17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
34201 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ chị Tuất (Thửa 691,Tờ 4) - đến chị Sơn T9 (Thửa 724, Tờ 4) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34202 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Mạnh tính (Thửa 815,Tờ 4) - đến chị Cử (Thửa 699 Tờ 4) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34203 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Bốn Liên (Thửa 817 Tờ 4) - đến ô Tục T9 (Thửa 701, Tờ 4); 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34204 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ giáp đất anh Sơn T9 (Thửa 853, Tờ 4) - đến đất ông Định T2 (Th 705,Tờ 4) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34205 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ anh Thọ (Thửa 413, Tờ 3) - đến A. Liên T1 (Thửa 415 Tờ 3); 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34206 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ bà Chuộng (Thửa 411, Tờ 3) - đến ô Huệ T1 (T 447, Tờ 3); 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
34207 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ anh Mùi (Thửa 418, Tờ 3) - đến anh Thôn T1 (Thửa 457, Tờ 3) 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
34208 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ A. Hà Tân (Thửa 651, Tờ 3) - đến đất thầu anh Chiến (Thửa 735, Tờ 3); 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
34209 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ Anh Bẩm (Thửa 697, Tờ 3) - đến đất thầu anh Chiến (Thửa 794, Tờ 3) 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
34210 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Cự (Thửa 572, Tờ 3) - đến bà Yên T2 (Thửa 575, Tờ 3) 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
34211 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ nhà ô Tuyển (Thửa 824, Tờ 3) - đến bà Xuyên Hương (Thửa 874, Tờ 3) 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
34212 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Xuân K (Thửa 45, Tờ 7) - đến bà Chung T4 (Thửa 74, Tờ 7) 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
34213 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Tần (Thửa 135, Tờ 7) - đến nhà bà Nhàn P (Thửa 80, Tờ 7); 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
34214 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Minh Hiển (Thửa 215, Tờ 7) - đến ô Mạu (Thửa 288, Tờ 7); 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
34215 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Tâm Nhạ (Thửa 231, Tờ 7) - đến ô Chức Sáu (Thửa 291, Tờ 7) 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
34216 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Thống (Thửa 44, Tờ 11) - đến ô Thành (Thửa 67, Tờ 11); 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
34217 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Thịnh (Thửa 45, Tờ 11) - đến ô Thành (Thửa 67, Tờ 11); 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
34218 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Chỉnh (Thửa 320, Tờ 11) - đến ô Cao (Thửa 50, Tờ 11) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
34219 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Sáu Cúc T1 (Thửa 443, Tờ 3) - đến ô Duyên Q (Thửa 446, Tờ 3); 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
34220 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ anh Lưu (Thửa 472, Tờ 3) - đến chị Minh Minh T1(Thửa 514, Tờ 3); 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
34221 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ bà Niêm (Thửa 563, Tờ 3) - đến anh Chức T1 (Thửa 615, Tờ 3) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
34222 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Sơn Đạo (Thửa 672, Tờ3 ) - đến ô Chung (Thửa 769, Tờ 3) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
34223 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Huỳnh (Thửa 1506, Tờ6 ) - đến đất công ích đồng Chân Mạ (Th 221, Tờ 7) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
34224 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Bảo (Thửa 204, Tờ 3) - đến ô Phương T5 (Thửa 157, Tờ 3) 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
34225 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
34226 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Thị Hội (Cốc Thôn) thửa 470 - đến Nguyễn Đức Lợi (Cốc Thôn) thửa 431 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
34227 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 13 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Ngô Quang Liếu (Cao Phú) thửa 162 - đến Lưu Đình Mạnh (Cao Phú) thửa 194 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34228 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Ngô Đình Cảnh (Cốc Thôn) thửa 257 - đến Nguyễn Thị Vạn (Cốc Thôn) thửa 596 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
34229 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Phạm Văn Lý (Thành Vinh) thửa 418 - đến Hoàng Thị Quế (Thành Vinh) thửa 597 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
34230 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Đình Dũng (Thành Vinh) thửa 464 - đến Nguyễn Quang Huỳnh (Thành Vinh) thửa 507 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
34231 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 19 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Đình Ngọc (Thành Vinh) thửa 154 - đến Dương Văn Hạnh (Thành Vinh) thửa 119 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
34232 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Lê Xuân Minh (Cốc Thôn) thửa 122 - đến Ngô Đình Bình (Cốc Thôn) thửa 133 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
34233 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Trần Quốc Ảm (Thành Vinh) thửa 603 - đến Nguyễn Đình Thư (Thành Vinh) thửa 462, tờ 20 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34234 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Phạm Văn Thông (Cốc Thôn) thửa 591 - đến Phạm Văn Biết (Cốc Thôn) thửa 494 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34235 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Ngô Đình Nghĩa (Cốc Thôn) thửa 388 - đến Lê Xuân Đương (Cốc Thôn) thửa 391 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34236 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Trịnh Văn Ngọc (Cốc Thôn) thửa 613 - đến Ngô Huy sàng (Cốc Thôn) thửa 369 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34237 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Lê Thanh Xuân (Cốc Thôn) thửa 425 - đến Ngô Văn Thao (Cốc Thôn) thửa 374 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34238 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 16 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Lưu Xuân Phi (Cao Phú) thửa 19 - đến Nguyễn Thị Khuyên (Cao Phú) thửa 127 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34239 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 16 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Trịnh Đình Tính (Cao Phú) thửa 80 - đến Hà Đình Khương (Cao Phú) thửa 126 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34240 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 16 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Lưu Đình Lượng (Cao Phú) thửa 144 - đến Lưu Thị Hạnh (Cao Phú) thửa 159 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34241 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 16 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Hà Xuân Hưng (Cao Phú) thửa 59 - đến Lưu Xuân Tùng (Cao Phú ) thửa 15 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34242 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 16 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Hà Xuân Đê (Cao Phú) thửa 180 - đến Lưu Đình Cường (Cao Phú) thửa 184 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34243 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 16 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Lưu Đình Hòe (Cao Phú ) thửa 109 - đến Hà Đình Cường (Cao Phú) thửa 151 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34244 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 17 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Đăng Chung (Thọ Tiến) thửa 405 - đến Nguyễn Văn Nhường (Thọ Tiến) thửa 151 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34245 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 17 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Ngô Thị Lại (Thành Vinh) thửa 386 - đến Nguyễn Đình Chinh (Thành Vinh) thửa 12 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34246 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 17 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Thị Đoan (Thành Vinh) thửa 469 - đến Nguyễn Thanh Bình (Thành Vinh) thửa 14 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
34247 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 17 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Thị Thành (Phú Hậu 1 ) thửa 742 - đến Nguyễn Văn Oanh (Phú Hậu 1) thửa 807 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34248 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 17 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Thị Nghìn (Phú Hậu 1) thửa 927 - đến Nguyễn Đức Huê (Phú Hậu 1) thửa 1078 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34249 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 21 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Hoàng Văn Thịnh (Phú Hậu 2) thửa 700 - đến Đỗ Văn Thông (Phú Hậu 2) thửa 1177 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34250 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 21 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Trịnh Ngọc Hùng (Phú Hậu 2) thửa 1107 - đến Nguyễn Đức Tuệ (Phú Hậu 2) thửa 1231 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34251 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 22 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Đình Đào (Thọ Tiến) thửa 420 - đến Nguyễn Thị Mượt (Thọ Cần) thửa 567 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34252 Huyện Thọ Xuân Tờ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Ngọc Hùng (Thành Vinh) thửa 613 - đến Dương Văn Kế (Thành Vinh) thửa 616 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
34253 Huyện Thọ Xuân Tờ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Hà Ngọc Quế (Phú Hậu 1) thửa 645 - đến Đỗ Hùng Sơn (Phú Hậu 1) tờ 21, thửa 494 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
34254 Huyện Thọ Xuân Tờ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Lê Thị Tỷ (Cốc Thôn) thửa 15 - đến Ngô Đình Ngọc (Cốc Thôn) thửa 436 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
34255 Huyện Thọ Xuân Tờ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Lưu Đình Sàng (Cao Phú) thửa 53 - đến Trần Văn Nam (Cao Phú) thửa 66 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34256 Huyện Thọ Xuân Tờ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Lưu Đình Quyền (Cao Phú) thửa 91 - đến Hà Đình Tuận (Cao Phú) thửa 95 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34257 Huyện Thọ Xuân Tờ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Vũ Văn Ngọc (Cao Phú) thửa 113 - đến Hà Xuân Uyển (Cao Phú) tờ 16, thửa 95 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34258 Huyện Thọ Xuân Tờ 16 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Hà Thị Sen (Cao Phú) thửa 146 - đến Hà Thị Công (Cao Phú) thửa 149. 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34259 Huyện Thọ Xuân Tờ 16 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Hà Xuân Nhiệm (Cao Phú) thửa 323 - đến Lưu Xuân Hương (Cao Phú) thửa 332 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34260 Huyện Thọ Xuân Tờ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Ngô Minh Loan (Cốc Thôn) thửa 203 - đến Ngô Xuân Chung (Cốc Thôn) thửa 1244 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34261 Huyện Thọ Xuân Tờ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Lưu Thị Phương (Cốc Thôn) thửa 19 - đến Đỗ Thị Mai (Cốc Thôn) thửa 145 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34262 Huyện Thọ Xuân Tờ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Thị Thành (Thành Vinh) thửa 559 - đến Nguyễn Đình Nam (Thành Vinh) thửa 634 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34263 Huyện Thọ Xuân Tờ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Đình Thắng (Thành Vinh) thửa 785 - đến Nguyễn Đình Xây (Thành Vinh) thửa 1004 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34264 Huyện Thọ Xuân Tờ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Tất Tuân (Phú Hậu 1) thửa 725 - đến Nguyễn Thị Xô (Phú Hậu 1) thửa 795 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34265 Huyện Thọ Xuân Tờ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Đỗ Văn Tiến (Phú Hậu 1) thửa 874 - đến Hoàng Văn Huỳnh (Phú Hậu 1) thửa 912 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34266 Huyện Thọ Xuân Tờ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Thị Lan (Phú Hậu 1) thửa 999 - đến Nguyễn Văn Thọ (Phú Hậu 2) thửa 1146 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34267 Huyện Thọ Xuân Tờ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Đức Thoan (Phú Hậu 1) thửa 1086 - đến Nguyễn Thị Thiệu (Phú Hậu 1) thửa 1121 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34268 Huyện Thọ Xuân Tờ 21 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Thị Tuân (Phú Hậu 1) thửa 613 - đến Hà Văn Bỉnh (Phú Hậu 2) thửa 493 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34269 Huyện Thọ Xuân Tờ 21 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Thanh Thiện (Phú Hậu 2) thửa 439 - đến Nguyễn Đình Dũng (Phú Hậu 2) thửa 610 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34270 Huyện Thọ Xuân Tờ 21 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Đăng Thụ (Phú Hậu 2) thửa 698 - đến Đỗ Văn Hùng (Phú Hậu 2) thửa 1036 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34271 Huyện Thọ Xuân Tờ 21 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Doãn Đức (Phú Hậu 2) thửa 705 - đến Nguyễn Đức Phúc (Phú Hậu 2) thửa 1181 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34272 Huyện Thọ Xuân Tờ 21 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Văn Nhung (Thọ Tiến) thửa 515 - đến Nguyễn Trọng Lợi (Thọ Tiến) thửa 601 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34273 Huyện Thọ Xuân Tờ 21 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Xuân Lập (Thọ Tiến) thửa 103 - đến Nguyễn Minh Sức (Thọ Tiến) thửa 104 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34274 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
34275 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông - Xã Xuân Tân (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Từ nhà A Long (T216, Tờ BĐS 10) - đến nhà A Hượng (T1362, Tờ BĐS 05).Từ nhà A Nguyên (T1465, Tờ BĐS 06) đến nhà ông Quyền (T1015, Tờ BĐS 06). Từ nhà A Tiến (T1592, Tờ BĐS 06) đến lăng 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34276 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông - Xã Xuân Tân (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Từ nhà A Nhi (T304 Tờ BĐS 07) - đến nhà A Toàn (T 660 Tờ BĐS 07) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
34277 Huyện Thọ Xuân Các trục đường giao thông - Xã Xuân Tân (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Từ nhà A Duyên (Thửa1395 Tờ 05) - đến nhà A Khâm (Thửa 1539, Tờ 05).Từ nhà Bà Xoan (Thửa 31, Tờ 10) đến Nhà A Sáu Nga (Thửa 161, Tờ 10).Từ nhà Bà Nhạn (Thửa 146, Tờ 10 ) đến nhà A Thư 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
34278 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Tân (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Từ nhà A Tấn (Thửa 156, Tờ 10) - đến nhà A Toán ( Thửa 45, Tờ 10). Từ nhà A Đông (Thửa 120, Tờ 09) đến nhà A Mơn (Thửa 126, Tờ 09). Từ nhà A Tuấn (Thửa 1553,Tờ 05) đến nhà A Hùng (Thử 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
34279 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Tân (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đường từ UBND xã - đến đồng Bịp 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
34280 Huyện Thọ Xuân Đường phân lô khu đồng Mau - Xã Xuân Tân (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
34281 Huyện Thọ Xuân Đường phân lô khu Đồng Cổ - Xã Xuân Tân (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ trạm trộn thôn Ngọc Quang - đến nhà ông Nghĩa 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34282 Huyện Thọ Xuân Đường phân lô khu Đồng Cổ - Xã Xuân Tân (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ trạm trộn thôn Ngọc Quang - đến nhà ông Hường 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34283 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Tân (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Từ trục đường UBND xã đi nhà ông Thịnh 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
34284 Huyện Thọ Xuân Đường phân lô khu Sáu sào - Xã Xuân Tân (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34285 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Tân (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) 75.000 60.000 45.000 30.000 - Đất TM-DV nông thôn
34286 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông - Xã Xuân Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cây xăng - Đến A. Vinh Sơn (thửa 33, tờ 18) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất TM-DV nông thôn
34287 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông - Xã Xuân Minh (đồng bằng) Đoạn từ a. Vinh Sơn (thửa 33, tờ 18) - Đến giáp Xuân Lập 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
34288 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông - Xã Xuân Minh (đồng bằng) Từ a Hùng Tính (thửa 541, tờ 18) - đến a. Lý Thảo (thửa 441, tờ 16); Từ a Sơn Hoa (thửa 356, tờ 18) đến a. Tiến Châu (thửa 405, tờ 18); Từ Tiến Châu đến (thửa 405, tờ 18) đến C Luân (th 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34289 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông - Xã Xuân Minh (đồng bằng) Từ a Thường Nụ (thửa 451, tờ 16) - đến a Khôi thửa 355, tờ 16); Từ ô Tình ( thửa 442, tờ 16) đến a Sơn Huy (thửa 312, tờ 16); Từ a Lý Thảo (thửa 441, tờ 16) đến a Chính Luân (thửa 255, 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34290 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông - Xã Xuân Minh (đồng bằng) Từ ô Hải Vóc (thửa 66, tờ 15) - đến Trường Mầm non (thửa 61, tờ 15); Từ ô Khôi (thửa 257, tờ 15) đến ô Loan (thửa 11, tờ 15); Từ a Văn (thửa 222, tờ 16) đến a Vinh (thửa 38, tờ 17); 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34291 Huyện Thọ Xuân Trục đường giao thông - Xã Xuân Minh (đồng bằng) Từ Hùng Lan (thửa 100, tờ 18) - đến ô ảnh (thửa 333, tờ 18); Từ Trạm điện (thửa 77, tờ 18) đến a Lưu (thửa 328, tờ 18); Từ ô Hược (thửa 201, tờ 18) đến a Khanh Hoè (thửa 32, tờ 19); 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34292 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Minh (đồng bằng) Từ ô Xuây (thửa 276, tờ 15) - đến a Bình Duy (thửa 342, tờ 15); Từ ô Du (thửa 184, tờ 15) đến ô Nông (thửa 232, tờ 15); Từ a Bảo Bình (thửa 250, tờ 15) đến ánh Nhi (thửa 209, tờ 16 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
34293 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Minh (đồng bằng) Từ giáp địa phận xã Xuân Lại - đến Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
34294 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Minh (đồng bằng) Từ Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn - đến Cầu Vàng 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất TM-DV nông thôn
34295 Huyện Thọ Xuân Xã Xuân Minh (đồng bằng) Từ nhà ông Dân (thửa 88, tờ 16) - đến nhà Hoạt Hùng (thửa 10, tờ 17) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
34296 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Minh (đồng bằng) Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
34297 Huyện Thọ Xuân MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Tổng tiểu thôn Phong Cốc Từ lô A01 đến A09 - Xã Xuân Minh (đồng bằng) 3.840.000 3.072.000 2.304.000 1.536.000 - Đất TM-DV nông thôn
34298 Huyện Thọ Xuân MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Tổng tiểu thôn Phong Cốc Từ lô A10 đến A18 - Xã Xuân Minh (đồng bằng) 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất TM-DV nông thôn
34299 Huyện Thọ Xuân MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Quan Rện thôn Vinh Quang Từ lô 01 đến 16 - Xã Xuân Minh (đồng bằng) 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 - Đất TM-DV nông thôn
34300 Huyện Thọ Xuân MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Quan Rện thôn Vinh Quang Từ lô 17 đến 35 - Xã Xuân Minh (đồng bằng) 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...