15:27 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Tây Ninh: Khám phá tiềm năng đầu tư tại vùng đất giao thương chiến lược

Bảng giá đất tại Tây Ninh, theo Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 01/09/2020, cho thấy sự chuyển mình mạnh mẽ của tỉnh. Với vị trí chiến lược và hạ tầng phát triển, Tây Ninh đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Tây Ninh vùng đất hội tụ giữa giao thương và tiềm năng phát triển

Tây Ninh, nằm ở cửa ngõ phía Tây Nam của Việt Nam, giáp với Campuchia, không chỉ là một trong những tỉnh có vị trí chiến lược quan trọng mà còn là điểm kết nối kinh tế, văn hóa giữa hai quốc gia.

Được mệnh danh là trung tâm của khu vực Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long, Tây Ninh sở hữu mạng lưới giao thông hoàn chỉnh với các tuyến đường quốc lộ 22, quốc lộ 22B và các tuyến cao tốc đang được quy hoạch kết nối với TP HCM và các tỉnh lân cận.

Một trong những yếu tố nâng cao giá trị bất động sản Tây Ninh là sự phát triển kinh tế bền vững. Tỉnh này không chỉ nổi bật với nền nông nghiệp công nghệ cao mà còn đang dần trở thành một trung tâm công nghiệp và thương mại quan trọng của khu vực.

Khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài là cửa ngõ quan trọng trong giao thương quốc tế, thu hút hàng loạt doanh nghiệp lớn trong và ngoài nước, tạo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, đất thương mại và nhà ở.

Ngoài ra, Tây Ninh cũng nổi tiếng với những địa danh du lịch độc đáo như Núi Bà Đen, hồ Dầu Tiếng và các lễ hội văn hóa mang đậm bản sắc vùng miền.

Điều này mở ra cơ hội phát triển mạnh mẽ cho bất động sản nghỉ dưỡng, dịch vụ du lịch và các dự án đô thị ven khu vực trung tâm.

Phân tích giá đất tại Tây Ninh và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Tại thành phố Tây Ninh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 34 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần trung tâm thương mại, dịch vụ và các trục giao thông lớn như đường Cách Mạng Tháng Tám và Trần Hưng Đạo.

Khu vực cửa khẩu Mộc Bài, giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m². Đây là khu vực đầy tiềm năng với sự phát triển mạnh của các khu công nghiệp, trung tâm logistics và các dự án thương mại lớn. Đặc biệt, khi tuyến cao tốc TP HCM – Mộc Bài hoàn thiện, giá đất tại đây được dự báo sẽ tăng trưởng mạnh mẽ.

Ở các huyện vùng ven như Trảng Bàng, Gò Dầu và Hòa Thành, giá đất dao động từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Đây là những khu vực có sự phát triển về nông nghiệp công nghệ cao và các khu dân cư mới, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn muốn tìm kiếm cơ hội tăng trưởng ổn định.

Các huyện miền núi và xa hơn như Tân Biên, Tân Châu, giá đất thấp hơn, từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với tiềm năng phát triển nông nghiệp bền vững và các dự án hạ tầng giao thông đang được triển khai, những khu vực này cũng dần thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai hay Long An, giá đất tại Tây Ninh vẫn ở mức hợp lý. Với sự phát triển nhanh về hạ tầng và kinh tế, tỉnh này có nhiều tiềm năng để trở thành trung tâm đầu tư bất động sản mới tại khu vực phía Nam.

Tây Ninh, với lợi thế giao thương chiến lược, hạ tầng hiện đại và tiềm năng phát triển vượt bậc, đang trở thành điểm sáng trên thị trường bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư hoặc sở hữu đất tại Tây Ninh, đặc biệt tại các khu vực trọng điểm như Mộc Bài và thành phố Tây Ninh.

Giá đất cao nhất tại Tây Ninh là: 34.320.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Tây Ninh là: 24.000 đ
Giá đất trung bình tại Tây Ninh là: 3.118.296 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 35/2020/QĐ-UBND ngày 01/09/2020 của UBND tỉnh Tây Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 04/2023/QĐ-UBND ngày 22/02/2023 của UBND Tây Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2306

Mua bán nhà đất tại Tây Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Tây Ninh
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2001 Huyện Gò Dầu Đường Huỳnh Công Thắng - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
2002 Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40 12.420.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2003 Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt 9.810.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2004 Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn 5.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2005 Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu Bồn Binh - Trần Thị Sanh 10.890.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2006 Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn 7.380.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2007 Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn 5.940.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2008 Huyện Gò Dầu Đường Hùng Vương - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh 8.910.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2009 Huyện Gò Dầu Đường Hùng Vương - Thị trấn Gò Dầu Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn 6.750.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2010 Huyện Gò Dầu Đường Trường Chinh - Thị trấn Gò Dầu Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2011 Huyện Gò Dầu Đường Trường Chinh - Thị trấn Gò Dầu Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn 3.690.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2012 Huyện Gò Dầu Đường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò Dầu Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh 2.970.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2013 Huyện Gò Dầu Đường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò Dầu Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn 2.079.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2014 Huyện Gò Dầu Đường Lê Văn Thới - Thị trấn Gò Dầu Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối 6.660.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2015 Huyện Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt 5.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2016 Huyện Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á 7.110.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2017 Huyện Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới 4.977.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2018 Huyện Gò Dầu Đường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự 6.660.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2019 Huyện Gò Dầu Đường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả 6.300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2020 Huyện Gò Dầu Đường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự 7.020.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2021 Huyện Gò Dầu Đường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông) 4.914.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2022 Huyện Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn 5.850.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2023 Huyện Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20 4.095.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2024 Huyện Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn 2.867.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2025 Huyện Gò Dầu Đường Quang Trung - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự 12.690.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2026 Huyện Gò Dầu Đường Hồ Văn Suối - Thị trấn Gò Dầu Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới 5.940.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2027 Huyện Gò Dầu Đường Chi Lăng - Thị trấn Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả 6.930.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2028 Huyện Gò Dầu Đường Lam Sơn - Thị trấn Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả 6.930.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2029 Huyện Gò Dầu Đường Lê Văn Thả - Thị trấn Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn 2.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2030 Huyện Gò Dầu Đường Trần Văn Thạt - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự 6.030.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2031 Huyện Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong 2.700.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2032 Huyện Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh 2.700.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2033 Huyện Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu Trường Chinh - Kênh N18-20 1.980.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2034 Huyện Gò Dầu Đường Trần Quốc Đại - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ 6.030.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2035 Huyện Gò Dầu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Gò Dầu Trần Thị Sanh - Công an huyện 6.030.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2036 Huyện Gò Dầu Đường Phạm Hùng - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh 2.070.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2037 Huyện Gò Dầu Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gò Dầu Đường Xuyên Á - Trường Chinh 4.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2038 Huyện Gò Dầu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Gò Dầu Hùng Vương - Dương Văn Nốt 1.746.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2039 Huyện Gò Dầu Đường Huỳnh Công Thắng - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long 3.420.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2040 Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40 11.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2041 Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt 8.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2042 Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn 5.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2043 Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu Bồn Binh - Trần Thị Sanh 9.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2044 Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn 6.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2045 Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn 5.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2046 Huyện Gò Dầu Đường Hùng Vương - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh 7.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2047 Huyện Gò Dầu Đường Hùng Vương - Thị trấn Gò Dầu Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2048 Huyện Gò Dầu Đường Trường Chinh - Thị trấn Gò Dầu Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2049 Huyện Gò Dầu Đường Trường Chinh - Thị trấn Gò Dầu Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn 3.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2050 Huyện Gò Dầu Đường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò Dầu Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh 2.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2051 Huyện Gò Dầu Đường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò Dầu Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn 1.848.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2052 Huyện Gò Dầu Đường Lê Văn Thới - Thị trấn Gò Dầu Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối 5.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2053 Huyện Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt 4.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2054 Huyện Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á 6.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2055 Huyện Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới 4.424.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2056 Huyện Gò Dầu Đường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự 5.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2057 Huyện Gò Dầu Đường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả 5.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2058 Huyện Gò Dầu Đường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự 6.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2059 Huyện Gò Dầu Đường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông) 4.368.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2060 Huyện Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn 5.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2061 Huyện Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20 3.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2062 Huyện Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn 2.548.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2063 Huyện Gò Dầu Đường Quang Trung - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự 11.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2064 Huyện Gò Dầu Đường Hồ Văn Suối - Thị trấn Gò Dầu Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới 5.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2065 Huyện Gò Dầu Đường Chi Lăng - Thị trấn Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả 6.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2066 Huyện Gò Dầu Đường Lam Sơn - Thị trấn Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả 6.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2067 Huyện Gò Dầu Đường Lê Văn Thả - Thị trấn Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn 2.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2068 Huyện Gò Dầu Đường Trần Văn Thạt - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự 5.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2069 Huyện Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2070 Huyện Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2071 Huyện Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu Trường Chinh - Kênh N18-20 1.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2072 Huyện Gò Dầu Đường Trần Quốc Đại - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ 5.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2073 Huyện Gò Dầu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Gò Dầu Trần Thị Sanh - Công an huyện 5.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2074 Huyện Gò Dầu Đường Phạm Hùng - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh 1.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2075 Huyện Gò Dầu Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gò Dầu Đường Xuyên Á - Trường Chinh 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2076 Huyện Gò Dầu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Gò Dầu Hùng Vương - Dương Văn Nốt 1.552.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2077 Huyện Gò Dầu Đường Huỳnh Công Thắng - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long 3.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2078 Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước) Giáp ranh Thị trấn - Đường vào Cty Hồng Phúc 3.610.000 - - - - Đất ở nông thôn
2079 Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước) Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng 2.930.000 - - - - Đất ở nông thôn
2080 Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước) Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước 2.750.000 - - - - Đất ở nông thôn
2081 Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B Cầu Rạch Sơn - Kênh N8-20 1.530.000 - - - - Đất ở nông thôn
2082 Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng 1.850.000 - - - - Đất ở nông thôn
2083 Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B Cầu Đá Hàng - Đường vào Trạm xá 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
2084 Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B Đường vào Trạm xá - Đường Thạnh Đức-Cầu Khởi 1.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
2085 Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B Đường Thạnh Đức - Cầu Khởi - Cầu Bàu Nâu 1 1.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
2086 Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B Cầu Bàu Nâu 1 - Kênh TN1 1.510.000 - - - - Đất ở nông thôn
2087 Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B Kênh TN1 - Cầu Cẩm Giang 1.770.000 - - - - Đất ở nông thôn
2088 Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B Cầu Cẩm Giang - Hết ranh Cẩm Giang 2.530.000 - - - - Đất ở nông thôn
2089 Huyện Gò Dầu Đường 782 Giáp ranh Trảng Bàng - Đường số 23 4.095.000 - - - - Đất ở nông thôn
2090 Huyện Gò Dầu Đường 782 Đường số 23 - Suối Cầu Đúc 5.850.000 - - - - Đất ở nông thôn
2091 Huyện Gò Dầu Đường 782 Suối Cầu Đúc - Đường ngã 3 Chùa Phước Minh 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2092 Huyện Gò Dầu Đường 782 Đường ngã 3 Chùa Phước Minh - Ngã 3 cây xăng Công Lý 3.770.000 - - - - Đất ở nông thôn
2093 Huyện Gò Dầu Đường 782 Ngã 3 cây xăng Công Lý - đường xe nước 2.750.000 - - - - Đất ở nông thôn
2094 Huyện Gò Dầu Đường 782 đường xe nước - cầu kênh Đông 2.450.000 - - - - Đất ở nông thôn
2095 Huyện Gò Dầu Đường 782 cầu kênh Đông - hết ranh xã Bàu Đồn 2.550.000 - - - - Đất ở nông thôn
2096 Huyện Gò Dầu Đường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn) Ngã 3 cây xăng Công Lý - Kênh T4-B-2 3.110.000 - - - - Đất ở nông thôn
2097 Huyện Gò Dầu Đường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn) Kênh T4-B-2 - Kênh N10 2.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
2098 Huyện Gò Dầu Đường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn) Kênh N10 - Hết ranh Bàu Đồn 2.260.000 - - - - Đất ở nông thôn
2099 Huyện Gò Dầu Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh Quốc lộ 22B - Kênh N8 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2100 Huyện Gò Dầu Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi 1.130.000 - - - - Đất ở nông thôn