17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
20001 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ Cầu Hói Đào - Đến cống ông Đặng Thắng xóm 6 và bán kính 50m, Ngã ba cầu Hói (Nga Liên) 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
20002 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ cống ông Thiêm xóm 6, - Đến Trạm Thuế Hói Đào (Nga Liên) 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
20003 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ đội thuế - Đến đường chợ Giún (Nga Liên) 1.035.000 828.000 621.000 414.000 - Đất SX-KD nông thôn
20004 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ đường chợ Giún - Đến ngã ba Hồ Vương (Nga Liên) 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
20005 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ ngã ba Hồ Vương - Đến Nga Thành (Nga Liên) 1.035.000 828.000 621.000 414.000 - Đất SX-KD nông thôn
20006 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ hộ ông Vượng - Đến hết hộ ông Ái (Nga Thành) 765.000 612.000 459.000 306.000 - Đất SX-KD nông thôn
20007 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ nhà ông Ái - Đến nhà ông Thắng hồ nam (Nga Thành) 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
20008 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ nhà ông Thắng hồ Nam - Đến ngõ Hà, Nga An (Nga Thành) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
20009 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Từ hộ ông Được - Đến hộ ông Vượng (Nga Thành) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
20010 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ Nga Thành - Đến cống Tuần Hậu (Nga An) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
20011 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ cống Tuần Hậu - Đến giáp Nga Thái (Nga An) 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
20012 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ bến Lở - Đến UBND xã (Nga Phú) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
20013 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ UBND xã - Đến ngã ba Tân Hải (Nga Phú) 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
20014 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ ngã ba Tân Hải - Đến giáp Nga Thái (Nga Phú) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
20015 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái - Đến UBND xã Nga Thái (Nga Thái) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
20016 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Từ UBND xã Nga Thái - Đến giáp đất Nga An (Nga Thái) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
20017 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Từ Chùa Hà Nga Bạch - đến giáp Nga Thủy (đoạn xã Nga Trung) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
20018 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ thôn 7 - đến hết thôn 9 đi Nga Phú (đoạn xã Nga Thái) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
20019 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 508 Đoạn từ cầu Báo Văn - Đến giáp kênh vào đập ông Sáng (Nga Lĩnh, cũ) 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
20020 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 508 Đoạn từ giáp kênh vào đập ông Sáng - Đến Tam Linh, Nga Thắng (Nga Lĩnh, cũ) 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
20021 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 508 Đoạn từ Nga Lĩnh, cũ - Đến Nga Văn (Nga Thắng) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
20022 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 508 Đoạn từ Nga Thắng - Đến Nga Mỹ, cũ (Nga Văn) 765.000 612.000 459.000 306.000 - Đất SX-KD nông thôn
20023 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 508 Đoạn từ Nga Văn - Đến nhà ông Hiền, xóm 4 (Nga Mỹ, cũ) 630.000 504.000 378.000 252.000 - Đất SX-KD nông thôn
20024 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 508 Từ nhà ông Hiền xóm 4, - Đến đất ở hộ ông Lâm. Ngã năm Hạnh (Nga Mỹ, cũ) 765.000 612.000 459.000 306.000 - Đất SX-KD nông thôn
20025 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ cầu Đa Nam - Đến ngã ba đường đi sông Hưng Long (Nga Vịnh) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
20026 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ đường ngã ba đường đi sông Hưng Long, - Đến giáp xã Ba Đình (Nga Vịnh) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
20027 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Từ Nga Vịnh - Đến nhà ông Lược (Ba Đình) 405.000 324.000 243.000 162.000 - Đất SX-KD nông thôn
20028 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ nhà ông Lược - Đến Nga Văn (Ba Đình) 405.000 324.000 243.000 162.000 - Đất SX-KD nông thôn
20029 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ giáp Ba Đình - Đến đường Tam Linh Từ Thức (Nga Văn) 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
20030 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ cống xa Loan - Đến giáp thị trấn (Nga Văn) 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
20031 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ Nga Văn - Đến nhà bà Khuyên (thị trấn) 1.035.000 828.000 621.000 414.000 - Đất SX-KD nông thôn
20032 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ nhà ông Duyên - Đến nhà ông Kỹ (thị trấn) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
20033 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ Mậu Tài - Đến nhà Phúc Đoan (thị trấn) 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 - Đất SX-KD nông thôn
20034 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ cống ông Thọ - Đến cầu Bệnh viện (thị trấn) 2.475.000 1.980.000 1.485.000 990.000 - Đất SX-KD nông thôn
20035 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ cầu Bệnh viện - Đến nhà ông Cung (thị trấn) 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất SX-KD nông thôn
20036 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ đường nhà ông Tú - Đến nhà ông Hữu (thị trấn) 2.925.000 2.340.000 1.755.000 1.170.000 - Đất SX-KD nông thôn
20037 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ nhà ông Tam Thiệu - Đến QL 10 (thị trấn) 3.150.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000 - Đất SX-KD nông thôn
20038 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Đoạn từ ngã ba Tứ Thôn - Đến giáp xã Nga Trường (xã Nga Vịnh) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
20039 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Đoạn từ giáp Nga Vịnh - Đến ngã ba anh Khang (xóm 5), (Nga Trường) 495.000 396.000 297.000 198.000 - Đất SX-KD nông thôn
20040 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Đoạn từ Ngã ba anh Thành xóm 5, - Đến hết đất anh Tùng xóm 6 (Nga Trường) 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
20041 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Đoạn từ Ngã tư xóm 6 - Đến giáp xã Nga Yên (Nga Trường) 428.000 342.400 256.800 171.200 - Đất SX-KD nông thôn
20042 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Đoạn từ giáp xã Nga Trường - Đến đường QL 10 (Nga Yên) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
20043 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Đoạn từ QL 10 - Đến đường vào xóm Cần Thanh (Nga Yên) 1.035.000 828.000 621.000 414.000 - Đất SX-KD nông thôn
20044 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Đoạn từ đường vào xóm Cần Thanh - Đến cầu Yên Hải 630.000 504.000 378.000 252.000 - Đất SX-KD nông thôn
20045 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Từ cầu Yên Hải - Đến nhà bà Vê xóm 6 (Nga Liên) 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
20046 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Từ nhà ông Hóa xóm 6, - Đến sông Ngang Bắc (bán kính ngã ba Cầu Hói 50m) 1.035.000 828.000 621.000 414.000 - Đất SX-KD nông thôn
20047 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Từ sông Ngang Bắc - Đến nhà ông Đạt xóm 5 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
20048 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Từ nhà ông Đạt xóm 5 - Đến đường ra Nga Tiến 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
20049 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Đoạn từ đường ra Nga Tiến - Đến cống Mống Gường 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
20050 Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B Đoạn đường từ xóm Cần Thanh đi cầu Yên Hải (Đoạn xã Nga Yên) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
20051 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đoạn từ nhà ông Thắng sửa xe máy - Đến giáp Nga Hải 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
20052 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đoạn từ cầu Hưng Long - Đến Trạm bơm số 1 Nga Hưng (cũ) 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
20053 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đoạn từ Trạm bơm số 1 Nga Hưng - Đến Trạm bơm số 2 Nga Hưng (cũ) 1.035.000 828.000 621.000 414.000 - Đất SX-KD nông thôn
20054 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đoạn từ giáp thị trấn - Đến cống Quay Nga Yên 1.260.000 1.008.000 756.000 504.000 - Đất SX-KD nông thôn
20055 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đoạn từ cống quay Nga Yên - Đến cầu Yên Hải 1.035.000 828.000 621.000 414.000 - Đất SX-KD nông thôn
20056 Huyện Nga Sơn Đường đi Làng nghề - Xã Nga Yên 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
20057 Huyện Nga Sơn Đường mới Bắc Trường THPT Ba Đình - Xã Nga Yên 1.440.000 1.152.000 864.000 576.000 - Đất SX-KD nông thôn
20058 Huyện Nga Sơn Đường mới - Xã Nga Yên từ Trường Trung cấp nghề đi ngã tư Trạm y tế xã Nga Yên 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
20059 Huyện Nga Sơn Đường lô 2 phía Tây Trường Trần Phú - Xã Nga Yên 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
20060 Huyện Nga Sơn Đường lô 2 phía Tây Công sở xã - Xã Nga Yên 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
20061 Huyện Nga Sơn Đường trục chính có chiều rộng> 3m - Xã Nga Yên 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
20062 Huyện Nga Sơn Các đường, ngõ còn lại < 3m - Xã Nga Yên 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
20063 Huyện Nga Sơn Các đường ngõ xóm có chiều rộng >3m - Xã Nga Yên 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20064 Huyện Nga Sơn Các đường ngõ xóm còn lại < 3m - Xã Nga Yên 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
20065 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đoạn ông Chiến - Đến Nhà máy nước 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
20066 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đoạn từ Nhà máy nước - Đến hết đất Nga Yên 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
20067 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đường Từ Thức kéo dài (Yên Ninh đi Tỉnh lộ 527B) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
20068 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đường Từ Thức kéo dài đoạn từ TL527B đi Nga Hải 1.620.000 1.296.000 972.000 648.000 - Đất SX-KD nông thôn
20069 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đường từ ngã tư Trạm y tế xã đi Tỉnh lộ 527B 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
20070 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đoạn từ QL10 đi ngã tư ông Chiến Hòa 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
20071 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đoạn từ phía Đông ông Chiến Hòa đi hết Trường THCS 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
20072 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đoạn từ phía Đông cống ông Thủy - Đến cồn Đông 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
20073 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đường trục chính trong khu dân cư bắc làng nghề 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
20074 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đường nhánh trong khu dân cư bắc làng nghề 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
20075 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đường trục giữa khu dân cư đông trạm Y tế xã Nga Yên 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
20076 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đường trong khu dân cư đồng Mắc xóm 8 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
20077 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đường trong khu dân cư trại cá 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
20078 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đường từ phía đông trường THCS đến cống ông Thủy xóm 1 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
20079 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đường trong khu dân cư Bắc công sở xã Nga Yên 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
20080 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đường trong khu dân cư Nam công sở xã Nga Yên 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
20081 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đường trong khu dân cư Bắc trường mầm non xã Nga Yên 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
20082 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đường trong khu dân cư Bắc Hưng Long 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
20083 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đường trong khu dân cư Đông chùa đống Cao 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
20084 Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên Đường trong khu dân cư Mỹ Hưng 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
20085 Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh Đoạn từ ngã ba bà Việt đi chùa Kim Quy (Bến xe) 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
20086 Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh Đoạn từ giáp Nga Yên - Đến Công ty Hảo Phụng 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
20087 Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh Đoạn từ Công ty Hảo Phụng - Đến đường vào xí nghiệp Ninh Huyên Thông 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
20088 Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh Đoạn từ đường vào xí nghiệp Ninh Huyên Thông - đến đường tỉnh lộ 524 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
20089 Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh Đoạn từ ngã ba bà Lệnh - Đến giáp Nga Tân 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
20090 Huyện Nga Sơn Đường từ UBND xã Nga Thanh đi Nga Tân - Xã Nga Thanh 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
20091 Huyện Nga Sơn Đường đê Ngự Hàm - Xã Nga Thanh 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
20092 Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Thanh 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
20093 Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh Đường từ cầu Hói Đào đi cống Mộng Dường 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
20094 Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh Đường từ kênh Ngang Nam thôn 1 đi đê ngự Hàm 1 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
20095 Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh Đường tây kênh Ngang Nam (từ cống Thánh Giá - đến cầu ông Quyết thôn 3) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
20096 Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh Đường Từ trạm bơm Nga Hưng cũ đi - đến nhà ông Lới xóm 7 Nga Thanh. 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
20097 Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Thanh 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
20098 Huyện Nga Sơn Xã Nga Văn Đoạn từ Nga Thắng - Đến phía Tây nhà ông Thắng xóm 8 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
20099 Huyện Nga Sơn Xã Nga Văn Đoạn từ phía nhà ông Thắng xóm 8 - Đến giáp Nga Mỹ (cũ) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
20100 Huyện Nga Sơn Đoạn đường Tam Linh - Xã Nga Văn Đoạn đường Tam Linh Từ Thức - Đến giáp thị trấn (đường Bắc sông Hưng Long) 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...