17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
38901 Thị xã Nghi Sơn Đường từ QL1A (ông Nguyễn Văn Tình) đến Bồ Đồng thôn Hồng Phong - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ giáp QL1A (nhà ông Tình) - Đến nhà ông Lương Tiến Hùng 990.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38902 Thị xã Nghi Sơn Đường từ QL1A (ông Nguyễn Văn Tình) đến Bồ Đồng thôn Hồng Phong - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Lương Tiến Hùng - Đến giáp bờ đồng thôn Hồng Phong 945.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38903 Thị xã Nghi Sơn đường Liên thôn - Xã Hải Ninh - Từ nhà ông Nguyễn (T.Bình) đến nhà ông Lê Vũ Nhiên (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Nguyễn (TB) - Đến nhà ông Lê Ngọc Ba 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38904 Thị xã Nghi Sơn đường Liên thôn - Xã Hải Ninh - Từ nhà ông Nguyễn (T.Bình) đến nhà ông Lê Vũ Nhiên (đồng bằng) Từ nhà ông Lê Vũ Tâm (thửa163, tờ 16) - Đến nhà bà Lê Thị Tải (thửa 74, tờ 21) 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38905 Thị xã Nghi Sơn đường Liên thôn - Xã Hải Ninh - Từ nhà ông Nguyễn (T.Bình) đến nhà ông Lê Vũ Nhiên (đồng bằng) Từ nhà ông Trần Văn Quang - Đến nhà ông Lê Vũ Nhiên (thửa 19, tờ 24) 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38906 Thị xã Nghi Sơn đường Liên thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ NVH thôn Thanh Bình - Đến nhà ông Lê Viết Minh (Nam Thành) 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38907 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ Cổng Chào xóm 2 - Đến nhà ông Lê Đình Giản 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38908 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ nhà ông Phượng xóm 1 - Đến nhà bà Phùng Thị Đặn, xóm 1 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38909 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ NVH thôn Hồng Phong - Đến nhà ông Lê Đình Oai, xóm 3 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38910 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ Đường 8 nhà ông Thành - Đến NVH thôn Hồng Phong 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38911 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ công sở UBND xã - Đến nhà ông Lê Công Thao 855.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38912 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ nhà ông Lê Đình Tiến xóm 2 - Đến giáp xã Hải Châu 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38913 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ nhà ông Hậu xóm 2 - Đến nhà ông Thứ xóm 1 698.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38914 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ nhà ông Bùi Văn Nhạn xóm 1 - Đến giáp xã Hải Châu 698.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38915 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ nhà ông Môn xóm 3 - Đến nhà ông Xem, xóm 1 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38916 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ nhà ông Trọng xóm 2 - Đến nhà ông Chính xóm 2 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38917 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ nhà ông Huynh xóm 2 - Đến nhà ông Xuân xóm 2 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38918 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ nhà ông Mạnh xóm 3 - Đến nhà ông Bốn xóm 3 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38919 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ nhà ông Hoàng Văn Đậu - Đến bờ đê thôn Thanh Bình 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38920 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ NVH thôn Thanh Bình - Đến bờ đê thôn Thanh Bình 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38921 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ nhà ông Phương - Đến nhà ông Lê Công Tình (Bắc Thành) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38922 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ NVH thôn Bắc Thành - Đến bờ Biển thôn Bắc Thành 855.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38923 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ nhà ông Lê Duy Định - Đến nhà ông Nguyễn Văn Dệt 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38924 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ nhà ông Lê Công Binh - Đến giáp thôn Nam Thành 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38925 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ nhà ông Nguyễn Văn Thuận - Đến nhà ông Lê Duy Thanh 855.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38926 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ nhà ông Lê Viết Minh - Đến giáp Biển 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38927 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ nhà ông Lê Đình Trọng - Đến nhà ông Hoàng Văn Sen 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38928 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ nhà ông Nguyễn Văn Vinh - Đến giáp Biển 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38929 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ nhà ông Đinh Văn Hòng - Đến nhà ông Lê Đình Thời 698.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38930 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ nhà ông Lê Đình Phương - Đến nhà ông Lê Viết Khang 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38931 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ Sân vận động - Đến Ngã ba nhà ông Lê Duy Việt 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38932 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ Nhà văn hóa thôn Cũ - Đến giáp đường đi ra Biển 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38933 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ nhà ông Nguyễn Văn Thiên - Đến nhà ông Lê Công Ngọt (Bắc Thành) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38934 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ nhà bà Lê Thị Binh - Đến nhà ông Nguyễn Duy Hay (Hồng Kỳ) 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38935 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ nhà ông Trần Hợi (Hồng Kỳ) - Đến Nhà VH thôn Nhân Hưng 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38936 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Từ nhà ông Nguyễn Duy Tiến - Đến nhà ông Lê Đình Nam (Hồng kỳ) 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38937 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Đường vào Trường PTTH Tĩnh Gia 2 855.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38938 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Huệ (thửa 16, tờ 6) - Đến nhà ông Lê Công Dũng (thửa 284, tờ 05) 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38939 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Đường từ nhà ông Lê Công Quỳnh (thửa 158, tờ 12) - Đến nhà ông Lê Đình Thủy (thửa 46, tờ 06) 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38940 Thị xã Nghi Sơn Các Loại đường trong thôn - Xã Hải Ninh (đồng bằng) Đường đê ven biển: Từ thôn Hạnh Phúc - Đến hết thôn Nhân Hưng 1.125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38941 Thị xã Nghi Sơn Đường ngõ,ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hải Ninh (đồng bằng) 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38942 Thị xã Nghi Sơn Đường liên xã - Xã Hải An (đồng bằng) Từ Trường PTTH Tĩnh Gia 4 - Đến giáp đất xã Triêu Dương 945.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38943 Thị xã Nghi Sơn Đường liên thôn - Xã Hải An (đồng bằng) Từ giáp QL1A - Đến nhà ông Lý (thôn 5) 923.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38944 Thị xã Nghi Sơn Đường liên thôn - Xã Hải An (đồng bằng) Từ giáp QL1A - Đến nhà ông giá (thôn 5) 923.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38945 Thị xã Nghi Sơn Đường liên thôn - Xã Hải An (đồng bằng) Từ giáp QL1A - Đến đường ngọc Trường (thôn 5) 923.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38946 Thị xã Nghi Sơn Đường liên thôn - Xã Hải An (đồng bằng) Từ giáp QL1A - Đến nhà ông Thăng (thôn 4) 923.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38947 Thị xã Nghi Sơn Đường liên thôn - Xã Hải An (đồng bằng) Từ giáp QL1A - Đến nhà ông Hạnh (thôn 4) 923.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38948 Thị xã Nghi Sơn Đường liên thôn - Xã Hải An (đồng bằng) Từ giáp QL1A (ông Nguyên) - Đến bờ Biển 945.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38949 Thị xã Nghi Sơn Đường liên thôn - Xã Hải An (đồng bằng) Từ giáp QL1A(ông Điệp) - Đến bờ Biển 945.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38950 Thị xã Nghi Sơn Đường liên thôn - Xã Hải An (đồng bằng) Từ giáp QL1A (Kênh Bắc) - Đến bờ Biển 945.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38951 Thị xã Nghi Sơn Đường liên thôn - Xã Hải An (đồng bằng) Từ giáp QL1A(thôn 1) - Đến bờ Biển 945.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38952 Thị xã Nghi Sơn Đường liên thôn - Xã Hải An (đồng bằng) Từ giáp QL1A (ông Thể) - Đến khu giãn dân 945.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38953 Thị xã Nghi Sơn Đường thôn - Xã Hải An (đồng bằng) Từ nhà ông Kiều (thôn 1) - Đến nhà ông Linh (thôn 2) 833.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38954 Thị xã Nghi Sơn Đường thôn - Xã Hải An (đồng bằng) Từ nhà bà Ân (giáp Hải Ninh) - Đến nhà Bà Phượng (thôn 2 ) 833.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38955 Thị xã Nghi Sơn Đường thôn - Xã Hải An (đồng bằng) Từ nhà ông Hồng Tâm (thôn 1) đi Đầm Thần (thôn 2) 833.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38956 Thị xã Nghi Sơn Đường thôn - Xã Hải An (đồng bằng) Từ nhà ông Hoan (thôn 1) - Đến nhà ông Cành thôn 2 833.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38957 Thị xã Nghi Sơn Đường thôn - Xã Hải An (đồng bằng) Từ Trường THCS Hải An - Đến Trạm xá 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38958 Thị xã Nghi Sơn Đường thôn - Xã Hải An (đồng bằng) Từ nhà anh Thạo (thôn 3) - Đến nhà anh Thơ (thôn 3) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38959 Thị xã Nghi Sơn Đường thôn - Xã Hải An (đồng bằng) Từ kênh Bắc B6 - Đến nhà anh Nhu (thôn 4) 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38960 Thị xã Nghi Sơn Đường thôn - Xã Hải An (đồng bằng) Từ nhà bà Tình (xóm 6-thôn 3) - Đến nhà Anh Dũng Thanh (thôn 3 ) 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38961 Thị xã Nghi Sơn Đường thôn - Xã Hải An (đồng bằng) Từ nhà anh Huynh (thôn 4) - Đến nhà anh tình (thôn 4) 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38962 Thị xã Nghi Sơn Đường thôn - Xã Hải An (đồng bằng) Từ Cống tiêu Đầm Vực (thôn 4) - Đến xã Triêu Dương 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38963 Thị xã Nghi Sơn Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hải An (đồng bằng) 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38964 Thị xã Nghi Sơn Thôn Hồ Thượng - Xã Tân Dân (đồng bằng) Từ giáp QL1A (ông Lợi Hiểu) - Đến nhà ông Bùi Khắc Dung 1.215.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38965 Thị xã Nghi Sơn Thôn Hồ Thượng - Xã Tân Dân (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Dung - Đến giáp Biển 1.013.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38966 Thị xã Nghi Sơn Thôn Hồ Thượng - Xã Tân Dân (đồng bằng) Đường từ ngõ anh Quyền - Đến nhà ông Lọc 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38967 Thị xã Nghi Sơn Thôn Hồ Thượng - Xã Tân Dân (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Lọc - Đến giáp xã Hải An 743.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38968 Thị xã Nghi Sơn Thôn Hồ Thượng - Xã Tân Dân (đồng bằng) Từ ngõ ông Lọc qua nhà ông Bùi Văn Vinh - Đến nhà ông Bùi Khắc Tô 788.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38969 Thị xã Nghi Sơn Thôn Thanh Minh - Hồ Thượng - Xã Tân Dân (đồng bằng) Từ giáp ngã tư đường 12 (Giáp QL1A) - Đến nhà ông Bùi Khắc Khanh 1.305.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38970 Thị xã Nghi Sơn Thôn Thanh Minh - Hồ Thượng - Xã Tân Dân (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Bùi Khắc Khanh - Đến giáp Biển 1.125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38971 Thị xã Nghi Sơn Thôn Thanh Minh - Hồ Thượng - Xã Tân Dân (đồng bằng) Đoạn từ giáp nhà bà Tống Thị Tập - Đến nhà ông Lê Công Hiệp (từ thửa 121, tờ BĐĐC số 03 Đến hết thửa 122, tờ BĐĐC số 03) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38972 Thị xã Nghi Sơn Từ QL1A đi Biển - Thôn Hồ Trung - Xã Tân Dân (đồng bằng) Từ giáp QL1A - Đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng 1.260.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38973 Thị xã Nghi Sơn Từ QL1A đi Biển - Thôn Hồ Trung - Xã Tân Dân (đồng bằng) Từ nhà ông Hồ Đình Minh - Đến nhà bà Hồ Thị Phúc 1.125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38974 Thị xã Nghi Sơn Từ QL1A đi Biển - Thôn Hồ Trung - Xã Tân Dân (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Hồ Thị Phúc - Đến giáp Biển 1.035.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38975 Thị xã Nghi Sơn Thôn Hồ Trung - Xã Tân Dân (đồng bằng) Giáp đường mương tưới Hồ Trung - Đến nhà ông Xanh 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38976 Thị xã Nghi Sơn Thôn Hồ Trung - Xã Tân Dân (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Xanh - Đến giáp xã Hải Lĩnh 788.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38977 Thị xã Nghi Sơn Thôn Hồ Thịnh - Xã Tân Dân (đồng bằng) Từ giáp ngã ba QL1A - Đến đất ông Khương Văn Sáng 1.215.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38978 Thị xã Nghi Sơn Thôn Hồ Thịnh - Xã Tân Dân (đồng bằng) Từ giáp đất nhà ông Khương Văn Sáng - Đến nhà ông Hoàng Văn Hưng 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38979 Thị xã Nghi Sơn Thôn Hồ Thịnh - Xã Tân Dân (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Hưng - Đến giáp Biển 1.035.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38980 Thị xã Nghi Sơn Thôn Hồ Thịnh - Xã Tân Dân (đồng bằng) Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Tuyển - Đến hộ ông Đậu Hữu Dân (từ thửa 557, tờ BĐĐC số 09 Đến giáp thửa 193, tờ BĐĐC số 09) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38981 Thị xã Nghi Sơn Thôn Hồ Thịnh - Xã Tân Dân (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Linh - Đến nhà ông Hồ Ngọc Vân 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38982 Thị xã Nghi Sơn Thôn Hồ Thịnh - Xã Tân Dân (đồng bằng) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu - Đến giáp Xã Hải Lĩnh 743.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38983 Thị xã Nghi Sơn Thôn Tiền Phong + Minh Sơn - Xã Tân Dân (đồng bằng) Từ giáp QL1A - Đến Cầu Quán Tuyết 1.035.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38984 Thị xã Nghi Sơn Thôn Tiền Phong + Minh Sơn - Xã Tân Dân (đồng bằng) Từ giáp Cầu Quán Tuyết - Đến cống số 4 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38985 Thị xã Nghi Sơn Thôn Tiền Phong + Minh Sơn - Xã Tân Dân (đồng bằng) Từ giáp hồ Đập Chõ - Đến ngõ anh Huy 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38986 Thị xã Nghi Sơn Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) - Xã Tân Dân (đồng bằng) Từ giáp ngã tư QL1A - Đến nhà bà Hoạt 1.170.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38987 Thị xã Nghi Sơn Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) - Xã Tân Dân (đồng bằng) Từ nhà ông Hồ Văn Tiếp - Đếnh nhà bà Lê Thị Quyên 1.035.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38988 Thị xã Nghi Sơn Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) - Xã Tân Dân (đồng bằng) Đoạn từ giáp nhà bà Lê Thị Quyên - Đến nhà bà Bùi Thị Nguộc 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38989 Thị xã Nghi Sơn Thôn Hồ Trung (Tân Sơn cũ) - Xã Tân Dân (đồng bằng) Đoạn từ ngã ba hộ ông Hồ Văn Tiếp - Đến hết Trạm bơm (từ thửa 83, tờ BĐĐC số 8 Đến hết thửa 516, tờ BĐĐC số 08) 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38990 Thị xã Nghi Sơn Đường liên thôn: Hồ Thượng, Hồ Trung - Xã Tân Dân (đồng bằng) Từ giáp xã Hải An - Đến nhà ông Hồ Văn Hiếu 945.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38991 Thị xã Nghi Sơn Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tân Dân (đồng bằng) 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38992 Thị xã Nghi Sơn Đường liên xã - Xã Hải Lĩnh (đồng bằng) Từ giáp Tân Dân - Đến Cống Phượng 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38993 Thị xã Nghi Sơn Đường liên xã - Xã Hải Lĩnh (đồng bằng) Từ cống Phượng thôn Hồng Phong - Đến cống Hốc Lách thôn Đại Thắng 945.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38994 Thị xã Nghi Sơn Đường liên xã - Xã Hải Lĩnh (đồng bằng) Từ cống Hốc Lách thôn Đại Thắng - Đến giáp Ninh Hải 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38995 Thị xã Nghi Sơn Đường Hải Lĩnh - Đinh Hải - Xã Hải Lĩnh (đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến sông Kênh Than (Cầu Đen) 1.125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38996 Thị xã Nghi Sơn Đường Hải Lĩnh - Đinh Hải - Xã Hải Lĩnh (đồng bằng) Từ giáp sông Kênh Than (cầu Đen) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thi 1.035.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38997 Thị xã Nghi Sơn Đường Hải Lĩnh - Đinh Hải - Xã Hải Lĩnh (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Thi - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khái 990.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38998 Thị xã Nghi Sơn Đường Hải Lĩnh - Đinh Hải - Xã Hải Lĩnh (đồng bằng) Từ nhà bà Lê Thị Thời - Đến NVH thôn Tây Sơn 945.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
38999 Thị xã Nghi Sơn Đường Hải Lĩnh - Đinh Hải - Xã Hải Lĩnh (đồng bằng) Từ giáp NVH thôn Tây Sơn - Đến nhà ông Cao Văn Thư 855.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
39000 Thị xã Nghi Sơn Đường Hải Lĩnh - Đinh Hải - Xã Hải Lĩnh (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Cao Văn Thư - Đến giáp xã Định Hải 765.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...