| 2001 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Huỳnh Công Thắng - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long
|
3.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2002 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu |
Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40
|
12.420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2003 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu |
Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt
|
9.810.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2004 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn
|
5.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2005 |
Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu |
Bồn Binh - Trần Thị Sanh
|
10.890.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2006 |
Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu |
Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn
|
7.380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2007 |
Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn
|
5.940.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2008 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh
|
8.910.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2009 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
|
6.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2010 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2011 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Gò Dầu |
Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
|
3.690.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2012 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh
|
2.970.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2013 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
|
2.079.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2014 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Văn Thới - Thị trấn Gò Dầu |
Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối
|
6.660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2015 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu |
Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt
|
5.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2016 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á
|
7.110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2017 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
|
4.977.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2018 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
6.660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2019 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
|
6.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2020 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
7.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2021 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông)
|
4.914.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2022 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn
|
5.850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2023 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20
|
4.095.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2024 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu |
Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn
|
2.867.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2025 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Quang Trung - Thị trấn Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
12.690.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2026 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Hồ Văn Suối - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
|
5.940.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2027 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Chi Lăng - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
|
6.930.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2028 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Lam Sơn - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
|
6.930.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2029 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Văn Thả - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2030 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Trần Văn Thạt - Thị trấn Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
6.030.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2031 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2032 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2033 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu |
Trường Chinh - Kênh N18-20
|
1.980.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2034 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Trần Quốc Đại - Thị trấn Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ
|
6.030.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2035 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Gò Dầu |
Trần Thị Sanh - Công an huyện
|
6.030.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2036 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Phạm Hùng - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
|
2.070.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2037 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Trường Chinh
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2038 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Gò Dầu |
Hùng Vương - Dương Văn Nốt
|
1.746.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2039 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Huỳnh Công Thắng - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long
|
3.420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2040 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu |
Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40
|
11.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2041 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu |
Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt
|
8.720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2042 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn
|
5.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2043 |
Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu |
Bồn Binh - Trần Thị Sanh
|
9.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2044 |
Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu |
Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn
|
6.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2045 |
Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn
|
5.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2046 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh
|
7.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2047 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2048 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2049 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Gò Dầu |
Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
|
3.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2050 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh
|
2.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2051 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
|
1.848.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2052 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Văn Thới - Thị trấn Gò Dầu |
Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối
|
5.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2053 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu |
Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt
|
4.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2054 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á
|
6.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2055 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
|
4.424.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2056 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
5.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2057 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
|
5.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2058 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
6.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2059 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông)
|
4.368.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2060 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn
|
5.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2061 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20
|
3.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2062 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu |
Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn
|
2.548.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2063 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Quang Trung - Thị trấn Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
11.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2064 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Hồ Văn Suối - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
|
5.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2065 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Chi Lăng - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
|
6.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2066 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Lam Sơn - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
|
6.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2067 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Văn Thả - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn
|
2.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2068 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Trần Văn Thạt - Thị trấn Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
|
5.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2069 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2070 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2071 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu |
Trường Chinh - Kênh N18-20
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2072 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Trần Quốc Đại - Thị trấn Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ
|
5.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2073 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Gò Dầu |
Trần Thị Sanh - Công an huyện
|
5.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2074 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Phạm Hùng - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
|
1.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2075 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Trường Chinh
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2076 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Gò Dầu |
Hùng Vương - Dương Văn Nốt
|
1.552.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2077 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Huỳnh Công Thắng - Thị trấn Gò Dầu |
Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long
|
3.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2078 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước) |
Giáp ranh Thị trấn - Đường vào Cty Hồng Phúc
|
3.610.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2079 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước) |
Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng
|
2.930.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2080 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước) |
Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước
|
2.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2081 |
Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B |
Cầu Rạch Sơn - Kênh N8-20
|
1.530.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2082 |
Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B |
Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng
|
1.850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2083 |
Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B |
Cầu Đá Hàng - Đường vào Trạm xá
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2084 |
Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B |
Đường vào Trạm xá - Đường Thạnh Đức-Cầu Khởi
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2085 |
Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B |
Đường Thạnh Đức - Cầu Khởi - Cầu Bàu Nâu 1
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2086 |
Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B |
Cầu Bàu Nâu 1 - Kênh TN1
|
1.510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2087 |
Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B |
Kênh TN1 - Cầu Cẩm Giang
|
1.770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2088 |
Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B |
Cầu Cẩm Giang - Hết ranh Cẩm Giang
|
2.530.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2089 |
Huyện Gò Dầu |
Đường 782 |
Giáp ranh Trảng Bàng - Đường số 23
|
4.095.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2090 |
Huyện Gò Dầu |
Đường 782 |
Đường số 23 - Suối Cầu Đúc
|
5.850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2091 |
Huyện Gò Dầu |
Đường 782 |
Suối Cầu Đúc - Đường ngã 3 Chùa Phước Minh
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2092 |
Huyện Gò Dầu |
Đường 782 |
Đường ngã 3 Chùa Phước Minh - Ngã 3 cây xăng Công Lý
|
3.770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2093 |
Huyện Gò Dầu |
Đường 782 |
Ngã 3 cây xăng Công Lý - đường xe nước
|
2.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2094 |
Huyện Gò Dầu |
Đường 782 |
đường xe nước - cầu kênh Đông
|
2.450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2095 |
Huyện Gò Dầu |
Đường 782 |
cầu kênh Đông - hết ranh xã Bàu Đồn
|
2.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2096 |
Huyện Gò Dầu |
Đường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn) |
Ngã 3 cây xăng Công Lý - Kênh T4-B-2
|
3.110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2097 |
Huyện Gò Dầu |
Đường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn) |
Kênh T4-B-2 - Kênh N10
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2098 |
Huyện Gò Dầu |
Đường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn) |
Kênh N10 - Hết ranh Bàu Đồn
|
2.260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2099 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh |
Quốc lộ 22B - Kênh N8
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2100 |
Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh |
Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi
|
1.130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |