17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
39301 Thị xã Nghi Sơn Khu TĐC giai đoạn 1 - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Các tuyến đường còn lại 1.900.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39302 Thị xã Nghi Sơn Khu TĐC Trúc Lâm mở rộng - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Đoạn từ Lô LK4 - 12 - Đến Lô LK6 - 18 2.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39303 Thị xã Nghi Sơn Khu TĐC Trúc Lâm mở rộng - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Đoạn từ Lô LK6 - 17 - Đến Lô LK2 - 20 2.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39304 Thị xã Nghi Sơn Khu TĐC Trúc Lâm mở rộng - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Đoạn từ Lô LK13 - 8 - Đến Lô LK12 - 2 2.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39305 Thị xã Nghi Sơn Khu TĐC Trúc Lâm mở rộng - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Đoạn từ Lô LK12 - 16 - Đến Lô LK8 - 16 2.250.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39306 Thị xã Nghi Sơn Xã Trúc Lâm (đồng bằng) Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Chiên - đến hộ ông Lê Văn Ái 900.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39307 Thị xã Nghi Sơn Đường ngõ,ngách không nằm trong các vị trí trên - Khu TĐC Trúc Lâm mở rộng - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) 2.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39308 Thị xã Nghi Sơn Tuyến đường còn lại thôn Đại Thủy, Sơn Trà, Hữu Lộc - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39309 Thị xã Nghi Sơn Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Trúc Lâm (đồng bằng) 500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39310 Thị xã Nghi Sơn Đường liên xã - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến đường Sắt 1.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39311 Thị xã Nghi Sơn Đường liên xã - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp đường Sắt 1A - Đến nhà ông Như 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39312 Thị xã Nghi Sơn Đường liên xã - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ tiếp giáp nhà ông Như - Đến giáp đường NS-BT 680.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39313 Thị xã Nghi Sơn Đường liên thôn - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ UBND xã - Đến giáp đường NS-BT 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39314 Thị xã Nghi Sơn Đường liên thôn - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Hải - Đến giáp ông Toàn 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39315 Thị xã Nghi Sơn Đường liên thôn - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Huy - Đến giáp ông Đại 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39316 Thị xã Nghi Sơn Đường liên thôn - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Ngọc - Đến giáp ông Rạng 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39317 Thị xã Nghi Sơn Thôn Khoa Trường - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp bà Vũ - Đến giáp bà Hương 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39318 Thị xã Nghi Sơn Thôn Khoa Trường - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp QL1A - Đến giáp ông Quang Dần 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39319 Thị xã Nghi Sơn Thôn Trường Sơn 2 - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Hùng (Quyển) - Đến giáp ông Bích 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39320 Thị xã Nghi Sơn Đường tuyến N2 đường trục chính phía Tây ( KKT Nghi Sơn) - Thôn Trường Sơn 2 - Xã Tùng Lâm (miền núi) 760.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39321 Thị xã Nghi Sơn Thôn Trường Sơn 1 - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Quỳnh - Đến giáp bà Bằng 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39322 Thị xã Nghi Sơn Thôn Trường Sơn 1 - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Quế - Đến giáp ông Quy 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39323 Thị xã Nghi Sơn Thôn Trường Sơn 1 - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Thanh - Đến giáp ông Hải 520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39324 Thị xã Nghi Sơn Thôn Trường Sơn 1 - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Bầy - Đến giáp ông Sánh 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39325 Thị xã Nghi Sơn Thôn Trường Sơn 3 - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Hùng (ca) - Đến giáp ông Thăng 520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39326 Thị xã Nghi Sơn Thôn Trường Sơn 3 - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Thảo - Đến giáp ông Ngọc 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39327 Thị xã Nghi Sơn Thôn Thế Vinh - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Hoàn - Đến giáp ông Đệ 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39328 Thị xã Nghi Sơn Thôn Thế Vinh - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Long (Lạc) - Đến giáp ông Nho 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39329 Thị xã Nghi Sơn Thôn Thế Vinh - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Phượng - Đến giáp ông Toàn 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39330 Thị xã Nghi Sơn Thôn Thế Vinh - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Vận - Đến giáp bà Chiến 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39331 Thị xã Nghi Sơn Thôn Thế Vinh - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Oanh - Đến giáp ông Xu 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39332 Thị xã Nghi Sơn Thôn Thế Vinh - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp bà Tân - Đến giáp ông Phượng 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39333 Thị xã Nghi Sơn Thôn Thế Vinh - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Nguyên - Đến giáp ông Thông 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39334 Thị xã Nghi Sơn Thôn Lương Bình - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Năm - Đến giáp ông Tân 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39335 Thị xã Nghi Sơn Thôn Lương Bình - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Lợi - Đến giáp bà Đa 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39336 Thị xã Nghi Sơn Thôn Lương Bình - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp bà Muôn - Đến giáp ông Thông 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39337 Thị xã Nghi Sơn Thôn Lương Bình - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Văn - Đến giáp ông Khánh 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39338 Thị xã Nghi Sơn Thôn Lương Bình - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp ông Lợi - Đến giáp ông Miền 520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39339 Thị xã Nghi Sơn Thôn Lương Bình - Xã Tùng Lâm (miền núi) Từ giáp đường NS-BT - Đến giáp ông Tân 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39340 Thị xã Nghi Sơn Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tùng Lâm (miền núi) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39341 Thị xã Nghi Sơn Đường Anh Trỗi - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn Tiếp giáp QL1A ông Phương - Đến cống Rọc Còng Đến đường Nghi Sơn - Bãi Trành 680.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39342 Thị xã Nghi Sơn Đường Anh Trỗi - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn từ đầu đường rẽ thôn 5 (Anh Tự) - Đến đường (BT) rẽ ông Chi qua đường Nghi Sơn- Bãi Trành 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39343 Thị xã Nghi Sơn Đường Anh Trỗi - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ phía trên nhà ông Chi - Đến ngã 3 đường ra Lèn Háp (nhà anh Thụ) 1.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39344 Thị xã Nghi Sơn Đường Anh Trỗi - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ giáp phía Tây đường ra Lèn Háp - Đến nhà ông San 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39345 Thị xã Nghi Sơn Đường vào Nhà máy xi măng Công Thanh - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn từ ngã tư (đường Nghi Sơn-Bãi Trành) đi Nhà máy XMCT - Đến đường vào mỏ đá Giang Sơn 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39346 Thị xã Nghi Sơn Đường vào Nhà máy xi măng Công Thanh - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn từ trên đường vào mỏ đá Giang Sơn - Đến cổng Nhà máy XM Công Thanh 540.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39347 Thị xã Nghi Sơn Đường dân sinh Tam Sơn - Xã Tân Trường (miền núi) Đường dân sinh Tam Sơn đoạn từ giáp cổng Nhà máy Xi Măng Công Thanh - Đến Cầu (sau nhà A Định) 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39348 Thị xã Nghi Sơn Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ giáp cầu sau nhà A Định - Đến hết xóm hang cá 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39349 Thị xã Nghi Sơn Thôn Tân Phúc - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn từ giáp Nhà văn hoá thôn - Đến nhà ông Sơn (Giang) 580.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39350 Thị xã Nghi Sơn Thôn Tân Phúc - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn từ giáp nhà nhà ông Sơn (Giang) - Đến sân bóng 540.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39351 Thị xã Nghi Sơn Thôn Tân Phúc - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Thêm - Đến nhà chị Sáu 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39352 Thị xã Nghi Sơn Thôn Tân Phúc - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ giáp nhà chị Sáu - Đến nhà Hương 540.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39353 Thị xã Nghi Sơn Thôn Tân Phúc - Xã Tân Trường (miền núi) Từ giáp nhà ông Tiện đi Cty Nam Phương - Đến giáp nhà anh Tân 540.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39354 Thị xã Nghi Sơn Thôn Tân Phúc - Xã Tân Trường (miền núi) Từ giáp nhà ông Lượng Nga - Đến giáp nhà chị Thinh 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39355 Thị xã Nghi Sơn Thôn Tân Phúc - Xã Tân Trường (miền núi) Từ giáp nhà ông Thành Lợi - Đến giáp anh Tình Hà 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39356 Thị xã Nghi Sơn Thôn Tân Phúc - Xã Tân Trường (miền núi) Từ cống Nề bà Khuyên - Đến nhà ông Hướng (Bảo) 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39357 Thị xã Nghi Sơn Thôn Tân Phúc - Xã Tân Trường (miền núi) Từ giáp nhà ông Hướng (Bảo) - Đến nhà anh Bắc (Toàn) 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39358 Thị xã Nghi Sơn Thôn Tân Phúc - Xã Tân Trường (miền núi) Từ nhà ông Châu - Đến giáp nhà bà Xuyên 520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39359 Thị xã Nghi Sơn Thôn Tân Phúc - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn từ nhà ông Phương - Đến nhà ông Tuấn 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39360 Thị xã Nghi Sơn Thôn 3 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn từ giáp nhà ông Hạnh - Đến giáp ngã tư anh Quang 540.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39361 Thị xã Nghi Sơn Thôn 3 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ giáp ngã tư ông Quang lên - Đến nhà ông Phong, xuống Đến ngã ba nhà bà Minh Hồi 540.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39362 Thị xã Nghi Sơn Thôn 3 - Xã Tân Trường (miền núi) Từ giáp ngã ba nhà bà Minh Hồi - Đến giáp nhà ạh Thu Vui T3 540.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39363 Thị xã Nghi Sơn Thôn 3 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà anh Ngọc Thuận - Đến ngã ba nhà ông Tuyên T3, xuống Đến ngã ba nhà ông Khoẻ 540.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39364 Thị xã Nghi Sơn Thôn 3 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà anh Tùng Dân - Đến nhà ông Nhương cũ 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39365 Thị xã Nghi Sơn Thôn 3 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà chị Long - Đến nhà ông Thấc cũ 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39366 Thị xã Nghi Sơn Thôn 3 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ giáp ngã tư nhà ông Thảo - Đến nhà ông Thắng 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39367 Thị xã Nghi Sơn Thôn 3 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp đường 2B nhà anh Quế thôn 3 - Đến nhà anh Minh Của 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39368 Thị xã Nghi Sơn Thôn 4,5 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn từ giáp nhà Thân T4 - Đến giáp nhà ô Phương T4 540.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39369 Thị xã Nghi Sơn Thôn 4,5 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Hà yến T5 - Đến giáp nhà anh Bông T4 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39370 Thị xã Nghi Sơn Thôn 4,5 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Bông T4 - Đến giáp nhà bà Loan Thái T5 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39371 Thị xã Nghi Sơn Thôn 4,5 - Xã Tân Trường (miền núi) Từ giáp ngã ba anh Bông T4 - Đến giáp nhà anh Bình Hồng T4 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39372 Thị xã Nghi Sơn Thôn 4,5 - Xã Tân Trường (miền núi) Từ giáp nhà anh Bình Hồng T4 - Đến giáp ngã ba nhà anh Bảy T4 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39373 Thị xã Nghi Sơn Thôn 4,5 - Xã Tân Trường (miền núi) Từ giáp nhà anh Tùng Bảy T4 - Đến giáp nhà anh Thắm T4 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39374 Thị xã Nghi Sơn Thôn 4,5 - Xã Tân Trường (miền núi) Từ giáp nhà anh Thuân T4 - Đến giáp nhà anh Trường Tỉnh T4 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39375 Thị xã Nghi Sơn Thôn 4,5 - Xã Tân Trường (miền núi) Từ giáp nhà anh Bình Đạt T5 - Đến giáp ngã ba ông Hồng T5 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39376 Thị xã Nghi Sơn Thôn 4,5 - Xã Tân Trường (miền núi) Từ ngã tư anh Thế T4 - Đến nhà anh Tỉnh, xuống Đến nhà anh Trung Lê T4 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39377 Thị xã Nghi Sơn Thôn 4,5 - Xã Tân Trường (miền núi) Từ giáp đường anh Trỗi ông Mão - Đến nhà ông Tý 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39378 Thị xã Nghi Sơn Thôn 4,5 - Xã Tân Trường (miền núi) Từ giáp đường anh Trỗi ông Hợp - Đến nhà ông Vinh (Tứ) 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39379 Thị xã Nghi Sơn Thôn 6 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn từ giáp ngã ba nhà anh Thảo - Đến nhà anh Quy 580.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39380 Thị xã Nghi Sơn Thôn 6 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà ông Chi - Đến nhà ông Châu 580.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39381 Thị xã Nghi Sơn Thôn 6 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ giáp anh Trường - Đến cổng Trường Mầm non 540.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39382 Thị xã Nghi Sơn Thôn 6 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ giáp nhà bà Dân - Đến nhà anh Tâm Mơ 540.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39383 Thị xã Nghi Sơn Thôn 8 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn từ giáp ngã tư ông Bang - Đến giáp nhà ông Nhật T8 540.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39384 Thị xã Nghi Sơn Thôn 8 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ giáp ngã tư ông Bang - Đến ngã ba bà Liên Tám T8 540.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39385 Thị xã Nghi Sơn Thôn 8 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba bà Liên Tám - Đến giáp nhà anh Đạt T8 540.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39386 Thị xã Nghi Sơn Thôn 9,10 - Xã Tân Trường (miền núi) Từ giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (bà Duân T10) - Đến cống Ngốc T9 540.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39387 Thị xã Nghi Sơn Thôn 9,10 - Xã Tân Trường (miền núi) Từ giáp NVH thôn 9 - Đến cống Ngốc thôn 9 540.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39388 Thị xã Nghi Sơn Thôn 9,10 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ ngã ba anh Hưng T10 - Đến nhà ông Liên T10 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39389 Thị xã Nghi Sơn Thôn 9,10 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ nhà ông Liên T10 đi nghĩa địa - Đến nhà bà Viêng T10 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39390 Thị xã Nghi Sơn Thôn 9,10 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Điệp T10 - Đến anh Tâm T10 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39391 Thị xã Nghi Sơn Thôn 9,10 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ giáp nhà ông Quang T9 - Đến nhà ông Quý T9 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39392 Thị xã Nghi Sơn Thôn 9,10 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Tâm T10 - Đến nhà bà Thể T9 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39393 Thị xã Nghi Sơn Thôn 9,10 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ ngã ba nhà bà Lượng thôn 10 - Đến ông Kiệm T10 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39394 Thị xã Nghi Sơn Thôn 9,10 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn giáp đường NS-BT nhà ông Thanh T10 - Đến nhà ông Cúc 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39395 Thị xã Nghi Sơn Thôn 11 - Xã Tân Trường (miền núi) Từ giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (ông Đệ) - Đến ngã ba khe Sâu đồng Kỳ (nhà ông Thượng) 540.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39396 Thị xã Nghi Sơn Thôn 11 - Xã Tân Trường (miền núi) Từ giáp ngã ba khe Sâu đồng Kỳ T12 (nhà ông Thượng) - Đến nhà ông Long 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39397 Thị xã Nghi Sơn Thôn 11 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ ngã ba đi khe Sâu - Đến nhà ông Minh T11 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39398 Thị xã Nghi Sơn Thôn 11 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ ngã ba đi khe Sâu - Đến nhà ông Vệ T11 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39399 Thị xã Nghi Sơn Thôn 11 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ nhà ông Duy - Đến nhà ông Quân 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
39400 Thị xã Nghi Sơn Thôn 11 - Xã Tân Trường (miền núi) Đoạn tiếp theo từ nhà ông Trắc - Đến nhà ông Kỳ 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...