17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
44301 Huyện Vĩnh Lộc Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 127, 134, 136,147, 149, 157, 159, 168, 171, 186, 189, 192, 194, 200, 306, 203 và các thửa đất cùng cung đường phía đối 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
44302 Huyện Vĩnh Lộc Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 327-340 314 321- 327 Tại tờ bản đồ số 03 gồm các thửa từ 100 104 thuộc khu 1, thị trấn 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV đô thị
44303 Huyện Vĩnh Lộc Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 341-345 Tại tờ bản đồ số 03 gồm các thửa từ 105-116 thuộc khu 1, thị trấn (Đường vào Đồng Minh) 1.440.000 1.152.000 864.000 576.000 - Đất TM-DV đô thị
44304 Huyện Vĩnh Lộc Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 03: Vị trí Quy hoạch khu dân cư Đồng Minh rộng 5 ha (Vĩnh Phúc, thị trấn năm 2012) 1.440.000 1.152.000 864.000 576.000 - Đất TM-DV đô thị
44305 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Các tuyến đường nối từ đường QL 45 + 217 có chiều rộng > 5 mét - Đến giáp ranh giới các xã Vĩnh Tiến, Vĩnh Thành, Vĩnh Phúc 1.560.000 1.248.000 936.000 624.000 - Đất TM-DV đô thị
44306 Huyện Vĩnh Lộc Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới Nhà ông Văn đi Vĩnh Thành - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành 1.680.000 1.344.000 1.008.000 672.000 - Đất TM-DV đô thị
44307 Huyện Vĩnh Lộc Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới Nhà ông Chèo đi Vĩnh Phúc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Phúc 1.680.000 1.344.000 1.008.000 672.000 - Đất TM-DV đô thị
44308 Huyện Vĩnh Lộc Tại tờ bản đồ số 07, mặt bằng khu dân cư 71 hộ (giáp bệnh viện đa khoa huyện) thuộc khu 3, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 07, mặt bằng khu dân cư 71 hộ (giáp bệnh viện đa khoa huyện) thuộc khu 3, thị trấn 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
44309 Huyện Vĩnh Lộc Trục đường vào trường tiểu học thị trấn thuộc khu 3, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Từ giáp Ông Lâm Hương - Đến nhà Ông Văn Phương 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
44310 Huyện Vĩnh Lộc Khu đất trên cung đường vào Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Từ nhà ông Ký 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
44311 Huyện Vĩnh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch tái định cư Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
44312 Huyện Vĩnh Lộc Các thửa đất còn lại nằm trong quy hoạc khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Trước khu 3 tờ bản đồ số 9 có vị trí như khu TĐC Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
44313 Huyện Vĩnh Lộc Các trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ > 5 mét thuộc khu 2, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) 390.000 312.000 234.000 156.000 - Đất TM-DV đô thị
44314 Huyện Vĩnh Lộc Các trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ > 5 mét thuộc khu 1, khu 3 thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV đô thị
44315 Huyện Vĩnh Lộc Các trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4 - 5 mét thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV đô thị
44316 Huyện Vĩnh Lộc Các thửa đất trong khu dân cư tên trục đường đi có chiều rộng đường từ 3 - 4 mét thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV đô thị
44317 Huyện Vĩnh Lộc Các thửa đất trên các trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 2-3 mét thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV đô thị
44318 Huyện Vĩnh Lộc Các thửa đất không thuộc vị trí trên - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV đô thị
44319 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ điểm giao QL 217+ 45 (Đất thị trấn) - Đến giáp Bệnh viện Đa khoa huyện (thuộc thị trấn) 5.100.000 4.080.000 3.060.000 2.040.000 - Đất TM-DV đô thị
44320 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Lộc - Đến nghĩa trang Liệt sỹ huyện Vĩnh Lộc (thuộc thị trấn) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
44321 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp nghĩa trang Liệt sỹ huyện Vĩnh Lộc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành (thuộc thị trấn) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
44322 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Từ đất ở nhà ông Giỏi (cổng vào trường Tây Đô) - Đến đường rẽ vào Đồng Minh đất ở nhà ông Kính, thuộc thị Trấn 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 - Đất TM-DV đô thị
44323 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Đồng Minh (đất ở nhà ông Kính) - Đến đất ở nhà Ông Hải và ông Chèo, thuộc thị trấn 5.160.000 4.128.000 3.096.000 2.064.000 - Đất TM-DV đô thị
44324 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ nhà Ông Hải và ông Chèo (khu 1, thị trấn) - Đến đất ở nhà Ông Chúc (điểm giao QL 45+217) 5.700.000 4.560.000 3.420.000 2.280.000 - Đất TM-DV đô thị
44325 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa 109 tờ bản đồ số 9 thị trấn - Đến hết đất ở nhà Ông Sơn (thửa 145 tờ BĐ số 9 thị trấn) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
44326 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa 146 tờ bản đồ số 9 thị trấn - Đến hết ranh giới đất Công an huyện 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất TM-DV đô thị
44327 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Bảo Bốn (thửa 262 tờ bản đồ số 9 thị trấn Đến hết ranh giới thị trấn đi Kiểu 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
44328 Huyện Vĩnh Lộc Đoạn đường TL 522 (đồng bằng) nối từ QL 45+217 - Đến đường trục chính TT thị trấn (Vĩnh Phúc) 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
44329 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới khu vật tư đi V. Thành - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành (cũ) (Đất thuộc thị trấn) 1.680.000 1.344.000 1.008.000 672.000 - Đất TM-DV đô thị
44330 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới trường Trung học Vĩnh Lộc đi Vĩnh Phúc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Phúc (Đất thuộc thị trấn) 1.680.000 1.344.000 1.008.000 672.000 - Đất TM-DV đô thị
44331 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn từ đường nối với QL 45+ 217 giáp đất Ô. Thành đi V. Thành (cũ) - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành (cũ) (Đất thuộc thị trấn) 1.380.000 1.104.000 828.000 552.000 - Đất TM-DV đô thị
44332 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh thửa đất ông Tâm đi Vĩnh Phúc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Phúc (Đất thuộc thị trấn) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
44333 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn từ điểm giao từ đường QL 45 vào Chùa Tường Vân (Chùa Giáng) - Đến điểm giao đường QL 217 - nhà ông Lợi (Đất thuộc thị trấn) 2.280.000 1.824.000 1.368.000 912.000 - Đất TM-DV đô thị
44334 Huyện Vĩnh Lộc Các đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 45 còn lại thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) 840.000 672.000 504.000 336.000 - Đất TM-DV đô thị
44335 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới sử dụng đất trụ sở UBND huyện hướng đi Kiểu - Đến đường rẽ vào trường Tiểu học thị trấn 3.900.000 3.120.000 2.340.000 1.560.000 - Đất TM-DV đô thị
44336 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất ở nhà ông Lâm Hương (thửa 64 tờ BĐ số 9 thị trấn) Đến thửa 108 tờ bản đồ số 9 thị trấn 3.300.000 2.640.000 1.980.000 1.320.000 - Đất TM-DV đô thị
44337 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ vị trí đất giáp trụ sở UBND xã Vĩnh Thành (cũ) - Đến hết thửa đất số 79 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Thành 3.300.000 2.640.000 1.980.000 1.320.000 - Đất TM-DV đô thị
44338 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ vị trí đất nhà ông Thuận (thửa 105 tờ BĐ số 9 xã Vĩnh Thành) - Đến thửa đất số 177 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Thành (cũ) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
44339 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn thửa đất số 176 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Thành - Đến đất ở nhà Ông Vượng (thửa đất số 229 tờ BĐ số 9 xã Vĩnh Thành (cũ)) 2.880.000 2.304.000 1.728.000 1.152.000 - Đất TM-DV đô thị
44340 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới đất ở nhà Ông Vượng - Đến thửa đất ở số 328 tờ BĐ số 9 (giáp đất Thi hành án) 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất TM-DV đô thị
44341 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất Thi hành án huyện - Đến vị trí đất nhà ông Tân ( thửa 401 tờ BĐ số 09) 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
44342 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa đất số 400 tờ bản đồ số 09 xã Vĩnh Thành (cũ) - Đến hết ranh giới đất Trạm Thủy nông huyện 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
44343 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa đất giáp Trạm Thủy nông huyện - Đến hết ngã tư Hà Lương, xã Vĩnh Thành (cũ) 2.160.000 1.728.000 1.296.000 864.000 - Đất TM-DV đô thị
44344 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới ngã tư Hà Lương, Vĩnh Thành (cũ) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Thành giáp Vĩnh Ninh (cũ) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
44345 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh sử dụng xã Vĩnh Thành (cũ) đi Kiểu - Đến hết ranh giới thửa đất của Đê Điều (đường rẽ vào thôn Thọ Vực) 1.680.000 1.344.000 1.008.000 672.000 - Đất TM-DV đô thị
44346 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thửa đất Đê Điều (đường rẽ vào thôn Thọ Vực) - Đến ranh giới cây xăng nhà ông Điểm xã Vĩnh Ninh (cũ) 1.680.000 1.344.000 1.008.000 672.000 - Đất TM-DV đô thị
44347 Huyện Vĩnh Lộc Đường trục chính trung tâm thị trấn Vĩnh Lộc thuộc xã Vĩnh Thành (cũ) (đồng bằng) 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
44348 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 ( có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 25 đến 100 mét), đường trung tâm xã Vĩnh Thành (cũ), Vĩnh Tiến, Vĩnh Phúc (đồng bằng) 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV đô thị
44349 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 ( có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 101 đến 200 mét), đường trung tâm xã Vĩnh Thành (cũ), Vĩnh Tiến, Vĩnh Phúc (đồng bằng) 780.000 624.000 468.000 312.000 - Đất TM-DV đô thị
44350 Huyện Vĩnh Lộc Đoạn đường chính của xã chạy dọc gần sông Mã - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) từ giáp xã Vĩnh Tiến - Đến giáp xã Vĩnh Ninh (cũ) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV đô thị
44351 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV đô thị
44352 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV đô thị
44353 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3 - 4 m - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV đô thị
44354 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV đô thị
44355 Huyện Vĩnh Lộc Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) 132.000 105.600 79.200 52.800 - Đất TM-DV đô thị
44356 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất TM-DV đô thị
44357 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) 222.000 177.600 133.200 88.800 - Đất TM-DV đô thị
44358 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV đô thị
44359 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV đô thị
44360 Huyện Vĩnh Lộc Khu vực còn lại thôn 7, thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV đô thị
44361 Huyện Vĩnh Lộc Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 01, từ thửa số 39,40 - Đến thửa 62 , thuộc khu 1, thị trấn (các thửa đất thuộc lô 2, lô 3 khu bờ tường ao lác) Tại tờ bản đồ số 02 gồm các thửa 429, 430, 431. 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
44362 Huyện Vĩnh Lộc Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 63- 67 346, 350, 380, 381, 382, 383, 401, 351, 352, 353, 354, 355 khu 1, thị trấn (Khu bờ tường Ao Lác) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
44363 Huyện Vĩnh Lộc Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 364, 365, 366, 367, 368, 369, 3 71, 372, 402, 125- thuộc khu 1, thị trấn 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
44364 Huyện Vĩnh Lộc Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 127, 134, 136,147, 149, 157, 159, 168, 171, 186, 189, 192, 194, 200, 306, 203 và các thửa đất cùng cung đường phía đối 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
44365 Huyện Vĩnh Lộc Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 327-340 314 321- 327 Tại tờ bản đồ số 03 gồm các thửa từ 100 104 thuộc khu 1, thị trấn 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
44366 Huyện Vĩnh Lộc Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 341-345 Tại tờ bản đồ số 03 gồm các thửa từ 105-116 thuộc khu 1, thị trấn (Đường vào Đồng Minh) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
44367 Huyện Vĩnh Lộc Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 03: Vị trí Quy hoạch khu dân cư Đồng Minh rộng 5 ha (Vĩnh Phúc, thị trấn năm 2012) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
44368 Huyện Vĩnh Lộc Các tuyến đường - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Các tuyến đường nối từ đường QL 45 + 217 có chiều rộng > 5 mét - Đến giáp ranh giới các xã Vĩnh Tiến, Vĩnh Thành, Vĩnh Phúc 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất SX-KD đô thị
44369 Huyện Vĩnh Lộc Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới Nhà ông Văn đi Vĩnh Thành - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất SX-KD đô thị
44370 Huyện Vĩnh Lộc Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới Nhà ông Chèo đi Vĩnh Phúc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Phúc 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất SX-KD đô thị
44371 Huyện Vĩnh Lộc Tại tờ bản đồ số 07, mặt bằng khu dân cư 71 hộ (giáp bệnh viện đa khoa huyện) thuộc khu 3, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 07, mặt bằng khu dân cư 71 hộ (giáp bệnh viện đa khoa huyện) thuộc khu 3, thị trấn 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD đô thị
44372 Huyện Vĩnh Lộc Trục đường vào trường tiểu học thị trấn thuộc khu 3, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Từ giáp Ông Lâm Hương - Đến nhà Ông Văn Phương 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
44373 Huyện Vĩnh Lộc Khu đất trên cung đường vào Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Từ nhà ông Ký 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
44374 Huyện Vĩnh Lộc Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch tái định cư Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
44375 Huyện Vĩnh Lộc Các thửa đất còn lại nằm trong quy hoạc khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Trước khu 3 tờ bản đồ số 9 có vị trí như khu TĐC Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
44376 Huyện Vĩnh Lộc Các trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ > 5 mét thuộc khu 2, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất SX-KD đô thị
44377 Huyện Vĩnh Lộc Các trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ > 5 mét thuộc khu 1, khu 3 thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
44378 Huyện Vĩnh Lộc Các trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4 - 5 mét thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
44379 Huyện Vĩnh Lộc Các thửa đất trong khu dân cư tên trục đường đi có chiều rộng đường từ 3 - 4 mét thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD đô thị
44380 Huyện Vĩnh Lộc Các thửa đất trên các trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 2-3 mét thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
44381 Huyện Vĩnh Lộc Các thửa đất không thuộc vị trí trên - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất SX-KD đô thị
44382 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ điểm giao QL 217+ 45 (Đất thị trấn) - Đến giáp Bệnh viện Đa khoa huyện (thuộc thị trấn) 4.250.000 3.400.000 2.550.000 1.700.000 - Đất SX-KD đô thị
44383 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Lộc - Đến nghĩa trang Liệt sỹ huyện Vĩnh Lộc (thuộc thị trấn) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
44384 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp nghĩa trang Liệt sỹ huyện Vĩnh Lộc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành (thuộc thị trấn) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
44385 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Từ đất ở nhà ông Giỏi (cổng vào trường Tây Đô) - Đến đường rẽ vào Đồng Minh đất ở nhà ông Kính, thuộc thị Trấn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000 - Đất SX-KD đô thị
44386 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Đồng Minh (đất ở nhà ông Kính) - Đến đất ở nhà Ông Hải và ông Chèo, thuộc thị trấn 4.300.000 3.440.000 2.580.000 1.720.000 - Đất SX-KD đô thị
44387 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ nhà Ông Hải và ông Chèo (khu 1, thị trấn) - Đến đất ở nhà Ông Chúc (điểm giao QL 45+217) 4.750.000 3.800.000 2.850.000 1.900.000 - Đất SX-KD đô thị
44388 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa 109 tờ bản đồ số 9 thị trấn - Đến hết đất ở nhà Ông Sơn (thửa 145 tờ BĐ số 9 thị trấn) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
44389 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa 146 tờ bản đồ số 9 thị trấn - Đến hết ranh giới đất Công an huyện 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
44390 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Bảo Bốn (thửa 262 tờ bản đồ số 9 thị trấn Đến hết ranh giới thị trấn đi Kiểu 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
44391 Huyện Vĩnh Lộc Đoạn đường TL 522 (đồng bằng) nối từ QL 45+217 - Đến đường trục chính TT thị trấn (Vĩnh Phúc) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
44392 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới khu vật tư đi V. Thành - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành (cũ) (Đất thuộc thị trấn) 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất SX-KD đô thị
44393 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới trường Trung học Vĩnh Lộc đi Vĩnh Phúc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Phúc (Đất thuộc thị trấn) 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất SX-KD đô thị
44394 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn từ đường nối với QL 45+ 217 giáp đất Ô. Thành đi V. Thành (cũ) - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành (cũ) (Đất thuộc thị trấn) 1.150.000 920.000 690.000 460.000 - Đất SX-KD đô thị
44395 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh thửa đất ông Tâm đi Vĩnh Phúc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Phúc (Đất thuộc thị trấn) 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD đô thị
44396 Huyện Vĩnh Lộc Đường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn từ điểm giao từ đường QL 45 vào Chùa Tường Vân (Chùa Giáng) - Đến điểm giao đường QL 217 - nhà ông Lợi (Đất thuộc thị trấn) 1.900.000 1.520.000 1.140.000 760.000 - Đất SX-KD đô thị
44397 Huyện Vĩnh Lộc Các đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 45 còn lại thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất SX-KD đô thị
44398 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới sử dụng đất trụ sở UBND huyện hướng đi Kiểu - Đến đường rẽ vào trường Tiểu học thị trấn 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 - Đất SX-KD đô thị
44399 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất ở nhà ông Lâm Hương (thửa 64 tờ BĐ số 9 thị trấn) Đến thửa 108 tờ bản đồ số 9 thị trấn 2.750.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000 - Đất SX-KD đô thị
44400 Huyện Vĩnh Lộc Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ vị trí đất giáp trụ sở UBND xã Vĩnh Thành (cũ) - Đến hết thửa đất số 79 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Thành 2.750.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000 - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...