17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
42901 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ ông Giống - đến hộ ông Quy 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
42902 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ hộ bà Chới - đến hộ ông Giấy 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
42903 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ hộ ông An - đến hộ ông Thủy 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
42904 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn còn lại toàn xã - Xã An Nông 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
42905 Huyện Triệu Sơn Đường chính trong thôn - Xã An Nông 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
42906 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã An Nông 130.000 104.000 78.000 52.000 - Đất ở nông thôn
42907 Huyện Triệu Sơn Đường liên thôn - Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Ninh - đến hộ Bà Gấm 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
42908 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lý Đoạn từ ông Hùng; ông Hiến - đến ông Bắc, ông Sáng 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất TM-DV nông thôn
42909 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lý đến ông Hải (Châm), ông Toàn, ông Hùng 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 - Đất TM-DV nông thôn
42910 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Lê Hảo, bà Khanh - đến ông Chỉ, ông Mạnh 3.300.000 2.640.000 1.980.000 1.320.000 - Đất TM-DV nông thôn
42911 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lý Đoạn từ bà Xuân; bà Toàn - đến ông Sơn; ông Gia Quang 2.880.000 2.304.000 1.728.000 1.152.000 - Đất TM-DV nông thôn
42912 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Quyền Đoạn từ xã Dân Lý - đến xã Dân Lực 2.280.000 1.824.000 1.368.000 912.000 - Đất TM-DV nông thôn
42913 Huyện Triệu Sơn Đoạn thôn Thiện Chính - Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lực từ hộ bà Phượng - đến hộ ông Sinh 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 - Đất TM-DV nông thôn
42914 Huyện Triệu Sơn Đoạn thôn Thiện Chính - Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lực từ hộ ông Phượng - đến hộ ông Tý 2.160.000 1.728.000 1.296.000 864.000 - Đất TM-DV nông thôn
42915 Huyện Triệu Sơn Đoạn thôn Thị Tứ - Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lực từ hộ ông Trinh - đến hộ ông Rong (Ngã tư giao giữ Quốc lộ 47 và 47C) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV nông thôn
42916 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lực Đoạn từ hộ ông Vi - đến xí nghiệp K2 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 - Đất TM-DV nông thôn
42917 Huyện Triệu Sơn Khu dân cư Xuân Tiên - Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lực 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV nông thôn
42918 Huyện Triệu Sơn Đường nối trực tiếp với đường gom và đoạn phía Tây giáp với đường vào thôn Xuân Tiên - Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lực 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
42919 Huyện Triệu Sơn Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lực 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000 - Đất TM-DV nông thôn
42920 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Dân Lực Đoạn từ ông Thịnh - đến hộ ông Chương 1.680.000 1.344.000 1.008.000 672.000 - Đất TM-DV nông thôn
42921 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Thọ Thế Đoạn từ xã Dân Lực - đến xã Thọ Dân 1.920.000 1.536.000 1.152.000 768.000 - Đất TM-DV nông thôn
42922 Huyện Triệu Sơn Đường gom hành lang Quốc lộ 47 - Xã Thọ Thế đoạn từ xã Dân Lực - đến xã Thọ Dân 1.440.000 1.152.000 864.000 576.000 - Đất TM-DV nông thôn
42923 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Thọ Dân Đoạn từ xã Xuân Thọ - đến hộ ông Thiện; ông Tiến 1.680.000 1.344.000 1.008.000 672.000 - Đất TM-DV nông thôn
42924 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Thọ Dân Đoạn từ hộ ông Hùng - đến hộ ông Sơn 2.040.000 1.632.000 1.224.000 816.000 - Đất TM-DV nông thôn
42925 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Thọ Dân Đoạn từ hộ ông Tuyển - đến hộ ông Mạnh 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV nông thôn
42926 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Thọ Dân Đoạn từ hộ ông Hiến - đến hộ ông Đức 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV nông thôn
42927 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Thọ Dân Đoạn từ Bưu điện - đến xã Thọ Thế 2.880.000 2.304.000 1.728.000 1.152.000 - Đất TM-DV nông thôn
42928 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Thọ Cường Đoạn qua địa phận xã Thọ Cường 1.680.000 1.344.000 1.008.000 672.000 - Đất TM-DV nông thôn
42929 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Thọ Ngọc Đoạn qua địa phận xã Thọ Ngọc 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
42930 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47 - Xã Xuân Thọ 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
42931 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực Đoạn từ hộ bà Dung - đến hộ ông Nhàn 1.380.000 1.104.000 828.000 552.000 - Đất TM-DV nông thôn
42932 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực Đoạn từ hộ bà Thủy - đến hộ ông Chung 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
42933 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực Đoạn từ hộ ông Minh - đến Kho lương thực 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
42934 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực Đoạn từ Kho lương thực - đến hộ ông Tuân 1.560.000 1.248.000 936.000 624.000 - Đất TM-DV nông thôn
42935 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực Đoạn từ hộ ông Định - đến Bưu điện 1.440.000 1.152.000 864.000 576.000 - Đất TM-DV nông thôn
42936 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực Đoạn từ Bưu điện - đến hộ ông Sơn 1.440.000 1.152.000 864.000 576.000 - Đất TM-DV nông thôn
42937 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực Đoạn từ hộ ông Huy - đến hộ ông Cành 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV nông thôn
42938 Huyện Triệu Sơn Đường lô 2 sau nhà xe Hải định - Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
42939 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực Đoạn từ cầu Hào - đến hộ ông Năm (Giáp xã Thọ Phú) 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV nông thôn
42940 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Vực Đoạn từ ông Dũng - đến hộ ông Lãm 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
42941 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Phú Từ hộ ông Te - đến hộ ông Thuận 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000 - Đất TM-DV nông thôn
42942 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Phú Từ hộ ông Toàn - đến hộ bà Ngọt 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000 - Đất TM-DV nông thôn
42943 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Phú Từ hộ ông Hùng - đến Đội thuế 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
42944 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thọ Phú Từ ông Tiệu - đến cây Xăng 1.680.000 1.344.000 1.008.000 672.000 - Đất TM-DV nông thôn
42945 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực Đoạn từ hộ ông Trấn - đến hộ ông Phương 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
42946 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực Đoạn từ hộ ông Lễ - đến hộ Cầu Sỹ 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
42947 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực Đoạn từ Cầu Sỹ - đến hộ ông Nam 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000 - Đất TM-DV nông thôn
42948 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực Đoạn từ hộ bà Phẩm - đến hộ ông Viêm 1.680.000 1.344.000 1.008.000 672.000 - Đất TM-DV nông thôn
42949 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực Đoạn từ hộ ông Toàn - đến hộ ông Vân 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
42950 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực Đoạn từ hộ ông Trung - đến hộ ông Cự 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
42951 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực Đoạn từ hộ ông Mười - đến hộ ông Lới 1.620.000 1.296.000 972.000 648.000 - Đất TM-DV nông thôn
42952 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực Đoạn từ hộ bà Trắc - đến hộ ông Thú 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 - Đất TM-DV nông thôn
42953 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực Đoạn từ hộ ông Chỉnh - đến hộ ông Mai 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 - Đất TM-DV nông thôn
42954 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực Đoạn từ hộ ông Tản - đến hộ ông Thặng 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV nông thôn
42955 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực Đoạn từ hộ ông Thanh - đến hộ ông Lưu 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV nông thôn
42956 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Dân Lực Đoạn từ hộ ông Sơn - đến Trường Cấp 3 I 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 - Đất TM-DV nông thôn
42957 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ ông Ngân - đến hộ ông Đễ 1.920.000 1.536.000 1.152.000 768.000 - Đất TM-DV nông thôn
42958 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ bà Kén - đến hộ bà Gái 1.680.000 1.344.000 1.008.000 672.000 - Đất TM-DV nông thôn
42959 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã An Nông Đoạn từ hộ ông Trường - đến hộ ông Nam 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 - Đất TM-DV nông thôn
42960 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã An Nông Đường gom hành lang Quốc lộ 47, đoạn từ cây xăng An Nông - đến đường đi xã Nông Trường 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 - Đất TM-DV nông thôn
42961 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Vân Sơn Từ xã An Nông - đến hộ ông Thọ 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 - Đất TM-DV nông thôn
42962 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Vân Sơn Từ hô bà Tuyết - đến hộ ông Thành 1.980.000 1.584.000 1.188.000 792.000 - Đất TM-DV nông thôn
42963 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Vân Sơn Từ hộ ông Thắng - đến hộ ông Quân 1.860.000 1.488.000 1.116.000 744.000 - Đất TM-DV nông thôn
42964 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Vân Sơn Từ hộ ông Quân - đến hộ ông Phương 1.740.000 1.392.000 1.044.000 696.000 - Đất TM-DV nông thôn
42965 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Vân Sơn Từ hộ ông Hào - đến hộ ông Hiếu 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
42966 Huyện Triệu Sơn Mặt bằng thôn 10 - Đường Quốc Lộ 47C - Xã Vân Sơn Mặt bằng thôn 10 1.740.000 1.392.000 1.044.000 696.000 - Đất TM-DV nông thôn
42967 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Nông Trường Đoạn từ hộ ông Đại - đến hộ ông Duẩn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV nông thôn
42968 Huyện Triệu Sơn Đường gom Mặt bằng hành lang Quốc lộ 47 C - Đường Quốc Lộ 47C - Xã Nông Trường đoạn từ hộ ông Trọng - đến hộ ông Giáp 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
42969 Huyện Triệu Sơn Đoạn đường tại mặt bằng 2019Đường Quốc Lộ 47C - Xã Nông Trường 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
42970 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Nông Trường Đoạn từ hộ ông Trọng - đến hộ ông Giáp 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
42971 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thái Hòa Đoạn từ hộ ông Long Hường - đến hộ ông Thanh 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
42972 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thái Hòa Đoạn từ hộ ông Vinh Thắm - đến hộ ông Chiến Vê 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
42973 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thái Hòa Đoạn tiếp theo từ hộ ông Thành - đến hộ ông Chiến Xoa 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
42974 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thái Hòa Đoạn tiếp theo từ hộ ông Sáu - đến hộ bà Thuận 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV nông thôn
42975 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thái Hòa Đoạn tiếp theo từ hộ ông Đoàn - đến hộ ông Lâm 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV nông thôn
42976 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thái Hòa Đoạn từ hộ ông Long (Xinh) - đến hộ ông Thanh (Chiểu) 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV nông thôn
42977 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thái Hòa Đoạn tiếp theo từ hộ ông Vinh (Dục) - đến hộ ông Long (Lý) 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
42978 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thái Hòa Đoạn từ hộ Chung - đến hộ Thành (Thiềng) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV nông thôn
42979 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thái Hòa Đoạn từ hộ ông Ca - đến Cầu Trắng 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000 - Đất TM-DV nông thôn
42980 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thái Hòa Đoạn từ hộ ông Hùng - đến giáp ông Thủy 780.000 624.000 468.000 312.000 - Đất TM-DV nông thôn
42981 Huyện Triệu Sơn Đường Quốc Lộ 47C - Xã Thái Hòa Đoạn từ hộ ông Hợp - đến giáp xã Tân Ninh 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
42982 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ô Thắng; ông Vi - đến Bà Đức; ô Long 2.880.000 2.304.000 1.728.000 1.152.000 - Đất TM-DV nông thôn
42983 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ bà Chiên, ông Tịnh - đến ông Bách (Suốt), ông Tiến 2.520.000 2.016.000 1.512.000 1.008.000 - Đất TM-DV nông thôn
42984 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Vinh, ông Tạ - đến ông Trường (Hiền), ông Dịnh (đất LUC) 1.440.000 1.152.000 864.000 576.000 - Đất TM-DV nông thôn
42985 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Thành (Oanh) (đất LUC), bà Thinh (đất LUC) - đến ông Hùng (Thu), cây xăng 1.920.000 1.536.000 1.152.000 768.000 - Đất TM-DV nông thôn
42986 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Hiền, ông Thông - đến bà Hằng, ông Chinh 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV nông thôn
42987 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Dân Lý Đoạn từ hộ ông Khoa, ông Định - đến ông Tuấn, ông Điểm (đất LUC) 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV nông thôn
42988 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ ông Hiền - đến hộ ông Sáng 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
42989 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ ông Tú - đến hộ ông Hạnh 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
42990 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Sơn Đoạn từ hộ ông Thụ; ông Quý - đến xã Hợp Thắng 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
42991 Huyện Triệu Sơn Mặt bằng dân cư thôn Đại Sơn - Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Minh Sơn Mặt bằng dân cư thôn Đại Sơn 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV nông thôn
42992 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thắng Đoạn từ hộ ông Phúc - đến hộ ông Hùng 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
42993 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thắng Đoạn từ giáp xã Minh Sơn - đến hộ ông Lương 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
42994 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thắng Đoạn từ hộ ông Cương - đến hộ ông Tích 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
42995 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thắng Đoạn từ hộ ông Tuấn - đến giáp xã Hợp Thành 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
42996 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thành Đoạn từ Cầu làng Đồng - đến Chợ Sim chiều 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
42997 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thành Đoạn từ Chợ Sim chiều - đến Bưu điện 1.680.000 1.344.000 1.008.000 672.000 - Đất TM-DV nông thôn
42998 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thành Đoạn từ Bưu điện - đến hộ ông Khôi 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
42999 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thành Đoạn từ hộ ông Báo - đến Cầu sông C6 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
43000 Huyện Triệu Sơn Đường Tỉnh lộ 514 - Xã Hợp Thành Đoạn từ hộ bà Chinh - đến hộ ông Bích 1.680.000 1.344.000 1.008.000 672.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...