17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
17701 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh Từ kênh ông Mế - đến tiếp giáp đường Ngọc - Thanh 293.000 234.400 175.800 117.200 - Đất SX-KD nông thôn
17702 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh Từ ông Hạnh thôn Đông Tây Hải - đến nhà Ông Trọng thôn Tây Xuân Vi 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
17703 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thanh Từ cầu ông Mễ thôn Đại Long dọc theo phía Đông kênh Trường Phụ xuống cầu thôn Đông Tây Hải 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
17704 Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Thanh 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
17705 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.13b (Hoằng Ngọc - Hoằng Tiến - Hoằng Yến) - Xã Hoằng Ngọc Từ ĐT.510B (ngã 5) - đến hết xã Hoằng Ngọc (giáp xã Hoằng Yến) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
17706 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.33 (Hoằng Đạo-Hoằng Tiến) - Xã Hoằng Ngọc Từ ĐT.510 (ngã 4 đường rẽ đi Ngọc Đỉnh) - đến đường Tâm Linh (H.Ngọc) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
17707 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.33 (Hoằng Đạo-Hoằng Tiến) - Xã Hoằng Ngọc Đoạn tiếp theo - đến kênh N19 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
17708 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.33 (Hoằng Đạo-Hoằng Tiến) - Xã Hoằng Ngọc Đoạn tiếp theo - đến ngã 5 Hoằng Tiến 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD nông thôn
17709 Huyện Hoằng Hóa Đường Ngọc - Thanh - Xã Hoằng Ngọc Từ ĐT.510B - đến hết xã Hoằng Ngọc (giáp xã Hoằng Thanh) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
17710 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc Từ ĐT.510 - đến ngã 4 Đền Lê Trung Giang 338.000 270.400 202.800 135.200 - Đất SX-KD nông thôn
17711 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc Đoạn tiếp theo - đến Trường THCS 293.000 234.400 175.800 117.200 - Đất SX-KD nông thôn
17712 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc Từ ĐT.510 - đến nhà ông Xuyên (thôn 2) 293.000 234.400 175.800 117.200 - Đất SX-KD nông thôn
17713 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Đền Lê Trung Giang 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
17714 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc Từ ĐT.510 - đến cầu Kênh Nam 293.000 234.400 175.800 117.200 - Đất SX-KD nông thôn
17715 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc Đoạn tiếp theo - đến ĐH-HH.33 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
17716 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc Từ ĐT.510 - đến kênh Nam (ông Thai_thôn 6) 293.000 234.400 175.800 117.200 - Đất SX-KD nông thôn
17717 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc Từ ĐT.510 qua nhà ông Dũng - đến ĐH-HH.33 383.000 306.400 229.800 153.200 - Đất SX-KD nông thôn
17718 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc Từ ĐT.510 - đến nhà ông Tựu (thôn 4) 293.000 234.400 175.800 117.200 - Đất SX-KD nông thôn
17719 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc Từ ĐT.510 - đến trạm bơm Nhân Ngọc 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
17720 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc Từ ĐT.510 - đến Lò vôi thôn 9 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
17721 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc Từ ĐT.510 - đến ông Giáo Đài thôn 9 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
17722 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc Từ ĐT.510B - đến ngã tư Đền Lê Trung Giang 293.000 234.400 175.800 117.200 - Đất SX-KD nông thôn
17723 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc Từ ĐT.510B - đến nhà ông Toàn Trúc (thôn 4) 293.000 234.400 175.800 117.200 - Đất SX-KD nông thôn
17724 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc Từ ĐT.510B - đến cống Hồng Đô 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
17725 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc Từ ĐT.510B - đến Nghĩa địa Hồng Đô 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
17726 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc Từ ĐT.510B - đến nhà ông Hải Vượng (thôn 1) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
17727 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc Từ ĐT.510B - đến nhà ông Minh Oanh (thôn 3) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
17728 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc Từ ĐH-HH.33 - đến cầu Cách xã Hoằng Yến (Đường đê sông Cùng) 293.000 234.400 175.800 117.200 - Đất SX-KD nông thôn
17729 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc Từ nhà ông Tài Phúc - đến trại vịt ông Giáo Phượng (thôn 4) 293.000 234.400 175.800 117.200 - Đất SX-KD nông thôn
17730 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc Từ nhà bà Lắm (thôn 7) - đến vườn Vông (thôn 7) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
17731 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc Từ nhà ông Đô (thôn 8) - đến nhà ông Thoa Trình (thôn 8) 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
17732 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc Từ Cồn Thổng - đến tiếp giáp kênh N19 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
17733 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Ngọc Từ đường Tỉnh lộ 510 - đến đường giao thông thôn 3 (Nhà ông Hoạt) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
17734 Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Ngọc 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
17735 Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH.HH.36 - Xã Hoằng Ngọc Từ Đường Ngọc - Thanh - đến hết xã Hoằng Ngọc (Giáp xã Hoằng Đông) 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
17736 Huyện Hoằng Hóa Đường bộ ven biển (đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa) - Xã Hoằng Ngọc Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến qua đường ĐH-HH.33 - đến tiếp giáp Tỉnh lộ 510 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
17737 Huyện Hoằng Hóa Đường bộ ven biển (đoạn Hoằng Hóa - Sầm Sơn) - Xã Hoằng Ngọc Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 - đến hết địa phận xã Hoằng Ngọc (tiếp giáp xã Hoằng Đông) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
17738 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Phụ Từ tiếp giáp xã Hoằng Thanh - đến tiếp giáp ĐH-HH.24 (ngã 3 ông Tường thôn Sao Vàng) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
17739 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Phụ Từ ĐH-HH.22 (ngã 3 nhà ông Tường thôn Sao Vàng) - đến tiếp giáp xã Hoằng Đông 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
17740 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.22 (Hoằng Tiến - Hoằng Thanh - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Phụ Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐT.510B 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
17741 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) - Xã Hoằng Phụ Từ ĐH-HH.22 (ngã 3 nhà ông Trường thôn Sao Vàng) - đến tiếp giáp xã Hoằng Đông. 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
17742 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phụ Từ ĐT.510B - đến nhà ông Nhị (Hồng Kỳ) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
17743 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phụ Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Bảo (thôn Hồng Kỳ) 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
17744 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phụ Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Côi (thôn Hồng Kỳ) gặp tiếp giáp ĐT.510B 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
17745 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phụ Từ ĐT.510B - đến nhà ông Bình (thôn Hợp Tân) 405.000 324.000 243.000 162.000 - Đất SX-KD nông thôn
17746 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phụ Từ ĐT.510B (chợ Bến) - đến nhà ông Nghỉ Đặng (thôn Sao Vàng) 405.000 324.000 243.000 162.000 - Đất SX-KD nông thôn
17747 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phụ Từ NVH thôn Xuân Phụ - đến nhà ông Xâm Lợi (thôn Xuân Phụ) 405.000 324.000 243.000 162.000 - Đất SX-KD nông thôn
17748 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phụ Từ ĐH-HH.22 - đến nhà ông Chót 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
17749 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phụ Từ kênh Trường Phụ - đến tiếp giáp xã Hoằng Thanh 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
17750 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Phụ Từ cống bà Chầu đi đê Tây Biên 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
17751 Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Phụ 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
17752 Huyện Hoằng Hóa Thị trấn 45.000 40.000 35.000 - - Đất trồng cây hàng năm
17753 Huyện Hoằng Hóa Xã đồng bằng 45.000 40.000 35.000 - - Đất trồng cây hàng năm
17754 Huyện Hoằng Hóa Các xã giáp ranh Thành phố Thanh Hóa 50.000 45.000 40.000 - - Đất trồng cây hàng năm
17755 Huyện Hoằng Hóa Thị trấn 27.000 22.000 17.000 - - Đất trồng cây lâu năm
17756 Huyện Hoằng Hóa Xã đồng bằng 27.000 22.000 17.000 - - Đất trồng cây lâu năm
17757 Huyện Hoằng Hóa Thị trấn 45.000 40.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
17758 Huyện Hoằng Hóa Xã đồng bằng 45.000 40.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
17759 Huyện Hoằng Hóa Thị trấn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 40.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
17760 Huyện Hoằng Hóa Xã đồng bằng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 40.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
17761 Huyện Hoằng Hóa Huyện Hoằng Hóa Toàn huyện 61.000 - - - - Đất làm muối
17762 Huyện Hoằng Hóa Thị trấn 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng sản xuất
17763 Huyện Hoằng Hóa Xã đồng bằng 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng sản xuất
17764 Huyện Hoằng Hóa Thị trấn 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng phòng hộ
17765 Huyện Hoằng Hóa Xã đồng bằng 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng phòng hộ
17766 Huyện Hoằng Hóa Thị trấn 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng đặc dụng
17767 Huyện Hoằng Hóa Xã đồng bằng 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng đặc dụng
17768 Huyện Hoằng Hóa Thị trấn 45.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
17769 Huyện Hoằng Hóa Xã đồng bằng 45.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
17770 Huyện Hoằng Hóa Các xã giáp ranh Thành phố Thanh Hóa 50.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
17771 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Toan - đến nhà ông Kim Lân vòng ra đến Ngân hàng Nông nghiệp (thị trấn) 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
17772 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà Châu Nguyệt - Đến ngã ba bến xe 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
17773 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Từ nhà Long The - Đến nhà ông Khảm Tần 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở đô thị
17774 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Nuôi - Đến nhà bà Nhị (thị trấn) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
17775 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà bà Mưng - Đến giáp cầu treo Quang Hiến 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
17776 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn Từ nhà bà Cáy khu phố Chiềng Trải - Đến giáp cầu Quang Hiến mới (thị trấn) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
17777 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ đầu cầu treo Quang Hiến - Đến hết đất ông Sơn (thôn Phống Bàn) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở đô thị
17778 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ cầu cứng Hón Oi - Đến hết đất ông Phúc Tính (Thôn Phống Bàn) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
17779 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Cảnh (thôn Phống Bàn) - Đến hộ ông Thuận (thôn Trùng) 1.700.000 1.360.000 1.020.000 680.000 - Đất ở đô thị
17780 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ giáp đất nhà ông Thuận - Đến hộ ông Đính (thôn trùng) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở đô thị
17781 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn giáp đất ông Đính (thôn Trùng) - Đến giáp xã Trí Nang 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở đô thị
17782 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ bà Khai (cầu Giàng) - Đến hộ ông Chỉnh Bản Giàng (xã Trí Nang) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở đô thị
17783 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn qua hộ ông Chỉnh - Đến hộ ông Viện Bản Cảy (xã Trí Nang) 850.000 680.000 510.000 340.000 - Đất ở đô thị
17784 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn tiếp giáp hộ ông Viện (Bản Cảy) - Đến hộ ông Giáp (bản En) (xã Trí Nang) 380.000 304.000 228.000 152.000 - Đất ở đô thị
17785 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Tăng ( bản En) - Đến hết (bản Hắc) ( xã Trí Nang) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở đô thị
17786 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ ngã tư chợ - Đến hộ ông Vi Văn Nguyên. 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở đô thị
17787 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Từ trường THCS - Đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở đô thị
17788 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ Ngã tư chợ - Đến cầu trường THCS Yên Thắng 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở đô thị
17789 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Sơn bản Yên Thành - Đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở đô thị
17790 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà Ông Năn bản Vần Ngoài đấn cầu Ngàm 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở đô thị
17791 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ hộ ông Lai (bản Chiềng Nưa) - Đến hộ ông Soạn (bản Chiềng Nưa). 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở đô thị
17792 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Sao (bản Yên Bình) - Đến nhà ông Phương (bản Yên Bình) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất ở đô thị
17793 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530: Thị trấn - Xã Yên Khương Đoạn từ nhà ông Chinh (bản Xắng Hằng) - Đến nhà ông Tùng (bản Xắng Hằng) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở đô thị
17794 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ nhà Huy Oanh - Đến hết nhà Oanh Ngọc, Quên Huệ, ông Bảo 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000 - Đất ở đô thị
17795 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ nhà Hòa Nhung - Đến giáp nhà Nam Lợi 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
17796 Huyện Lang Chánh Tỉnh lộ 530 B: Thị trấn - Xã Lâm Phú Đoạn từ hộ ông Nam Lợi Vực Chếnh - Đến hộ ông Huyền Kiều (Chiềng Ban) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở đô thị
17797 Huyện Lang Chánh Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ Hiệu sách - Đến phòng Giáo dục huyện 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
17798 Huyện Lang Chánh Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà ông Huy Viện Kiểm sát - Đến nhà ông Quế Hội (thị Trấn) 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
17799 Huyện Lang Chánh Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Loan Nhất - Đến nhà ông Hoan Giang (thị Trấn) 3.800.000 3.040.000 2.280.000 1.520.000 - Đất ở đô thị
17800 Huyện Lang Chánh Đường Thị trấn đi Làng Cui - Thị trấn Lang Chánh từ nhà Thắng Hoa - Đến ngã ba làng Cui 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...