17:55 - 10/01/2025

Giá đất tại Tuyên Quang: Tiềm năng đầu tư từ vùng đất lịch sử giàu tiềm năng

Tuyên Quang với bảng giá đất theo quyết định số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 được sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021, là một trong những tỉnh miền núi phía Bắc có tiềm năng bất động sản đang được quan tâm. Với giá đất trung bình chỉ 393.694 đồng/m², đây là lựa chọn hấp dẫn cho nhà đầu tư muốn tìm kiếm cơ hội tại khu vực giàu giá trị văn hóa, lịch sử và thiên nhiên.

Tổng quan về Tuyên Quang và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất

Tuyên Quang là một tỉnh miền núi phía Bắc, nổi tiếng với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ, các khu di tích lịch sử như Khu di tích Tân Trào, và nền văn hóa đặc sắc của nhiều dân tộc thiểu số.

Vị trí giáp các tỉnh phát triển như Hà Giang, Thái Nguyên và Yên Bái giúp Tuyên Quang trở thành cầu nối kinh tế quan trọng trong khu vực.

Cơ sở hạ tầng tại Tuyên Quang đang ngày càng được nâng cấp với nhiều dự án giao thông quan trọng như cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ nối liền với Hà Nội và các tuyến quốc lộ được mở rộng.

Điều này không chỉ giúp giảm thời gian di chuyển mà còn làm tăng giá trị đất tại các khu vực trung tâm và vùng ven.

Các tiện ích công cộng như bệnh viện, trường học và chợ cũng được đầu tư mạnh mẽ, cải thiện đáng kể chất lượng sống cho cư dân và tạo thêm sức hút cho thị trường bất động sản.

Phân tích giá đất tại Tuyên Quang: Tiềm năng phát triển từ mức giá hợp lý

Bảng giá đất tại Tuyên Quang có mức dao động lớn, từ 13.000 đồng/m² ở các khu vực vùng sâu vùng xa đến 20.000.000 đồng/m² ở những khu vực trung tâm hoặc gần các dự án lớn.

Với mức giá trung bình 393.694 đồng/m², Tuyên Quang nằm trong nhóm tỉnh có giá đất thấp, là cơ hội lý tưởng để đầu tư bất động sản dài hạn.

Các khu vực trung tâm thành phố Tuyên Quang, nơi tập trung các hoạt động kinh tế và hành chính, có giá đất cao hơn rõ rệt so với các huyện vùng núi như Na Hang, Chiêm Hóa.

Tuy nhiên, với sự phát triển về giao thông và các dự án lớn như khu du lịch sinh thái Na Hang, các khu vực ven đô và huyện ngoại thành đang chứng kiến mức tăng giá đáng kể.

So với các tỉnh miền núi phía Bắc khác như Yên Bái hay Hà Giang, giá đất tại Tuyên Quang vẫn ở mức cạnh tranh hơn, nhưng tiềm năng tăng giá trong tương lai là rất lớn, đặc biệt khi các dự án hạ tầng hoàn thành.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản Tuyên Quang

Tuyên Quang không chỉ sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo mà còn có tiềm năng du lịch rất lớn. Khu du lịch sinh thái Na Hang - Lâm Bình với hệ sinh thái rừng và hồ nước đa dạng là điểm đến thu hút du khách, đồng thời là cơ hội đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, các lễ hội văn hóa truyền thống như Lễ hội Thành Tuyên và các di tích lịch sử như Khu di tích Tân Trào càng làm tăng giá trị văn hóa và du lịch của tỉnh.

Hạ tầng giao thông đang được chú trọng đầu tư, đặc biệt là tuyến cao tốc kết nối Tuyên Quang với các tỉnh lân cận. Điều này không chỉ giúp cải thiện giao thương mà còn tạo điều kiện để các khu đô thị mới và các dự án khu dân cư phát triển.

Bên cạnh đó, các dự án bất động sản tại Tuyên Quang đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn. Từ đất nền ven đô đến bất động sản nghỉ dưỡng tại các khu vực phát triển du lịch, tất cả đều mang tiềm năng sinh lời cao trong tương lai gần.

Tuyên Quang là điểm đến lý tưởng cho nhà đầu tư với mức giá đất hợp lý, cảnh quan thiên nhiên phong phú và tiềm năng phát triển lớn. Đây là cơ hội không thể bỏ qua cho những ai muốn đón đầu xu hướng phát triển bất động sản tại miền núi phía Bắc.

Giá đất cao nhất tại Tuyên Quang là: 20.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Tuyên Quang là: 13.000 đ
Giá đất trung bình tại Tuyên Quang là: 398.681 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Tuyên Quang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 Tuyên Quang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4198

Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2501 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng Từ giáp cây xăng - đến hết thửa đất ở nhà ông Khôi (ngã ba đường vào trại bò Quyết Thắng) 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2502 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng Từ tiếp giáp thửa đất ở nhà ông Khôi (ngã ba đường vào trại bò Quyết Thắng) - đến đường rẽ vào xóm Cây Quýt "Đồi anh Trỗi" 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2503 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng Từ tiếp giáp đường rẽ vào xóm Cây Quýt "Đồi anh Trỗi" - đến đập tràn (tiếp giáp Yên Bái) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2504 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Mỹ Bằng Từ giáp xã Nhữ Hán - đến ngã ba đi Tâm Bằng 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2505 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Mỹ Bằng Từ tiếp giáp ngã ba đi Tâm Bằng - đến giáp Quốc Lộ 37 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2506 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Mỹ Bằng Từ ngã ba Nông trường - đến bến phà Hiên 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2507 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Khê Từ tiếp giáp xã Đội Cấn - đến Trường Tiểu học xã Nhữ Khê 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2508 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Khê Từ giáp trường Tiểu học Nhữ Khê - đến hết địa phận xã Nhữ Khê (giáp Nhữ Hán) 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2509 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Hán Từ giáp xã Nhữ Khê - đến hết đất ở nhà Ô Hải thôn Gò Chè 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2510 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Hán Từ nhà ông Hải thôn Gò Chè qua cổng chợ Trẹo - đến hết đất nhà ông Trần Văn Tuấn thôn Gò Chè (khu Chợ Trẹo) 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2511 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Hán Từ giáp nhà ông Trần Văn Tuấn (Gò Chè) - đến giáp xã Mỹ Bằng 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2512 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Đội Bình Đoạn từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng, xóm Liên Bình (đối diện xã Đội Cấn) 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2513 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Đội Bình Từ suối đá (giáp đất nhà ông Hùng Thường) - đến hết địa phận xã Đội Bình giáp xã Nhữ Khê (đối diện xã Nhữ Khê) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2514 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Công Đa Từ đoạn tiếp giáp với xã Thái Bình - đến hết thửa đất ở nhà bà Triệu Thị Chanh (thôn Bén) 112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2515 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Công Đa Từ giáp thửa đất ở nhà bà Triệu Thị Chanh (thôn bén) - đến hết bưu điện văn hóa xã Công Đa 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2516 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Công Đa Từ chợ xã Công Đa - đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duy (thôn Đồng Giang) 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2517 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Công Đa Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duy (thôn Đồng Giang) - đến hết địa phận xã Công Đa 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2518 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp cầu tràn chợ - đến nhà bà Ma Thị Anh 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2519 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ nhà ông Đặng Thanh Phương - đến hết địa phận xã Hùng Lợi giáp Trung Sơn 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2520 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp ngã ba Hùng Lợi - đến hết thửa đất ở nhà ông Ma Văn Huê xóm Nà Mộ 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2521 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp thửa đất ở nhà ông Huê - đến hết thửa đất ở nhà ông Hoàng Văn Đoàn, (xóm Toòng) 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2522 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp đất ở nhà ô Hoàng Văn Đoàn - đến hết thôn Toòng (giáp xã Trung Minh) 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2523 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ ngã ba Hùng Lợi - đến thửa đất nhà ông Ma Văn Tấn thôn Cóoc 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2524 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ thửa đất nhà ông Ma Văn Tấn - đến thửa đất ở nhà ông Ma Văn Hoan thôn Coóc 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2525 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp thửa đất ở nhà ông Hoan thôn Coóc - đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Mêu thôn Lè 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2526 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mêu thôn Lè - đến hết thửa đất ở nhà ông Linh Văn Đức thôn Nhùng 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2527 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp thửa đất ở nhà ông Linh Văn Đức thôn Nhùng - đến hết địa phận thôn Phan (giáp xã Bảo Linh huyện Định Hóa,Thái Nguyên) 128.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2528 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Trung Minh Các thửa đất ở ven đường huyện lộ từ nhà ông Bàn Văn Cảnh - đến nhà ông Triệu Văn Dũng; tờ BĐ giải thửa số 10 thôn Minh Lợi (giáp ranh với xã Hùng Lợi) 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2529 Huyện Yên Sơn Thôn Bản Pình - Huyện lộ - Xã Trung Minh Đất ở từ nhà ông Lý Văn Sơn - đến hết khu đất Chợ Trung Minh, tờ bản đồ giải thửa số 01 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2530 Huyện Yên Sơn Thôn Bản Pình - Huyện lộ - Xã Trung Minh Đất ở từ nhà ông Đặng Văn Ngọc - đến nhà ông Lý Văn Sơn, tờ bản đồ giải thửa số 02 192.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2531 Huyện Yên Sơn Thôn Khuôn Nà - Huyện lộ - Xã Trung Minh Đất ở ven đường huyện lộ của thôn Khuôn Nà, tờ bản đồ giải thửa số 02, số 08 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2532 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hoàng Khai Từ giáp các thửa đất bám QL37 cũ nay là đường huyện lộ - đến trạm y tế cũ 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2533 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hoàng Khai Từ trạm xá cũ - đến ngã ba hết nhà ông Năm (thôn Yên Mỹ 2) 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2534 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Tân Tiến Từ đầu thôn 6 - đến cuối thôn 6 (giáp thôn 5) 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2535 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Tân Tiến Từ đầu thôn 5 - đến cuối thôn 5 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2536 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Tân Tiến Từ đầu thôn 4 - đến cuối thôn 2 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2537 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Tân Tiến Từ đầu thôn 1 - đến cuối thôn 1 112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2538 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Chiêu Yên Từ giáp xã Phúc Ninh - đến nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn 128.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2539 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Chiêu Yên Từ Nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn - đến khu Gò Danh thôn Yên Vân 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2540 Huyện Yên Sơn Đường tránh lũ - Xã Thắng Quân Từ tiếp giáp phường Tân Hà - đến hết thôn Yên Thắng 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2541 Huyện Yên Sơn Đường tránh lũ - Xã Thắng Quân Từ giáp thôn Yên Thắng - đến hết cầu Nghĩa Trung 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2542 Huyện Yên Sơn Đường tránh lũ - Xã Thắng Quân Từ tiếp giáp cầu Nghĩa Trung - đến giáp Quốc lộ 2 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2543 Huyện Yên Sơn Đất ở ven trục đường N - P (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) - Đường trung tâm huyện Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám trục đường Qlộ 2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2544 Huyện Yên Sơn Đường trung tâm huyện Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13 xã Tứ Quận 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2545 Huyện Yên Sơn Đường trung tâm huyện Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 12 xã Thắng Quân 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2546 Huyện Yên Sơn Đất ở ven trục đường A - B: (đoạn đường nằm phía sau nhà làm việc UBND huyện) - Đường trung tâm huyện Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám trục đường QL2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2547 Huyện Yên Sơn Đất ở ven trục đường C - D (đoạn đường nằm phía trước cổng nhà làm việc UBND huyện) - Đường trung tâm huyện Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám đường Quốc lộ 2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2548 Huyện Yên Sơn Đất ở ven trục đường E - F: (Đoạn đường có vị trí gần đối diện với đường vào nhà thờ họ Giáo Ân Thịnh) - Đường trung tâm huyện Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám Quốc lộ 2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2549 Huyện Yên Sơn Đất ở ven trục đường G - H (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12) - Đường trung tâm huyện Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám Quốc lộ 2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2550 Huyện Yên Sơn Đường trung tâm huyện Đường từ khu quy hoạch tái định cư Km 13 - đến giáp đường A-B 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2551 Huyện Yên Sơn Đường trung tâm huyện Trục đường D2 từ đường N-P - đến hết khu quy hoạch tái định cư Km 12 (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2552 Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Tứ Quận Đất ở liền cạnh đường ĐT 188 đi Phúc Ninh, từ giáp đất ở các hộ bám QL2 (cầu Lẫm) - đến đầu cầu Tứ quận đi Phúc Ninh. 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2553 Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Phúc Ninh Đoạn từ đầu cầu Tứ Quận (phía đất Phúc Ninh) - đến đỉnh dốc Khuôn Thống theo hướng đi xã Lực Hành. 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2554 Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Phúc Ninh Đoạn từ đỉnh dốc Khuôn Thống - đến hết địa phận xã Phúc Ninh tiếp giáp xã Lực Hành. 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2555 Huyện Yên Sơn Tuyến đường Huyện Lộ (ĐH09) - Xã Phúc Ninh Đoạn từ ngã ba chợ Khuôn Thống - đến nhà văn hóa thôn Khuôn Thống. 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2556 Huyện Yên Sơn Tuyến đường Huyện Lộ (ĐH09) - Xã Phúc Ninh Đoạn từ nhà văn hóa thôn Khuôn Thống - đến hết địa phận xã Phúc Ninh tiếp giáp xã Chiêu Yên. 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2557 Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Lực Hành Đất ở ven đường ĐT 188 từ giáp xã Phúc Ninh - đến hết xóm Minh Khai 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2558 Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Lực Hành Đất ở ven đường ĐT 188 Từ giáp thôn Minh Khai - đến giáp đất nhà bà Lương Thị Thao (Ngã ba vào UBND xã) 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2559 Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Lực Hành Đất ở ven đường ĐT 188 Từ Ngã ba vào UBND xã - đến hết địa bàn xã (giáp xã Quý Quân) 104.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2560 Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Qúy Quân Đất ở liền đường ĐT 188: giáp Lực Hành - đến hết nhà bà Tiến thôn 2. 104.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2561 Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Qúy Quân Đất ở liền đường ĐT 188: đoạn từ giáp nhà bà Tiến thôn 2 - đến hết đèo đất đỏ giáp xã Nhân lý, huyện Chiêm Hoá. 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2562 Huyện Yên Sơn Tuyến đường Huyện Lộ (ĐH09) - Xã Qúy Quân Đất ở liền đường huyện lộ: Đất ở từ ngã ba nhà Ông Ngọ thôn 4 - đến hết đất Chợ Nhãu thôn 8. 104.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2563 Huyện Yên Sơn Tuyến đường Huyện Lộ (ĐH09) - Xã Qúy Quân Đất ở liền đường huyện lộ: Đất ở từ nhà Ông Minh thôn 7 - đến hết nhà Ông Bền thôn 5. 64.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2564 Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 185 - Xã Kim Quan Đoạn từ Km 28+20 QL2C rẽ vào đầu cầu Kim quan gồm các hộ bám theo trục đường - đến hết nhà ông Lương Đình Quý thôn Làng Hản. 104.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2565 Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 185 - Xã Kim Quan Từ giáp nhà ô Lương Đình Quý (Làng Hản) - đến hết xã Kim Quan. 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2566 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Trung Môn 1.440.000 1.200.000 - - - Đất ở đô thị
2567 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Trung Môn 680.000 480.000 - - - Đất ở đô thị
2568 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Kim Phú 320.000 - - - - Đất ở đô thị
2569 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Kim Phú 200.000 144.000 - - - Đất ở đô thị
2570 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Kim Phú 96.000 - - - - Đất ở đô thị
2571 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Hoàng Khai 320.000 240.000 - - - Đất ở đô thị
2572 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Hoàng Khai 200.000 144.000 - - - Đất ở đô thị
2573 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Hoàng Khai 96.000 - - - - Đất ở đô thị
2574 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Đội Bình 208.000 136.000 - - - Đất ở đô thị
2575 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Đội Bình 104.000 80.000 - - - Đất ở đô thị
2576 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Đội Bình 64.000 44.000 - - - Đất ở đô thị
2577 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Mỹ Bằng 280.000 - - - - Đất ở đô thị
2578 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Mỹ Bằng 144.000 - - - - Đất ở đô thị
2579 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Mỹ Bằng 64.000 - - - - Đất ở đô thị
2580 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Phú Lâm 280.000 200.000 - - - Đất ở đô thị
2581 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Phú Lâm 144.000 96.000 - - - Đất ở đô thị
2582 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Thắng Quân 320.000 240.000 - - - Đất ở đô thị
2583 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Thắng Quân 200.000 144.000 - - - Đất ở đô thị
2584 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Thắng Quân 96.000 - - - - Đất ở đô thị
2585 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Tân Long 160.000 120.000 - - - Đất ở đô thị
2586 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Tân Long 104.000 60.000 - - - Đất ở đô thị
2587 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Thái Bình 280.000 200.000 - - - Đất ở đô thị
2588 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Thái Bình 144.000 104.000 - - - Đất ở đô thị
2589 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Thái Bình 64.000 - - - - Đất ở đô thị
2590 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Nhữ Khê 160.000 120.000 - - - Đất ở đô thị
2591 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Nhữ Khê 96.000 72.000 - - - Đất ở đô thị
2592 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Nhữ Khê 48.000 - - - - Đất ở đô thị
2593 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Nhữ Hán 160.000 - - - - Đất ở đô thị
2594 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Nhữ Hán 96.000 72.000 - - - Đất ở đô thị
2595 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Nhữ Hán 56.000 48.000 - - - Đất ở đô thị
2596 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Chân Sơn 224.000 160.000 - - - Đất ở đô thị
2597 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Chân Sơn 120.000 104.000 - - - Đất ở đô thị
2598 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Chân Sơn 56.000 - - - - Đất ở đô thị
2599 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Lang Quán 320.000 240.000 - - - Đất ở đô thị
2600 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Lang Quán 224.000 88.000 - - - Đất ở đô thị