồng/m² ở những vùng xa trung tâm đến mức cao nhất 21.000.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm thành phố. Với mức giá trung bình 1.306.154 đồng/m², Vĩnh Long là một lựa chọn đầu tư hợp lý so với các tỉnh khác trong khu vực như Cần Thơ hay Tiền Giang.

Những khu vực có giá đất cao nhất thường nằm tại trung tâm thành phố Vĩnh Long, nơi tập trung các hoạt động kinh tế, hành chính và giao thương.

Trong khi đó, giá đất ở các huyện như Tam Bình, Trà Ôn hoặc Bình Tân thường thấp hơn, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội lâu dài hoặc phát triển bất động sản nông nghiệp.

So với các tỉnh lân cận, giá đất tại Vĩnh Long có mức tăng trưởng ổn định và bền vững. Điều này tạo cơ hội cho cả đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn, đặc biệt khi các dự án hạ tầng giao thông mới như cầu Mỹ Thuận 2 và tuyến cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận được hoàn thành.

Tiềm năng bất động sản và cơ hội đầu tư tại Vĩnh Long

Bất động sản Vĩnh Long đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ nhờ vào các dự án hạ tầng lớn và sự ổn định kinh tế của tỉnh. Cầu Mỹ Thuận 2, dự kiến hoàn thành trong vài năm tới, sẽ tạo ra một làn sóng tăng giá đất ở các khu vực lân cận.

Bên cạnh đó, các dự án khu đô thị mới như Khu đô thị Đông Thành, khu công nghiệp Bình Minh cũng đang thu hút nhiều sự chú ý từ giới đầu tư.

Ngoài ra, Vĩnh Long còn là điểm đến du lịch nổi bật với các vườn cây trái, chùa chiền, và các điểm tham quan sinh thái như cù lao An Bình. Sự phát triển du lịch kéo theo nhu cầu về cơ sở lưu trú, mở ra cơ hội đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng và dịch vụ.

Các khu vực ngoại thành như Long Hồ, Mang Thít cũng đang được chú trọng quy hoạch, tạo thêm nhiều lựa chọn cho các nhà đầu tư. Với xu hướng đô thị hóa và nhu cầu nhà ở tăng cao, Vĩnh Long hứa hẹn sẽ trở thành một điểm nóng bất động sản trong tương lai gần.

Vĩnh Long là một trong những vùng đất đầy tiềm năng tại Đồng bằng sông Cửu Long nhờ vị trí chiến lược, hạ tầng đang phát triển và giá đất hấp dẫn. Đây là thời điểm vàng để các nhà đầu tư nắm bắt cơ hội và khai thác tiềm năng bất động sản tại Vĩnh Long.

Giá đất cao nhất tại Vĩnh Long là: 21.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Vĩnh Long là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Vĩnh Long là: 1.297.478 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 37/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Long được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 17/2020/QĐ-UBND ngày 19/05/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Long
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4878

Mua bán nhà đất tại Vĩnh Long

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Vĩnh Long
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3501 Huyện Long Hồ Đường tỉnh 909 - Xã Phú Đức Cầu Kinh Mới - Cầu Cả Nguyên 525.000 341.000 263.000 184.000 - Đất SX-KD nông thôn
3502 Huyện Long Hồ Đường tỉnh 909 - Xã Phú Đức Cầu Cả Nguyên - Giáp Ranh Tam Bình 450.000 293.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3503 Huyện Long Hồ Đường huyện 22 - Xã Phú Đức Đường tỉnh 909 - Sông Cái Sao 375.000 244.000 188.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3504 Huyện Long Hồ Đường huyện 22 - Xã Phú Đức Sông Cái Sao - Hết Ranh xã Phú Đức 300.000 195.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3505 Huyện Long Hồ Đường huyện 25C nối dài - Xã Phú Đức Giáp Đường Thị trấn- Phú Đức - Giáp xã Long Phước 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3506 Huyện Long Hồ Đường Phú Đức - Long An - Xã Phú Đức Giáp Đường tỉnh 909 - Giáp Ranh xã Long An 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3507 Huyện Long Hồ Đường vào trường Tiểu học Phú Đức C - Xã Phú Đức Giáp Đường tỉnh 909 - Giáp Ranh xã Long An 225.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3508 Huyện Long Hồ Đường từ Đường tỉnh 909 - Kinh Cà Dăm - Xã Phú Đức Giáp Đường tỉnh 909 - Giáp Ranh xã Hòa Phú 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3509 Huyện Long Hồ Đường Long Phước - Phú Đức - Xã Phú Đức Cầu Miễu Ông - Giáp ấp Phước Ngươn - xã Long Phước 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3510 Huyện Long Hồ Khu Tái định cư Phú Đức - Xã Phú Đức 375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3511 Huyện Long Hồ Đường huyện còn lại - Xã Phú Đức 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3512 Huyện Long Hồ Đường xã còn lại - Xã Phú Đức 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3513 Huyện Long Hồ Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Phú Đức 173.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3514 Huyện Long Hồ Quốc lộ 53 - Xã Long An Ranh xã Long An - Cống Phó Mùi 750.000 488.000 375.000 263.000 - Đất SX-KD nông thôn
3515 Huyện Long Hồ Đường tỉnh 903 - Xã Long An Quốc Lộ 53 - Giáp xã Bình Phước 750.000 488.000 375.000 263.000 - Đất SX-KD nông thôn
3516 Huyện Long Hồ Đường tỉnh 904 - Xã Long An Quốc Lộ 53 - Giáp Ranh Tam Bình 413.000 269.000 206.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3517 Huyện Long Hồ Đường Phú Đức - Long An - Xã Long An Giáp Đường tỉnh 904 - Giáp Ranh xã Phú Đức 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3518 Huyện Long Hồ Khu vực Chợ xã Long An - Xã Long An 780.000 507.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3519 Huyện Long Hồ Đường huyện còn lại - Xã Long An 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3520 Huyện Long Hồ Đường xã còn lại - Xã Long An 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3521 Huyện Long Hồ Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Long An 173.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3522 Huyện Long Hồ Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Lộc Hòa Cầu Đôi - Cầu Lộc Hòa 1.950.000 1.268.000 975.000 683.000 - Đất SX-KD nông thôn
3523 Huyện Long Hồ Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Lộc Hòa Cầu Lộc Hòa - Hết Ranh xã Lộc Hòa 2.400.000 1.560.000 1.200.000 840.000 - Đất SX-KD nông thôn
3524 Huyện Long Hồ Đường huyện 22 - Xã Lộc Hòa Giáp quốc lộ 1 (1A cũ) - Cầu Lộc Hòa 585.000 380.000 293.000 205.000 - Đất SX-KD nông thôn
3525 Huyện Long Hồ Đường huyện 22 - Xã Lộc Hòa Cầu Lộc Hòa - Giáp Ranh xã Phú Đức 315.000 205.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3526 Huyện Long Hồ Đường huyện 22B - Xã Lộc Hòa Đường dal Giáp Sông Bu kê - Cầu Hàng Thẻ 450.000 293.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3527 Huyện Long Hồ Đường huyện 22B - Xã Lộc Hòa Cầu Hàng Thẻ - Giáp Ranh xã Phú Quới 278.000 181.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3528 Huyện Long Hồ Đường huyện 26 - Xã Lộc Hòa Giáp Đường huyện 22 - Giáp Ranh xã Hòa Phú 300.000 195.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3529 Huyện Long Hồ Đường huyện - Xã Lộc Hòa Quốc lộ 1 (1A cũ) - Giáp Đường huyện 22B 450.000 293.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3530 Huyện Long Hồ Đường Long Hòa - Long Bình - Xã Lộc Hòa Giáp Đường huyện 26 - Quốc lộ 1 (1A cũ) 300.000 195.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3531 Huyện Long Hồ Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Lộc Hòa - Xã Lộc Hòa 293.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3532 Huyện Long Hồ Khu TĐC Lộc Hòa - Xã Lộc Hòa 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3533 Huyện Long Hồ Khu dân cư Khu CN Hòa Phú - Xã Lộc Hòa 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3534 Huyện Long Hồ Khu vực chợ xã Lộc Hòa 390.000 254.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3535 Huyện Long Hồ Đường huyện còn lại - Xã Lộc Hòa 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3536 Huyện Long Hồ Đường xã còn lại - Xã Lộc Hòa 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3537 Huyện Long Hồ Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Lộc Hòa 173.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3538 Huyện Long Hồ Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Phú Quới Giáp Ranh xã Lộc Hòa - Cầu Phú Quới 2.400.000 1.560.000 1.200.000 840.000 - Đất SX-KD nông thôn
3539 Huyện Long Hồ Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Phú Quới Cầu Phú Quới - Đường vào xã Phú Quới 1.950.000 1.268.000 975.000 683.000 - Đất SX-KD nông thôn
3540 Huyện Long Hồ Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Phú Quới Đường vào xã Phú Quới - Cây xăng số 27 1.650.000 1.073.000 825.000 578.000 - Đất SX-KD nông thôn
3541 Huyện Long Hồ Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Phú Quới Cây xăng số 27 - Giáp Ranh Tam Bình 1.425.000 926.000 713.000 499.000 - Đất SX-KD nông thôn
3542 Huyện Long Hồ Đường tỉnh 908 - Xã Phú Quới Giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Cầu Bu kê 450.000 293.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3543 Huyện Long Hồ Đường tỉnh 908 - Xã Phú Quới Đoạn còn lại 413.000 269.000 206.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3544 Huyện Long Hồ Đường huyện 22B - Xã Phú Quới Cầu Ba Dung - Giáp Ranh xã Lộc Hòa 263.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3545 Huyện Long Hồ Đường huyện 23 - Xã Phú Quới Giáp quốc lộ 1 (1A cũ) - Cầu Phú Thạnh 1.650.000 1.073.000 825.000 578.000 - Đất SX-KD nông thôn
3546 Huyện Long Hồ Đường huyện 23 - Xã Phú Quới Cầu Phú Thạnh - Hết Ranh xã Phú Quới 450.000 293.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3547 Huyện Long Hồ Đường vào tuyến DCVL Phú Quới (ấp Phước Yên) - Xã Phú Quới Quốc lộ 1 (1A cũ) - Sông Bu kê 2.250.000 1.463.000 1.125.000 788.000 - Đất SX-KD nông thôn
3548 Huyện Long Hồ Đường cặp trường dạy nghề - Xã Phú Quới Quốc lộ 1 (1A cũ) - Khu Trúc Hoa Viên 750.000 488.000 375.000 263.000 - Đất SX-KD nông thôn
3549 Huyện Long Hồ Khu dân cư dịch vụ Phước Yên (phần đất đã bố trí tái định cư cho các hộ dân) - Xã Phú Quới 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3550 Huyện Long Hồ Khu vực chợ xã Phú Quới 2.535.000 1.648.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3551 Huyện Long Hồ Vùng vượt lũ Phú Quới giai đoạn 2 - Xã Phú Quới Đường huyện 23 (quốc lộ 1 (1A cũ) đến Cầu Phú Thạnh) - vòng qua Giáp quốc lộ 1 (1A cũ) (phía sau lưng UBND xã) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3552 Huyện Long Hồ Đường huyện còn lại - Xã Phú Quới 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3553 Huyện Long Hồ Đường xã còn lại - Xã Phú Quới 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3554 Huyện Long Hồ Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Phú Quới 173.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3555 Huyện Long Hồ Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Hòa Phú Giáp Ranh xã Lộc Hòa - Cầu Phú Quới 2.400.000 1.560.000 1.200.000 840.000 - Đất SX-KD nông thôn
3556 Huyện Long Hồ Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Hòa Phú Cầu Phú Quới - Đường vào xã Hòa Phú 1.950.000 1.268.000 975.000 683.000 - Đất SX-KD nông thôn
3557 Huyện Long Hồ Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Hòa Phú Đường vào xã Hòa Phú - Cây xăng số 27 1.650.000 1.073.000 825.000 578.000 - Đất SX-KD nông thôn
3558 Huyện Long Hồ Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Hòa Phú Cây xăng số 27 - Giáp Ranh Tam Bình 1.425.000 926.000 713.000 499.000 - Đất SX-KD nông thôn
3559 Huyện Long Hồ Đường huyện 23B - Xã Hòa Phú Giáp quốc lộ 1 (1A cũ) - Cống 5 Dồ 750.000 488.000 375.000 263.000 - Đất SX-KD nông thôn
3560 Huyện Long Hồ Đường huyện 23B - Xã Hòa Phú Cống 5 Dồ - Cầu Hòa Phú 600.000 390.000 300.000 210.000 - Đất SX-KD nông thôn
3561 Huyện Long Hồ Đường huyện 26 - Xã Hòa Phú Giáp Đường huyện 23 - Giáp Ranh xã Lộc Hòa 300.000 195.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3562 Huyện Long Hồ Đường huyện 40 - Xã Hòa Phú Giáp quốc lộ 1 (1A cũ) - Ranh huyện Tam Bình 300.000 195.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3563 Huyện Long Hồ Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng - Xã Hòa Phú Giáp Đường Đ1 Khu Công nghiệp Hòa Phú - Hết Ranh Khu Công nghiệp 825.000 536.000 413.000 289.000 - Đất SX-KD nông thôn
3564 Huyện Long Hồ Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng - Xã Hòa Phú Ranh Khu Công nghiệp - Giáp ĐH26 600.000 390.000 300.000 210.000 - Đất SX-KD nông thôn
3565 Huyện Long Hồ Đường Phước Hòa - Phước Lộc - Xã Hòa Phú Giáp Đường Đ1 Khu Công nghiệp Hòa Phú - Hết Ranh Khu Công nghiệp 825.000 536.000 413.000 289.000 - Đất SX-KD nông thôn
3566 Huyện Long Hồ Đường Phước Hòa - Phước Lộc - Xã Hòa Phú Ranh Khu Công nghiệp - Giáp ĐH26 600.000 390.000 300.000 210.000 - Đất SX-KD nông thôn
3567 Huyện Long Hồ Đường Thạnh Phú- Kinh Cà Dăm - Xã Hòa Phú Giáp ĐH 26 - Giáp Ranh xã Phú Đức 225.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3568 Huyện Long Hồ Đường xã - Xã Hòa Phú Chợ Hòa Phú - Giáp Khu Công nghiệp 300.000 195.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3569 Huyện Long Hồ Đường huyện còn lại - Xã Hòa Phú 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3570 Huyện Long Hồ Đường xã còn lại - Xã Hòa Phú 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3571 Huyện Long Hồ Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Phú 173.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3572 Huyện Long Hồ Đường huyện 23 - Xã Thạnh Quới Giáp Ranh xã Phú Quới - Cầu Thạnh Quới 375.000 244.000 188.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3573 Huyện Long Hồ Đường huyện 24 - Xã Thạnh Quới Cầu xã Thạnh Quới - Cầu Cườm Nga 225.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3574 Huyện Long Hồ Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Thạnh Quới 1+2 - Xã Thạnh Quới 225.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3575 Huyện Long Hồ Khu phố chợ xã Thạnh Quới 1.650.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3576 Huyện Long Hồ Khu vực chợ xã Thạnh Quới 390.000 254.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3577 Huyện Long Hồ Đường huyện còn lại - Xã Thạnh Quới 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3578 Huyện Long Hồ Đường xã còn lại - Xã Thạnh Quới 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3579 Huyện Long Hồ Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thạnh Quới 173.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3580 Huyện Long Hồ Thị Trấn Long Hồ 230.000 184.000 - - - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
3581 Huyện Long Hồ Xã Bình Hòa Phước 230.000 - 147.000 118.000 94.000 Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
3582 Huyện Long Hồ Xã Hòa Ninh 230.000 - 147.000 118.000 94.000 Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
3583 Huyện Long Hồ Xã Thanh Đức 230.000 184.000 147.000 118.000 94.000 Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
3584 Huyện Long Hồ Xã Long Phước 230.000 - 147.000 118.000 - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
3585 Huyện Long Hồ Xã Phước Hậu 230.000 - 147.000 118.000 - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
3586 Huyện Long Hồ Xã Tân Hạnh 230.000 - 147.000 118.000 - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
3587 Huyện Long Hồ Xã Long An 230.000 184.000 147.000 118.000 94.000 Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
3588 Huyện Long Hồ Xã Lộc Hòa 230.000 - 147.000 118.000 - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
3589 Huyện Long Hồ Xã Phú Quới 230.000 184.000 147.000 118.000 94.000 Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
3590 Huyện Long Hồ Xã Hòa Phú 230.000 - 147.000 118.000 - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
3591 Huyện Long Hồ Thị Trấn Long Hồ 270.000 216.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
3592 Huyện Long Hồ Xã Bình Hòa Phước 270.000 - 173.000 138.000 111.000 Đất trồng cây lâu năm
3593 Huyện Long Hồ Xã Hòa Ninh 270.000 - 173.000 138.000 111.000 Đất trồng cây lâu năm
3594 Huyện Long Hồ Xã Thanh Đức 270.000 216.000 173.000 138.000 111.000 Đất trồng cây lâu năm
3595 Huyện Long Hồ Xã Long Phước 270.000 - 173.000 138.000 - Đất trồng cây lâu năm
3596 Huyện Long Hồ Xã Phước Hậu 270.000 - 173.000 138.000 - Đất trồng cây lâu năm
3597 Huyện Long Hồ Xã Tân Hạnh 270.000 - 173.000 138.000 - Đất trồng cây lâu năm
3598 Huyện Long Hồ Xã Long An 270.000 216.000 173.000 138.000 111.000 Đất trồng cây lâu năm
3599 Huyện Long Hồ Xã Lộc Hòa 270.000 - 173.000 138.000 - Đất trồng cây lâu năm
3600 Huyện Long Hồ Xã Phú Quới 270.000 216.000 173.000 138.000 111.000 Đất trồng cây lâu năm