17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10301 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ cuối phố 2 - đến đầu phố ( TT Cành Nàng) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất TM-DV đô thị
10302 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ cuối phố 1 - đến số nhà 20 phố 1 (TT Cành Nàng) 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
10303 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 19 - đến đầu phố 1 (TT Cành Nàng) 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất TM-DV đô thị
10304 Huyện Bá Thước Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn đường từ đầu phố 1 - đến SN 02 phố 1 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV đô thị
10305 Huyện Bá Thước Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 02 - đến SN 16 phố 1 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV đô thị
10306 Huyện Bá Thước Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 02 phố 2 - đến SN 56 phố 2 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV đô thị
10307 Huyện Bá Thước Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 33 phố 3 - đến SN 28 phố 4 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV đô thị
10308 Huyện Bá Thước Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn SN 30 phố 4 - đến SN 15 phố 5 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV đô thị
10309 Huyện Bá Thước Đường 3 thị trấn Cành Nàng Đường 3 thị trấn Cành Nàng 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV đô thị
10310 Huyện Bá Thước Các trục ngang - Thị trấn Cành Nang 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV đô thị
10311 Huyện Bá Thước Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Cành Nang 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV đô thị
10312 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 71 phố 5 - đến số nhà 56 phố 4 (TT Cành Nàng) 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 - Đất SX-KD đô thị
10313 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 55 phố 4 - đến đầu phố 3 ( TT Cành Nàng) 2.160.000 1.728.000 1.296.000 864.000 - Đất SX-KD đô thị
10314 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ cuối phố 2 - đến đầu phố ( TT Cành Nàng) 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
10315 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ cuối phố 1 - đến số nhà 20 phố 1 (TT Cành Nàng) 2.160.000 1.728.000 1.296.000 864.000 - Đất SX-KD đô thị
10316 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 - Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ số nhà 19 - đến đầu phố 1 (TT Cành Nàng) 2.025.000 1.620.000 1.215.000 810.000 - Đất SX-KD đô thị
10317 Huyện Bá Thước Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn đường từ đầu phố 1 - đến SN 02 phố 1 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
10318 Huyện Bá Thước Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 02 - đến SN 16 phố 1 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
10319 Huyện Bá Thước Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 02 phố 2 - đến SN 56 phố 2 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
10320 Huyện Bá Thước Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn từ SN 33 phố 3 - đến SN 28 phố 4 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
10321 Huyện Bá Thước Đường 2 Thị trấn Cành Nàng Đoạn SN 30 phố 4 - đến SN 15 phố 5 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
10322 Huyện Bá Thước Đường 3 thị trấn Cành Nàng Đường 3 thị trấn Cành Nàng 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
10323 Huyện Bá Thước Các trục ngang - Thị trấn Cành Nang 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD đô thị
10324 Huyện Bá Thước Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Cành Nang 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD đô thị
10325 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn đường giáp Cẩm Thủy - đến hết thôn Trúc (Điền Trung). 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
10326 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn đường từ đầu thôn Kéo - đến đầu Trường Hà Văn Mao ( Điền Trung). 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
10327 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn đường từ Hà Văn Mao - đến cầu Đại Lạn (Điền Trung) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
10328 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ cầu Đại Lạn - đến thửa 60, tờ BĐ 25 (ông Lợi Vân); (Điền Lư) 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất ở nông thôn
10329 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ thửa 579 và thửa 529, tờ BĐ 25, - đến thửa 12 tờ BĐ 24 (Bùi Thị Hiền); (Điền Lư) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
10330 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn tiếp giáp thửa 12, tờ BĐ 24 - đến hết thôn Bái Tôm, thửa 01, tờ BĐ 06 (hộ Nguyễn Tất Hùng); (Điền Lư) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
10331 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn ngã 3 Lâm Trường Làng Đào (Điền Quang) - hết thôn Khước (Điền Quang) 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 - Đất ở nông thôn
10332 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn tiếp giáp thôn Thôn Khước đi thôn Luyện - đến hết địa phận Bái Tôm (Điền Quang) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
10333 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ giáp Điền Lư + Điền Quang - đến hết thôn Bái Tôm (Ái Thượng). 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
10334 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu thôn Tôm - đến hết thôn Thung (Ái Thượng) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
10335 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu thôn Trung Tâm - đến Hón La (Ái Thượng) 850.000 680.000 510.000 340.000 - Đất ở nông thôn
10336 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ Hón La - đến cầu Đắm (Ái Thượng) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
10337 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ cầu Đắm - đến cầu Mùn (Lâm Xa) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
10338 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn Cầu Mùn - đến đường đi Tân Lập (phố 2, Lâm Xa) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
10339 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn đầu phố 1, thị trấn Cành Nàng - đến thôn Vận Tải (xã Lâm Xa, cũ) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
10340 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu thôn Vận tải - đến hết thôn Vận Tải ( xã Lâm Xa, cũ) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
10341 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu làng Tráng, Lâm Xa - đến hết thôn Suôi, Thiết ống (Lâm Xa ( cũ) và Thiết Ông) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
10342 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng - đến Ngã ba đi Km 0 hết địa phận Thiết Ống (Thiết Ống) 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất ở nông thôn
10343 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ Km 0 - đến hết thửa đất 108 tờ BĐ 15 (nhà ông Nam); ( Thiết Kế) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
10344 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn giáp nhà ông Nam (thửa đất 108 tờ BĐ 15) - đến đập tràn Km2 ( Thiết Kế) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
10345 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ đập tràn Km2 - đến giáp ranh Kỳ Tân (Thiết Kế) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
10346 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ Km 2- Km 5 (Kỳ Tân) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
10347 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ Km 6- Km 7 (Kỳ Tân) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
10348 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ Km 8 - Km 9, làng Khà (Kỳ Tân) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
10349 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ Km 10 - Km 11 (Kỳ Tân) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
10350 Huyện Bá Thước Quốc lộ 217 Đoạn từ Km 12 - Km 13 thôn Buốc giáp Quan Sơn (Kỳ Tân) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
10351 Huyện Bá Thước Quốc lộ 15A Đoạn từ Km 0 - đến (thửa số 7) nhà ông Tài (Thiết Kế) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
10352 Huyện Bá Thước Quốc lộ 15A Đoạn tiếp từ hộ ông Tài - đến đập tràn làng Cha (Thiết Kế) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
10353 Huyện Bá Thước Quốc lộ 15A Đoạn Làng Cha - làng Luồng - làng Kế -làng Khung - đến làng Chảy Kế giáp Quan Hóa (Thiết Kế) 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
10354 Huyện Bá Thước Quốc lộ 15A Đoạn ngã ba Đồng Tâm 1 - Dốc Na Pan (Thiết Ống) 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất ở nông thôn
10355 Huyện Bá Thước Quốc lộ 15A Đoạn từ dốc Na Pan - làng Đô - làng Cú - làng Trệch -làng Hang giáp Lang Chánh (Thiết Ống) 660.000 528.000 396.000 264.000 - Đất ở nông thôn
10356 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 521B Đoạn Cầu La Hán - đến Ngã 3 đi Hón Tràm (Ban Công) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
10357 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 521B Ngã 3 đi Hón Tràm - đến thôn Sát (Ban Công) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
10358 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 521B Đoạn chợ cầu Treo - Trung tâm xã Ban Công (Ban Công) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
10359 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 521B Đoạn Trung Tâm xã đi ngã 3 làng Tôm (Ban Công) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
10360 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 521B Đoạn ngã 3 làng Tôm (Ban Công) - đến tràn suối Tech (Ban Công) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
10361 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 521B Đoạn tràn suối Tếch đi hết Thành Lâm (Thành Lâm) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
10362 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 521B Đoạn giáp Thành Lâm - đến Cây Xăng (Lũng Niêm) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
10363 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 521B Đoạn giáp cây xăng - đến đầu ngã 3 nhà ông Thu ( Lũng Niêm) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
10364 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 521B Đoạn ngã 3 nhà ông Thư đi tràn Hón Ngài (Lũng Niêm) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
10365 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 521B Đoạn từ tràn Hón Ngài - đến hết Trạm Kiểm Lâm ( Cổ Lũng) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
10366 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 521B Đoạn từ Trạm Kiểm Lâm - đến ngã 3 làng Phía ( Cổ Lũng) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
10367 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 521B Đoạn ngã 3 Làng Phía - đến hết thôn Nang giáp Lũng Cao (Cổ Lũng) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
10368 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 521B Đoạn đầu làng Cao - đến Ngã 3 làng Cao đi nhà ông Hà Văn Soạt (Lũng Cao) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
10369 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 521B Đoạn từ ông Hà Văn Soạt (làng Cao) đi thôn Nủa (Lũng Cao) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
10370 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 521B Đoạn từ Ngã 3 làng Cao đi nhà ông Ngân Như Luyện làng Cao (Lũng Cao) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
10371 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 521B Đoạn nhà Ông Luyện (làng Cao) đi Son Bá Mười giáp tỉnh Hòa Bình (Lũng Cao) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
10372 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 521 C Đoạn ngã 3 làng Tôm - đến thôn Cốc giáp xã Thành Lâm (Ban Công) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
10373 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 521 C Đoạn đầu thôn Cốc đi hết thôn Leo (Thành Lâm) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
10374 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 521 C Đoạn đầu thôn Đôn đi hết Thành Lâm (Thành Lâm) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
10375 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 521 C Đoạn từ Nông Công - UBND xã Thành Sơn (Thành Sơn) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
10376 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 521 C Đoạn từ UBND xã - Pà Ban - Eo Kén giáp tỉnh Hòa Bình (Thành Sơn) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
10377 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 523 B Đoạn Ngã 3 Điền Lư ( thửa 906-26) hộ bà Vinh Bình - đến hết thửa 801-26 hộ Bình Thêu ( Điền Lư) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
10378 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 523 B Đoạn tiếp giáp (thửa 801 tờ BĐ 26) hộ ông Nguyễn Mạnh Huy - đến hết Trạm y tế (Điền Lư) 2.200.000 1.760.000 1.320.000 880.000 - Đất ở nông thôn
10379 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 523 B Đoạn tiếp giáp Trạm y tế ( thửa 664, tờ BĐ 26 ) - đến hết Trạm Truyền hình (Điền Lư) 1.050.000 840.000 630.000 420.000 - Đất ở nông thôn
10380 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 523 B Đoạn tiếp giáp Đài Truyền hình - đến thửa 131 tờ BĐ 26 (Bà Hoan Thức); (Điền Lư) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất ở nông thôn
10381 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 523 B Đoạn từ thửa 114 tờ BĐ 26 - đến Cầu kẹm (Điền Lư) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
10382 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 523 B Đoạn Câù Kẹm đi hết xã Lương Ngoại (Lương Ngoại) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
10383 Huyện Bá Thước Đoạn dốc Vắt -Hón Lải - Tỉnh lộ 523 B từ thửa 106 - đến hết thửa 132 tờ BĐ 15 (Lương Trung) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
10384 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 523 B Đoạn Hón Lải - đến đường đi làng Xi (từ thửa 126 đến hết thửa 124, tờ BĐ 15)( Lương Trung) ubnd 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
10385 Huyện Bá Thước Đoạn đường đi làng Xi giáp đất ông Nhị - Tỉnh lộ 523 B từ thửa 118 - đến hết thửa 101(15)(Lương Trung) ubnd 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
10386 Huyện Bá Thước Đoạn ông Nhị đến hết ông Tha - Tỉnh lộ 523 B từ thửa 115 - đến thửa 14, tờ BĐ16 (Lương Trung) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
10387 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 523 B Đoạn từ giáp ông Tha - đến hết ông Linh (từ thửa 15 đến thửa 63, tờ BĐ 16);(Lương Trung) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
10388 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 523 B Đoạn từ giáp ông Linh - đến hết làng Quang (từ thửa 98 đến thửa 173, tờ BĐ 16)( Lương Trung) 330.000 264.000 198.000 132.000 - Đất ở nông thôn
10389 Huyện Bá Thước Đoạn ông Chuyên-Hết ông Tích - Tỉnh lộ 523 B từ thửa 203, tờ BĐ 16 - đến thửa 222, tờ BĐ 17 ( Lương Trung) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
10390 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 523 B Đoạn từ giáp ông Tích-hết giáp Lương Nội (từ thửa 208 tờ17 - đến thửa 01 tờ 06) ( Lương Trung) 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất ở nông thôn
10391 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 523 B Đoạn giáp Lương Trung - đến đập tràn Mó Tôm (Lương Nôi) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
10392 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 523 B Đoạn đập tràn Mó Tôm đi Cẩm Quý ( Lương Nội) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
10393 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 523 D Đoạn ngã ba đường đi Hón Tràm - đến giáp làng Chu Tân Lập ( Ban Công) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
10394 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 523 D Đoạn từ đầu làng Chu (Tân Lập) - đến tiếp giáp Chiềng Ai Hạ Trung (Tân Lập, cũ) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
10395 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 523 D Đoạn đường từ Chiềng Ai - Cò Con (Hạ Trung) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất ở nông thôn
10396 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 523 D Đoạn Cò Con - đến Má Cộn (Hạ Trung) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
10397 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 523 D Đoạn Má Cộn đi làng Khiêng (Hạ Trung) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất ở nông thôn
10398 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 523 D Đoạn từ giáp làng Khiêng, Hạ Trung - đến đầu làng Ri Lương Nội ( Lương Nội) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
10399 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 523 D Đoạn đầu làng Ri - đến Trường THCS ( Lương Nội) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
10400 Huyện Bá Thước Tỉnh lộ 523 D Đoạn đầu Trường THCS - đến giáp đường Tỉnh lộ 523B ngã 3 Mó Tôm (Lương Nội) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...