17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7601 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Lê Lợi - đến hết khu tập thể Xi măng, khu phố 5 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000 - Đất TM-DV đô thị
7602 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 32 tờ bản đồ số 131 (nhà bà Trinh) - đến thửa 59 tờ bản đồ số 132 (nhà bà Nhàn), khu phố 5 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
7603 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Xuân - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 08 tờ bản đồ số 141 (nhà bà Quy) - đến thửa 38 tờ bản đồ số 141 (nhà ông Triều), khu phố 5 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
7604 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Xuân - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 20 tờ bản đồ số 142 (nhà bà Thành) - đến thửa 34 tờ bản đồ số 142 (nhà bà Xuyên), khu phố 5 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
7605 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Xuân - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 44 tờ bản đồ số 142 (nhà bà Mật) - đến hết đường, khu phố 5 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
7606 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Đại Hành - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Lê Lợi - đến thửa 11 tờ bản đồ số 141 (nhà bà Đào), khu phố 5 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
7607 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Đại Hành - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 27 tờ bản đồ số 141 - đến hết đường, khu phố 5 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
7608 Thị xã Bỉm Sơn Đường Kim Đồng - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi - đến giáp Trường THCS Xi măng, khu phố 5 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV đô thị
7609 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phùng Chí Kiên - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa 118 tờ bản đồ số 160, khu phố 8 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
7610 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phùng Chí Kiên - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 68 tờ bản đồ số 161 - đến thửa 30 tờ bản đồ số 167 (nhà ông Chung), khu phố 8 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV đô thị
7611 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phùng Chí Kiên - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ sau thửa 30 tờ bản đồ số 167 (nhà ông Chung) - đến đường Lê Phụng Hiểu, khu phố 8 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
7612 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phan Kế Toại - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ ngõ 605 đường Trần Phú (thửa 80 tờ bản đồ số 160) - đến đường Phùng Chí Kiên, khu phố 8 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
7613 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hồ Nguyên Trừng - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ ngõ 605 đường Trần Phú (thửa 133 tờ bản đồ số 160) - đến đường Phùng Chí Kiên, khu phố 8 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
7614 Thị xã Bỉm Sơn Ngõ 605 đường Trần Phú (phía Đông chợ 5 tầng nhà ông Nhiễu, Lĩnh) - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến đường Hồ Nguyên Trừng 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
7615 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Phú - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Phú (thửa 48 tờ bản đồ số 160) - đến đường Hồ Nguyên Trừng, khu phố 8 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
7616 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Phụng Hiểu - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi - đến Khu Bể thải cũ, xóm Sơn Nam 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
7617 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đào Tấn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến hết khu dân cư, khu phố 3 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
7618 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Gia Thiều - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến đường Đinh Tiên Hoàng, khu phố 3 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
7619 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Nguyên Hãn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ cầu chuyên gia - đến đường Nguyễn Gia Thiều, khu phố 3 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
7620 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Nguyên Hãn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Nguyễn Gia Thiều - đến đường Hàn Mặc Tử-Đinh Tiên Hoàng, khu phố 3 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
7621 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Nguyên Hãn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Hàn Mặc Tử-Đinh Tiên Hoàng - đến thửa 23 và thửa 18 tờ bản đồ số 179, xóm Đông Thôn 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
7622 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Nguyên Hãn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 24 và thửa 17 tờ bản đồ số 179 - đến cầu Trung Sơn-Sơn Tây, xóm Trung Sơn 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV đô thị
7623 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Nguyên Hãn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ cầu Trung Sơn-Sơn Tây - đến thửa 01 tờ bản đồ số 172 (nhà ông Miện), xóm Sơn Tây 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV đô thị
7624 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hàn Mặc Tử - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến đường Ngô Gia Tự, xóm Đông Thôn 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
7625 Thị xã Bỉm Sơn Đường Ngô Gia Tự - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Hàn Mặc Tử - đến đường Trần Nguyên Hãn, xóm Đông Thôn, Trung Sơn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV đô thị
7626 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến đường Lê Trọng Tấn, xóm Đông Thôn, Trường Sơn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV đô thị
7627 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phùng Khắc Hoan - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Trọng Tấn - đến hết đường, xóm Trường Sơn 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
7628 Thị xã Bỉm Sơn Phố Phạm Cuốm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa số 30 tờ bản đồ số 114 về phía Nam - đến thửa số 63 tờ bản đồ số 125, xóm Trường Sơn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV đô thị
7629 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hồ Quý Ly - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Lê Trọng Tấn về phía Nam - đến thửa 09 tờ bản đồ số 126, xóm Trường Sơn 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV đô thị
7630 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hồ Quý Ly - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 13 tờ bản đồ số 126 - đến phía Bắc thửa 07 tờ bản đồ số 152, xóm Trường Sơn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV đô thị
7631 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hồ Quý Ly - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa số 07 mảnh bản đồ 152 - đến đường Trần Phú (thửa 27 mảnh bản đồ 162), Khu phố 3 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
7632 Thị xã Bỉm Sơn Phố Khuất Duy Tiến - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi về phía Đông (thửa 19 tờ bản đồ số 165) - đến đường Phùng Chí Kiên (thửa 25 tờ bản đồ số 175) 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV đô thị
7633 Thị xã Bỉm Sơn Phố Ngô Đức - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Phụng Hiểu về phía Bắc (thửa 95 tờ bản đồ số 174) - đến đường nhựa phía Bắc khu dân cư xóm Sơn Nam (thửa 1 tờ bản đồ số 175) 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
7634 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường khu phố 8 - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đường Phùng Chí Kiên về phía Đông (Thửa 18 tờ bản đồ số 167) hết khu dân cư (Thửa 5,8 tờ bản đồ số 167) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
7635 Thị xã Bỉm Sơn Các đường còn lại thuộc khu nhà thanh lý (Khu A) - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Các đường trục hết khu dân cư khu phố 8, 4 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
7636 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường song song phía Bắc đường Nguyễn Xuân - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa 23 tờ bản đồ số 142 về phía Đông - đến hết khu dân cư (thửa 55 tờ bản đồ số 142), khu phố 5 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV đô thị
7637 Thị xã Bỉm Sơn Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Nguyễn Xuân (thửa 10 tờ bản đồ số 142) về phía Bắc - đến sau lô 1 đường Nguyễn Trường Tộ, khu phố 5 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
7638 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường đối diện Nhà văn hoá khu 5 - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ nhà ông Thuần về phía Đông - đến thửa 9 tờ bản đồ số 142, khu phố 5 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV đô thị
7639 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa 80 tờ bản đồ số 132 về phía Đông - đến thửa 89 tờ bản đồ số 132, khu phố 5 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
7640 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Trường Tộ (thửa 79 tờ bản đồ số 132 về phía Bắc - đến thửa 29 tờ bản đồ số 132, khu phố 5 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV đô thị
7641 Thị xã Bỉm Sơn Các đường nhánh của đường Nguyễn Thị Minh Khai về phía Bắc - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến hết đường, khu phố 5 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
7642 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường Nam Xí nghiệp 1 cũ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa 35,37 tờ bản đồ số 124 về phía Nam - đến hết đường 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
7643 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa 95 mảnh bản đồ 119 về phía Tây - đến thửa 194, 213 tờ bản đồ số 118 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV đô thị
7644 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa 53 tờ bản đồ số 124 về phía Tây - đến thửa 33 tờ bản đồ số 124, khu phố 7 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV đô thị
7645 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa 08 tờ bản đồ số 125 về phía Đông - đến giáp suối, khu phố 7 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV đô thị
7646 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa 23 tờ bản đồ số 124 về phía Tây - đến thửa 12 tờ bản đồ số 124, khu phố 7 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV đô thị
7647 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa 97 tờ bản đồ số 119 về phía Đông - đến giáp suối, khu phố 7 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV đô thị
7648 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối với đường Đoàn Thị Điểm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Đoàn Thị Điểm (thửa 111 tờ bản đồ số 118 về phía Bắc - đến thửa 70 tờ bản đồ số 118, khu phố 7 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
7649 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối với đường Đoàn Thị Điểm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Đoàn Thị Điểm (thửa 107 tờ bản đồ số 118 về phía Bắc - đến thửa 65 tờ bản đồ số 118, khu phố 7 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
7650 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối với đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi (thửa 100 tờ bản đồ số 113) về phía Đông - đến hết khu dân cư, khu phố 7 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
7651 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối với đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi (thửa 31 tờ bản đồ số 113) về phía Đông - đến hết khu dân cư, khu phố 7 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
7652 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối với đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi (thửa 30 mảnh bản đồ 113) về phía Đông - đến hết khu dân cư, khu phố 7 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
7653 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối với đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi (thửa 11 tờ bản đồ số 113) về phía Đông - đến hết khu dân cư, khu phố 7 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
7654 Thị xã Bỉm Sơn Các đường, Ngõ còn lại khu phố 3, 5, 7, 8 và xóm Sơn Nam - Phường Đông Sơn (đồng bằng) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV đô thị
7655 Thị xã Bỉm Sơn Các đường, ngõ còn lại các xóm Trường Sơn, Sơn Tây và khu phố Đông Thôn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV đô thị
7656 Thị xã Bỉm Sơn Các tuyến đường nội bộ khu nhà ở tập thể B, C tập thể nhà máy xi măng Bỉm Sơn, phường Đông Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
7657 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đường vào Nhà máy xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
7658 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phạm Hùng - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đoạn từ đường Lê Lợi - đến ngã ba Ben la ( đi mỏ nhà Nhà máy xi măng Bỉm Sơn), xóm Trường Sơn 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
7659 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Thế Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Benla - đến tường rào phía Đông nhà máy rác thải, xóm Trường Sơn 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
7660 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Thế Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đoạn tiếp theo - đến hết địa giới hành chính phường Đông Sơn- giáp xã Hà Vinh, xóm Trường Sơn 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
7661 Thị xã Bỉm Sơn Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đoạn tiếp theo đế hết địa giới hành chính phường Đông Sơn- giáp xã Hà Vinh, xóm Trường Sơn 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
7662 Thị xã Bỉm Sơn Đường Khu dân cư - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Phùng Chí Kiên về phía Đông - đến thửa số 5 tờ 167, khu phố 8 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
7663 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư phía Đông công ty Trường Thành - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ sau lô 1 đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến thửa 32 tờ bản đồ 131, khu phố 5 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
7664 Thị xã Bỉm Sơn Phường Đông Sơn Đường nhánh đoạn từ thửa 38 thửa 124 - đến thửa 51 tờ 124; (khu phố 5, 7) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
7665 Thị xã Bỉm Sơn Phường Đông Sơn Đường nhánh đoạn từ thửa 9 thửa 124 - đến thửa 249 tờ 118; (khu phố 7) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
7666 Thị xã Bỉm Sơn Phường Đông Sơn Từ lô số A17 - đến A34 thuộc Mặt bằng quy hoạch khu xen cư thôn Điền Lư,xã Hà Lan (nay là khu phố Điền Lư, phường Đông Sơn) 828.000 662.400 496.800 331.200 - Đất TM-DV đô thị
7667 Thị xã Bỉm Sơn Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ địa giới hành chính phường Bắc Sơn (giáp địa phận tỉnh Ninh Bình) - đến phía Bắc hầm Dốc Xây khu phố 8, phường Bắc Sơn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
7668 Thị xã Bỉm Sơn Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam hầm Dốc Xây - đến phía Bắc nhà ông Mai, Hà (phía Bắc thửa số 9, tờ Bản đồ 66); khu phố 8 phường Bắc Sơn 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
7669 Thị xã Bỉm Sơn Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Mai, Hà (Thửa số 9, tờ bản đồ số 66) - đến phía Bắc cầu Ba Lá; khu phố 6, phường Bắc Sơn 2.450.000 1.960.000 1.470.000 980.000 - Đất SX-KD đô thị
7670 Thị xã Bỉm Sơn Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ cầu phía Nam cầu Ba Lá ( Khu phố 6) - đến ngã 3 đường phía Bắc khu Tái định cư Bắc Sơn; khu phố 6 phường Bắc Sơn 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
7671 Thị xã Bỉm Sơn Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ đường phía Bắc khu tái định cư Bắc Sơn - đến Bưu điện cũ phường Bắc Sơn; khu phố 4, 6 phường Bắc Sơn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất SX-KD đô thị
7672 Thị xã Bỉm Sơn Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam Bưu điện cũ phường Bắc Sơn - đến ngã 3 đường Lý Thái Tổ; khu phố 4, 6 phường Bắc Sơn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất SX-KD đô thị
7673 Thị xã Bỉm Sơn Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường Lý Thái Tổ - đến phía Bắc cầu Sòng mới, khu phố 4 phường Bắc Sơn 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 - Đất SX-KD đô thị
7674 Thị xã Bỉm Sơn Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh Thanh Hóa (ngang thửa 13, tờ bản đồ 132 phường Ba Đình) - đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn; thuộc khu phố 11 phường Ngọc Trạo và khu phố 2 phường Ba Đình 5.250.000 4.200.000 3.150.000 2.100.000 - Đất SX-KD đô thị
7675 Thị xã Bỉm Sơn Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn - đến ngã tư Bỉm Sơn; thuộc khu phố 11 phường Ngọc Trạo và khu phố 2 phường Ba Đình 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000 - Đất SX-KD đô thị
7676 Thị xã Bỉm Sơn Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn - đến ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 97 tờ bản đồ số 84); khu phố Nguyễn Huệ, khu phố 2 phường Ngọc Trạo 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000 - Đất SX-KD đô thị
7677 Thị xã Bỉm Sơn Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng ( Thửa 98 tờ bản đồ 98) - đến ngã ba đường Nguyễn Bính ngang thửa 45 tờ bản đồ 92; khu phố 2 phường Ngọc Trạo 8.500.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000 - Đất SX-KD đô thị
7678 Thị xã Bỉm Sơn Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bính ( thửa 46 tờ bản đồ 92) - đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo; khu phố 2, phường Ngọc Trạo 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000 - Đất SX-KD đô thị
7679 Thị xã Bỉm Sơn Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ giáp địa giới phường Ngọc Trạo - đến ngã ba đường Lương Định Của; khu phố 1 phường Phú Sơn 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 - Đất SX-KD đô thị
7680 Thị xã Bỉm Sơn Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường Lương Định Của - đến hết địa giới phường Phú Sơn (Bệnh viện ACA); khu phố 5 phường Phú Sơn 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất SX-KD đô thị
7681 Thị xã Bỉm Sơn Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ địa giới hành chính xã Quang Trung (giáp phường Phú Sơn) - đến thửa 222, tờ bản đồ số 63, thôn 4, xã Quang Trung 4.250.000 3.400.000 2.550.000 1.700.000 - Đất SX-KD đô thị
7682 Thị xã Bỉm Sơn Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn còn lại - đến hết địa giới hành chính xã Quang Trung, thôn 4 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất SX-KD đô thị
7683 Thị xã Bỉm Sơn Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn giáp ranh giới phường Ngọc Trạo (thửa 90, tờ bản đồ số 207) - đến thửa 79 tờ 207; khu phố 1 2.475.000 1.980.000 1.485.000 990.000 - Đất SX-KD đô thị
7684 Thị xã Bỉm Sơn Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa 77 tờ 207 - đến phía Nam tường rào UBND phường Bắc Sơn; khu phố 1, 3, 6. 2.340.000 1.872.000 1.404.000 936.000 - Đất SX-KD đô thị
7685 Thị xã Bỉm Sơn Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ UBND phường Bắc Sơn - đến cống Hai Thước (thửa số 2, tờ bản đồ số 149); khu phố 6. 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 - Đất SX-KD đô thị
7686 Thị xã Bỉm Sơn Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ phía Bắc cống Hai Thước - đến Đường Sắt Bắc Nam (Chắn Ba lá), khu phố 6. 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
7687 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu Tái định cư khu phố 6 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ giáp lô 1 đường Nguyễn Trãi - đến hết khu tái định cư 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
7688 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trãi (thửa 16, tờ bản đồ 174 và thửa 75, tờ bản đồ 175) - đến đường Trần Quang Khải (thửa 25, tờ bản đồ 175); khu phố 4 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất SX-KD đô thị
7689 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa 12, tờ bản đồ số 175 và thửa 144, tờ bản đồ số 165 - đến Trạm bơm nước (Thửa 13, 22 tờ bản đồ số 152); khu phố 4, 5. 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
7690 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa 12, 21 tờ bản đồ số 152 - đến Đường sắt vào NM xi măng Bỉm Sơn; khu phố 5 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 - Đất SX-KD đô thị
7691 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn Từ đường Bà Triệu (thửa đất số 64 và 35 tờ bản đồ số 183 - đến đầu Phố Hoàng Diệu (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 173); khu phố 3, 9 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
7692 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 182 và thửa 56, tờ bản đồ số 173 - đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 160 và thửa 38, tờ bản đồ số 161; khu phố 9 1.620.000 1.296.000 972.000 648.000 - Đất SX-KD đô thị
7693 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 24 tờ bản đồ số 160 - đến thửa đất số 23 tờ bản đồ số 158; khu phố 10 1.395.000 1.116.000 837.000 558.000 - Đất SX-KD đô thị
7694 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 30, 48 tờ bản đồ số 157 - đến thửa đất số 15 tờ bản đồ số 156; khu phố 10, 11 945.000 756.000 567.000 378.000 - Đất SX-KD đô thị
7695 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lê Lai - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ giáp lô 1 đường Trần Hưng Đạo (thửa số 150, tờ bản đồ số 165) - đến giáp Nhà Văn hoá khu phố 4 (thửa số 21, tờ bản đồ số 175 và thửa 129, tờ bản đồ số 166); khu phố 4 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
7696 Thị xã Bỉm Sơn Phố Phạm Ngọc Thạch - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ thửa số 20 tờ bản đồ số 175 - đến thửa số 22, 43 tờ bản đồ số 176; khu phố 4 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7697 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lê Lai - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa 46, tờ bản đồ số 175 - đến thửa 79, tờ bản đồ số 176, khu phố 4 855.000 684.000 513.000 342.000 - Đất SX-KD đô thị
7698 Thị xã Bỉm Sơn Đường phân lô khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ sau lô 1 Phố Lê Lai (thửa số 97 tờ bản đồ 165) - đến thửa số 61 tờ bản đồ số 165 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất SX-KD đô thị
7699 Thị xã Bỉm Sơn Đường phân lô khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ giáp thửa số 61 tờ bản đồ số 165 - đến thửa số 123 tờ bản đồ 166 630.000 504.000 378.000 252.000 - Đất SX-KD đô thị
7700 Thị xã Bỉm Sơn Phố Trần Quang Khải - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 23, 36 tờ bản đồ số 175) - đến giáp đường Lý Thái Tổ (thửa 108, 114 tờ bản đồ số 175); khu phố 4 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị