Bảng giá đất tại Thị Xã Bình Minh, Tỉnh Vĩnh Long và tiềm năng đầu tư bất động sản vượt trội

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thị Xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, được xác định theo Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và sửa đổi bởi Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 19/05/2020. Đây là khu vực có sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế - xã hội, tạo động lực lớn cho sự tăng trưởng của thị trường bất động sản.

Tổng quan về Thị Xã Bình Minh và bối cảnh kinh tế - xã hội

Thị Xã Bình Minh nằm ở phía Tây Nam tỉnh Vĩnh Long, là cửa ngõ giao thương quan trọng giữa Thành phố Cần Thơ và các tỉnh miền Tây Nam Bộ. Với vị trí đắc địa, Bình Minh dễ dàng tiếp cận qua cầu Cần Thơ và Quốc lộ 1A, kết nối nhanh chóng đến các trung tâm kinh tế lớn trong khu vực.

Khu vực này nổi bật với sự phát triển đồng bộ về hạ tầng giao thông, đặc biệt là các dự án nâng cấp đường liên xã và tuyến quốc lộ. Hệ thống cảng sông và chợ đầu mối cũng tạo lợi thế lớn trong phát triển kinh tế nông nghiệp và giao thương hàng hóa.

Bình Minh hiện đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản, nhờ sự kết hợp hài hòa giữa tốc độ đô thị hóa nhanh chóng và tiềm năng kinh tế bền vững.

Bình Minh còn được biết đến với các khu vực sản xuất nông nghiệp công nghệ cao và những vườn cây ăn trái đặc trưng miền Tây. Đây là nền tảng quan trọng để phát triển du lịch sinh thái và bất động sản nghỉ dưỡng trong tương lai.

Phân tích giá đất tại Thị Xã Bình Minh

Theo bảng giá đất, giá đất tại Thị Xã Bình Minh dao động từ 210.000 đồng/m² đến 7.800.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.388.462 đồng/m². So với các địa phương khác trong tỉnh, giá đất tại đây thuộc mức khá cao, chỉ đứng sau Thành phố Vĩnh Long. Điều này phản ánh rõ ràng tiềm năng phát triển mạnh mẽ của khu vực.

Khu vực có giá đất cao nhất tập trung tại trung tâm Thị Xã và các tuyến đường chính như Quốc lộ 1A và các khu vực giáp ranh với Thành phố Cần Thơ. Đây là các vị trí đắc địa, phù hợp cho các dự án nhà ở cao cấp, trung tâm thương mại hoặc dịch vụ.

Những khu vực ngoại ô hoặc xa trung tâm hơn, như các xã Tân Quới và Mỹ Hòa, có giá đất thấp hơn, tạo điều kiện thuận lợi cho các dự án đầu tư dài hạn hoặc phát triển bất động sản nông nghiệp.

So sánh với mức giá trung bình của tỉnh Vĩnh Long, giá đất tại Bình Minh cao hơn đáng kể. Điều này là do vị trí chiến lược và sự phát triển hạ tầng vượt trội của khu vực. Tuy nhiên, mức giá này vẫn còn tiềm năng tăng trưởng, đặc biệt khi các dự án hạ tầng lớn hoàn thành.

Nhà đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực trung tâm, trong khi đầu tư dài hạn nên cân nhắc những vị trí ngoại ô hoặc ven sông.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Thị Xã Bình Minh

Bình Minh có nhiều yếu tố thuận lợi để trở thành điểm nóng đầu tư bất động sản. Vị trí giáp ranh Thành phố Cần Thơ mang lại lợi thế lớn về giao thương và kết nối vùng. Hệ thống hạ tầng giao thông liên tục được nâng cấp, với các tuyến đường chính mở rộng và cải thiện, giúp tăng tính thanh khoản và giá trị bất động sản.

Khu vực này còn được hưởng lợi từ sự phát triển của các khu công nghiệp và cụm công nghiệp tập trung. Điều này không chỉ tạo thêm việc làm cho dân cư mà còn thu hút dòng vốn đầu tư lớn, góp phần thúc đẩy thị trường bất động sản địa phương.

Các dự án lớn như phát triển các khu đô thị mới và nâng cấp hệ thống tiện ích công cộng đã làm thay đổi diện mạo của Bình Minh, mang đến nhiều cơ hội đầu tư sinh lợi.

Tiềm năng du lịch cũng là một yếu tố quan trọng giúp Bình Minh trở thành điểm đến hấp dẫn. Với lợi thế từ sông nước và các vườn cây trái, khu vực này có thể phát triển các dự án du lịch nghỉ dưỡng và homestay, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách du lịch trong và ngoài nước.

Thị Xã Bình Minh là một trong những khu vực bất động sản đầy triển vọng tại Vĩnh Long, nhờ vào vị trí chiến lược và sự phát triển đồng bộ của hạ tầng. Nhà đầu tư cần tận dụng thời điểm để lựa chọn các vị trí phù hợp, tối ưu hóa cơ hội sinh lời trong cả ngắn hạn và dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Thị Xã Bình Minh là: 7.800.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thị Xã Bình Minh là: 210.000 đ
Giá đất trung bình tại Thị Xã Bình Minh là: 1.430.535 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 37/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Long được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 17/2020/QĐ-UBND ngày 19/05/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Long
Chuyên viên pháp lý Lê Ngọc Tú
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
677

Mua bán nhà đất tại Vĩnh Long

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Vĩnh Long
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
301 Thị Xã Bình Minh Đường xe bốn bánh Mỹ Hòa - Rạch Chanh - Xã Mỹ Hòa Cầu Tắc Ông Phò - Cầu Rạch Chanh 278.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
302 Thị Xã Bình Minh Đường dẫn Khu công nghiệp Bình Minh - Xã Mỹ Hòa Nút giao thông Quốc lộ 1 (1A cũ) - Đường dẫn Cầu Cần Thơ 503.000 327.000 251.000 - - Đất SX-KD nông thôn
303 Thị Xã Bình Minh Khu nhà ở chuyên gia Hoàng Quân MêKông - Xã Mỹ Hòa 1.125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
304 Thị Xã Bình Minh Khu vực chợ Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hòa 390.000 254.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
305 Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Mỹ Hòa 218.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
306 Thị Xã Bình Minh Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Hòa 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
307 Thị Xã Bình Minh Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Đông Bình Xã Đông Bình 975.000 634.000 488.000 341.000 - Đất SX-KD nông thôn
308 Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 54 - Xã Đông Bình Cầu Phù Ly - Cống Cai Vàng 1.275.000 829.000 638.000 446.000 - Đất SX-KD nông thôn
309 Thị Xã Bình Minh Đường Phù Ly (ĐH.53) - Xã Đông Bình Cầu rạch Trường học - Cầu Phù Ly 1 360.000 234.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
310 Thị Xã Bình Minh Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) - Xã Đông Bình Giáp Quốc lộ 54 - Hết ranh Xã Đông Bình 390.000 254.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
311 Thị Xã Bình Minh Đường vào Cảng - Xã Đông Bình Giáp Quốc lộ 54 Ngã ba vào cảng - Sông Đông Thành (Cái Vồn Nhỏ) 975.000 634.000 488.000 341.000 - Đất SX-KD nông thôn
312 Thị Xã Bình Minh Đường xe bốn bánh - Xã Đông Bình Giáp Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Cầu Tám Bạc 248.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
313 Thị Xã Bình Minh Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành - Xã Đông Bình Cầu Cống cây Gòn - Giáp ranh Xã Đông Thành 248.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
314 Thị Xã Bình Minh Đường chùa trên- chùa dưới - Xã Đông Bình Chùa trên ấp Phù Ly 2 - Giáp Đường huyện 53 ấp Phù ly 1 248.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
315 Thị Xã Bình Minh Đường chùa dưới - vào Cụm vùng lũ xã Đông Thạnh - Xã Đông Bình Ngã ba Chùa dưới - Cầu Cống Càng Cua) 248.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
316 Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Đông Bình 218.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
317 Thị Xã Bình Minh Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Đông Bình 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
318 Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 54 - Xã Đông Thành Cống Cai Vàng - Cống Nhà Việt 975.000 634.000 488.000 341.000 - Đất SX-KD nông thôn
319 Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 54 - Xã Đông Thành Cống Nhà Việt - Giáp ranh Tam Bình 713.000 464.000 356.000 250.000 - Đất SX-KD nông thôn
320 Thị Xã Bình Minh Đường tỉnh 909 - Xã Đông Thành Đoạn từ Quốc lộ 54 - Giáp ranh Xã Ngãi Tứ huyện Tam Bình 413.000 269.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
321 Thị Xã Bình Minh Đường vào UBND xã Mỹ Hòa (ĐH.55) - Xã Đông Thành Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Mỹ Hòa 713.000 464.000 356.000 250.000 - Đất SX-KD nông thôn
322 Thị Xã Bình Minh Đường Đông Thành - Đông Thạnh (ĐH.56) - Xã Đông Thành Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Hóa Thành 248.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
323 Thị Xã Bình Minh Đường nhựa - Xã Đông Thành Đoạn từ Chợ Hóa Thành - Đường tỉnh 909 278.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
324 Thị Xã Bình Minh Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành - Xã Đông Thành Đoạn từ Cầu Hóa Thành - Giáp ranh Xã Đông Bình 248.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
325 Thị Xã Bình Minh Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành - Xã Đông Thành Giáp ranh Xã Đông Thạnh - Cầu Hóa Thành 218.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
326 Thị Xã Bình Minh Khu vực chợ Hóa Thành - Xã Đông Thành 390.000 254.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
327 Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Đông Thành 218.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
328 Thị Xã Bình Minh Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Đông Thành 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
329 Thị Xã Bình Minh Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) - Xã Đông Thạnh Giáp ranh Xã Đông Bình - UBND Xã Đông Thạnh 390.000 254.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
330 Thị Xã Bình Minh Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành - Xã Đông Thạnh nhà văn hóa Xã Đông Thạnh - Hết ranh Xã Đông Thạnh 248.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
331 Thị Xã Bình Minh Tuyến chùa dưới đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B - Xã Đông Thạnh Đoạn từ tuyến dân cư vùng lũ - Giáp ranh Xã Đông Bình 248.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
332 Thị Xã Bình Minh Đường tuyến Chà Và Giáo Mẹo đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B - Xã Đông Thạnh 218.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
333 Thị Xã Bình Minh Tuyến đường trục chính nội đồng - Xã Đông Thạnh Đoạn từ ấp Thạnh An - Thạnh Hòa 218.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
334 Thị Xã Bình Minh Khu vực chợ Đông Thạnh - Xã Đông Thạnh 390.000 254.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
335 Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Đông Thạnh 218.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
336 Thị Xã Bình Minh Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Đông Thạnh 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
337 Thị Xã Bình Minh Phường Cái Vồn 230.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
338 Thị Xã Bình Minh Phường Thành Phước 230.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
339 Thị Xã Bình Minh Phường Đông Thuận 230.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
340 Thị Xã Bình Minh Xã Thuận An 230.000 184.000 147.000 - - Đất trồng cây hàng năm
341 Thị Xã Bình Minh Xã Mỹ Hòa 230.000 - 147.000 118.000 - Đất trồng cây hàng năm
342 Thị Xã Bình Minh Xã Đông Bình 230.000 - 147.000 - - Đất trồng cây hàng năm
343 Thị Xã Bình Minh Xã Đông Thành 230.000 184.000 147.000 118.000 - Đất trồng cây hàng năm
344 Thị Xã Bình Minh Phường Cái Vồn 270.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
345 Thị Xã Bình Minh Phường Thành Phước 270.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
346 Thị Xã Bình Minh Phường Đông Thuận 270.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
347 Thị Xã Bình Minh Xã Thuận An 270.000 216.000 173.000 - - Đất trồng cây lâu năm
348 Thị Xã Bình Minh Xã Mỹ Hòa 270.000 - 173.000 138.000 - Đất trồng cây lâu năm
349 Thị Xã Bình Minh Xã Đông Bình 270.000 - 173.000 - - Đất trồng cây lâu năm
350 Thị Xã Bình Minh Xã Đông Thành 270.000 216.000 173.000 138.000 - Đất trồng cây lâu năm
351 Thị Xã Bình Minh Phường Cái Vồn 270.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
352 Thị Xã Bình Minh Phường Thành Phước 270.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
353 Thị Xã Bình Minh Phường Đông Thuận 270.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
354 Thị Xã Bình Minh Xã Thuận An 270.000 216.000 173.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
355 Thị Xã Bình Minh Xã Mỹ Hòa 270.000 - 173.000 138.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
356 Thị Xã Bình Minh Xã Đông Bình 270.000 - 173.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
357 Thị Xã Bình Minh Xã Đông Thành 270.000 216.000 173.000 138.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...