17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
33901 Huyện Thọ Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ cổng Trạm Rada - đến ô Bùi T7 (Thửa 1014, Tờ 7) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
33902 Huyện Thọ Xuân Khu dân cư Dịch vụ Thương mại và sinh thái thôn 8. Tuyến đường chính - Xã Xuân Trường (đồng bằng) từ TL 506 vào dọc đường ven hồ Xuân Trường. 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
33903 Huyện Thọ Xuân Khu dân cư DVTM và sinh thái thôn 8 - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Các tuyến đường nhánh. 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
33904 Huyện Thọ Xuân Khu dân cư DVTM và sinh thái thôn 8 - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Các vị trí còn lại. 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
33905 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ nhà chị Xuân (Thửa 895,Tờ 4) - đến anh Việt (Thửa 9,Tờ 7); 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
33906 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Sài (Thửa 37; Tờ 7) - đến ô Khoan (Thửa 147; Tờ 7); Từ ô Trực (Thửa 825; Tờ 4) đến ô Mậu T4 (Thửa 221; Tờ 6) 950.000 760.000 570.000 380.000 - Đất ở nông thôn
33907 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ kho anh Thành (Thửa 789; Tờ 4) - đến nhà bà Đua (Thửa 759;Tờ 4) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
33908 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Khoan (Thửa 147;Tờ 7) - đến ô. Ất (Thửa 196;Tờ 7); Từ ô Châu (Thửa 796;Tờ 4) đến ô Bối (Thửa 671;Tờ4); Từ giáp đất anh Thụ (Thửa 867;Tờ4) đến đất anh Kiền T2 (Thửa 769; Tờ 4) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
33909 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ giáp ông Chắt (Thửa 259; Tờ 7) - đến ô Tuần T6 (Thửa 334; Tờ 7); Từ ô Trình (Thửa 759; Tờ 4) đến ô Tùng (Thửa 696; Tờ 4). 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
33910 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ bà Ký (Thửa 423; Tờ 3) - đến ô Đại T1(Thửa 604; Tờ 3) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33911 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ nhà ô Hứa T1 (Thửa 658; Tờ 3) - đến ô Tài T2 (Thửa 499; Tờ 3) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33912 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Sơn Tuân (Thửa 648; Tờ 3) - đến anh Chiến T1 (Thửa 735; Tờ3) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33913 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Mạnh (Thửa 540; Tờ 3) - đến ô Hiêp T2 (Thửa 754; Tờ 3); 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33914 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ông Bảo T3 (Thửa 684; Tờ 3) - đến ô Thự T2 (Thửa 866; Tờ 3); 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33915 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Huyên T1 (Thửa 802;Tờ 3) - đến đất thầu a Chiến (Thửa 895; Tờ 3) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33916 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Phán (Thửa 1018; Tờ 4) - đến nhà bà Mơ T3 (Thửa 151;Tờ 6) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33917 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Phức (Thửa 939;Tờ4) - đến ô Hợi T4 (Thửa 297;Tờ 6) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33918 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Nam Huệ (Thửa 26; Tờ 7) ô NghiêmT5 (Thửa 152; Tờ 7) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33919 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Hòe (Thửa 1210; Tờ 7) - đến ô Quán T5 (Thửa 249; Tờ 7) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33920 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Khuông (Thửa 1088; Tờ 7) - đến ô Tuyển T7 (Thửa 1143; Tờ 7) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33921 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ nhà chị Ngoan (Thửa 29; Tờ 7) - đến ô Lọc T8 (Thửa 8; Tờ 7); 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33922 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Bản (Thửa 890; Tờ 4) - đến ô Bảy T8 (Thửa 991; Tờ 4) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33923 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Khắc (Thửa 544; Tờ 4) - đến giáp thị trấn TX; 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33924 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Thạch (Thửa 715;Tờ 4) - đến ô DũngT9 (Thửa 670; Tờ 4) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33925 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Thống (Thửa 718;Tờ 4) - đến ô Thanh T9 (Thửa 725; Tờ 4) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33926 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ bà Túc (Thửa 524;Tờ 3) - đến anh Lợi X (Thửa 567;Tờ 3) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33927 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ nhà chị Oanh (Thửa 661;Tờ 7) - đến ô Hóa T7 (Thửa 546; Tờ 7) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33928 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Thành Bao (Thửa 736;Tờ 7) - đến ô Dũng (Thửa 666; Tờ 7); 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33929 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Vinh (Thửa 817;Tờ 7) - đến ô Sỹ T7 (Thửa 1235; Tờ 7); 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33930 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Ngoạn (Thửa 888; Tờ7) - đến bà Lợi T7 (Thửa 882; Tờ 7); 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33931 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Cẩn (Thửa 951; Tờ 7) - đến ô Hội T7 (Thửa 892;Tờ 7) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33932 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Thuyết (Thửa 1050; Tờ 7) - đến ô Phượng T7 (Thửa 1142;Tờ 7) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33933 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ bà Từ (Thửa 544; Tờ 7) - đến bà Đàn T6 (Thửa 541 ;Tờ 7); 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33934 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ao xu (Thửa 388; Tờ 7) - đến ô Xuân T6 (Thửa 465;Tờ 7); 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33935 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Đường (Thửa 473;Tờ 7) - đến ô Thọ T6 (Thửa 539; Tờ 7 ); 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33936 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Minh K (Thửa 845; Tờ 4) - đến ô Ban T8 (Thửa 894; Tờ 4) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33937 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Hùng Lan (Thửa 679; Tờ 4) - đến nhà chị Hậu T9 (Thửa 666; Tờ 4) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
33938 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ anh Huy (Thửa 515; Tờ 3) - đến ô Tiêu T1 (Thửa 402; Tờ 3) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33939 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Truật (Thửa 619; Tờ 3) - đến ô Vinh T2 (Thửa 766; Tờ 3) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33940 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Giáp (Thửa 103; Tờ 7) - đến nhà chị Nga MinhT5 (Thửa 190; Tờ7) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33941 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Tráng (Thửa 297; Tờ 7) - đến ô Tuấn T6 (Thửa 236; Tờ 7) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33942 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Quân (Thửa 301; Tờ 7) - đến ô Sáu TìnhT6 (Thửa 268; Tờ7) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33943 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Dần (Thửa 391; Tờ 7) - đến ô Khôi T6 (Thửa 304; Tờ 7); 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33944 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Hòng (Thửa 437; Tờ 7) - đến ô Nông T6(Th 396 ;Tờ 7); Khu dân cư mới Đồng Bông T6. 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33945 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Hợi (Thửa 475 ;Tờ 7) giáp hồ cá (Thửa 351 ;Tờ 7) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33946 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Mơi (Thửa 177 ;Tờ 7) - đến ô Hai T8 (Thửa 143 ;Tờ 7); 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33947 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Mùi (Thửa 111; Tờ 7) - đến ô Tương T8 (Thửa 65 ;Tờ 7) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33948 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ kho A. Thành.(Th789; Tờ 4) - đến ô Điều T9.(Thửa 840 Tờ 4) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33949 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ chị Tuất (Thửa 691,Tờ 4) - đến chị Sơn T9 (Thửa 724, Tờ 4) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33950 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Mạnh tính (Thửa 815,Tờ 4) - đến chị Cử (Thửa 699 Tờ 4) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33951 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Bốn Liên (Thửa 817 Tờ 4) - đến ô Tục T9 (Thửa 701, Tờ 4); 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33952 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ giáp đất anh Sơn T9 (Thửa 853, Tờ 4) - đến đất ông Định T2 (Th 705,Tờ 4) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33953 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ anh Thọ (Thửa 413, Tờ 3) - đến A. Liên T1 (Thửa 415 Tờ 3); 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
33954 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ bà Chuộng (Thửa 411, Tờ 3) - đến ô Huệ T1 (T 447, Tờ 3); 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
33955 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ anh Mùi (Thửa 418, Tờ 3) - đến anh Thôn T1 (Thửa 457, Tờ 3) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
33956 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ A. Hà Tân (Thửa 651, Tờ 3) - đến đất thầu anh Chiến (Thửa 735, Tờ 3); 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
33957 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ Anh Bẩm (Thửa 697, Tờ 3) - đến đất thầu anh Chiến (Thửa 794, Tờ 3) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
33958 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Cự (Thửa 572, Tờ 3) - đến bà Yên T2 (Thửa 575, Tờ 3) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
33959 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ nhà ô Tuyển (Thửa 824, Tờ 3) - đến bà Xuyên Hương (Thửa 874, Tờ 3) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
33960 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Xuân K (Thửa 45, Tờ 7) - đến bà Chung T4 (Thửa 74, Tờ 7) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
33961 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Tần (Thửa 135, Tờ 7) - đến nhà bà Nhàn P (Thửa 80, Tờ 7); 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
33962 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Minh Hiển (Thửa 215, Tờ 7) - đến ô Mạu (Thửa 288, Tờ 7); 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
33963 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Tâm Nhạ (Thửa 231, Tờ 7) - đến ô Chức Sáu (Thửa 291, Tờ 7) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
33964 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Thống (Thửa 44, Tờ 11) - đến ô Thành (Thửa 67, Tờ 11); 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
33965 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Thịnh (Thửa 45, Tờ 11) - đến ô Thành (Thửa 67, Tờ 11); 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
33966 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Chỉnh (Thửa 320, Tờ 11) - đến ô Cao (Thửa 50, Tờ 11) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
33967 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Sáu Cúc T1 (Thửa 443, Tờ 3) - đến ô Duyên Q (Thửa 446, Tờ 3); 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
33968 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ anh Lưu (Thửa 472, Tờ 3) - đến chị Minh Minh T1(Thửa 514, Tờ 3); 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
33969 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ bà Niêm (Thửa 563, Tờ 3) - đến anh Chức T1 (Thửa 615, Tờ 3) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
33970 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Sơn Đạo (Thửa 672, Tờ3 ) - đến ô Chung (Thửa 769, Tờ 3) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
33971 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Huỳnh (Thửa 1506, Tờ6 ) - đến đất công ích đồng Chân Mạ (Th 221, Tờ 7) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
33972 Huyện Thọ Xuân Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Bảo (Thửa 204, Tờ 3) - đến ô Phương T5 (Thửa 157, Tờ 3) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
33973 Huyện Thọ Xuân Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
33974 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Thị Hội (Cốc Thôn) thửa 470 - đến Nguyễn Đức Lợi (Cốc Thôn) thửa 431 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
33975 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 13 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Ngô Quang Liếu (Cao Phú) thửa 162 - đến Lưu Đình Mạnh (Cao Phú) thửa 194 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33976 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Ngô Đình Cảnh (Cốc Thôn) thửa 257 - đến Nguyễn Thị Vạn (Cốc Thôn) thửa 596 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
33977 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Phạm Văn Lý (Thành Vinh) thửa 418 - đến Hoàng Thị Quế (Thành Vinh) thửa 597 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
33978 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Đình Dũng (Thành Vinh) thửa 464 - đến Nguyễn Quang Huỳnh (Thành Vinh) thửa 507 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
33979 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 19 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Đình Ngọc (Thành Vinh) thửa 154 - đến Dương Văn Hạnh (Thành Vinh) thửa 119 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
33980 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Lê Xuân Minh (Cốc Thôn) thửa 122 - đến Ngô Đình Bình (Cốc Thôn) thửa 133 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
33981 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Trần Quốc Ảm (Thành Vinh) thửa 603 - đến Nguyễn Đình Thư (Thành Vinh) thửa 462, tờ 20 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33982 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Phạm Văn Thông (Cốc Thôn) thửa 591 - đến Phạm Văn Biết (Cốc Thôn) thửa 494 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33983 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Ngô Đình Nghĩa (Cốc Thôn) thửa 388 - đến Lê Xuân Đương (Cốc Thôn) thửa 391 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33984 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Trịnh Văn Ngọc (Cốc Thôn) thửa 613 - đến Ngô Huy sàng (Cốc Thôn) thửa 369 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33985 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Lê Thanh Xuân (Cốc Thôn) thửa 425 - đến Ngô Văn Thao (Cốc Thôn) thửa 374 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33986 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 16 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Lưu Xuân Phi (Cao Phú) thửa 19 - đến Nguyễn Thị Khuyên (Cao Phú) thửa 127 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33987 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 16 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Trịnh Đình Tính (Cao Phú) thửa 80 - đến Hà Đình Khương (Cao Phú) thửa 126 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33988 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 16 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Lưu Đình Lượng (Cao Phú) thửa 144 - đến Lưu Thị Hạnh (Cao Phú) thửa 159 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33989 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 16 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Hà Xuân Hưng (Cao Phú) thửa 59 - đến Lưu Xuân Tùng (Cao Phú ) thửa 15 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33990 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 16 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Hà Xuân Đê (Cao Phú) thửa 180 - đến Lưu Đình Cường (Cao Phú) thửa 184 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33991 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 16 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Lưu Đình Hòe (Cao Phú ) thửa 109 - đến Hà Đình Cường (Cao Phú) thửa 151 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33992 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 17 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Đăng Chung (Thọ Tiến) thửa 405 - đến Nguyễn Văn Nhường (Thọ Tiến) thửa 151 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33993 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 17 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Ngô Thị Lại (Thành Vinh) thửa 386 - đến Nguyễn Đình Chinh (Thành Vinh) thửa 12 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33994 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 17 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Thị Đoan (Thành Vinh) thửa 469 - đến Nguyễn Thanh Bình (Thành Vinh) thửa 14 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
33995 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 17 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Thị Thành (Phú Hậu 1 ) thửa 742 - đến Nguyễn Văn Oanh (Phú Hậu 1) thửa 807 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33996 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 17 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Thị Nghìn (Phú Hậu 1) thửa 927 - đến Nguyễn Đức Huê (Phú Hậu 1) thửa 1078 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33997 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 21 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Hoàng Văn Thịnh (Phú Hậu 2) thửa 700 - đến Đỗ Văn Thông (Phú Hậu 2) thửa 1177 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33998 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 21 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Trịnh Ngọc Hùng (Phú Hậu 2) thửa 1107 - đến Nguyễn Đức Tuệ (Phú Hậu 2) thửa 1231 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
33999 Huyện Thọ Xuân Tờ BĐ 22 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Đình Đào (Thọ Tiến) thửa 420 - đến Nguyễn Thị Mượt (Thọ Cần) thửa 567 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
34000 Huyện Thọ Xuân Tờ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Ngọc Hùng (Thành Vinh) thửa 613 - đến Dương Văn Kế (Thành Vinh) thửa 616 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...