| 7601 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ đường Lê Lợi - đến hết khu tập thể Xi măng, khu phố 5
|
1.320.000
|
1.056.000
|
792.000
|
528.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7602 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ thửa 32 tờ bản đồ số 131 (nhà bà Trinh) - đến thửa 59 tờ bản đồ số 132 (nhà bà Nhàn), khu phố 5
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7603 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Xuân - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ thửa 08 tờ bản đồ số 141 (nhà bà Quy) - đến thửa 38 tờ bản đồ số 141 (nhà ông Triều), khu phố 5
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7604 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Xuân - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ thửa 20 tờ bản đồ số 142 (nhà bà Thành) - đến thửa 34 tờ bản đồ số 142 (nhà bà Xuyên), khu phố 5
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7605 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Xuân - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ thửa 44 tờ bản đồ số 142 (nhà bà Mật) - đến hết đường, khu phố 5
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7606 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Đại Hành - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ đường Lê Lợi - đến thửa 11 tờ bản đồ số 141 (nhà bà Đào), khu phố 5
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7607 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Đại Hành - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ thửa 27 tờ bản đồ số 141 - đến hết đường, khu phố 5
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7608 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Kim Đồng - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Lê Lợi - đến giáp Trường THCS Xi măng, khu phố 5
|
1.080.000
|
864.000
|
648.000
|
432.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7609 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phùng Chí Kiên - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ đường Trần Phú - đến thửa 118 tờ bản đồ số 160, khu phố 8
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7610 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phùng Chí Kiên - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ thửa 68 tờ bản đồ số 161 - đến thửa 30 tờ bản đồ số 167 (nhà ông Chung), khu phố 8
|
1.080.000
|
864.000
|
648.000
|
432.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7611 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phùng Chí Kiên - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ sau thửa 30 tờ bản đồ số 167 (nhà ông Chung) - đến đường Lê Phụng Hiểu, khu phố 8
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7612 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phan Kế Toại - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ ngõ 605 đường Trần Phú (thửa 80 tờ bản đồ số 160) - đến đường Phùng Chí Kiên, khu phố 8
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7613 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Nguyên Trừng - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ ngõ 605 đường Trần Phú (thửa 133 tờ bản đồ số 160) - đến đường Phùng Chí Kiên, khu phố 8
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7614 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Ngõ 605 đường Trần Phú (phía Đông chợ 5 tầng nhà ông Nhiễu, Lĩnh) - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Trần Phú - đến đường Hồ Nguyên Trừng
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7615 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nối Trần Phú - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Trần Phú (thửa 48 tờ bản đồ số 160) - đến đường Hồ Nguyên Trừng, khu phố 8
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7616 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Phụng Hiểu - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Lê Lợi - đến Khu Bể thải cũ, xóm Sơn Nam
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
288.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7617 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đào Tấn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến hết khu dân cư, khu phố 3
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7618 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Gia Thiều - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến đường Đinh Tiên Hoàng, khu phố 3
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7619 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Nguyên Hãn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ cầu chuyên gia - đến đường Nguyễn Gia Thiều, khu phố 3
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
288.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7620 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Nguyên Hãn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ đường Nguyễn Gia Thiều - đến đường Hàn Mặc Tử-Đinh Tiên Hoàng, khu phố 3
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7621 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Nguyên Hãn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ đường Hàn Mặc Tử-Đinh Tiên Hoàng - đến thửa 23 và thửa 18 tờ bản đồ số 179, xóm Đông Thôn
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7622 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Nguyên Hãn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ thửa 24 và thửa 17 tờ bản đồ số 179 - đến cầu Trung Sơn-Sơn Tây, xóm Trung Sơn
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7623 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Nguyên Hãn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ cầu Trung Sơn-Sơn Tây - đến thửa 01 tờ bản đồ số 172 (nhà ông Miện), xóm Sơn Tây
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7624 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hàn Mặc Tử - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến đường Ngô Gia Tự, xóm Đông Thôn
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7625 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Ngô Gia Tự - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Hàn Mặc Tử - đến đường Trần Nguyên Hãn, xóm Đông Thôn, Trung Sơn
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7626 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến đường Lê Trọng Tấn, xóm Đông Thôn, Trường Sơn
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7627 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phùng Khắc Hoan - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Lê Trọng Tấn - đến hết đường, xóm Trường Sơn
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7628 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phạm Cuốm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ thửa số 30 tờ bản đồ số 114 về phía Nam - đến thửa số 63 tờ bản đồ số 125, xóm Trường Sơn
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7629 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Quý Ly - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ đường Lê Trọng Tấn về phía Nam - đến thửa 09 tờ bản đồ số 126, xóm Trường Sơn
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7630 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Quý Ly - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ thửa 13 tờ bản đồ số 126 - đến phía Bắc thửa 07 tờ bản đồ số 152, xóm Trường Sơn
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7631 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Quý Ly - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ thửa số 07 mảnh bản đồ 152 - đến đường Trần Phú (thửa 27 mảnh bản đồ 162), Khu phố 3
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7632 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Khuất Duy Tiến - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Lê Lợi về phía Đông (thửa 19 tờ bản đồ số 165) - đến đường Phùng Chí Kiên (thửa 25 tờ bản đồ số 175)
|
1.080.000
|
864.000
|
648.000
|
432.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7633 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Ngô Đức - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Lê Phụng Hiểu về phía Bắc (thửa 95 tờ bản đồ số 174) - đến đường nhựa phía Bắc khu dân cư xóm Sơn Nam (thửa 1 tờ bản đồ số 175)
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7634 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường khu phố 8 - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Đường Phùng Chí Kiên về phía Đông (Thửa 18 tờ bản đồ số 167) hết khu dân cư (Thửa 5,8 tờ bản đồ số 167)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7635 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường còn lại thuộc khu nhà thanh lý (Khu A) - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Các đường trục hết khu dân cư khu phố 8, 4
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7636 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường song song phía Bắc đường Nguyễn Xuân - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ thửa 23 tờ bản đồ số 142 về phía Đông - đến hết khu dân cư (thửa 55 tờ bản đồ số 142), khu phố 5
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7637 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ sau lô 1 đường Nguyễn Xuân (thửa 10 tờ bản đồ số 142) về phía Bắc - đến sau lô 1 đường Nguyễn Trường Tộ, khu phố 5
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7638 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường đối diện Nhà văn hoá khu 5 - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ nhà ông Thuần về phía Đông - đến thửa 9 tờ bản đồ số 142, khu phố 5
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7639 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ thửa 80 tờ bản đồ số 132 về phía Đông - đến thửa 89 tờ bản đồ số 132, khu phố 5
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7640 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Nguyễn Trường Tộ (thửa 79 tờ bản đồ số 132 về phía Bắc - đến thửa 29 tờ bản đồ số 132, khu phố 5
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7641 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường nhánh của đường Nguyễn Thị Minh Khai về phía Bắc - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến hết đường, khu phố 5
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7642 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường Nam Xí nghiệp 1 cũ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ thửa 35,37 tờ bản đồ số 124 về phía Nam - đến hết đường
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7643 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ thửa 95 mảnh bản đồ 119 về phía Tây - đến thửa 194, 213 tờ bản đồ số 118
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7644 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ thửa 53 tờ bản đồ số 124 về phía Tây - đến thửa 33 tờ bản đồ số 124, khu phố 7
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7645 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ thửa 08 tờ bản đồ số 125 về phía Đông - đến giáp suối, khu phố 7
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7646 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ thửa 23 tờ bản đồ số 124 về phía Tây - đến thửa 12 tờ bản đồ số 124, khu phố 7
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7647 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ thửa 97 tờ bản đồ số 119 về phía Đông - đến giáp suối, khu phố 7
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7648 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối với đường Đoàn Thị Điểm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Đoàn Thị Điểm (thửa 111 tờ bản đồ số 118 về phía Bắc - đến thửa 70 tờ bản đồ số 118, khu phố 7
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7649 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối với đường Đoàn Thị Điểm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Đoàn Thị Điểm (thửa 107 tờ bản đồ số 118 về phía Bắc - đến thửa 65 tờ bản đồ số 118, khu phố 7
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7650 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối với đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Lê Lợi (thửa 100 tờ bản đồ số 113) về phía Đông - đến hết khu dân cư, khu phố 7
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7651 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối với đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Lê Lợi (thửa 31 tờ bản đồ số 113) về phía Đông - đến hết khu dân cư, khu phố 7
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7652 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối với đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Lê Lợi (thửa 30 mảnh bản đồ 113) về phía Đông - đến hết khu dân cư, khu phố 7
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7653 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối với đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Lê Lợi (thửa 11 tờ bản đồ số 113) về phía Đông - đến hết khu dân cư, khu phố 7
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7654 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường, Ngõ còn lại khu phố 3, 5, 7, 8 và xóm Sơn Nam - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7655 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường, ngõ còn lại các xóm Trường Sơn, Sơn Tây và khu phố Đông Thôn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7656 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Các tuyến đường nội bộ khu nhà ở tập thể B, C tập thể nhà máy xi măng Bỉm Sơn, phường Đông Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
288.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7657 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Đường vào Nhà máy xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
288.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7658 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phạm Hùng - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến ngã ba Ben la ( đi mỏ nhà Nhà máy xi măng Bỉm Sơn), xóm Trường Sơn
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7659 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thế Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã 3 Benla - đến tường rào phía Đông nhà máy rác thải, xóm Trường Sơn
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7660 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thế Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Đoạn tiếp theo - đến hết địa giới hành chính phường Đông Sơn- giáp xã Hà Vinh, xóm Trường Sơn
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7661 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
Đoạn tiếp theo đế hết địa giới hành chính phường Đông Sơn- giáp xã Hà Vinh, xóm Trường Sơn
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7662 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Khu dân cư - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ đường Phùng Chí Kiên về phía Đông - đến thửa số 5 tờ 167, khu phố 8
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7663 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư phía Đông công ty Trường Thành - Phường Đông Sơn (đồng bằng) |
từ sau lô 1 đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến thửa 32 tờ bản đồ 131, khu phố 5
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
288.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7664 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Đông Sơn |
Đường nhánh đoạn từ thửa 38 thửa 124 - đến thửa 51 tờ 124; (khu phố 5, 7)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7665 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Đông Sơn |
Đường nhánh đoạn từ thửa 9 thửa 124 - đến thửa 249 tờ 118; (khu phố 7)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7666 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Đông Sơn |
Từ lô số A17 - đến A34 thuộc Mặt bằng quy hoạch khu xen cư thôn Điền Lư,xã Hà Lan (nay là khu phố Điền Lư, phường Đông Sơn)
|
828.000
|
662.400
|
496.800
|
331.200
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7667 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ địa giới hành chính phường Bắc Sơn (giáp địa phận tỉnh Ninh Bình) - đến phía Bắc hầm Dốc Xây khu phố 8, phường Bắc Sơn
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7668 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ phía Nam hầm Dốc Xây - đến phía Bắc nhà ông Mai, Hà (phía Bắc thửa số 9, tờ Bản đồ 66); khu phố 8 phường Bắc Sơn
|
2.250.000
|
1.800.000
|
1.350.000
|
900.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7669 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ nhà ông Mai, Hà (Thửa số 9, tờ bản đồ số 66) - đến phía Bắc cầu Ba Lá; khu phố 6, phường Bắc Sơn
|
2.450.000
|
1.960.000
|
1.470.000
|
980.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7670 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ cầu phía Nam cầu Ba Lá ( Khu phố 6) - đến ngã 3 đường phía Bắc khu Tái định cư Bắc Sơn; khu phố 6 phường Bắc Sơn
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7671 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ đường phía Bắc khu tái định cư Bắc Sơn - đến Bưu điện cũ phường Bắc Sơn; khu phố 4, 6 phường Bắc Sơn
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7672 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ phía Nam Bưu điện cũ phường Bắc Sơn - đến ngã 3 đường Lý Thái Tổ; khu phố 4, 6 phường Bắc Sơn
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7673 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã ba đường Lý Thái Tổ - đến phía Bắc cầu Sòng mới, khu phố 4 phường Bắc Sơn
|
3.750.000
|
3.000.000
|
2.250.000
|
1.500.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7674 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh Thanh Hóa (ngang thửa 13, tờ bản đồ 132 phường Ba Đình) - đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn; thuộc khu phố 11 phường Ngọc Trạo và khu phố 2 phường Ba Đình
|
5.250.000
|
4.200.000
|
3.150.000
|
2.100.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7675 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn - đến ngã tư Bỉm Sơn; thuộc khu phố 11 phường Ngọc Trạo và khu phố 2 phường Ba Đình
|
6.500.000
|
5.200.000
|
3.900.000
|
2.600.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7676 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn - đến ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 97 tờ bản đồ số 84); khu phố Nguyễn Huệ, khu phố 2 phường Ngọc Trạo
|
9.000.000
|
7.200.000
|
5.400.000
|
3.600.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7677 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng ( Thửa 98 tờ bản đồ 98) - đến ngã ba đường Nguyễn Bính ngang thửa 45 tờ bản đồ 92; khu phố 2 phường Ngọc Trạo
|
8.500.000
|
6.800.000
|
5.100.000
|
3.400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7678 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bính ( thửa 46 tờ bản đồ 92) - đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo; khu phố 2, phường Ngọc Trạo
|
8.000.000
|
6.400.000
|
4.800.000
|
3.200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7679 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ giáp địa giới phường Ngọc Trạo - đến ngã ba đường Lương Định Của; khu phố 1 phường Phú Sơn
|
7.500.000
|
6.000.000
|
4.500.000
|
3.000.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7680 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ ngã ba đường Lương Định Của - đến hết địa giới phường Phú Sơn (Bệnh viện ACA); khu phố 5 phường Phú Sơn
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7681 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn từ địa giới hành chính xã Quang Trung (giáp phường Phú Sơn) - đến thửa 222, tờ bản đồ số 63, thôn 4, xã Quang Trung
|
4.250.000
|
3.400.000
|
2.550.000
|
1.700.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7682 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) |
Đoạn còn lại - đến hết địa giới hành chính xã Quang Trung, thôn 4
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7683 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn giáp ranh giới phường Ngọc Trạo (thửa 90, tờ bản đồ số 207) - đến thửa 79 tờ 207; khu phố 1
|
2.475.000
|
1.980.000
|
1.485.000
|
990.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7684 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa 77 tờ 207 - đến phía Nam tường rào UBND phường Bắc Sơn; khu phố 1, 3, 6.
|
2.340.000
|
1.872.000
|
1.404.000
|
936.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7685 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ UBND phường Bắc Sơn - đến cống Hai Thước (thửa số 2, tờ bản đồ số 149); khu phố 6.
|
2.025.000
|
1.620.000
|
1.215.000
|
810.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7686 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ phía Bắc cống Hai Thước - đến Đường Sắt Bắc Nam (Chắn Ba lá), khu phố 6.
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7687 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu Tái định cư khu phố 6 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ giáp lô 1 đường Nguyễn Trãi - đến hết khu tái định cư
|
1.350.000
|
1.080.000
|
810.000
|
540.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7688 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trãi (thửa 16, tờ bản đồ 174 và thửa 75, tờ bản đồ 175) - đến đường Trần Quang Khải (thửa 25, tờ bản đồ 175); khu phố 4
|
2.700.000
|
2.160.000
|
1.620.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7689 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa 12, tờ bản đồ số 175 và thửa 144, tờ bản đồ số 165 - đến Trạm bơm nước (Thửa 13, 22 tờ bản đồ số 152); khu phố 4, 5.
|
2.250.000
|
1.800.000
|
1.350.000
|
900.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7690 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa 12, 21 tờ bản đồ số 152 - đến Đường sắt vào NM xi măng Bỉm Sơn; khu phố 5
|
2.025.000
|
1.620.000
|
1.215.000
|
810.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7691 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn Từ đường Bà Triệu (thửa đất số 64 và 35 tờ bản đồ số 183 - đến đầu Phố Hoàng Diệu (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 173); khu phố 3, 9
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7692 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 182 và thửa 56, tờ bản đồ số 173 - đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 160 và thửa 38, tờ bản đồ số 161; khu phố 9
|
1.620.000
|
1.296.000
|
972.000
|
648.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7693 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa đất số 24 tờ bản đồ số 160 - đến thửa đất số 23 tờ bản đồ số 158; khu phố 10
|
1.395.000
|
1.116.000
|
837.000
|
558.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7694 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa đất số 30, 48 tờ bản đồ số 157 - đến thửa đất số 15 tờ bản đồ số 156; khu phố 10, 11
|
945.000
|
756.000
|
567.000
|
378.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7695 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Lai - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ giáp lô 1 đường Trần Hưng Đạo (thửa số 150, tờ bản đồ số 165) - đến giáp Nhà Văn hoá khu phố 4 (thửa số 21, tờ bản đồ số 175 và thửa 129, tờ bản đồ số 166); khu phố 4
|
1.125.000
|
900.000
|
675.000
|
450.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7696 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phạm Ngọc Thạch - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ thửa số 20 tờ bản đồ số 175 - đến thửa số 22, 43 tờ bản đồ số 176; khu phố 4
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7697 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Lai - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ thửa 46, tờ bản đồ số 175 - đến thửa 79, tờ bản đồ số 176, khu phố 4
|
855.000
|
684.000
|
513.000
|
342.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7698 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường phân lô khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ sau lô 1 Phố Lê Lai (thửa số 97 tờ bản đồ 165) - đến thửa số 61 tờ bản đồ số 165
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
288.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7699 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Đường phân lô khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Đoạn từ giáp thửa số 61 tờ bản đồ số 165 - đến thửa số 123 tờ bản đồ 166
|
630.000
|
504.000
|
378.000
|
252.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 7700 |
Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trần Quang Khải - Phường Bắc Sơn (miền núi) |
Từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 23, 36 tờ bản đồ số 175) - đến giáp đường Lý Thái Tổ (thửa 108, 114 tờ bản đồ số 175); khu phố 4
|
1.350.000
|
1.080.000
|
810.000
|
540.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |