17:56 - 10/01/2025

Giá đất tại Vĩnh Long: Cơ hội đầu tư bất động sản hấp dẫn tại vùng đất trung tâm miền Tây

Bảng giá đất tại Vĩnh Long, được ban hành theo quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 19/05/2020, đã phản ánh giá trị thực của bất động sản tại tỉnh này. Với giá đất trung bình khoảng 1.306.154 đồng/m², Vĩnh Long là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển bất động sản lớn tại Đồng bằng sông Cửu Long.

Vĩnh Long: Vùng đất chiến lược tại miền Tây

Vĩnh Long nằm ở trung tâm của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, giáp ranh với các tỉnh Trà Vinh, Đồng Tháp, Tiền Giang và Cần Thơ. Với mạng lưới sông ngòi chằng chịt, Vĩnh Long đóng vai trò quan trọng trong giao thương và vận tải đường thủy trong vùng.

Sự phát triển của cơ sở hạ tầng, đặc biệt là các tuyến giao thông quan trọng như Quốc lộ 1A, cầu Mỹ Thuận và cầu Cần Thơ, đã giúp Vĩnh Long dễ dàng kết nối với các trung tâm kinh tế lớn của khu vực.

Những cải tiến trong hạ tầng giao thông không chỉ giúp thúc đẩy kinh tế mà còn làm tăng giá trị bất động sản tại các khu vực trung tâm và ven đô.

Vĩnh Long còn nổi bật với hệ thống tiện ích công cộng hiện đại, bao gồm các bệnh viện, trường học và khu thương mại, tạo nên môi trường sống chất lượng cao. Điều này làm tăng sức hấp dẫn cho thị trường bất động sản tại đây, đặc biệt là ở thành phố Vĩnh Long và các huyện lân cận.

Phân tích giá đất tại Vĩnh Long: Đa dạng cơ hội đầu tư

Giá đất tại Vĩnh Long có sự chênh lệch đáng kể giữa các khu vực, từ mức thấp nhất 0 đồng/m² ở những vùng xa trung tâm đến mức cao nhất 21.000.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm thành phố. Với mức giá trung bình 1.306.154 đồng/m², Vĩnh Long là một lựa chọn đầu tư hợp lý so với các tỉnh khác trong khu vực như Cần Thơ hay Tiền Giang.

Những khu vực có giá đất cao nhất thường nằm tại trung tâm thành phố Vĩnh Long, nơi tập trung các hoạt động kinh tế, hành chính và giao thương.

Trong khi đó, giá đất ở các huyện như Tam Bình, Trà Ôn hoặc Bình Tân thường thấp hơn, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội lâu dài hoặc phát triển bất động sản nông nghiệp.

So với các tỉnh lân cận, giá đất tại Vĩnh Long có mức tăng trưởng ổn định và bền vững. Điều này tạo cơ hội cho cả đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn, đặc biệt khi các dự án hạ tầng giao thông mới như cầu Mỹ Thuận 2 và tuyến cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận được hoàn thành.

Tiềm năng bất động sản và cơ hội đầu tư tại Vĩnh Long

Bất động sản Vĩnh Long đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ nhờ vào các dự án hạ tầng lớn và sự ổn định kinh tế của tỉnh. Cầu Mỹ Thuận 2, dự kiến hoàn thành trong vài năm tới, sẽ tạo ra một làn sóng tăng giá đất ở các khu vực lân cận.

Bên cạnh đó, các dự án khu đô thị mới như Khu đô thị Đông Thành, khu công nghiệp Bình Minh cũng đang thu hút nhiều sự chú ý từ giới đầu tư.

Ngoài ra, Vĩnh Long còn là điểm đến du lịch nổi bật với các vườn cây trái, chùa chiền, và các điểm tham quan sinh thái như cù lao An Bình. Sự phát triển du lịch kéo theo nhu cầu về cơ sở lưu trú, mở ra cơ hội đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng và dịch vụ.

Các khu vực ngoại thành như Long Hồ, Mang Thít cũng đang được chú trọng quy hoạch, tạo thêm nhiều lựa chọn cho các nhà đầu tư. Với xu hướng đô thị hóa và nhu cầu nhà ở tăng cao, Vĩnh Long hứa hẹn sẽ trở thành một điểm nóng bất động sản trong tương lai gần.

Vĩnh Long là một trong những vùng đất đầy tiềm năng tại Đồng bằng sông Cửu Long nhờ vị trí chiến lược, hạ tầng đang phát triển và giá đất hấp dẫn. Đây là thời điểm vàng để các nhà đầu tư nắm bắt cơ hội và khai thác tiềm năng bất động sản tại Vĩnh Long.

Giá đất cao nhất tại Vĩnh Long là: 21.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Vĩnh Long là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Vĩnh Long là: 1.297.478 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 37/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Long được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 17/2020/QĐ-UBND ngày 19/05/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Long
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4878

Mua bán nhà đất tại Vĩnh Long

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Vĩnh Long
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3401 Huyện Long Hồ Đường huyện còn lại - Xã Hòa Phú 230.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3402 Huyện Long Hồ Đường xã còn lại - Xã Hòa Phú 230.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3403 Huyện Long Hồ Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Phú 196.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3404 Huyện Long Hồ Đường huyện 23 - Xã Thạnh Quới Giáp Ranh xã Phú Quới - Cầu Thạnh Quới 425.000 276.000 213.000 - - Đất TM-DV nông thôn
3405 Huyện Long Hồ Đường huyện 24 - Xã Thạnh Quới Cầu xã Thạnh Quới - Cầu Cườm Nga 255.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3406 Huyện Long Hồ Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Thạnh Quới 1+2 - Xã Thạnh Quới 255.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3407 Huyện Long Hồ Khu phố chợ xã Thạnh Quới 1.870.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3408 Huyện Long Hồ Khu vực chợ xã Thạnh Quới 442.000 287.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
3409 Huyện Long Hồ Đường huyện còn lại - Xã Thạnh Quới 230.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3410 Huyện Long Hồ Đường xã còn lại - Xã Thạnh Quới 230.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3411 Huyện Long Hồ Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thạnh Quới 196.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3412 Huyện Long Hồ Đường huyện 28 - Xã An Bình Bến đò An Bình - Hết Ranh xã An Bình 413.000 269.000 206.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3413 Huyện Long Hồ Đường huyện 28B - Xã An Bình Trường Mẫu giáo An Thành - UBND An Bình 390.000 254.000 195.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3414 Huyện Long Hồ Đường xã - Xã An Bình Cầu ngang xã An Bình - Bến phà An Hòa - Trường An 375.000 244.000 188.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3415 Huyện Long Hồ Khu vực chợ xã An Bình 390.000 254.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3416 Huyện Long Hồ Đường huyện còn lại - Xã An Bình 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3417 Huyện Long Hồ Đường xã còn lại - Xã An Bình 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3418 Huyện Long Hồ Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã An Bình 173.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3419 Huyện Long Hồ Quốc lộ 57 - Xã Bình Hòa Phước Phà Đình Khao - Giáp Ranh tỉnh Bến Tre 735.000 478.000 368.000 257.000 - Đất SX-KD nông thôn
3420 Huyện Long Hồ Đường huyện 21 - Xã Bình Hòa Phước Đoạn qua xã Bình Hòa Phước 638.000 415.000 319.000 224.000 - Đất SX-KD nông thôn
3421 Huyện Long Hồ Đường huyện 21B nối dài - Xã Bình Hòa Phước UBND xã Bình Hòa Phước - Cầu Cái Muối 375.000 244.000 188.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3422 Huyện Long Hồ Đường huyện 21B - Xã Bình Hòa Phước Giáp quốc lộ 57 - Ngã ba Lò Rèn 375.000 244.000 188.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3423 Huyện Long Hồ Đường huyện 21B - Xã Bình Hòa Phước Ngã ba Lò Rèn - UBND xã Bình Hòa Phước 540.000 351.000 270.000 189.000 - Đất SX-KD nông thôn
3424 Huyện Long Hồ Đường làng Mai vàng ấp Phước Định 2 - Xã Bình Hòa Phước Quốc lộ 57 - Trụ sở ấp Phước Định 2 488.000 317.000 244.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3425 Huyện Long Hồ Đường nhựa ấp Phú An 1, Phú An 2 - Xã Bình Hòa Phước Cầu Cái Muối - Cầu Hòa Ninh 375.000 244.000 188.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3426 Huyện Long Hồ Đường nhựa ấp Bình Hòa 1 - Xã Bình Hòa Phước Chợ Cái Muối - Ngã 3 xã Hòa Ninh - Bình Hòa Phước 375.000 244.000 188.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3427 Huyện Long Hồ Khu vực chợ xã Bình Hòa Phước 390.000 254.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3428 Huyện Long Hồ Đường huyện còn lại - Xã Bình Hòa Phước 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3429 Huyện Long Hồ Đường xã còn lại - Xã Bình Hòa Phước 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3430 Huyện Long Hồ Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Bình Hòa Phước 173.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3431 Huyện Long Hồ Quốc lộ 57 - Xã Hòa Ninh phà Đình Khao - Hết Ranh xã Hòa Ninh 735.000 478.000 368.000 257.000 - Đất SX-KD nông thôn
3432 Huyện Long Hồ Đường huyện 21 - Xã Hòa Ninh Giáp quốc lộ 57 - Hết Ranh xã Hòa Ninh 638.000 415.000 319.000 224.000 - Đất SX-KD nông thôn
3433 Huyện Long Hồ Đường huyện 28 - Xã Hòa Ninh Giáp Ranh xã An Bình - Cầu Hòa Ninh 413.000 269.000 206.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3434 Huyện Long Hồ Đường Phú An 1- Hòa Ninh - Xã Hòa Ninh Cầu Năm Bạch - Đường huyện 21 300.000 195.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3435 Huyện Long Hồ Khu vực chợ xã Hòa Ninh 390.000 254.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3436 Huyện Long Hồ Đường huyện còn lại - Xã Hòa Ninh 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3437 Huyện Long Hồ Đường xã còn lại - Xã Hòa Ninh 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3438 Huyện Long Hồ Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Ninh 173.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3439 Huyện Long Hồ Đường huyện 21 - Xã Đồng Phú Giáp Ranh xã Bình Hòa Phước - Cầu qua UBND xã Đồng Phú 638.000 415.000 319.000 224.000 - Đất SX-KD nông thôn
3440 Huyện Long Hồ Đường huyện 21 nối dài - Xã Đồng Phú Cầu Đồng Phú - Trường THCS Đồng Phú 638.000 415.000 319.000 224.000 - Đất SX-KD nông thôn
3441 Huyện Long Hồ Khu vực chợ xã Đồng Phú - Xã Đồng Phú 780.000 507.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3442 Huyện Long Hồ Đường huyện còn lại - Xã Đồng Phú 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3443 Huyện Long Hồ Đường xã còn lại - Xã Đồng Phú 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3444 Huyện Long Hồ Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Đồng Phú 173.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3445 Huyện Long Hồ Quốc lộ 57 - Xã Thanh Đức Cầu Chợ Cua - Bến Phà Đình Khao 3.000.000 1.950.000 1.500.000 1.050.000 - Đất SX-KD nông thôn
3446 Huyện Long Hồ Đường tỉnh 902 - Xã Thanh Đức Giáp Đường 14 tháng 9 - Giáp Quốc lộ 57 2.700.000 1.755.000 1.350.000 945.000 - Đất SX-KD nông thôn
3447 Huyện Long Hồ Đường tỉnh 902 - Xã Thanh Đức Giáp Quốc lộ 57 - Cầu Cái Sơn Lớn 2.100.000 1.365.000 1.050.000 735.000 - Đất SX-KD nông thôn
3448 Huyện Long Hồ Đường tỉnh 902 - Xã Thanh Đức Cầu Cái Sơn Lớn - Giáp Ranh xã Mỹ An 1.050.000 683.000 525.000 368.000 - Đất SX-KD nông thôn
3449 Huyện Long Hồ Đường huyện 20 - Xã Thanh Đức Giáp quốc lộ 57 - Cầu Cái Chuối 1.500.000 975.000 750.000 525.000 - Đất SX-KD nông thôn
3450 Huyện Long Hồ Đường huyện 20 - Xã Thanh Đức Giáp quốc lộ 57 - Giáp Ranh Phường 5 (Đường 8 tháng 3) 1.500.000 975.000 750.000 525.000 - Đất SX-KD nông thôn
3451 Huyện Long Hồ Đường dẫn vào Bệnh viện Lao, bệnh Phổi và bệnh Tâm Thần - Xã Thanh Đức Giáp Đường huyện 20 - Hết Ranh bệnh viện Lao, bệnh Phổi 1.125.000 731.000 563.000 394.000 - Đất SX-KD nông thôn
3452 Huyện Long Hồ Khu nhà ở Hoàng Hảo (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án) - Xã Thanh Đức 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3453 Huyện Long Hồ Khu nhà ở Hưng Thịnh Đức (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án) - Xã Thanh Đức 1.050.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3454 Huyện Long Hồ Khu vực chợ xã Thanh Đức 780.000 507.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3455 Huyện Long Hồ Khu vực chợ Thanh Mỹ - Xã Thanh Đức 1.609.000 1.046.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3456 Huyện Long Hồ Đường huyện còn lại - Xã Thanh Đức 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3457 Huyện Long Hồ Đường xã còn lại - Xã Thanh Đức 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3458 Huyện Long Hồ Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thanh Đức 173.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3459 Huyện Long Hồ Quốc lộ 53 - Xã Long Phước Cầu Ông Me - Cống Đất Méo 1.725.000 1.121.000 863.000 604.000 - Đất SX-KD nông thôn
3460 Huyện Long Hồ Đường huyện 25B - Xã Long Phước Giáp quốc lộ 53 - Cầu Long Phước 1.725.000 1.121.000 863.000 604.000 - Đất SX-KD nông thôn
3461 Huyện Long Hồ Đường huyện 25C - Xã Long Phước Giáp Đường huyện 25B - Bờ lộ mới 263.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3462 Huyện Long Hồ Đường huyện 25C nối dài - Xã Long Phước Giáp Đường huyện 25C - Giáp xã Phú Đức 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3463 Huyện Long Hồ Đường huyện - Xã Long Phước Cầu Đìa Chuối - Cái Tắc 735.000 478.000 368.000 257.000 - Đất SX-KD nông thôn
3464 Huyện Long Hồ Đường xã - Xã Long Phước Cầu Đìa Chuối - Cầu Cống Ranh 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3465 Huyện Long Hồ Đường xã - Xã Long Phước Cầu Cống Ranh - Cầu Bến Xe 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3466 Huyện Long Hồ Đường xã - Xã Long Phước Mương Kinh - Cống hở Miễu Ông 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3467 Huyện Long Hồ Đường xã - Xã Long Phước Cầu Ba Tầng - Cống hở Miễu Ông 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3468 Huyện Long Hồ Đường từ cầu Ba Khả đến Cống Ranh - Xã Long Phước Cầu Ba Khả - Cống Ranh 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3469 Huyện Long Hồ Khu nhà ở Long Thuận A - Xã Long Phước 975.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3470 Huyện Long Hồ Khu vực chợ Long Phước - Xã Long Phước 390.000 254.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3471 Huyện Long Hồ Đường huyện còn lại - Xã Long Phước 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3472 Huyện Long Hồ Đường xã còn lại - Xã Long Phước 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3473 Huyện Long Hồ Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Long Phước 173.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3474 Huyện Long Hồ Quốc lộ 53 (đường Phó Cơ Điều thuộc xã Phước Hậu) - Xã Phước Hậu 6.750.000 4.388.000 3.375.000 2.363.000 - Đất SX-KD nông thôn
3475 Huyện Long Hồ Quốc lộ 53 - Xã Phước Hậu Giáp Ranh TPVL - Cầu Ông Me 4.875.000 3.169.000 2.438.000 1.706.000 - Đất SX-KD nông thôn
3476 Huyện Long Hồ Đường Nguyễn Văn Nhung - Xã Phước Hậu Cống Tư Bái (Giáp phường 3) - Cầu Đìa Chuối 1.125.000 731.000 563.000 394.000 - Đất SX-KD nông thôn
3477 Huyện Long Hồ Đường xã - Xã Phước Hậu Cầu Ông Me Quốc lộ 53 - Cầu Phước Ngươn 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3478 Huyện Long Hồ Đường xã - Xã Phước Hậu Quốc lộ 53 - Cầu Phước Ngươn (Đường ông Hai Chà) 450.000 293.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3479 Huyện Long Hồ Đường từ cầu Cống đến cầu Ba Khả - Xã Phước Hậu Cầu Cống - Cầu Ba Khả 375.000 244.000 188.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3480 Huyện Long Hồ Đường từ cầu Ba Khả đến cầu Út Đua - Xã Phước Hậu Cầu Ba Khả - Cầu Út Đua 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3481 Huyện Long Hồ Khu nhà ở Phước Hậu (Đường Phó Cơ Điều) - Xã Phước Hậu 975.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3482 Huyện Long Hồ Đường huyện còn lại - Xã Phước Hậu 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3483 Huyện Long Hồ Đường xã còn lại - Xã Phước Hậu 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3484 Huyện Long Hồ Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Phước Hậu 173.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3485 Huyện Long Hồ Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Tân Hạnh Ranh phường 8 - Cầu Đôi 2.100.000 1.365.000 1.050.000 735.000 - Đất SX-KD nông thôn
3486 Huyện Long Hồ Đường tránh Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Tân Hạnh Giáp Ranh TPVL - Giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) 1.500.000 975.000 750.000 525.000 - Đất SX-KD nông thôn
3487 Huyện Long Hồ Đường Phan Văn Đáng - Xã Tân Hạnh Cầu Vàm - Ranh phường 9 2.925.000 1.901.000 1.463.000 1.024.000 - Đất SX-KD nông thôn
3488 Huyện Long Hồ Đường huyện 25 - Xã Tân Hạnh Ranh Phường 9 - Cầu Tân Hạnh 750.000 488.000 375.000 263.000 - Đất SX-KD nông thôn
3489 Huyện Long Hồ Đường huyện 25 - Xã Tân Hạnh Cầu Tân Hạnh - Cầu Bà Chạy 525.000 341.000 263.000 184.000 - Đất SX-KD nông thôn
3490 Huyện Long Hồ Đường huyện 25 - Xã Tân Hạnh Cầu Bà Chạy - Giáp Ranh Tân Ngãi 375.000 244.000 188.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3491 Huyện Long Hồ Đường Tân Hạnh phát sinh - Xã Tân Hạnh Cầu Lăng - Cầu Hàng Thẻ 248.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3492 Huyện Long Hồ Đường từ Quốc lộ 1 (1A cũ) đến cầu Cống - Xã Tân Hạnh Quốc lộ 1 (1A cũ) - Cầu Cống 675.000 439.000 338.000 236.000 - Đất SX-KD nông thôn
3493 Huyện Long Hồ Khu nhà ở Trường Giang - Xã Tân Hạnh 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3494 Huyện Long Hồ Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Tân Hạnh - Xã Tân Hạnh 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3495 Huyện Long Hồ Khu vực chợ Cầu Đôi - Xã Tân Hạnh 2.535.000 1.648.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3496 Huyện Long Hồ Khu vực chợ xã Tân Hạnh 390.000 254.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3497 Huyện Long Hồ Khu vực chợ Tân Thới - Xã Tân Hạnh 390.000 254.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3498 Huyện Long Hồ Đường huyện còn lại - Xã Tân Hạnh 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3499 Huyện Long Hồ Đường xã còn lại - Xã Tân Hạnh 203.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3500 Huyện Long Hồ Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân Hạnh 173.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn