17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
36401 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Khánh khu 4 (thửa 38, tờ BĐ 20) - đến ông Diệp khu 5 (thửa 99 tờ BĐ 20). Ngõ 79/Lê Lợi 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36402 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Nam Nghinh khu 5 (thửa 14, tờ BĐ 20) - đến hộ ông Luật khu 5 (thửa 150, tờ BĐ15). Ngõ 60/Lê Lợi 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36403 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Dũng Hạnh khu 5 (Thửa 20, tờ BĐ 20) - đến hộ ông Mạch Quang Tâm khu 5 (thửa 110, tờ BĐ15). Ngõ 32/Lê Lợi 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36404 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ Hùng Tuấn khu 5 (thửa 102, tờ BĐ 20) - đến ông Liên Hợp khu 5 (thửa 125, tờ BĐ 20). Ngõ 51/Lê Lợi 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36405 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Lưu Gái khu 5, thửa 186, tờ BĐ 20 - đến thửa 114 tờ BĐ số 20. Ngõ 41/Lê Lợi 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36406 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Mạch Quang Tỵ, thửa 89 tờ BĐ số 20 - đến hộ ông Trường khu 5 thửa 113 tờ 20, Ngõ 35/Lê Lợi 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36407 Huyện Thường Xuân Các Ngõ Đường Lê Lợi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Tình Oanh khu 5, thửa 57 tờ BĐ số 20 - đến hộ Anh Tuấn thửa 126 tờ BĐ số 15. Ngõ 12/Lê Lợi 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36408 Huyện Thường Xuân Ngõ 04 đường Cầm Bá Thước - Thị trấn Thường Xuân từ thửa 563 tờ bản đồ số 9 - đến thửa 345 tờ bản đồ số 9 3.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36409 Huyện Thường Xuân Ngõ 22 Cầm Bá Thước - Thị trấn Thường Xuân từ thửa 310 tờ BĐ số 8, - đến thửa 297 tờ BĐ số 9 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36410 Huyện Thường Xuân Ngõ Đường Cầm Bá Thước - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ thửa sô 324 tờ bản đồ số 8 - đến thửa số 350 tờ BĐ số 8 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36411 Huyện Thường Xuân Đường Đinh Liệt - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Lợi Tú khu 2, thửa 191 tờ BĐ số 8 - đến hộ bà Bạo khu 2, thửa 8 tờ BĐ số 8 810.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36412 Huyện Thường Xuân Đường Đinh Liệt - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ bà Chiến Long, thửa 193 tờ BĐ 8, - đến thửa 344 tờ BĐ 9 hộ ông Trần Thanh Sơn khu 2 . 810.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36413 Huyện Thường Xuân Đường Xuân Mỹ - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Minh khu 2, thửa 107 tờ BĐ 8 - đến hộ ông Thịnh khu 1, thửa 11 tờ BĐ 8 810.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36414 Huyện Thường Xuân Đường Lê Bồi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Tiến Khương khu 2, thửa 248 tờ BĐ số - đến hộ ông Quyên Hoà khu 2 585.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36415 Huyện Thường Xuân Đường Trương Lôi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Quế Chung, thửa 181 tờ BĐ 09 - đến hộ bà Sáu khu 3 585.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36416 Huyện Thường Xuân Đường Trương Lôi - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Thành Do thửa 145, tờ bđ 09 - đến dọc sân bóng khu 3 585.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36417 Huyện Thường Xuân Đường Vũ Uy - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Hậu Hồng khu 3, thửa 201 tờ BĐ số 9, - đến hộ ông Sâm Hiên khu 3, thửa 307 tờ số 09 585.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36418 Huyện Thường Xuân Đường Vũ Uy - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ thửa 182 tờ bản đồ 9, - đến thửa số 5 tờ bản đồ 9. 585.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36419 Huyện Thường Xuân Đường Trịnh Khả - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Trịnh Đình Khoa (thửa 253, tờ BĐ số 14) - đến hộ ông Hà Xuân Hường (thửa 103, tờ 14) 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36420 Huyện Thường Xuân Đường Trịnh Khả - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ thửa 388, tờ BĐ 14 của hộ ông Lê Duy Lâm - đến hộ ông Ngọ Láu cũ, thửa 42 tờ BĐ 19 (Ngõ 10, Đường Trịnh Khả) 585.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36421 Huyện Thường Xuân Đường Trịnh Khả - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Sinh Sâm (thửa 43, tờ BĐ 19) - đến hộ ông Xuân Chỉ (thửa 135, tờ BĐ 21). Ngõ 10, Đường Trịnh Khả 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36422 Huyện Thường Xuân Đường Trịnh Khả - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thụ (thửa 561, tờ BĐ 14) - đến hộ ông Huấn khu 4 (thửa 103, tờ BĐ 19). Ngõ 08 Đường Trịnh Khả 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36423 Huyện Thường Xuân Đường Trịnh Khả - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Huấn, thửa 103 - đến thửa 137 tờ BĐ 19. Ngõ 08, đường Trịnh Khả 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36424 Huyện Thường Xuân Đường Trịnh Khả - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Ngà (thửa 92, tờ BĐ 19) - đến hộ ông Hoa Lỡ khu 4 (thửa 136, tờ BĐ 19). Ngõ 22/8, Đường Trịnh Khả 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36425 Huyện Thường Xuân Đường Trịnh Khả - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ hộ ông Tỉnh Thủy (thửa 45, tờ BĐ 19) - đến hộ ông Dục Lân khu 4 (Thửa 84, tờ BĐ 19). Ngõ 16/10, Đường Trịnh Khả 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36426 Huyện Thường Xuân Đường Trịnh Khả - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ thửa 80 tờ bản đồ 20 - đến thửa 119 tờ bản đồ 20 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36427 Huyện Thường Xuân Đường Trịnh Khả - Thị trấn Thường Xuân Đoạn từ thửa 561 tờ bản đồ 14 - đến Trường Mầm non thị trấn 675.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36428 Huyện Thường Xuân Đường Lê Nhân Chú - Thị trấn Thường Xuân Thửa 178 tờ 10 - Hộ Lê Hào Quang - đến Thửa 117 tờ 15 - Trịnh Bá Đồng 383.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36429 Huyện Thường Xuân Đường Lê Nhân Chú - Thị trấn Thường Xuân Thửa 97 tờ 15 (hộ ông Trần Văn Quân ) - đến Thửa 85 tờ 15 (hộ ông Minh Cần) 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36430 Huyện Thường Xuân Đường Lê Lý - Thị trấn Thường Xuân Thửa 03 tờ BĐ số 21 (Cửa hàng Xuân Dương cũ) - đến Thửa 90 tờ BĐ số 15 (hộ ông Đỗ Quanh Cảnh, khu 5) 383.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36431 Huyện Thường Xuân Đường Lê Lý - Thị trấn Thường Xuân Thửa 113 tờ BĐ số 15 (hộ Lê Thọ Cam) - đến Thửa 89 tờ BĐ số 15 (hộ ông Lê Huy Sáu khu 5) 383.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36432 Huyện Thường Xuân Đường Lê Lý - Thị trấn Thường Xuân Thửa 06 tờ BĐ số 21 (hộ bà Khương Thị Sinh) - đến Thửa 18 tờ BĐ số 21 (hộ ông Mạch Quang Vượng, khu 5) 383.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36433 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Thị trấn Thường Xuân 225.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36434 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519 Đoạn giáp thị trấn - đến nhà ông Cầm Bá Dậu xã Xuân Cẩm,c ũ (thửa 270, tờ BĐ 29) 1.350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36435 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519 Đoạn từ đất hộ ông Cầm Bá Thước (thửa 287, tờ BĐ tờ 29) - đến nhà ông Trịnh Văn Bốn xã Xuân Cẩm, cũ (thửa 648, tờ BĐ 29) 810.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36436 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519 Đoạn từ nhà ông Trịnh Văn Bốn xã Xuân Cẩm, cũ (thửa 648, tờ BĐ 29) - đến Trạm thủy văn xã Xuân Cẩm (cũ) 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36437 Huyện Thường Xuân Tỉnh lộ 519 Đoạn tiếp theo - đến Cầu Cửa Đạt 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36438 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Từ nhà ông Lê Hạnh Chân, thôn Trung Chính (thửa 148, tờ BĐ 30), - đến nhà ông Hà Đình Tuyên, thôn Trung Chính (thửa 239, tờ BĐ 30) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36439 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn từ nhà ông Hà Đình Tuyên - đến nhà ông Lưu Thanh Xuyến, thôn Trung Chính (thửa 272, tờ BĐ 30) 135.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36440 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn từ nhà ông Hà Đình Tuyên - đến nhà ông Trịnh Xuân Vụ, vòng lên ông Trịnh Văn Thiệu, thôn Xuân Quang 158.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36441 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ nhà bà Trịnh Thị Tâm, thôn Xuân Quang (thửa 385, tờ BĐ 29), - đến các đường chính của các thôn Xuân Quang (hộ ông Hà Hồng Phong), Trung Chính (hộ ông Lương Văn Nam). 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36442 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn từ nhà ông Hà Hồng Phong thôn Xuân Quang, - đến nhà ông Hà Văn Viện thôn Xuân Minh 158.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36443 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn từ hộ ông Hà Văn Viện thôn Xuân Minh (thửa 316, tờ BĐ 44), - đến hộ ông Hà Văn Tiến ra ngã ba (thửa 539, tờ BĐ 44) 158.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36444 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ cầu Đòn - đến Nhà văn hóa thôn Tiến Sơn 1 135.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36445 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Ân (thửa 50, tờ BĐ 29), - đến nhà ông Lương Văn Thỏa (thửa 165, tờ BĐ 29) 158.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36446 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ ông Lê Xuân Liên (thửa 63, tờ BĐ 30), - đến hộ ông Lê Xuân Liên (thửa 07, tờ BĐ 30), thôn Trung Chính 225.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36447 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Thảo (thửa 132), - đến hộ ông Trần Xuân Bình (thửa 163, tờ BĐ 30), thôn Trung Chính 225.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36448 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ ông Trịnh Minh Đức (thửa 145, tờ BĐ 30), - đến hộ bà Phạm Thị Đồng (thửa 217, tờ BĐ 30), thôn Trung Chính 225.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36449 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ ông Lưu Bá Bình (thửa 159, tờ BĐ 29), - đến hộ bà Hà Thị Phượng (thửa 210, tờ BĐ 29), thôn Trung Chính 225.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36450 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ ông Cầm Bá Tấn (thửa 283, tờ BĐ 29), - đến hộ ông Lương Xuân Thức (thửa 12, tờ BĐ 28), thôn Trung Chính 225.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36451 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ ông Lương Văn Đức (thửa 202, tờ BĐ 29), - đến hộ bà Hà Thị Bun (thửa 168, tờ BĐ 29), thôn Trung Chính 135.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36452 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ ông Lương Công Le (thửa 817, tờ BĐ 29), - đến hộ ông Lương Quý Sao (thửa 281, tờ BĐ 29), thôn Trung Chính 135.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36453 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ bà Lương Thị Chiến (thửa 471, tờ BĐ 29), - đến hộ bà Lê Thị Tuyết (thửa 413, tờ BĐ 29), thôn Trung Chính 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36454 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ ông Lương Văn Ót (thửa 522, tờ BD 30), - đến hộ ông Bùi Xuân Mão (thửa 39, tờ BĐ 36), thôn Xuân Quang 135.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36455 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ ông Hà Hồng Phong (thửa 548, tờ BĐ 29), - đến hộ ông Hà Bình Khuyên (thửa 110, tờ BĐ 36), thôn Xuân Quang 135.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36456 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ bà Trịnh Thị Tâm (thửa 385, tờ BĐ 29), - đến nhà ông Lương Văn Ân, thôn Xuân Quang 59.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36457 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Tâm - đến nhà ông Lương Thanh Liêm, thôn Xuân Quang 59.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36458 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ ông Lục Văn Minh (thửa 178, tờ BĐ 42), - đến hộ ông Lương Minh Thông (thửa 168, tờ BĐ 42), thôn Tiến Sơn 1 135.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36459 Huyện Thường Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) Đoạn đường từ hộ ông Lương Công Tuyên (thửa 250, tờ BĐ 42), - đến hộ ông Lục Văn Đại (thửa 245, tờ BĐ 42), thôn Tiến Sơn 1 135.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36460 Huyện Thường Xuân Các đoạn, ngõ, ngách trong xã - Xã Xuân Cẩm ( nay là thị trấn Thường Xuân) 59.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
36461 Huyện Thường Xuân Đường Hồ chí Minh Đoạn giáp địa giới xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân - đến nhà bà Hải thôn Sơn Minh (thửa 476, tờ BĐ 8), xã Luận Thành 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
36462 Huyện Thường Xuân Đường Hồ chí Minh Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hạnh thôn Cao Tiến xã Luận Thành (thửa 299, tờ BĐ 20) 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
36463 Huyện Thường Xuân Đường Hồ chí Minh Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Kiên, thôn Tiến Hưng 1 (thửa 774, tờ BĐ 26) 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
36464 Huyện Thường Xuân Đường Hồ chí Minh Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Tân Thành (thửa 96, tờ BĐ 31) 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
36465 Huyện Thường Xuân Đường Hồ chí Minh Đoạn từ giáp đất xã Luận Thành - đến cầu Thành Viên 2 xã Tân Thành 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
36466 Huyện Thường Xuân Đường Hồ chí Minh Đoạn từ cầu Thành Viên 2 xã Tân Thành - đến giáp xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
36467 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ Cầu Bái Thượng - đến ông Bá (thửa 60, tờ BĐ 40) thôn 1 Thống Nhất xã Xuân Dương 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
36468 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Lâm Hạnh (thửa 504 tờ BĐ 30) thôn 3 Thống Nhất Xã Xuân Dương 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
36469 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến giáp thị trấn Thường Xuân 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
36470 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn giáp xã Xuân Dương - đến đường vào Trường Mầm non Khu 4 Thị trấn (Đường lê Lợi) 7.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
36471 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Ngọc Phụng 8.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
36472 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn giáp đất thị trấn - đến hộ ông Trần Văn Thịnh thôn Hoà Lâm xã Ngọc Phụng (thửa 664, tờ BĐ 23) 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
36473 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ hộ ông Thịnh (thửa 664) xã Ngọc Phụng + 100 m - đến nhà ông Phong (thửa 92, tờ BĐ 23), xã Ngọc Phụng 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
36474 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ nhà ông Thiệp (thửa 413) - đến Nhà văn hóa thôn Hòa Lâm 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
36475 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thắng (thửa 92, tờ BĐ 23) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
36476 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ hộ bà Ten thửa - đến Cầu Ván xã Ngọc Phụng 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
36477 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ Cầu Ván xã Ngọc Phụng - đến nhà ông Phúc (thửa 362, tờ BĐ 10) thôn xã Ngọc Phụng 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
36478 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ hộ ông Dân (thửa 405) - đến ông Mười (thửa 35 tờ BĐ 10) Xuân Lập, xã Ngọc Phụng 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
36479 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ ông Thứ (thửa 55, tờ BĐ số 10) - đến Cầu Tràn +100m thôn Xuân Thành, xã Ngọc Phụng 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36480 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp Cầu Tràn thôn Xuân Thành, xã Ngọc Phụng + 100m - đến giáp đất xã Lương Sơn 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
36481 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp xã Ngọc Phụng (cách xã Ngọc Phụng 1000 m) - đến hộ ông Hạnh thôn M Quang xã Lương Sơn (thửa 05, tờ BĐ 79) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
36482 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ hộ ông Hạnh thôn Minh Quang + 400m - đến cầu nhà ông Chúng thôn Minh Quang xã Lương Sơn (thửa 123, tờ BĐ 78) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
36483 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp Cầu ông Chúng thôn Minh Quang xã Lương Sơn (thửa 110, từ BĐ 78) - đến hộ ông Trần Văn Thủy thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 900, tờ BĐ 66) 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
36484 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn đường từ giáp nhà ông Thủy thôn Trung Thành (thửa 923, tờ BĐ 66) - đến nhà ông Sơn thôn Trung Thành, xã Lương Sơn 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
36485 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp nhà ông Sơn thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 117, tờ BĐ 76) - đến Dốc Cáy thôn Trung Thành, xã Lương Sơn (thửa 124, tờ BĐ 77), (Cuối đường dốc Cáy) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
36486 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp nhà ông Doãn thôn Trung Thành (thửa 885, tờ BĐ 66) - đến giáp ngõ vào quán Cà phê Tuấn Hải (thửa 33, tờ BĐ 66) 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
36487 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp ngõ vào quán cà phê Tuấn Hải (thửa 33, tờ BĐ 66) - đến nhà ông Hoa Nga thôn Lương Thiện giáp cầu số 2 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36488 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp cầu số 2 - đến Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn, xã Lương Sơn (thửa 398, tờ BĐ 55) 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
36489 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn - đến Trường Tiểu học Lương Sơn 2 (thửa 283, tờ BĐ 35), (Quốc lộ 47) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
36490 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ Trường tiểu học Lương Sơn 2 - đến nhà ông Xem thôn Ngọc Thượng (thửa 89, tờ BĐ 24) xã Lương Sơn (Quốc lộ 47 địa bàn xã Yên Nhân) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
36491 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp hộ ông Xem xã Ngọc Thượng +700m - đến giáp xã Yên Nhân (Quốc lộ 47 đoạn đồi núi ít dân) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36492 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn giáp xã Lương Sơn - đến Hoán Mướp thôn Lửa, xã Yên Nhân 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
36493 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến Cầu thôn Lửa, xã Yên Nhân 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36494 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp nhà ông Tuyên Lương thôn Chiềng, xã Yên Nhân - đến hộ ông Lang Hồng Thuyện thôn Na Nghịu, xã Yên Nhân 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
36495 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Quanh thôn Na nghịu xã Yên Nhân 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36496 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp nhà ông Quanh thôn Na nghịu xã Yên Nhân - đến nhà ông Vi M Tâm thôn Mỵ, xã Yên Nhân 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
36497 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp nhà ông Tâm thôn Mỵ, xã Yên Nhân - đến nhà ông Hà Thanh Mố thôn Mỵ, xã Yên Nhân 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
36498 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp nhà ông Hà Thanh Mố thôn Mỵ, xã Yên Nhân - đến giáp xã Bát Mọt 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
36499 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp xã Yên Nhân - đến nhà ông Luyện thôn Dưn xã Bát Mọt 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
36500 Huyện Thường Xuân Quốc lộ 47 Đoạn từ giáp nhà ông Luyện thôn Dưn - đến nhà ông Hợi thôn Chiềng xã Bát Mọt 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...