Bảng giá đất tại Huyện Càng Long, Tỉnh Trà Vinh

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh, được quy định chi tiết theo Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và được sửa đổi bởi Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020. Với vị trí cửa ngõ của tỉnh Trà Vinh và sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, Càng Long đang dần trở thành điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Tổng quan về Huyện Càng Long và sự phát triển kinh tế - xã hội

Huyện Càng Long nằm ở phía Bắc tỉnh Trà Vinh, giáp ranh với Huyện Trà Ôn của tỉnh Vĩnh Long. Đây là khu vực cửa ngõ chiến lược, kết nối các tuyến giao thông quan trọng giữa Trà Vinh và các tỉnh lân cận trong khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.

Với lợi thế vị trí, Càng Long là một trung tâm giao thương sầm uất, đặc biệt là trong lĩnh vực nông nghiệp và công nghiệp chế biến.

Huyện Càng Long nổi tiếng với nền kinh tế nông nghiệp vững mạnh, đặc biệt là trồng lúa, cây ăn trái và chăn nuôi. Sự phát triển của các cụm công nghiệp và làng nghề truyền thống tại đây không chỉ mang lại cơ hội việc làm mà còn làm tăng giá trị bất động sản của khu vực.

Hạ tầng giao thông tại Càng Long đang được nâng cấp, với các tuyến đường lớn như Quốc lộ 53 và các tỉnh lộ quan trọng kết nối nội huyện và liên tỉnh. Hệ thống giao thông này không chỉ giúp cải thiện khả năng kết nối mà còn là yếu tố then chốt giúp thúc đẩy thị trường bất động sản phát triển.

Phân tích giá đất tại Huyện Càng Long

Giá đất tại Huyện Càng Long hiện dao động từ 40.000 đồng/m² đến 3.250.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 433.681 đồng/m². Đây là mức giá khá thấp so với mặt bằng chung của tỉnh Trà Vinh, mang lại cơ hội lớn cho các nhà đầu tư muốn tham gia vào thị trường bất động sản đang phát triển.

Các khu vực trung tâm hành chính huyện, gần các tuyến đường lớn như Quốc lộ 53, là nơi có giá đất cao nhất. Đây là các vị trí chiến lược, phù hợp để phát triển các dự án thương mại, nhà ở cao cấp hoặc các khu dịch vụ.

Ngược lại, các khu vực ngoại ô, đặc biệt là các xã gần sông hoặc có quy hoạch đất nông nghiệp, có giá đất thấp hơn, là lựa chọn lý tưởng cho các dự án phát triển dài hạn hoặc đất nông nghiệp công nghệ cao.

So sánh với các huyện khác trong tỉnh, giá đất tại Càng Long nằm ở mức trung bình thấp, nhưng lại sở hữu tiềm năng tăng giá lớn nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và kinh tế.

Với các dự án nâng cấp giao thông và quy hoạch khu đô thị mới, giá đất tại đây dự kiến sẽ tăng mạnh trong tương lai, đặc biệt ở các khu vực gần trung tâm hoặc gần các tuyến giao thông chính.

Các nhà đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào đất ở khu vực trung tâm huyện hoặc gần các tuyến đường lớn để khai thác lợi nhuận nhanh từ sự tăng giá đất. Trong khi đó, đầu tư dài hạn tại các khu vực ngoại ô hoặc đất nền quy hoạch mới sẽ mang lại lợi ích cao hơn khi các dự án hạ tầng và đô thị hóa được hoàn thiện.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Huyện Càng Long

Huyện Càng Long có nhiều yếu tố nổi bật, giúp khu vực này trở thành một trong những điểm sáng đầu tư bất động sản tại Trà Vinh. Vị trí cửa ngõ của tỉnh, cùng với sự kết nối giao thông thuận lợi, là một trong những lợi thế lớn. Các tuyến đường huyết mạch và sự đầu tư vào hạ tầng giao thông đã và đang làm tăng đáng kể giá trị đất đai tại đây.

Ngoài ra, tiềm năng phát triển kinh tế tại Càng Long cũng là một yếu tố quan trọng thúc đẩy bất động sản. Các dự án cụm công nghiệp và làng nghề truyền thống không chỉ tạo thêm việc làm mà còn góp phần nâng cao nhu cầu về nhà ở và đất thương mại.

Các khu vực ven sông và các xã ngoại ô như Huyền Hội, Tân Bình cũng đang được quan tâm nhiều hơn nhờ vào tiềm năng phát triển du lịch sinh thái và bất động sản nghỉ dưỡng.

Sự xuất hiện của các dự án quy hoạch khu dân cư mới và phát triển đô thị hiện đại cũng là một động lực lớn cho thị trường bất động sản tại Càng Long. Các dự án này không chỉ cải thiện diện mạo đô thị mà còn đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng về nhà ở và dịch vụ thương mại.

Huyện Càng Long, với bảng giá đất hợp lý và tiềm năng phát triển vượt bậc, là một điểm đến đầu tư bất động sản hấp dẫn tại Trà Vinh. Các nhà đầu tư cần tận dụng thời điểm để khai thác các cơ hội tại khu vực này, đặc biệt ở những vị trí chiến lược có hạ tầng đồng bộ và tiềm năng tăng trưởng cao.

Giá đất cao nhất tại Huyện Càng Long là: 3.250.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Càng Long là: 40.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Càng Long là: 441.740 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Tỉnh Trà Vinh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND Tỉnh Trà Vinh
Chuyên viên pháp lý Lê Ngọc Tú
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
345

Mua bán nhà đất tại Trà Vinh

560.00 triệu 111.6 m2
Xem thêm Mua bán nhà đất tại Trà Vinh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
701 Huyện Càng Long Dãy phố Chợ - Xã Hiệp Hòa Thửa 59, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Năm Nhựt) - Nhà Kho Lương thực 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
702 Huyện Càng Long Khu vực Chợ Bình Tân - Xã Hiệp Hòa 203.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
703 Huyện Càng Long Đường nhựa (đi ấp Phiêu) - Xã Hiệp Hòa Đường huyện 17 - Hết đường nhựa 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
704 Huyện Càng Long Đường nhựa Ba So - Xã Hiệp Hòa Đường huyện 18 - Hết đường nhựa 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
705 Huyện Càng Long Đường nhựa Tri Liêm - Xã Hiệp Hòa Đường huyện 17 - Hết thửa 928, tờ bản đồ số 8 (Nhà bà Thạch Thị Pha Ly); đối diện hết thửa 1465 tờ bản đồ số 8 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
706 Huyện Càng Long Đường nhựa Sóc Chuối - Xã Hiệp Hòa Đường huyện 17 - Hết thửa 386, tờ bản đồ số 5 (nhà bà Kim Thị Phương) 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
707 Huyện Càng Long Đường nhựa Tri Liêm - Xã Hiệp Hòa Nhà bà Phan Thị Hiền - Đường huyện 18 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
708 Huyện Càng Long Đường nhựa Sóc Xoài - Xã Hiệp Hòa Đường huyện 17 - Kênh Thống Nhất 5 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
709 Huyện Càng Long Đường nhựa Ba So nối dài - Xã Hiệp Hòa Nhà bà Thạch Thị Pha Ly - Giáp ranh xã Nhị Trường 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
710 Huyện Càng Long Đường nhựa Ba So nối dài - Xã Hiệp Hòa Chùa Ba So - Giáp ranh xã Thuận Hòa 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
711 Huyện Càng Long Đường đal Phiêu - Xã Hiệp Hòa Đường đal nhà Diệu Trang - Nhà năm Liên 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
712 Huyện Càng Long Khu vực Chợ Trường Thọ - Xã Trường Thọ 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
713 Huyện Càng Long Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Đường huyện 17 - Trường học Căn Nom 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
714 Huyện Càng Long Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Trường học Căn Nom - Hết thửa 1343, tờ bản đồ số 3 (hết đường nhựa) 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
715 Huyện Càng Long Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ Cổng Chùa Sóc Cụt - Hết thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn) 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
716 Huyện Càng Long Đường nhựa Cóc Xoài - Xã Trường Thọ Cổng Chùa Cóc Xoài - Hết đường nhựa 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
717 Huyện Càng Long Đường nhựa Giồng Dày - Xã Trường Thọ Giáp nhà ông Thạch Yên - Nhà ông Thạch Tư 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
718 Huyện Càng Long Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Đường huyện 17 - Cầu Út Nén Căn Nom 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
719 Huyện Càng Long Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ Đường huyện 17 - Nhà ông Thạch Pho 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
720 Huyện Càng Long Đường nhựa Cós Xoài - Xã Trường Thọ Đường huyện 17 18 - Nhà bà Tăng Thị Thu Hai 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
721 Huyện Càng Long Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Thửa 1343, tờ bản đồ số 3 - Hết thửa 1529, tờ bản đồ số 3 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
722 Huyện Càng Long Đường nhựa Căn Nom - Xã Trường Thọ Cầu Út Nén Căn Nom - hết thửa 47, tờ bản đồ số 2 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
723 Huyện Càng Long Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ Chợ Trường Thọ - Kênh IV 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
724 Huyện Càng Long Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ Đường huyện 17 - Kênh I 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
725 Huyện Càng Long Đường nhựa Sóc Cụt - Xã Trường Thọ Nhà Kiến Văn Tính - Kênh I 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
726 Huyện Càng Long Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ Từ thửa 777, tờ bản đồ số 9 (Thạch Thị Hơn) - Cầu EC 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
727 Huyện Càng Long Đường nhựa Giồng Chanh - Xã Trường Thọ Đường huyện 17 - Từ thửa 2679, tờ bản đồ số 5 (nhà ông Đặng Văn Hà) 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
728 Huyện Càng Long Đường nhựa Cós Xoài - Xã Trường Thọ Từ thửa 807, tờ bản đồ số 4 (nhà ông Thạch Kim Long) - Đường huyện 17 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
729 Huyện Càng Long Đường nhựa Nộ Pộk 1 - Xã Trường Thọ Từ nhà ông Từ Ái Minh - Thửa 147, tờ bản đồ số 4 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
730 Huyện Càng Long Đường nhựa Nộ Pộk 2 - Xã Trường Thọ Từ nhà bà Thạch Thị Sa Hoan - Nhà ông Thạch Sơn 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
731 Huyện Càng Long Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54 - Xã Trường Thọ Kênh I - Giáp ranh xã Mỹ Chánh (huyện Châu Thành) 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
732 Huyện Càng Long Đường nhựa Cós Xoài trong - Xã Trường Thọ Chùa Cós Xoài - Nhà ông Thạch Vuông 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
733 Huyện Càng Long Khu vực Chợ Thạnh Hòa Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
734 Huyện Càng Long Đường nhựa Sóc Chuối - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 21 - Hết đường nhựa 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
735 Huyện Càng Long Đường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Đầu lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
736 Huyện Càng Long Đường nhựa đi Trường Bắn - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 21 - Hết đường nhựa 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
737 Huyện Càng Long Đường Nhựa đi Hiệp Mỹ Tây - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 21 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
738 Huyện Càng Long Đường lộ Lạc Sơn - Sóc Chuối - Xã Thạnh Hòa Sơn Lộ Lạc Sơn - Hết đường nhựa 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
739 Huyện Càng Long Đường nhựa Lạc Thạnh B - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 21 - Cầu Giồng Mum 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
740 Huyện Càng Long Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Kênh cấp II N12 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
741 Huyện Càng Long Đường nhựa Trường Bắn nối dài - Xã Thạnh Hòa Sơn Nhà Mười Bắc - Giáp ranh xã Ngọc Biên 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
742 Huyện Càng Long Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Nhà ông Năm 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
743 Huyện Càng Long Đường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Nhà ông Chanh - Nhà Ông 10 Bắc 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
744 Huyện Càng Long Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Kênh cấp II N12 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
745 Huyện Càng Long Đường đal Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 21 - Đường huyện 22 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
746 Huyện Càng Long Đường nhựa Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Đường nhựa Sân vận động 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
747 Huyện Càng Long Đường nhựa Lạc Thanh B - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 21 - Đường nhựa Sân vận động 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
748 Huyện Càng Long Đường nhựa Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Lộ Lạc Sơn - Giáp ranh xã Ngũ Lạc 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
749 Huyện Càng Long Đường đal Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Lộ Lạc Sơn - Chùa Lạc Sơn 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
750 Huyện Càng Long Đường đal Lạc Sơn - Xã Thạnh Hòa Sơn Lộ Lạc Sơn - Nhà ông Lân 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
751 Huyện Càng Long Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Cầu Thanh Niên 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
752 Huyện Càng Long Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Nhà ông Kiên Ba 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
753 Huyện Càng Long Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Hết Đường nhựa 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
754 Huyện Càng Long Đường đal Cầu Vĩ - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Nhà ông Thạch Hít 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
755 Huyện Càng Long Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Nhà Lê Thị Hằng 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
756 Huyện Càng Long Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Hết đường đal 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
757 Huyện Càng Long Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Nhà ông Út kép 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
758 Huyện Càng Long Đường đal Lạc Hòa - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 22 - Cầu số 4 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
759 Huyện Càng Long Đường đal Lạc Thanh A - Xã Thạnh Hòa Sơn Đường huyện 21 - Kênh Tầm Du 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
760 Huyện Càng Long Đường nhựa liên ấp - Xã Mỹ Long Bắc - Xã Thạnh Hòa Sơn Cống Tân Lập - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
761 Huyện Càng Long Khu vực Chợ - Xã Mỹ Long Nam 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
762 Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Đê Biển 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
763 Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam Hết thửa 247, tờ bản đồ số 8 (nhà Tư Đảo) - Đê Biển 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
764 Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Nhì - Xã Mỹ Long Nam Hết thửa 169, tờ bản đồ số 8 (nhà Bảy Phấn) - Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
765 Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
766 Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam Cống Đồng Tây - Kênh Cầu Váng 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
767 Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Giáp Bờ Giồng Ngang 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
768 Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Ba - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Nhà ông Ngoan 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
769 Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Tư - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Hết đường nhựa 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
770 Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Tư - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Đê Biển 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
771 Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Năm - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Đông 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
772 Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Nhứt B - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Đê Biển 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
773 Huyện Càng Long Đường nhựa ấp Nhứt B - Xã Mỹ Long Nam Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc - Cống Đồng Tây 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
774 Huyện Càng Long Đường nội ô Trung tâm xã - Xã Mỹ Long Nam Đường huyện 23 - Đường đal Hàng Đào 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
775 Huyện Càng Long Đường nhựa (giồng bờ yên) - Xã Hiệp Mỹ Đông Đường huyện 35 - Hết đường nhựa 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
776 Huyện Càng Long Đường nhựa (đi ấp Đồng Cò) - Xã Hiệp Mỹ Đông Đường huyện 35 - Giáp ranh xã Mỹ Long Nam 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
777 Huyện Càng Long Đường nhựa (đi cống ấp Ba) - Xã Hiệp Mỹ Đông Đường huyện 35 - Giáp ranh xã Mỹ Long Nam 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
778 Huyện Càng Long Đường bê tông 3,5 mét - Xã Hiệp Mỹ Đông Hương  lộ 35 (nhà máy Năm Bơ) - Hương  lộ 35 (nhà Mười Sáng) 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
779 Huyện Càng Long Đương nhựa (Bến đò cũ) - Xã Hiệp Mỹ Đông Hương  lộ 35 - Hết đường nhựa (nhà ông Ba Dẩn) 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
780 Huyện Càng Long Đường nhựa kênh Cầu Ván - Xã Hiệp Mỹ Đông Cống Đông Tây - Hết đường nhựa 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
781 Huyện Càng Long Thị trấn Cầu Ngang 250.000 150.000 90.000 - - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
782 Huyện Càng Long Thị trấn Mỹ Long 250.000 150.000 90.000 - - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
783 Huyện Càng Long Các xã 143.000 86.000 60.000 - - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
784 Huyện Càng Long Đất tiếp giáp Quốc lộ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
785 Huyện Càng Long Thị trấn Cầu Ngang 250.000 150.000 90.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
786 Huyện Càng Long Thị trấn Mỹ Long 250.000 150.000 90.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
787 Huyện Càng Long Các xã 143.000 86.000 60.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
788 Huyện Càng Long Đất tiếp giáp Quốc lộ 250.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
789 Huyện Càng Long Thị trấn Cầu Ngang 280.000 165.000 100.000 - - Đất trồng cây lâu năm
790 Huyện Càng Long Thị trấn Mỹ Long 280.000 165.000 100.000 - - Đất trồng cây lâu năm
791 Huyện Càng Long Các xã 170.000 105.000 73.000 - - Đất trồng cây lâu năm
792 Huyện Càng Long Đất tiếp giáp Quốc lộ 280.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
793 Huyện Càng Long Huyện Cầu Ngang Toàn huyện 55.000 45.000 - - - Đất rừng sản xuất
794 Huyện Càng Long Huyện Cầu Ngang Toàn huyện 75.000 55.000 - - - Đất làm muối
795 Huyện Càng Long Huyện Cầu Ngang Toàn huyện 40.000 30.000 - - - Đất rừng phòng hộ
796 Huyện Càng Long Thị trấn Cầu Ngang 280.000 165.000 100.000 - - Đất nông nghiệp khác
797 Huyện Càng Long Thị trấn Mỹ Long 280.000 165.000 100.000 - - Đất nông nghiệp khác
798 Huyện Càng Long Các xã 130.000 75.000 55.000 - - Đất nông nghiệp khác
799 Huyện Càng Long Đất tiếp giáp Quốc lộ 280.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...