17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6901 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Ba Đình (đồng bằng) Các ngõ còn lại nối với đường Hồ Xuân Hương 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
6902 Thị xã Bỉm Sơn Phố Cao Thắng - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Trần Phú phường Ba Đình - đến phố Đặng Việt Châu, khu phố 3. 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
6903 Thị xã Bỉm Sơn Ngõ nối với Phố Cao Thắng - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa 12, 40 tờ bản đồ 157 về phía Tây - đến hết khu dân cư, khu phố 3 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6904 Thị xã Bỉm Sơn Ngõ nối với Phố Cao Thắng - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Cao Thắng về phía Đông - đến hết khu dân cư (thửa số 82, 84 tờ bản đồ số 157), khu phố 3 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6905 Thị xã Bỉm Sơn Ngõ cạnh số nhà 119 nối với đường Trần Phú - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến hết khu dân cư (thửa 54 tờ bản đồ số 157), khu phố 3 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6906 Thị xã Bỉm Sơn Phố Hoàng Hoa Thám - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến đường Đào Duy Từ, khu phố 2 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 - Đất ở đô thị
6907 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư Đường Tô Hiệu - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Tô Hiệu (đi giữa lô 4 và lô 5 khu dân cư) - đến đường Đào Duy Từ, khu phố 2 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6908 Thị xã Bỉm Sơn Phố Tô Hiệu - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ ngã 3 đường Hoàng Hoa Thám (giữa lô 2 và lô 3 khu dân cư) - đến đường Đào Duy Từ, khu phố 2 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6909 Thị xã Bỉm Sơn Phố Đào Duy Từ - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ phố Hoàng Hoa Thám về phía Đông - đến hết khu dân cư, khu phố 2 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6910 Thị xã Bỉm Sơn Phố Đào Duy Từ - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ phố Hoàng Hoa Thám về phía Tây - đến giáp suối Đo Đạc, khu phố 2 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6911 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Hữu Duyệt - Phường Ba Đình (đồng bằng) Đoạn Từ đường Đào Duy Từ về phía Bắc (thửa 02 tờ bản đồ 119) - đến hết khu dân cư (bà Nghiệm), khu phố 2. 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
6912 Thị xã Bỉm Sơn Phố Phan Bội Châu - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến thửa số 42 tờ bản đồ số 148, khu phố 4 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
6913 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lương Thế Vinh - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến đường Phan Bội Châu, khu phố 3, 4 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
6914 Thị xã Bỉm Sơn Các đường khu dân cư Bắc Công ty Cổ phần cơ giới và xây lắp số 15 nối - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến phố Lương Thế Vinh 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
6915 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đỗ Nhuận - Phường Ba Đình (đồng bằng) đoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh về phía Tây qua trường Mầm Non Ba Đình - đến hết khu dân cư 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
6916 Thị xã Bỉm Sơn Đường Văn Cao, đường Đinh Lễ và Các đường còn lại khu dân cư Bắc cơ giới 15, khu dân cư Bắc Phan Bội Châu và Khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 3, khu phố 4 - Phường Ba Đình (đồng bằng) 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
6917 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư Nam đường Trần Phú Ba Đình - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến giáp Cầu Tam Điệp mới (trục đường chính 42m) 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000 - Đất ở đô thị
6918 Thị xã Bỉm Sơn Các tuyến đường khu dân cư Nam Trần Phú nối với trục đường chính Quy hoạch 42,0m; khu phố 3, 4 - Phường Ba Đình (đồng bằng) 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000 - Đất ở đô thị
6919 Thị xã Bỉm Sơn Các tuyến đường khu dân cư còn lại - Phường Ba Đình (đồng bằng) 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
6920 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lê Đình Chinh - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa 12 tờ bản đồ số 159, khu phố 4 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
6921 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lê Đình Chinh - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ thửa 11 tờ bản đồ số 159 - đến đường Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 4 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6922 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ Phố Lê Đình Chinh về phía Tây (qua nhà Văn hóa khu phố 4) - đến đường Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 4 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000 - Đất ở đô thị
6923 Thị xã Bỉm Sơn Phố Ngô Quyền - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã, khu phố 5 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
6924 Thị xã Bỉm Sơn Phố Chu Văn An - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Trần Phú - đến đường Hồ Xuân Hương, khu phố 5 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 - Đất ở đô thị
6925 Thị xã Bỉm Sơn Đường phía Tây tường rào trụ sở UBND thị xã - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến hết khu dân cư, khu phố 3 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6926 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Bá Ngọc - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ phố Chu Văn An - đến phố Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 5 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
6927 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lê Văn Hưu - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến phố Nguyễn Bá Ngọc, khu phố 5 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
6928 Thị xã Bỉm Sơn Phố Trần Xuân Soạn - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến phố Nguyễn Bá Ngọc, khu phố 5 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
6929 Thị xã Bỉm Sơn Phố Trần Xuân Soạn - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Nguyễn Bá Ngọc - đến phố Mạc Đĩnh Chi, khu phố 5 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6930 Thị xã Bỉm Sơn Phố Bùi Thị Xuân - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa số 79 tờ bản đồ số 166, khu phố 5 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
6931 Thị xã Bỉm Sơn Đường Bùi Thị Xuân - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ thửa số 45, 80 tờ bản đồ số 166 - đến phố Mạc Đĩnh Chi, khu phố 5 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6932 Thị xã Bỉm Sơn Phố Mạc Đĩnh Chi - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ phố Trần Nguyên Đán - đến phố Bùi Thị Xuân, khu phố 5 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6933 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Văn Trỗi - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa số 3 tờ bản đồ số 168, khu phố 5, 6 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
6934 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư ao Lắp máy - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa 81 tờ bản đồ số 165 về phía Nam - đến Phố Mạc Đĩnh Chi, khu phố 5 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6935 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lương Đắc Bằng - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ phố Nguyễn Bá Ngọc - đến phố Mạc Đĩnh Chi, khu phố 5 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6936 Thị xã Bỉm Sơn Các đường nội khu dân cư Nam trường Tiểu học Ba Đình (Khu dân cư mới), khu phố 5 - Phường Ba Đình (đồng bằng) 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6937 Thị xã Bỉm Sơn Phố Trần Nguyên Đán - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ phố Chu Văn An - đến đường Hồ Xuân Hương, khu phố 5 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6938 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ Phố Chu Văn An về phía Tây - đến thửa số 39 tờ bản đồ số 164 (ông Cát), khu phố 5 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6939 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư (sau Toà án Thị xã) - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ Phố Trần Xuân Soạn - đến Phố Lê Văn Hưu, khu phố 5 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
6940 Thị xã Bỉm Sơn Nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ Phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông - đến thửa số 13, tờ bản đồ số 169, khu phố 6 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000 - Đất ở đô thị
6941 Thị xã Bỉm Sơn Nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông - đến thửa số 37 tờ bản đồ số 169, khu phố 6 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000 - Đất ở đô thị
6942 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lê Văn Tám - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến phố Đinh Công Tráng, khu phố 6 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6943 Thị xã Bỉm Sơn Phố Đinh Công Tráng - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ phố Lê Văn Tám - đến hết đường (giáp suối), khu phố 6 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6944 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Viết Xuân - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến hết khu dân cư, khu phố 6 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
6945 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lê Chí Trực - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa số 168 tờ bản đồ số 166, khu phố 6 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
6946 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lê Chí Trực - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ thửa số 01 - đến thửa số 85, 126 tờ bản đồ số 169, khu phố 6 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6947 Thị xã Bỉm Sơn Nhánh rẽ phố Lê Chí Trựcc - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa số 19 - đến thửa số 211 tờ bản đồ số 169, khu phố 6 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6948 Thị xã Bỉm Sơn Phố Trần Quang Diệu - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa số 159 - đến thửa số 213 tờ bản đồ số 169, khu phố 6 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000 - Đất ở đô thị
6949 Thị xã Bỉm Sơn Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa số 49 tờ bản đồ số 169 về phía Đông - đến thửa 4 tờ bản đồ 170, khu phố 6 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000 - Đất ở đô thị
6950 Thị xã Bỉm Sơn Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa số 125 về phía Đông - đến thửa số 117 tờ bản đồ số 169, khu phố 6 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000 - Đất ở đô thị
6951 Thị xã Bỉm Sơn Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa số 181 - đến thửa số 231 tờ bản đồ số 169, khu phố 6 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000 - Đất ở đô thị
6952 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường sắt vào NM xi măng Bỉm Sơn - đến giáp địa giới hành chính phường Lam Sơn 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6953 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phạm Hùng - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Trần Hưng Đạo - đến cổng 6 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, khu phố 7 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
6954 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Huy Toàn - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Tôn Thất Thuyết về phía Tây - đến đường Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 8 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
6955 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phạm Hùng - Phường Ba Đình (đồng bằng) Đoạn Từ cổng 1 Nhà máy XM Bỉm Sơn về phía Đông qua Cổng Công ty CP Bao bì Bỉm Sơn - đến Cổng 3 Nhà máy XM Bỉm Sơn, khu phố 7, 11 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
6956 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Hưng Đạo - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Trần Hưng Đạo (đường đi qua Đồn CA 800 cũ) - đến đường phía Nam NMXM Bỉm Sơn, khu phố 7, 11 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
6957 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phạm Hùng - Phường Ba Đình (đồng bằng) Đoạn Từ Cổng 3 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn - đén Ngã 3 đường Lê Lợi, khu phố 9 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở đô thị
6958 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Phúc Lan - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Trần Hưng Đạo - đến Trạm bơm nước CTXM, khu phố 11 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
6959 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Hưng Đạo - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ giáp đường Trần Hưng Đạo - đến hết Trạm bơm nước CTXM cũ (Trạm bơm 54), khu phố 8 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
6960 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư Khu phố 10 - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Lý Nhân Tông - đến giáp khu dân cư khu phố 10 (Ngã ba nhà ông Chỉ) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở đô thị
6961 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư Khu phố 10 - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ nhà ông Lương - đến hết khu dân cư khu phố 10, khu dân cư về phía Đông (nhà ông Chân) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở đô thị
6962 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư Khu phố 10 - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ nhà ông Thủy - đến hết khu dân cư khu phố 10, về phía Tây (đến nhà Hộ Phúc khu phố 10). 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở đô thị
6963 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Văn Huệ - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 146 về phía Bắc - đến hết khu dân cư (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 146) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
6964 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Thanh Nghị - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Phạm Hùng đi qua Trường Cao đẳng nghề LILAMA - đến đường sắt vào Ga Công nghiệp Bỉm Sơn, khu phố 7 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
6965 Thị xã Bỉm Sơn Các đường, ngõ khu dân cư còn lại khu phố 7, 8, 9, 11 - Phường Ba Đình (đồng bằng) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở đô thị
6966 Thị xã Bỉm Sơn Đường dân cư mới - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ thửa 29 - đến thửa 33 tờ bản đồ số 160 ( phía sau Siêu thị Tiến Chung) 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6967 Thị xã Bỉm Sơn Phố Trần Quang Diệu - Phường Ba Đình (đồng bằng) 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000 - Đất ở đô thị
6968 Thị xã Bỉm Sơn Nhánh rẽ Phố Đinh Công Tráng - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa 18 tờ bản đồ 161 về phía Nam - đến hết khu dân cư, khu phố 6 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
6969 Thị xã Bỉm Sơn Nhánh rẽ Phố Đinh Công Tráng - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa 25 tờ bản đồ 161 về phía Nam - đến hết khu dân cư, khu phố 6 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
6970 Thị xã Bỉm Sơn Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình (đồng bằng) Đoạn nối từ Phố Mạc Đĩnh Chi - đến đường Hồ Xuân Hương 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
6971 Thị xã Bỉm Sơn Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình (đồng bằng) Đoạn nối từ Phố Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Hồ Xuân Hương 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
6972 Thị xã Bỉm Sơn Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình (đồng bằng) Đoạn nối từ Phố Lê Chí Trực - đến đường Hồ Xuân Hương 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6973 Thị xã Bỉm Sơn Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình (đồng bằng) Các đường còn lại trong khu dân cư 3.800.000 3.040.000 2.280.000 1.520.000 - Đất ở đô thị
6974 Thị xã Bỉm Sơn Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa 146 tờ 141 về phía Nam - đến hết khu dân cư, khu phố 11 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
6975 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Phúc Khoát - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa 77 tờ 141 về phía Nam (qua nhà VH Khu phố 9) - đến hết khu dân cư, khu phố 9 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
6976 Thị xã Bỉm Sơn Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa 37 tờ 141 về phía Nam - đến hết khu dân cư, khu phố 11 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
6977 Thị xã Bỉm Sơn Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa 22 tờ 141 về phía Bắc - đến hết khu dân cư, khu phố 11 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
6978 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lý Nhân Tông - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn - đến Cổng 7 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
6979 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn còn lại đến hết địa giới hành chính phường Ba Đình (đồng bằng) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở đô thị
6980 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường quy hoạch 18,5m - Phường Ba Đình (đồng bằng) Đoạn từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc - đến phố Đỗ Nhuận 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
6981 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường quy hoạch 13,5m - Phường Ba Đình (đồng bằng) Nối từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc - đến phố Đỗ Nhuận (đường phía bắc Trường Mầm non Ba Đình) 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
6982 Thị xã Bỉm Sơn Các ngõ còn lại nối đường Trần Phú - Phường Ba Đình 3.800.000 3.040.000 2.280.000 1.520.000 - Đất ở đô thị
6983 Thị xã Bỉm Sơn Ngõ vào hộ ông Lam, hộ bà Chung (khu phố 2) - Phường Ba Đình 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
6984 Thị xã Bỉm Sơn Ngõ vào hộ bà Lan, bà Thảo, Khu phố 6 - Phường Ba Đình 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
6985 Thị xã Bỉm Sơn Ngõ vào Khu dân cư mua nhà thanh lý của Công ty Xây dựng số 5 (từ thửa 26, tờ 169 đến thửa 32, tờ 169), Khu phố 6 - Phường Ba Đình 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
6986 Thị xã Bỉm Sơn Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết - Phường Ba Đình từ sau lô 1 đường Tôn Thất Thuyết - đến thửa đất số 116 tờ bản đồ số 139; Khu phố 8 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
6987 Thị xã Bỉm Sơn Các, đường ngõ còn lại thuộc Khu phố 10 - Phường Ba Đình 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở đô thị
6988 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ cầu Cổ Đam - đến đường vào Nhà văn hóa thôn Cổ Đam và thửa 16 tờ bản đồ 112 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000 - Đất ở đô thị
6989 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa thôn Cổ Đam (thửa 12, 35 tờ bản đồ số 112) - đến phố Lê Đình Kiên 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
6990 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn từ phố Lê Đình Kiên - đến ngã tư 5 tầng 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000 - Đất ở đô thị
6991 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ cầu Hà Lan - đến đường Hà Văn Mao, Khu phố 2 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6992 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Hà Văn Mao - đến thửa 33 tờ bản đồ 129, Khu phố 4 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
6993 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn từ thửa 31 tờ bản đồ 129 - đến Phố Tạ Quang Bửu ( thửa 22 tờ 109), khu phố 4 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
6994 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn từ Phố Tạ Quang Bửu - đến Ngã tư đường đi mỏ đá, khu phố 4 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6995 Thị xã Bỉm Sơn Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ ngã tư đường đi Mỏ đá Công ty XM Bỉm Sơn - đến cổng 4B Công ty xi măng Bỉm Sơn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
6996 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ giáp ranh giới hành chính phường Ba Đình - đến thửa 13 tờ bản đồ 103, Khu phố 6 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
6997 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 15 tờ bản đồ 103 - đến ngã ba 53, Khu phố 6, 4 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất ở đô thị
6998 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lê Quý Đôn - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến cổng Trường Lê Quý Đôn, thôn Cổ Đam 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
6999 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lê Quý Đôn - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ cổng Trường Lê Quý Đôn - đến hết khu dân cư giáp suối, thôn Cổ Đam 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở đô thị
7000 Thị xã Bỉm Sơn Phố Phạm Sư Mạnh - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ phố Lê Quý Đôn - đến đường Phan Chu Trinh, thôn Cổ Đam 2.200.000 1.760.000 1.320.000 880.000 - Đất ở đô thị