15:27 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Tây Ninh: Khám phá tiềm năng đầu tư tại vùng đất giao thương chiến lược

Bảng giá đất tại Tây Ninh, theo Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 01/09/2020, cho thấy sự chuyển mình mạnh mẽ của tỉnh. Với vị trí chiến lược và hạ tầng phát triển, Tây Ninh đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Tây Ninh vùng đất hội tụ giữa giao thương và tiềm năng phát triển

Tây Ninh, nằm ở cửa ngõ phía Tây Nam của Việt Nam, giáp với Campuchia, không chỉ là một trong những tỉnh có vị trí chiến lược quan trọng mà còn là điểm kết nối kinh tế, văn hóa giữa hai quốc gia.

Được mệnh danh là trung tâm của khu vực Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long, Tây Ninh sở hữu mạng lưới giao thông hoàn chỉnh với các tuyến đường quốc lộ 22, quốc lộ 22B và các tuyến cao tốc đang được quy hoạch kết nối với TP HCM và các tỉnh lân cận.

Một trong những yếu tố nâng cao giá trị bất động sản Tây Ninh là sự phát triển kinh tế bền vững. Tỉnh này không chỉ nổi bật với nền nông nghiệp công nghệ cao mà còn đang dần trở thành một trung tâm công nghiệp và thương mại quan trọng của khu vực.

Khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài là cửa ngõ quan trọng trong giao thương quốc tế, thu hút hàng loạt doanh nghiệp lớn trong và ngoài nước, tạo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, đất thương mại và nhà ở.

Ngoài ra, Tây Ninh cũng nổi tiếng với những địa danh du lịch độc đáo như Núi Bà Đen, hồ Dầu Tiếng và các lễ hội văn hóa mang đậm bản sắc vùng miền.

Điều này mở ra cơ hội phát triển mạnh mẽ cho bất động sản nghỉ dưỡng, dịch vụ du lịch và các dự án đô thị ven khu vực trung tâm.

Phân tích giá đất tại Tây Ninh và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Tại thành phố Tây Ninh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 34 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần trung tâm thương mại, dịch vụ và các trục giao thông lớn như đường Cách Mạng Tháng Tám và Trần Hưng Đạo.

Khu vực cửa khẩu Mộc Bài, giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m². Đây là khu vực đầy tiềm năng với sự phát triển mạnh của các khu công nghiệp, trung tâm logistics và các dự án thương mại lớn. Đặc biệt, khi tuyến cao tốc TP HCM – Mộc Bài hoàn thiện, giá đất tại đây được dự báo sẽ tăng trưởng mạnh mẽ.

Ở các huyện vùng ven như Trảng Bàng, Gò Dầu và Hòa Thành, giá đất dao động từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Đây là những khu vực có sự phát triển về nông nghiệp công nghệ cao và các khu dân cư mới, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn muốn tìm kiếm cơ hội tăng trưởng ổn định.

Các huyện miền núi và xa hơn như Tân Biên, Tân Châu, giá đất thấp hơn, từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với tiềm năng phát triển nông nghiệp bền vững và các dự án hạ tầng giao thông đang được triển khai, những khu vực này cũng dần thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai hay Long An, giá đất tại Tây Ninh vẫn ở mức hợp lý. Với sự phát triển nhanh về hạ tầng và kinh tế, tỉnh này có nhiều tiềm năng để trở thành trung tâm đầu tư bất động sản mới tại khu vực phía Nam.

Tây Ninh, với lợi thế giao thương chiến lược, hạ tầng hiện đại và tiềm năng phát triển vượt bậc, đang trở thành điểm sáng trên thị trường bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư hoặc sở hữu đất tại Tây Ninh, đặc biệt tại các khu vực trọng điểm như Mộc Bài và thành phố Tây Ninh.

Giá đất cao nhất tại Tây Ninh là: 34.320.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Tây Ninh là: 24.000 đ
Giá đất trung bình tại Tây Ninh là: 3.118.296 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 35/2020/QĐ-UBND ngày 01/09/2020 của UBND tỉnh Tây Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 04/2023/QĐ-UBND ngày 22/02/2023 của UBND Tây Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2306

Mua bán nhà đất tại Tây Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Tây Ninh
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1801 Huyện Hòa Thành Đường Phạm Văn Đồng Hồ bơi Ao Hồ - Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ) 12.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1802 Huyện Hòa Thành Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 1 6.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1803 Huyện Hòa Thành Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 2 5.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1804 Huyện Hòa Thành Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 3 5.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1805 Huyện Hòa Thành Đường lô khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 4 4.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1806 Huyện Hòa Thành Đường Phạm Thái Bường Phạm Văn Đồng - Ranh Phường Long Hoa – Hiệp Tân 8.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1807 Huyện Hòa Thành Đường Phạm Thái Bường Ranh Phường Long Hoa – Hiệp Tân - Châu Văn Liêm 6.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1808 Huyện Hòa Thành Đường Lạc Long Quân Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - 30-4 (Ngã 3 Mít Một) 10.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1809 Huyện Hòa Thành Đường Âu Cơ Cửa 7 ngoại ô - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1810 Huyện Hòa Thành Đ.30/4 (Nối dài) Từ ranh TP.Tây Ninh - Ngã 3 vào Trường Chính Trị 8.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1811 Huyện Hòa Thành Quốc lộ 22B Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị) 3.592.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1812 Huyện Hòa Thành Quốc lộ 22B Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường 3.472.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1813 Huyện Hòa Thành Quốc lộ 22B Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung 2.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1814 Huyện Hòa Thành Quốc lộ 22B Ranh xã Hiệp Tân - Long Thành Trung - Ranh xã Long Thành Nam - Trường Tây 2.048.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1815 Huyện Hòa Thành Đường 781 (Đường CMT8 nối dài) Trọn tuyến 7.144.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1816 Huyện Hòa Thành Đường An Dương Vương Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) 5.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1817 Huyện Hòa Thành Đường Trần Phú Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang cũ) 5.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1818 Huyện Hòa Thành Đường Trần Phú Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang cũ) - Quốc lộ 22B 4.004.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1819 Huyện Hòa Thành Đường Trịnh Phong Đáng Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây 3.328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1820 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh Từ ranh P.Long Hoa-Long Thành Bắc - Đường Sân Cu 7.568.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1821 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây 5.904.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1822 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Cừ Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Quốc lộ 22B 3.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1823 Huyện Hòa Thành Đường Thượng Thâu Thanh Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) 4.968.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1824 Huyện Hòa Thành Đường Thượng Thâu Thanh Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22B 3.488.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1825 Huyện Hòa Thành Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp Hiệp Hòa cũ) Lạc Long Quân - Quốc lộ 22B 4.336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1826 Huyện Hòa Thành Đường số 13 CHÂU VĂN LIÊM (đường liên xã cũ) Châu Văn Liêm - Lạc Long Quân 4.104.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1827 Huyện Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) 4.832.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1828 Huyện Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh 6.144.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1829 Huyện Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Đường 80 – Nguyễn Chí Thanh (Xuân Hồng nối dài) - Đường 76 – Nguyễn Chí Thanh 3.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1830 Huyện Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Đường 76 – Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1831 Huyện Hòa Thành Đường 11- Sân Cu Sân Cu - An Dương Vương 2.288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1832 Huyện Hòa Thành Các đường số 1, 7, 21- Sân Cu Trọn tuyến 3.032.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1833 Huyện Hòa Thành Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20 - Sân Cu Trọn tuyến 2.368.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1834 Huyện Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Trần Phú - Đường Sân Cu 3.032.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1835 Huyện Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc - xã Trường Tây 2.368.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1836 Huyện Hòa Thành Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Linh - Đường 8 - Sân Cu 4.544.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1837 Huyện Hòa Thành Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 8 - Sân Cu - Đường số 20 - Sân Cu 3.184.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1838 Huyện Hòa Thành Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 20 - Sân Cu - Hết tuyến 2.232.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1839 Huyện Hòa Thành Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh Phong Đáng Trọn tuyến 1.608.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1840 Huyện Hòa Thành Hẻm 71 - Đường CMT 8 Trọn tuyến 2.864.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1841 Huyện Hòa Thành Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng Ranh P.Long Hoa – Long Thành Trung - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh 7.264.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1842 Huyện Hòa Thành Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng Đường 77- Ng.Chí Thanh - Trạm y tế Phường Long Thành Trung 4.664.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1843 Huyện Hòa Thành Các đường lô khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng Trạm y tế Phường Long Thành Trung - Nguyễn Văn Cừ 2.848.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1844 Huyện Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Ranh P.Long Hoa – Long Thành Trung - Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh 7.264.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1845 Huyện Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Đường 77 - Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ) 4.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1846 Huyện Hòa Thành Các đường lô khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ 2.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1847 Huyện Hòa Thành Đường vào Chùa Thiền Lâm Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm 1.232.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1848 Huyện Hòa Thành Đường Tôn Đức Thắng Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B 7.280.000 - - - - Đất ở nông thôn
1849 Huyện Hòa Thành Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B 3.580.000 - - - - Đất ở nông thôn
1850 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Ranh P.LThành Trung - Long Thành Nam (Nguyễn Văn Cừ nối dài) - Quốc lộ 22B 1.980.000 - - - - Đất ở nông thôn
1851 Huyện Hòa Thành Đường Quốc lộ 22B Ranh L.Thành Trung - Long Thành Nam - Ranh Long Thành Nam - Trường Tây 2.560.000 - - - - Đất ở nông thôn
1852 Huyện Hòa Thành Đường Quốc lộ 22B Đoạn còn lại 2.590.000 - - - - Đất ở nông thôn
1853 Huyện Hòa Thành Đường Trần Phú Ranh phường LTTrung - Long Thành Nam (Nguyễn Văn Cừ nối dài) - Quốc lộ 22B 5.005.000 - - - - Đất ở nông thôn
1854 Huyện Hòa Thành Đường Trịnh Phong Đáng Ranh Trường Tây - Hết tuyến 3.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
1855 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây - Ranh Trường Tây - Trường Hòa 7.380.000 - - - - Đất ở nông thôn
1856 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh Ranh Trường Tây - Trường Hòa - Cầu Giải Khổ 5.360.000 - - - - Đất ở nông thôn
1857 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng 4.060.000 - - - - Đất ở nông thôn
1858 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B 2.140.000 - - - - Đất ở nông thôn
1859 Huyện Hòa Thành Đường vào chợ Trường Lưu Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ Trường Lưu 7.380.000 - - - - Đất ở nông thôn
1860 Huyện Hòa Thành Đường xung quanh chợ trường Lưu Trọn tuyến 4.430.000 - - - - Đất ở nông thôn
1861 Huyện Hòa Thành Đường Ngô Quyền Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) 3.410.000 - - - - Đất ở nông thôn
1862 Huyện Hòa Thành Đường Ngô Quyền Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải) 4.550.000 - - - - Đất ở nông thôn
1863 Huyện Hòa Thành Đường Ngô Quyền Đường vào Trường THPT NgChí Thanh - Đường Hốc Trâm 3.180.000 - - - - Đất ở nông thôn
1864 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Cừ Phạm Hùng - QL 22B 2.390.000 - - - - Đất ở nông thôn
1865 Huyện Hòa Thành Đường Cầu Trường Long đi Chà Là Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Cầu Trường Long 3.980.000 - - - - Đất ở nông thôn
1866 Huyện Hòa Thành Đường Bàu Ếch Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền 2.550.000 - - - - Đất ở nông thôn
1867 Huyện Hòa Thành Đường Trường Đông Đường Ng.Văn Linh - QL 22B 1.430.000 - - - - Đất ở nông thôn
1868 Huyện Hòa Thành Đường đi vào Cảng Bến Kéo QL 22B - Hết tuyến 2.230.000 - - - - Đất ở nông thôn
1869 Huyện Hòa Thành Đường đi vào Cảng Dầu Khí QL 22B - Hết tuyến 1.590.000 - - - - Đất ở nông thôn
1870 Huyện Hòa Thành Khu vực I - Xã Loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính) 3.550.000 2.800.000 2.000.000 - - Đất ở nông thôn
1871 Huyện Hòa Thành Khu vực I - Xã Loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính) 2.154.000 1.610.000 1.110.000 - - Đất ở nông thôn
1872 Huyện Hòa Thành Khu vực II - Xã Loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính) 1.800.000 1.300.000 940.000 - - Đất ở nông thôn
1873 Huyện Hòa Thành Khu vực II - Xã Loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính) 960.000 843.000 708.000 - - Đất ở nông thôn
1874 Huyện Hòa Thành Khu vực III - Xã Loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính) 602.000 413.000 337.000 - - Đất ở nông thôn
1875 Huyện Hòa Thành Khu vực III - Xã Loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính) 510.000 321.000 229.000 - - Đất ở nông thôn
1876 Huyện Hòa Thành Đường Tôn Đức Thắng Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B 5.824.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1877 Huyện Hòa Thành Đường Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B 2.864.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1878 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) Ranh P.LThành Trung - Long Thành Nam (Nguyễn Văn Cừ nối dài) - Quốc lộ 22B 1.584.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1879 Huyện Hòa Thành Đường Quốc lộ 22B Ranh L.Thành Trung - Long Thành Nam - Ranh Long Thành Nam - Trường Tây 2.048.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1880 Huyện Hòa Thành Đường Quốc lộ 22B Đoạn còn lại 2.072.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1881 Huyện Hòa Thành Đường Trần Phú Ranh phường LTTrung - Long Thành Nam (Nguyễn Văn Cừ nối dài) - Quốc lộ 22B 4.004.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1882 Huyện Hòa Thành Đường Trịnh Phong Đáng Ranh Trường Tây - Hết tuyến 2.480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1883 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây - Ranh Trường Tây - Trường Hòa 5.904.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1884 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh Ranh Trường Tây - Trường Hòa - Cầu Giải Khổ 4.288.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1885 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Linh Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng 3.248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1886 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B 1.712.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1887 Huyện Hòa Thành Đường vào chợ Trường Lưu Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ Trường Lưu 5.904.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1888 Huyện Hòa Thành Đường xung quanh chợ trường Lưu Trọn tuyến 3.544.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1889 Huyện Hòa Thành Đường Ngô Quyền Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) 2.728.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1890 Huyện Hòa Thành Đường Ngô Quyền Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải) 3.640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1891 Huyện Hòa Thành Đường Ngô Quyền Đường vào Trường THPT NgChí Thanh - Đường Hốc Trâm 2.544.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1892 Huyện Hòa Thành Đường Nguyễn Văn Cừ Phạm Hùng - QL 22B 1.912.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1893 Huyện Hòa Thành Đường Cầu Trường Long đi Chà Là Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Cầu Trường Long 3.184.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1894 Huyện Hòa Thành Đường Bàu Ếch Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền 2.040.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1895 Huyện Hòa Thành Đường Trường Đông Đường Ng.Văn Linh - QL 22B 1.144.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1896 Huyện Hòa Thành Đường đi vào Cảng Bến Kéo QL 22B - Hết tuyến 1.784.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1897 Huyện Hòa Thành Đường đi vào Cảng Dầu Khí QL 22B - Hết tuyến 1.272.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1898 Huyện Hòa Thành Khu vực I - Xã Loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính) 2.840.000 2.240.000 1.600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1899 Huyện Hòa Thành Khu vực I - Xã Loại II (không thuộc các trục đường giao thông chính) 1.723.200 1.288.000 888.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1900 Huyện Hòa Thành Khu vực II - Xã Loại I (không thuộc các trục đường giao thông chính) 1.440.000 1.040.000 752.000 - - Đất TM-DV nông thôn