| 49 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Quốc lộ 3 - Đến cầu Lồng Bồng (hết đất thị trấn Giang Tiên) |
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 50 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ cầu Lồng Bồng - Đến Km2 |
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 51 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km2 - Đến Km4 + 700m (giáp đất xã Tức Tranh) |
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 52 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km4 + 700 - Đến Km5 + 200m (hết cánh đồng Ao Xanh) |
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất ở |
| 53 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km5+ 200 - Đến Km6+ 100m (cầu Đồng Chùa, xã Tức Tranh) |
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 54 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Km6 +100 - Đến Km7 + 300m (Xí nghiệp Chè) |
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 55 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km7 + 300 - Đến Km7 + 600 (cầu tràn) |
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 56 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km7 + 600 - Đến Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng 1) |
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 57 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km9 + 300 - Đến Km11 + 300 (ngã ba rẽ xóm Cúc Lùng) |
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 58 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km11 + 300 - Đến Km16 + 600 (giáp đất xã Yên Lạc) |
500.000
|
300.000
|
180.000
|
108.000
|
-
|
Đất ở |
| 59 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km16 + 600 (giáp đất xã Phú Đô) - Đến Km17 + 800 |
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 60 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km17 + 800 - Đến Km18 + 300 |
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 61 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km18 + 300 - Đến hết đất xã Yên Lạc |
500.000
|
300.000
|
180.000
|
108.000
|
-
|
Đất ở |
| 62 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ giáp đất Yên Lạc - Đến ngã ba rẽ vườn ươm (Dự án 661) |
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 63 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ ngã ba rẽ vườn ươm (Dự án 661) - Đến cổng nhà máy Chè |
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 64 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ cổng nhà máy chè - Đến gặp Quốc lộ 3 |
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 65 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Quốc lộ 3 - Đến cầu Lồng Bồng (hết đất thị trấn Giang Tiên) |
1.750.000
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 66 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ cầu Lồng Bồng - Đến Km2 |
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
226.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 67 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km2 - Đến Km4 + 700m (giáp đất xã Tức Tranh) |
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất TM-DV |
| 68 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km4 + 700 - Đến Km5 + 200m (hết cánh đồng Ao Xanh) |
490.000
|
294.000
|
176.400
|
105.840
|
-
|
Đất TM-DV |
| 69 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km5+ 200 - Đến Km6+ 100m (cầu Đồng Chùa, xã Tức Tranh) |
1.400.000
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 70 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Km6 +100 - Đến Km7 + 300m (Xí nghiệp Chè) |
1.750.000
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 71 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km7 + 300 - Đến Km7 + 600 (cầu tràn) |
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất TM-DV |
| 72 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km7 + 600 - Đến Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng 1) |
560.000
|
336.000
|
201.600
|
120.960
|
-
|
Đất TM-DV |
| 73 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km9 + 300 - Đến Km11 + 300 (ngã ba rẽ xóm Cúc Lùng) |
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
226.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 74 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km11 + 300 - Đến Km16 + 600 (giáp đất xã Yên Lạc) |
350.000
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
-
|
Đất TM-DV |
| 75 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km16 + 600 (giáp đất xã Phú Đô) - Đến Km17 + 800 |
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
226.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 76 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km17 + 800 - Đến Km18 + 300 |
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất TM-DV |
| 77 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km18 + 300 - Đến hết đất xã Yên Lạc |
350.000
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
-
|
Đất TM-DV |
| 78 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ giáp đất Yên Lạc - Đến ngã ba rẽ vườn ươm (Dự án 661) |
560.000
|
336.000
|
201.600
|
120.960
|
-
|
Đất TM-DV |
| 79 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ ngã ba rẽ vườn ươm (Dự án 661) - Đến cổng nhà máy Chè |
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất TM-DV |
| 80 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ cổng nhà máy chè - Đến gặp Quốc lộ 3 |
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
226.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 81 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Quốc lộ 3 - Đến cầu Lồng Bồng (hết đất thị trấn Giang Tiên) |
1.750.000
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 82 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ cầu Lồng Bồng - Đến Km2 |
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
226.800
|
-
|
Đất SX-KD |
| 83 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km2 - Đến Km4 + 700m (giáp đất xã Tức Tranh) |
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất SX-KD |
| 84 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km4 + 700 - Đến Km5 + 200m (hết cánh đồng Ao Xanh) |
490.000
|
294.000
|
176.400
|
105.840
|
-
|
Đất SX-KD |
| 85 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km5+ 200 - Đến Km6+ 100m (cầu Đồng Chùa, xã Tức Tranh) |
1.400.000
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
-
|
Đất SX-KD |
| 86 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Km6 +100 - Đến Km7 + 300m (Xí nghiệp Chè) |
1.750.000
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 87 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km7 + 300 - Đến Km7 + 600 (cầu tràn) |
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất SX-KD |
| 88 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km7 + 600 - Đến Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng 1) |
560.000
|
336.000
|
201.600
|
120.960
|
-
|
Đất SX-KD |
| 89 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km9 + 300 - Đến Km11 + 300 (ngã ba rẽ xóm Cúc Lùng) |
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
226.800
|
-
|
Đất SX-KD |
| 90 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km11 + 300 - Đến Km16 + 600 (giáp đất xã Yên Lạc) |
350.000
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
-
|
Đất SX-KD |
| 91 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km16 + 600 (giáp đất xã Phú Đô) - Đến Km17 + 800 |
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
226.800
|
-
|
Đất SX-KD |
| 92 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km17 + 800 - Đến Km18 + 300 |
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất SX-KD |
| 93 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ Km18 + 300 - Đến hết đất xã Yên Lạc |
350.000
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
-
|
Đất SX-KD |
| 94 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ giáp đất Yên Lạc - Đến ngã ba rẽ vườn ươm (Dự án 661) |
560.000
|
336.000
|
201.600
|
120.960
|
-
|
Đất SX-KD |
| 95 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ ngã ba rẽ vườn ươm (Dự án 661) - Đến cổng nhà máy Chè |
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất SX-KD |
| 96 |
Huyện Phú Lương |
TỪ GIANG TIÊN - PHÚ ĐÔ - NÚI PHẤN GẶP QUỐC LỘ 3 - ĐƯỜNG LIÊN XÃ |
Từ cổng nhà máy chè - Đến gặp Quốc lộ 3 |
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
226.800
|
-
|
Đất SX-KD |