| 5201 |
Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Vinh Xuân |
Các Tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B; Tuyến đường Bêtông liên thôn; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B
|
162.000
|
115.200
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5202 |
Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Vinh Xuân |
Các khu vực còn lại
|
97.200
|
97.200
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5203 |
Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Phú Diên |
|
409.200
|
268.800
|
187.200
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5204 |
Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú Diên |
Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B - đến hết đường vào Chợ Cầu
|
201.600
|
140.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5205 |
Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú Diên |
Tuyến Bêtông chính thôn Kế Sung; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B; Tuyến Bêtông Liên thôn Khánh Mỹ - Phương Diên - Diên Lộc; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Qu
|
162.000
|
115.200
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5206 |
Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú Diên |
Các khu vực còn lại
|
97.200
|
97.200
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5207 |
Huyện Phú Vang |
Quốc lộ 49B - Xã Phú Hải |
|
409.200
|
268.800
|
187.200
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5208 |
Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú Hải |
Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Trường Mầm non Cự Lại Bắc; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Phan Văn Dần (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 4
|
201.600
|
140.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5209 |
Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú Hải |
Các tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B
|
162.000
|
115.200
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5210 |
Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú Hải |
Các khu vực còn lại
|
97.200
|
97.200
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5211 |
Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10A - Xã Phú Hồ |
|
234.000
|
163.800
|
112.800
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5212 |
Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 3 - Xã Phú Hồ |
Đoạn từ Ngã tư Cây xăng Lộc Sơn - đến Cầu Trung Chánh
|
234.000
|
163.800
|
112.800
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5213 |
Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 3 - Xã Phú Hồ |
Đoạn từ Cầu Trung Chánh giáp xã Thuỷ Thanh (Hương Thuỷ)
|
218.400
|
151.800
|
105.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5214 |
Huyện Phú Vang |
KV1 - Xã Phú Hồ |
Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 3 sát Trụ sở UBND xã; Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ
|
162.000
|
115.200
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5215 |
Huyện Phú Vang |
KV2 - Xã Phú Hồ |
Các tuyến chính các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B
|
129.600
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5216 |
Huyện Phú Vang |
KV3 - Xã Phú Hồ |
Các khu vực còn lại
|
79.200
|
79.200
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5217 |
Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch - Xã Phú Mỹ |
Các đường: 19,5m; 26m; 36m; 100m
|
2.016.000
|
1.209.600
|
806.400
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5218 |
Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch - Xã Phú Mỹ |
Các đường: 12m; 13,5m; 16,5m
|
1.728.000
|
1.036.800
|
691.200
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5219 |
Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch - Xã Phú Thượng |
Các đường: 19,5m; 26m; 36m; 100m
|
2.418.000
|
1.450.800
|
967.200
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5220 |
Huyện Phú Vang |
Khu quy hoạch - Xã Phú Thượng |
Các đường: 12m; 13,5m; 16,5m
|
2.016.000
|
1.209.600
|
806.400
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5221 |
Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 18 - xã Phú Gia |
|
234.000
|
163.800
|
112.800
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5222 |
Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10C - xã Phú Gia |
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến Cổng chào thôn Hà Trữ A
|
234.000
|
163.800
|
112.800
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5223 |
Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10C - xã Phú Gia |
Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A đến Giáp xã Vinh Hà
|
218.400
|
151.800
|
105.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5224 |
Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10D - xã Phú Gia |
Đoạn từ giáp Phú Đa đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú
|
234.000
|
163.800
|
112.800
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5225 |
Huyện Phú Vang |
Tỉnh lộ 10D - xã Phú Gia |
Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà
|
218.400
|
151.800
|
105.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5226 |
Huyện Phú Vang |
KV1 - xã Phú Gia |
Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa; Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ; Tuyến đường nhựa kết nối Tỉnh lộ 10C- tỉnh lộ 10D (Tuyến đường liên xã Vinh Phú -
|
270.000
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5227 |
Huyện Phú Vang |
KV2 - xã Phú Gia |
Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà; Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ thôn Triêm Â
|
216.000
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5228 |
Huyện Phú Vang |
KV3 - xã Phú Gia |
Các khu vực còn lại
|
132.000
|
132.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5229 |
Huyện Phú Vang |
Toàn bộ các xã, thị trấn |
Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác
|
33.000
|
28.600
|
24.200
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5230 |
Huyện Phú Vang |
Toàn bộ các xã, thị trấn |
|
36.000
|
31.200
|
26.400
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5231 |
Huyện Phú Vang |
Toàn bộ các xã, thị trấn |
|
6.240
|
5.400
|
4.920
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5232 |
Huyện Phú Vang |
Toàn bộ các xã, thị trấn |
|
5.200
|
4.500
|
4.100
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 5233 |
Huyện Phú Vang |
Toàn bộ các xã, thị trấn |
|
27.600
|
24.000
|
20.400
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 5234 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giỏi), tờ bản đồ số 47 - Đoạn 1 - Xã Phú Sơn |
Từ thửa 115 tờ bản đồ số 28 - đến thửa 96 tờ bản đồ số 39
|
195.000
|
156.000
|
117.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5235 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giỏi), tờ bản đồ số 47 - Đoạn 2 - Xã Phú Sơn |
Từ thửa 113 tờ bản đồ số 39 - đến thửa số 85 tờ bản đồ số 47
|
137.000
|
117.000
|
91.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5236 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Tuyến Phú Sơn - Thủy Phù - Xã Phú Sơn |
Từ Tỉnh lộ 15 - đến ranh giới xã Thủy Phù
|
137.000
|
117.000
|
91.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5237 |
Thị xã Hương Thuỷ |
KV3 - Xã Phú Sơn |
Thôn 1, 2, 3 và 4 (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính; vị trí 1, 2 của khu vực 1, 2)
|
85.000
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5238 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Tỉnh lộ 7 - Xã Dương Hòa |
Đoạn từ ngã tư đi xã Phú Sơn - đến ngã ba trụ sở UBND xã Dương Hòa
|
224.900
|
182.000
|
156.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5239 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Xã Dương Hòa |
Tuyến đường từ ngã ba trụ sở UBND xã Dương Hòa - đến chợ Dương Hòa
|
149.500
|
117.000
|
104.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5240 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Xã Dương Hòa |
Tuyến đường liên thôn từ Cầu 1 Thăng Long - đến Bến đò Thôn Hộ
|
136.500
|
117.000
|
91.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5241 |
Thị xã Hương Thuỷ |
KV3 - Xã Dương Hòa |
Thôn Hộ, thôn Thanh Vân, thôn Buồng Tằm, thôn Hạ, thôn Khe Sòng (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính
|
75.000
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5242 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Tuyến đường Thủy Dương - Thuận An - Xã Thủy Vân |
|
4.500.000
|
1.880.000
|
1.130.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5243 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Tuyến đường liên xã - Xã Thủy Vân |
Từ cầu Như Ý 2 (đường Thuỷ Dương - Thuân An) - đến chùa Công Lương
|
2.880.000
|
1.830.000
|
1.250.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5244 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Tuyến đường liên xã - Xã Thủy Vân |
Từ cầu Như Ý 2 (đường Thuỷ Dương - Thuân An) - đến ranh giới xã Thủy Thanh
|
2.500.000
|
1.590.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5245 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Tuyến đường liên xã - Xã Thủy Vân |
Từ Chùa Công Lương - đến giáp ranh giới xã Thủy Thanh (Trừ đoạn qua Khu quy hoạch Dạ Lê)
|
1.900.000
|
1.190.000
|
820.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5246 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Đường vào trường Mầm non Thủy Vân - Xã Thủy Vân |
Thửa 09 tờ bản đồ số 5 - đến thửa 207 tờ số 5
|
1.900.000
|
1.210.000
|
820.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5247 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Đường nối Phạm văn Đồng đến Thủy Dương Thuận An - Xã Thủy Vân |
Đường Thủy Dương - Thuận An - đến đường liên xã
|
4.800.000
|
3.050.000
|
2.080.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5248 |
Thị xã Hương Thuỷ |
KV1 - Xã Thủy Vân |
Các thôn Vân Dương, Xuân Hòa và Công Lương (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
|
1.200.000
|
1.010.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5249 |
Thị xã Hương Thuỷ |
KV2 - Xã Thủy Vân |
Thôn Dạ Lê (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
|
865.000
|
745.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5250 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Tỉnh lộ 1 - Xã Thủy Thanh |
Từ cầu Lang Xá Cồn - đến cầu Giữa
|
3.063.000
|
1.938.000
|
1.325.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5251 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Tỉnh lộ 1 - Xã Thủy Thanh |
Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) - đến cầu Phường Nam
|
2.225.000
|
1.413.000
|
988.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5252 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Tỉnh lộ 1 - Xã Thủy Thanh |
Từ Cầu Phường Nam - đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm)
|
1.488.000
|
950.000
|
663.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5253 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Đường Thuỷ Dương -Thuận An - Xã Thủy Thanh |
|
6.613.000
|
2.750.000
|
1.650.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5254 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Đường liên xã - Xã Thủy Thanh |
Từ ranh giới xã Thuỷ Vân - đến Cầu Sam
|
1.856.000
|
1.188.000
|
825.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5255 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Đường liên xã - Xã Thủy Thanh |
Từ Cầu Sam - đến Nghĩa trang Liệt sỹ
|
1.238.000
|
788.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5256 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Đường liên xã - Xã Thủy Thanh |
Từ Nghĩa trang Liệt sỹ - đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn
|
1.856.000
|
1.188.000
|
825.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5257 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh |
Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) - đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9
|
1.975.000
|
1.263.000
|
875.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5258 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh |
Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) - đến Cầu Văn Thánh
|
2.225.000
|
1.413.000
|
988.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5259 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Đường liên thôn - Xã Thủy Thanh |
Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thuỷ Chánh - đến Tỉnh lộ 1
|
2.225.000
|
1.413.000
|
988.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5260 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Đường Hoàng Quốc Việt nối dài - Xã Thủy Thanh |
Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân - đến đường Thủy Dương - Thuận An
|
7.088.000
|
4.513.000
|
3.150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5261 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Thanh |
Từ Tỉnh lộ 1 - đến hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2
|
2.250.000
|
1.425.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5262 |
Thị xã Hương Thuỷ |
KV1 - Xã Thủy Thanh |
Thôn Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
|
1.684.000
|
1.437.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5263 |
Thị xã Hương Thuỷ |
KV2 - Xã Thủy Thanh |
Thôn Thanh Thủy, Thanh Toàn, Thanh Tuyền, Vân Thê Thượng và Vân Thê Trung (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
|
845.000
|
702.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5264 |
Thị xã Hương Thuỷ |
KV3 - Xã Thủy Thanh |
Thôn Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
|
513.000
|
513.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5265 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Tỉnh lộ 25 - Đoạn 1 - Xã Thủy Bằng |
Từ thành phố Huế (Ngã ba Cư Chánh) - đến Nhà hàng Ngọc Linh (Ngã ba vào đền thờ Huyền Trân Công Chúa)
|
3.800.000
|
1.520.000
|
988.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5266 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Tỉnh lộ 25 - Đoạn 2 - Xã Thủy Bằng |
Từ Nhà hàng Ngọc Linh (Ngã ba vào đền thờ Huyền Trân Công Chúa) - đến Ngã tư đường trung tâm xã
|
2.000.000
|
700.000
|
430.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5267 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Tỉnh lộ 25 - Đoạn 3 - Xã Thủy Bằng |
Từ Ngã tư đường trung tâm xã - đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang
|
1.200.000
|
420.000
|
250.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5268 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Tỉnh lộ 25 - Đoạn 4 - Xã Thủy Bằng |
Từ ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang - đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23 (BDĐC 2013)
|
650.000
|
230.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5269 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Quốc lộ 49 - Đoạn 1 - Xã Thủy Bằng |
Từ thành phố Huế (Ngã ba Cư Chánh) - đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn)
|
3.800.000
|
1.520.000
|
988.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5270 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Quốc lộ 49 - Đoạn 2 - Xã Thủy Bằng |
Từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) - đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá)
|
2.000.000
|
700.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5271 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Quốc lộ 49 - Đoạn 3 - Xã Thủy Bằng |
Từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) - đến Cầu Tuần
|
1.000.000
|
350.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5272 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Quốc lộ 1A phía Tây Huế - Xã Thủy Bằng |
|
970.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5273 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Đường Trung tâm xã - Đoạn 1 - Xã Thủy Bằng |
Từ Tỉnh lộ 25 - đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18
|
1.440.000
|
500.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5274 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Đường Trung tâm xã - Đoạn 2 - Xã Thủy Bằng |
Từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 - đến Quốc lộ 1A phía Tây Huế
|
780.000
|
280.000
|
170.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5275 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Đường Liên thôn - Xã Thủy Bằng |
Đoạn từ Quốc lộ 49 - đến Tỉnh lộ 25
|
1.200.000
|
420.000
|
250.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5276 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Đường Liên thôn - Xã Thủy Bằng |
Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế - đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn)
|
780.000
|
280.000
|
170.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5277 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Đường Liên thôn - Xã Thủy Bằng |
Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) - đến Nhà văn hóa thôn Dạ Khê
|
540.000
|
190.000
|
110.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5278 |
Thị xã Hương Thuỷ |
KV1 - Xã Thủy Bằng |
Cư chánh I, Cư Chánh II, Kim Sơn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
|
780.000
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5279 |
Thị xã Hương Thuỷ |
KV2 - Xã Thủy Bằng |
Các thôn: La Khê, Bằng Lãng, Châu Chữ, An Ninh, Dương Phẩm, Dạ Khê (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
|
265.000
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5280 |
Thị xã Hương Thuỷ |
KV3 - Xã Thủy Bằng |
Các thôn: Nguyệt Biều, Võ Xá, Vỹ Dạ, Tân Ba (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
|
145.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5281 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Quốc lộ 1A - Đoạn 1 - Xã Thủy Phù |
Đoạn 1: Từ ranh giới phường Phú Bài - đến Tỉnh lộ 18 và đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường) (Theo Tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính năm 2004)
|
4.500.000
|
2.038.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5282 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Quốc lộ 1A - Đoạn 2 - Xã Thủy Phù |
Đoạn 2: Từ đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường), theo Tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính năm 2004) - đến cầu Phù Bài
|
3.600.000
|
1.638.000
|
963.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5283 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Quốc lộ 1A - Đoạn 3 - Xã Thủy Phù |
Đoạn 3: Từ cầu Phù Bài - đến ranh giới huyện Phú Lộc
|
3.000.000
|
1.363.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5284 |
Thị xã Hương Thuỷ |
QL 1A phía Tây Huế - Xã Thủy Phù |
|
1.513.000
|
525.000
|
363.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5285 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Tỉnh lộ 18 - Xã Thủy Phù |
từ QL1A - đến đường Lương Tân Phù
|
1.800.000
|
613.000
|
375.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5286 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Đường Lương Tân Phù - Xã Thủy Phù |
Từ QL1A - đến Tỉnh lộ 18
|
1.513.000
|
525.000
|
363.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5287 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Phù |
Từ Tỉnh lộ 18 - đến đường Lương Tân Phù
|
1.513.000
|
525.000
|
363.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5288 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Đường Thủy Phù đi Phú Sơn - Xã Thủy Phù |
Từ Quốc lộ 1A - đến ngã ba Cồn thôn 8A
|
988.000
|
350.000
|
238.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5289 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Đường Thủy Phù đi Phú Sơn - Xã Thủy Phù |
Từ ngã ba Cồn thôn 8A - đến ranh giới xã Phú Sơn
|
525.000
|
288.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5290 |
Thị xã Hương Thuỷ |
KV1 - Xã Thủy Phù |
Thôn 1A, 1B, 3, 5, 8B và thôn 9 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)
|
331.000
|
238.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5291 |
Thị xã Hương Thuỷ |
KV2 - Xã Thủy Phù |
Thôn 2, 4, 6, 7, 8A (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)
|
200.000
|
188.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5292 |
Thị xã Hương Thuỷ |
KV3 - Xã Thủy Phù |
Thôn 10 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)
|
181.000
|
181.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5293 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm - Xã Thủy Tân |
Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài - đến đường Lương Tân Phù
|
988.000
|
351.000
|
208.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5294 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Tỉnh lộ 18 - Xã Thủy Tân |
Đoạn từ ranh giới xã Thủy Phù - đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa chính năm 2005)
|
1.716.000
|
598.000
|
390.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5295 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Đường Lương Tân Phù - Đoạn 1 - Xã Thủy Tân |
Ranh giới phường Thủy Lương - đến Cổng chào thôn Tân Tô
|
1.313.000
|
481.000
|
312.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5296 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Đường Lương Tân Phù - Đoạn 1 - Xã Thủy Tân |
Từ Cổng chào thôn Tân Tô - đến Tỉnh lộ 18
|
988.000
|
364.000
|
234.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5297 |
Thị xã Hương Thuỷ |
KV1 - Xã Thủy Tân |
Thôn Chiết Bi, thôn Tân Tô, thôn Tô Đà 1 và Tô Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)
|
312.000
|
247.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5298 |
Thị xã Hương Thuỷ |
KV1 - Xã Thủy Tân |
Thôn Hoà Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)
|
169.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5299 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Khu quy hoạch Đồng Cát - Xã Thủy Bằng |
Đường 15,5m
|
1.870.000
|
1.122.000
|
748.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5300 |
Thị xã Hương Thuỷ |
Khu quy hoạch Đồng Cát - Xã Thủy Bằng |
Đường 11,5m
|
1.540.000
|
924.000
|
616.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |