17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14801 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc Từ hội trường thôn Đông Hòa cũ - Đến ông Hùng Tươi 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14802 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc Từ anh Dư Thái Hòa - Đến bà Thú Yên Mỹ 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
14803 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc Từ bà Tuyết - Đến chị Sen Duyện 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
14804 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc Từ anh Ngoan Yên Thịnh - Đến anh Thương Phú 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
14805 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc Từ sân văn hóa xã - Đến ông Lành Yên Hòa 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
14806 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc Từ ông Vui Yên Hòa - Đến đường 5 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
14807 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
14808 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc Từ Cây Dừa 1 - Đến ông Tuyến 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
14809 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc Ngã ba Mô thôn Phú Nhi - Đến sau chùa Nhú Nhi 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
14810 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc Từ ông Tường - Đến ông Thự 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
14811 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc Từ ông Dương - Đến sân bóng Phú Nhi 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
14812 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc Từ sân bóng - Đến đường Cống Gỗ 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
14813 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc Từ ông Tẩn - Đến Cồn Đô 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
14814 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc Từ Trường Tiểu học 2 - Đến anh Thiên Phú Lương 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
14815 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc Từ anh Đắc - Đến bà Thệ Phú Xuân 495.000 396.000 297.000 198.000 - Đất SX-KD nông thôn
14816 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc Từ ông Thuyên Ba Phú Lương - Đến đường đi chợ Ngư Lộc 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
14817 Huyện Hậu Lộc Từ Đường 526 đến Nhà thờ họ Hoàng Phú Vượng cũ - Xã Hưng Lộc Từ ông Chuất - Đến ông Thẹ Phú Lương 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
14818 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc Từ ông Thắng Tân Hưng - Đến bà Lan Thượng 585.000 468.000 351.000 234.000 - Đất SX-KD nông thôn
14819 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc Từ Đường 526 - Đến ông thông Tân Hưng 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
14820 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc Từ ông Khánh Sâm - Đến ông Hùng Hải Tân Hưng 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
14821 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc Từ ông Chưởng Hưng Bắc - Đến đê Biển 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
14822 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc Từ ông Trử thôn Phú Nhi đi cống Gỗ 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
14823 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc Từ hội trường thôn Hưng Phú - Đến ông Khoa Nguyện 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
14824 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc Ngã tư ông Hậu Thanh - Đến Cây dừa 01 Phú Nhi 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
14825 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc Từ Trường Tiểu học 01 đi Nhà máy nước Ngư Lộc 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14826 Huyện Hậu Lộc Xã Hưng Lộc Từ ông Thu Hoát (Phú Lương) - Đến bà Sậu 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
14827 Huyện Hậu Lộc Dọc mương bải - Xã Hưng Lộc Từ Kiến Long đi Hưng Phú 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14828 Huyện Hậu Lộc Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hưng Lộc 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14829 Huyện Hậu Lộc Xã Ngư Lộc Chợ Minh Lộc - Đến hết địa phận xã Ngư Lộc (Dọc đê biển) 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
14830 Huyện Hậu Lộc Xã Ngư Lộc Tiếp giáp xã Hưng Lộc - Đến Ngã tư rẽ vào UBND xã Ngư Lộc - 200 m 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
14831 Huyện Hậu Lộc Xã Ngư Lộc Ngã tư rẽ vào UBND xã Ngư Lộc - 200 m - Đến đê biển (kè biển) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD nông thôn
14832 Huyện Hậu Lộc Xã Ngư Lộc Từ cống đá Minh Thịnh ngã 3 đường rẽ vào THCS Ngư Lộc 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
14833 Huyện Hậu Lộc Xã Ngư Lộc Ngã ba đường rẽ vào THCS Ngư Lộc - Đến đê, kè biển 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
14834 Huyện Hậu Lộc Xã Ngư Lộc từ ngã tư thôn Tháng Tây - Đến Đến Trường THCS 2.475.000 1.980.000 1.485.000 990.000 - Đất SX-KD nông thôn
14835 Huyện Hậu Lộc Xã Ngư Lộc Ngã ba Nhà bia tưởng nệm - Đến Nhà VH thôn Thắng Phúc 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
14836 Huyện Hậu Lộc Xã Ngư Lộc Thôn Chiến Thắng (cổng Trường Tiểu học) - Đến thôn Thắng Phúc (nhà ông Đại cũ) 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD nông thôn
14837 Huyện Hậu Lộc Xã Ngư Lộc Ngã ba chợ Minh Lộc - Đến sân văn hoá xã Ngư Lộc 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
14838 Huyện Hậu Lộc Xã Ngư Lộc Tiếp giáp xã Hưng Lộc (nhà ông Quyết) - Đến đê kè biển 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
14839 Huyện Hậu Lộc Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Ngư Lộc 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
14840 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Từ ông Hưng Phương đi đê Biển 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14841 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Từ tư chợ Đa Lộc - Đến đê Biển 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14842 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Từ ngõ ông Hài - Đến đê Biển 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14843 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Từ ông Trọng - Đến Đê Biển 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
14844 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Từ đường ông Nghi - Đến đê kè (Pam) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
14845 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Từ ông Trâm - Đến đê Kè (Pam) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14846 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Từ ngõ ông Độ - Đến Trạm bơm Mỹ Điền 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14847 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Từ sau ông Đạt - Đến cống Đồng Sú 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14848 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Ông Trung đi ông An Vận 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14849 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Ông Cự đi hội trường thôn Vạn Thắng 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14850 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Ông Sang Bình đi ông Hong 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14851 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Ông Khánh đi đồn Biên Phòng 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14852 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Ông Trung Bạc đi ông Nhuận. 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
14853 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Ông Nhuận Ái - Đến ông Thực 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
14854 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Ông Tính đi ngã tư ông Thủy Tuyết 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14855 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Từ Thủy Tuyết đi ông Phổ Huệ 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14856 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Trạm Biên Phòng đi mương 10 m 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14857 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Ông Tư Gấm đi chùa Liên Hoa 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14858 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Ông Thắng - Đến bà Lơ Ninh Phú (Chòm cống) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14859 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Bà Yến Ưng đi Trường Mầm non 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14860 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Ông Tán Hân đi bến đò 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14861 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Ông Dương Tuyến đi ông Trình 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14862 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Ông Hồng đi ông Cẩn Lâm 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14863 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Ông Phán Mận đi ông Huyền Chạnh 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14864 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Ông Hưng Thanh đi ông Mạnh Oánh 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14865 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Ông Hoa Phước đi đường công vụ số 1 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14866 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Trường Mầm non đi đê biển 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
14867 Huyện Hậu Lộc Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Đa Lộc 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
14868 Huyện Hậu Lộc Xã Đa Lộc Dọc tuyến đê biển từ ông Trung Bạc - đến tiếp giáp xã Hưng Lộc 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
14869 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc từ ông Hùng Đào - Đến hội trường thôn Lộc Tiên 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
14870 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ ông Nam (Đào) - Đến giáp đê biển Y Bích 383.000 306.400 229.800 153.200 - Đất SX-KD nông thôn
14871 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc từ nhà ông Liên Y Bích - Đến Trạm điện 3 Tân Lộc 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
14872 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Quân (Thử) - Đến nhà ông Đạo (Huệ) thôn Tân Hải 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
14873 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Đạo (Huệ) thôn Tân Hải - Đến nhà ông Lợi (Lài) thôn Tân Lộc 585.000 468.000 351.000 234.000 - Đất SX-KD nông thôn
14874 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Lợi (Lài) thôn Tân Lộc - Đến ngõ Tỉnh thôn Lộc Tiên 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
14875 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ ngõ Tỉnh thôn Lộc Tiên - Đến ao ông Quý (Tần) thôn Y Bích 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
14876 Huyện Hậu Lộc Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hải Lộc 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
14877 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Chung (Ngân) đến Ao ông Binh thôn Tân Hải - đến Ao ông Binh thôn Tân Hải 382.500 306.000 229.500 153.000 - Đất SX-KD nông thôn
14878 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Lực (Hưng) - đến giáp đê Biển thôn Tân Hải 382.500 306.000 229.500 153.000 - Đất SX-KD nông thôn
14879 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Hợp - đến nhà ông Tiến (Hoa) thôn Tân Hải 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
14880 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Tiệp (Thương) - đến Ao ông Dương thôn Tân Hải 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
14881 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Sở (Quý) - đến nhà ông Lưu thôn Đa Phạn 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
14882 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Tuynh (Lan) - đến nhàng Truyền thôn Đa Phạn 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
14883 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Vị - đến nhà bà Thể thôn Đa Phạn 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
14884 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ Trạm điện 2 thôn Đa Phạn - đến nhà Bà Hạnh thôn Tân Lộc. 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
14885 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Dương (Nguyệt) thôn Lạch Trường - đến nhà ông Ba (Vần), thôn Tân Lộc 382.500 306.000 229.500 153.000 - Đất SX-KD nông thôn
14886 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Lợi (Lài) thôn - đến Chùa Vích thôn Tân Lộc 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
14887 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Hào (Thủy) thôn Tân Lộc - đến nhà ông Thưởng thôn Lộc Tiên 382.500 306.000 229.500 153.000 - Đất SX-KD nông thôn
14888 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Quý (Tần) - đến nhà ông Hiên (Hoa) thôn Y Bích 382.500 306.000 229.500 153.000 - Đất SX-KD nông thôn
14889 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Linh (Hân) thôn Y Bích - đến nhà Bà Hạnh thôn Tân Lộc 382.500 306.000 229.500 153.000 - Đất SX-KD nông thôn
14890 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Đồng (Nghĩa) - đến nhà bà Tuyết thôn Trường Nam 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
14891 Huyện Hậu Lộc Xã Hải Lộc Từ nhà ông Từ (Toan) - đến Nghè Trường Nam 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
14892 Huyện Hậu Lộc Thị trấn 40.000 35.000 30.000 - - Đất trồng cây hàng năm
14893 Huyện Hậu Lộc Xã đồng bằng 40.000 35.000 30.000 - - Đất trồng cây hàng năm
14894 Huyện Hậu Lộc Thị trấn 22.000 17.000 12.000 - - Đất trồng cây lâu năm
14895 Huyện Hậu Lộc Xã đồng bằng 22.000 17.000 12.000 - - Đất trồng cây lâu năm
14896 Huyện Hậu Lộc Thị trấn 40.000 35.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14897 Huyện Hậu Lộc Xã đồng bằng 40.000 35.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14898 Huyện Hậu Lộc Thị trấn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14899 Huyện Hậu Lộc Xã đồng bằng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14900 Huyện Hậu Lộc Huyện Hậu Lộc Toàn huyện 61.000 - - - - Đất làm muối
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...