15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9201 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Vượt (phía dưới) - Xã An Thạnh 1 Giáp tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Tám Rở) - Đê Tả hữu 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9202 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Trâm - Đê - Xã An Thạnh 1 Giáp tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Thang) - Đê Tả Hữu 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9203 Huyện Cù Lao Dung Đường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su - Xã An Thạnh 1 Quốc lộ 60 (Đầu ranh đất ông Thịnh) - Đường đal Rạch Su 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9204 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rẩy Mới - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Kiệt - Hết đất ông Nguyễn Văn Thà 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9205 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Trường Tiền nhỏ - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Nương - Hết đất ông Hồ Triệu Luật 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9206 Huyện Cù Lao Dung Đường đal vào bãi xử lý rác - Xã An Thạnh 1 Tỉnh lộ 933B - Đến đất bãi xử lý rác An Thạnh 1 (Hết đất bãi xử lí rác xã An Thạnh 1) 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9207 Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm Rẩy - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất bà Trần Thị Thu Hồng - Hết ranh đất ông Phạm Thanh Hiền 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9208 Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm Rẩy - Xã An Thạnh 1 Giáp đất ông Phạm Thanh Hiền - Hết đất ông Đào Văn Đẹp 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9209 Huyện Cù Lao Dung Đường trục chính hội đồng Rạch Miểu (phía trên) - Xã An Thạnh 1 Giáp đường đal Rạch Miểu - Đê Tả hữu 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9210 Huyện Cù Lao Dung Đường trục chính hội đồng Rạch Miểu - Rạch Cui - Xã An Thạnh 1 Cầu Rạch Miểu - Giáp Trường Tiền lớn 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9211 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT ông cột giai đoạn 2 - Xã An Thạnh 1 Giáp đường xóm rẫy - Tiếp giáp Đường Ống Cột 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9212 Huyện Cù Lao Dung Đường Trường Tiền Nhỏ giai đoạn 2 - Xã An Thạnh 1 Ranh đất ông Hồ Triệu Luật - Tới đất ông Tửng 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9213 Huyện Cù Lao Dung Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía dưới) - Xã An Thạnh 1 Ranh đất ông Nguyễn Văn Ri - Tới đất Nguyễn Văn Rệt 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9214 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch đôi bổ sung giai đoạn 2 - Xã An Thạnh 1 Giáp giai đoạn 1 - Đê Tả Hữu 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9215 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Long Ẩn - cồn Cát (giai đoạn 3) - Xã An Thạnh 1 Tiếp giáp đường trục ấp An Trung - Huyện lộ 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9216 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch miễu phía trên - Xã An Thạnh 1 Giáp Quốc lộ 60 - Giáp đường GTNT rạch miễu phía dưới 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9217 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh Tây Giáp ranh xã An Thạnh 1 - Hết đất ông Huỳnh Văn Thử (Giáp đường đal Bần Xanh) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9218 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh Tây Giáp đường đal Bần Xanh - Đường rạch già nhỏ phía hên (Giáp ranh thị trấn Cù Lao Dung) 840.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9219 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh Tây Đường rạch già nhỏ phía trên (Giáp đường đal Bần Xanh) - Giáp ranh TT. Cù Lao Dung 840.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9220 Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch sâu (Lộ dal Rạch Sâu) - Xã An Thạnh Tây Tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Biện) - Cầu Chín Khánh 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9221 Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Tàu (Lộ dal Rạch Tàu) - Xã An Thạnh Tây Tỉnh lộ 933B - Bến phà Bắc Trang 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9222 Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Tàu (Lộ dal Rạch Tàu) - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất ông Trần Văn Kiệt - Rạch già nhỏ 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9223 Huyện Cù Lao Dung Hết đất lộ đal Rạch Già - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất ông Trương Ngọc Chiêu - Hết đất ông Phan Văn Tán 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9224 Huyện Cù Lao Dung Đường rẽ nhánh rạch Tàu - đê Tả hữu (Hết đất Lộ dal Rạch Già) - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất bà Nguyễn Thị Huế - Đê Tả Hữu 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9225 Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Già nhỏ phía trên Đường đal Rạch Già nhỏ (phía trên) - Xã An Thạnh Tây Giáp đường Tỉnh 933B - Đê Tả hữu 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9226 Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Gìa nhỏ phía dưới Đường đal Rạch Già nhỏ (phía dưới) - Xã An Thạnh Tây Giáp đường Tỉnh 933B - Đê Tả hữu 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9227 Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch già lớn (Đường đal Rạch Già lớn) - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất ông Đoàn Thanh Phong - Giáp Tỉnh lộ 933B 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9228 Huyện Cù Lao Dung Đường Bần Xanh (phía trên) - Xã An Thạnh Tây Giáp đường Tỉnh 933B - Hết ranh đất ông Hai Thanh 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9229 Huyện Cù Lao Dung Đường Bần Xanh (phía dưới) Lộ dal Bần Xanh (phía dưới) - Xã An Thạnh Tây Giáp đường Tỉnh 933B - Hết ranh đất ông Phạm Văn Giang 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9230 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bình Linh - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất ông Trương Văn Phiến - Bến phà Bình Linh 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9231 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bình Linh (phía trên) - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất nhà sinh hoạt cộng đồng ấp An Lạc - Hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Hùng 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9232 Huyện Cù Lao Dung Lộ đal An Phú - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất ông Đoàn Văn Giàu - Bến đò Cồn Chén 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9233 Huyện Cù Lao Dung Đường Cù Chính Liêm vai trước (Lộ dal An Phú) - Xã An Thạnh Tây Giáp đất ông Lê Văn Đầy - Đường huyện 10 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9234 Huyện Cù Lao Dung Đường Đê tả hữu (An Phú A) Đường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh Tây Cù Lao Nai - Sông khém sâu, Giáp ranh xã Đại Ân 1 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9235 Huyện Cù Lao Dung Đường Đê tả hữu (An Lạc) Đường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh Tây Rạch Sâu - Rạch Sung 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9236 Huyện Cù Lao Dung Đường cồn chính liên vai sau (Lộ dal An Phú) - Xã An Thạnh Tây Giáp đường An Phú - An Phú A (Đầu ranh đất bà Ngô Thị Phương) - Đoàn Văn Giàu (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bê) 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9237 Huyện Cù Lao Dung Đường An Phú-An Phú A (Lộ dal An Phú) - Xã An Thạnh Tây Đất ông Ngô Văn Nhân (Đầu ranh đất ông Ngô Văn Nhân) - Đường huyện 10 (Cầu Bà Hành) 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9238 Huyện Cù Lao Dung Đường Cồn Chén An Phú - Xã An Thạnh Tây Từ Cầu Đúc giáp xã Đại Ân 1 - Cầu giáp xã Đại Ân 1 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9239 Huyện Cù Lao Dung Đường nối huyện 10 - Đê tả hữu (Lộ Dal An Phú A) - Xã An Thạnh Tây Đường huyện 10 - Đê Tả hữu 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9240 Huyện Cù Lao Dung Đường huyện 10 (Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1) - Xã An Thạnh Tây cầu Khém Sâu ( Đầu ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bình) - Đê Tả hữu 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9241 Huyện Cù Lao Dung Đường huyện 10 (Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1) - Xã An Thạnh Tây Nhà ông Nguyễn Văn Bắc (nhà ông Nguyễn Văn Bình) - Điểm lẻ trung học cơ sở (Cầu Đúc) 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9242 Huyện Cù Lao Dung Đường huyện 10 (Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1) - Xã An Thạnh Tây Điểm lẻ trung học cơ sở (Cầu Đúc) - Cồn Cát (Cầu Treo giáp xã Đại Ân 1) 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9243 Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Sung (Lộ Dal Rạch Sung) - Xã An Thạnh Tây Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Phạm Thanh Hồng) - Đê Tả hữu 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9244 Huyện Cù Lao Dung Đường vào bến đò rạch già lớn (Đường đal An Phú) - Xã An Thạnh Tây Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất bà Lê Thị Đẹp) - Bến đò qua rạch Già Lớn 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9245 Huyện Cù Lao Dung Đường rạch đầu lá (đường đal Đầu Lá An Lạc) - Xã An Thạnh Tây Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Văn Chác) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Sứ 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9246 Huyện Cù Lao Dung Đường rạch ông cột (Đường đal rạch ông Cột) - Xã An Thạnh Tây Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Trần Văn Đáng) - Hết ranh đất ông Trần Huệ Em 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9247 Huyện Cù Lao Dung Đường vào bến đò Bình Linh - Xã An Thạnh Tây Nhà 10 Hưu - Bến đò Bình Linh 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9248 Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Bà Hành - Xã An Thạnh Tây Nhà 6 quận - Nhà Bà Đặng thị bé tư 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9249 Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch 5 nuôi - Xã An Thạnh Tây Đường huyện 10 - Nhà Ông Võ Thành Phước 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9250 Huyện Cù Lao Dung Đường vào cầu Treo - Xã An Thạnh Tây Đường Huyện 10 - Đê bao - Tả Hữu 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9251 Huyện Cù Lao Dung Đường Nhánh rẽ rạch xóm đạo - Xã An Thạnh Tây Đường Huyện 10 - Đê bao - Tả Hữu 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9252 Huyện Cù Lao Dung Đường trục chính nội đồng rạch ông Cột - Bình Linh - Xã An Thạnh Tây Rạch Ông Cột - Bần xanh 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9253 Huyện Cù Lao Dung Đường 5 Kỷ - Quang - Xã An Thạnh Tây Cầu 5 Kỷ - Nhà Ông Quang 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9254 Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Ông Cột-Rạch Đầu lá - Xã An Thạnh Tây Giáp ranh đất ông Trần Huệ Em - Hết đất ông Huỳnh Minh Tuấn 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9255 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2 Cầu kinh Đình Trụ (giáp thị trấn Cù Lao Dung) - Hết đất Nghĩa trang liệt sĩ 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9256 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2 Giáp đất nghĩa trang liệt sĩ - Giáp đường 933 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9257 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2 Giáp đường 933 - Cầu Rạch Lớn (ấp Bình Du B) 510.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9258 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2 Cầu Rạch Lớn - Cầu Bà Chủ 570.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9259 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2 Cầu Bà Chủ - Đầu lộ đal xóm mới 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9260 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2 Giáp ranh lộ đal xóm mới - Rạch Mù U (giáp xã An Thạnh 3) 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9261 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933 đi Đại Ân 1 - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Cầu Còn Tròn 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9262 Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm Rẫy - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B) 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9263 Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm Mới - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9264 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bà Kẹo (Chùa Kostung) - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9265 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Mù U - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Danh B) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9266 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bà Kẹo - Mù U - Xã An Thạnh 2 Giáp đường đal Bà Kẹo - Giáp đường đal Mù U 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9267 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Đầu Bần - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9268 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Dầy - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du A) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9269 Huyện Cù Lao Dung Đường đal bà Chủ - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp bình Du B) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9270 Huyện Cù Lao Dung Đường đal bà Kẹo (Tuyến sông Cồn Tròn) - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9271 Huyện Cù Lao Dung Đường đal mương ông Tám - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9272 Huyện Cù Lao Dung Đường đal bà Cả - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Danh A) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9273 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Công Điền - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9274 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Đầu Bần - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du A) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9275 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Lớn - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9276 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Lớn - Xóm Mới - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9277 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Xóm Bãi - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9278 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bần Một - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Danh A) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9279 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bảy Chí - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn A) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9280 Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm 3 - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9281 Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm Đạo - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9282 Huyện Cù Lao Dung Đường đal ông Lâm - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (đê Tả Hữu) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9283 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Rạch Nai - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (đê Tả Hữu) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9284 Huyện Cù Lao Dung Tuyến Đường đal rạch đáy Đường Tỉnh 933B - Giáp đê bao - tả hữu 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9285 Huyện Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất ông Út Nhịn - Hết ranh đất Trang Văn Gầm 1.440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9286 Huyện Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất ông Ửng - Hết ranh đất Lương Hoàng Thiện 1.440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9287 Huyện Cù Lao Dung Lộ đal trước chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất Trương Văn Khâm - Hết ranh đất Nguyễn Văn Ẩn 1.440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9288 Huyện Cù Lao Dung Đường đal sau chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất ông Nghĩa - Hết ranh Nhà ông Minh và ông Ngon 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9289 Huyện Cù Lao Dung Đường đal mé sông - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất Sáu Cứng - Xẻo Ông Đồng 1.260.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9290 Huyện Cù Lao Dung Đường đal - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất Mười Phấn - Hết ranh đất ông Gầm 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9291 Huyện Cù Lao Dung Đường đal - Xã An Thạnh 3 Giáp đường Tỉnh 933B - Giáp ranh đất ông Gầm 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9292 Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3 Giáp đường đal Mù U giáp ranh An Thạnh II - Hết ranh đất Tư Trực 390.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9293 Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3 Giáp ranh đất ông Tư Trực - Lộ đal ông Sáu 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9294 Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3 Lộ đal ông Sáu - Hết ranh đất ông Chong 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9295 Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3 Giáp ranh đất ông Chong - Hết ranh đất ông Oanh 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9296 Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất Tư Giây - Hết ranh đất Trương Văn Hùng 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9297 Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3 Giáp ranh đất ông Trương Văn Hùng - Lộ đal Rạch Chồi 510.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9298 Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3 Lộ đal Rạch Chồi - Hết ranh đất Hai Trừ 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9299 Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất Hai Việt - Cầu Kinh Xáng 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9300 Huyện Cù Lao Dung Đường đal - Xã An Thạnh 3 Rạch Mương Cột - Hết đất Quán Sang 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...