15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8901 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Trại - KDC - Xã An Thạnh 1 Đầu đất ông Nguyễn Thanh Lâm - Hết đường đal 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8902 Huyện Cù Lao Dung Đường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh 1 Từ đất ông nguyễn văn chung (Đầu đất ông bà Huỳnh Kim Hoàng) - Hết ranh đất Đình (Hết ranh đất bà Hồ Thị Chín) 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8903 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Ông Cột - Xã An Thạnh 1 Tỉnh Lộ 933B (Cầu Rạch Ông Cọt) - Hết ranh đất ông Võ Văn Phong 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8904 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Long Ẩn - Cây Bàng (Cây Bần) - Xã An Thạnh 1 Giáp đường Tỉnh 933B - Cầu Trại Giống 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8905 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Long Ẩn - Cồn Cát - Xã An Thạnh 1 Giáp Ngã tư đường trung tâm xã - Hết ranh đất ông Thinh (Hết đường Dal) 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8906 Huyện Cù Lao Dung Đường đal nhánh rẻ cồn Long Ẩn - Xã An Thạnh 1 Giáp Ngã ba đường trung tâm xã - Đến Đê (Hết đường Dal) 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8907 Huyện Cù Lao Dung Đường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh 1 Cồn Long Ấn - Giáp cơ sở Giáo dục Cồn Cát 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8908 Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal đê Tả hữu còn lại - Xã An Thạnh 1 Suốt tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8909 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Trường Tiền lớn (đoạn 2) - Xã An Thạnh 1 Giáp lộ nhựa mới (Đầu ranh đất ông Võ Văn Thành) - Cầu ngang rạch Trường Tiền lớn 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8910 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Thầy Phó - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Lâm Văn Bình - Cầu Thầy Phó ra đê bao 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8911 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Vượt (phía dưới) - Xã An Thạnh 1 Giáp tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Tám Rở) - Đê Tả hữu 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8912 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Trâm - Đê - Xã An Thạnh 1 Giáp tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Thang) - Đê Tả Hữu 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8913 Huyện Cù Lao Dung Đường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su - Xã An Thạnh 1 Quốc lộ 60 (Đầu ranh đất ông Thịnh) - Đường đal Rạch Su 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8914 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rẩy Mới - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Kiệt - Hết đất ông Nguyễn Văn Thà 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8915 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Trường Tiền nhỏ - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Nương - Hết đất ông Hồ Triệu Luật 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8916 Huyện Cù Lao Dung Đường đal vào bãi xử lý rác - Xã An Thạnh 1 Tỉnh lộ 933B - Đến đất bãi xử lý rác An Thạnh 1 (Hết đất bãi xử lí rác xã An Thạnh 1) 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8917 Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm Rẩy - Xã An Thạnh 1 Đầu ranh đất bà Trần Thị Thu Hồng - Hết ranh đất ông Phạm Thanh Hiền 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8918 Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm Rẩy - Xã An Thạnh 1 Giáp đất ông Phạm Thanh Hiền - Hết đất ông Đào Văn Đẹp 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8919 Huyện Cù Lao Dung Đường trục chính hội đồng Rạch Miểu (phía trên) - Xã An Thạnh 1 Giáp đường đal Rạch Miểu - Đê Tả hữu 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8920 Huyện Cù Lao Dung Đường trục chính hội đồng Rạch Miểu - Rạch Cui - Xã An Thạnh 1 Cầu Rạch Miểu - Giáp Trường Tiền lớn 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8921 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT ông cột giai đoạn 2 - Xã An Thạnh 1 Giáp đường xóm rẫy - Tiếp giáp Đường Ống Cột 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8922 Huyện Cù Lao Dung Đường Trường Tiền Nhỏ giai đoạn 2 - Xã An Thạnh 1 Ranh đất ông Hồ Triệu Luật - Tới đất ông Tửng 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8923 Huyện Cù Lao Dung Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía dưới) - Xã An Thạnh 1 Ranh đất ông Nguyễn Văn Ri - Tới đất Nguyễn Văn Rệt 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8924 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch đôi bổ sung giai đoạn 2 - Xã An Thạnh 1 Giáp giai đoạn 1 - Đê Tả Hữu 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8925 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Long Ẩn - cồn Cát (giai đoạn 3) - Xã An Thạnh 1 Tiếp giáp đường trục ấp An Trung - Huyện lộ 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8926 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch miễu phía trên - Xã An Thạnh 1 Giáp Quốc lộ 60 - Giáp đường GTNT rạch miễu phía dưới 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8927 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh Tây Giáp ranh xã An Thạnh 1 - Hết đất ông Huỳnh Văn Thử (Giáp đường đal Bần Xanh) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8928 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh Tây Giáp đường đal Bần Xanh - Đường rạch già nhỏ phía hên (Giáp ranh thị trấn Cù Lao Dung) 1.120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8929 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh Tây Đường rạch già nhỏ phía trên (Giáp đường đal Bần Xanh) - Giáp ranh TT. Cù Lao Dung 1.120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8930 Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch sâu (Lộ dal Rạch Sâu) - Xã An Thạnh Tây Tỉnh lộ 933B (Đầu ranh đất ông Biện) - Cầu Chín Khánh 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8931 Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Tàu (Lộ dal Rạch Tàu) - Xã An Thạnh Tây Tỉnh lộ 933B - Bến phà Bắc Trang 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8932 Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Tàu (Lộ dal Rạch Tàu) - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất ông Trần Văn Kiệt - Rạch già nhỏ 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8933 Huyện Cù Lao Dung Hết đất lộ đal Rạch Già - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất ông Trương Ngọc Chiêu - Hết đất ông Phan Văn Tán 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8934 Huyện Cù Lao Dung Đường rẽ nhánh rạch Tàu - đê Tả hữu (Hết đất Lộ dal Rạch Già) - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất bà Nguyễn Thị Huế - Đê Tả Hữu 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8935 Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Già nhỏ phía trên Đường đal Rạch Già nhỏ (phía trên) - Xã An Thạnh Tây Giáp đường Tỉnh 933B - Đê Tả hữu 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8936 Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Gìa nhỏ phía dưới Đường đal Rạch Già nhỏ (phía dưới) - Xã An Thạnh Tây Giáp đường Tỉnh 933B - Đê Tả hữu 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8937 Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch già lớn (Đường đal Rạch Già lớn) - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất ông Đoàn Thanh Phong - Giáp Tỉnh lộ 933B 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8938 Huyện Cù Lao Dung Đường Bần Xanh (phía trên) - Xã An Thạnh Tây Giáp đường Tỉnh 933B - Hết ranh đất ông Hai Thanh 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8939 Huyện Cù Lao Dung Đường Bần Xanh (phía dưới) Lộ dal Bần Xanh (phía dưới) - Xã An Thạnh Tây Giáp đường Tỉnh 933B - Hết ranh đất ông Phạm Văn Giang 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8940 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bình Linh - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất ông Trương Văn Phiến - Bến phà Bình Linh 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8941 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bình Linh (phía trên) - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất nhà sinh hoạt cộng đồng ấp An Lạc - Hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Hùng 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8942 Huyện Cù Lao Dung Lộ đal An Phú - Xã An Thạnh Tây Đầu ranh đất ông Đoàn Văn Giàu - Bến đò Cồn Chén 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8943 Huyện Cù Lao Dung Đường Cù Chính Liêm vai trước (Lộ dal An Phú) - Xã An Thạnh Tây Giáp đất ông Lê Văn Đầy - Đường huyện 10 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8944 Huyện Cù Lao Dung Đường Đê tả hữu (An Phú A) Đường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh Tây Cù Lao Nai - Sông khém sâu, Giáp ranh xã Đại Ân 1 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8945 Huyện Cù Lao Dung Đường Đê tả hữu (An Lạc) Đường đal đê Tả hữu - Xã An Thạnh Tây Rạch Sâu - Rạch Sung 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8946 Huyện Cù Lao Dung Đường cồn chính liên vai sau (Lộ dal An Phú) - Xã An Thạnh Tây Giáp đường An Phú - An Phú A (Đầu ranh đất bà Ngô Thị Phương) - Đoàn Văn Giàu (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bê) 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8947 Huyện Cù Lao Dung Đường An Phú-An Phú A (Lộ dal An Phú) - Xã An Thạnh Tây Đất ông Ngô Văn Nhân (Đầu ranh đất ông Ngô Văn Nhân) - Đường huyện 10 (Cầu Bà Hành) 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8948 Huyện Cù Lao Dung Đường Cồn Chén An Phú - Xã An Thạnh Tây Từ Cầu Đúc giáp xã Đại Ân 1 - Cầu giáp xã Đại Ân 1 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8949 Huyện Cù Lao Dung Đường nối huyện 10 - Đê tả hữu (Lộ Dal An Phú A) - Xã An Thạnh Tây Đường huyện 10 - Đê Tả hữu 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8950 Huyện Cù Lao Dung Đường huyện 10 (Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1) - Xã An Thạnh Tây cầu Khém Sâu ( Đầu ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bình) - Đê Tả hữu 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8951 Huyện Cù Lao Dung Đường huyện 10 (Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1) - Xã An Thạnh Tây Nhà ông Nguyễn Văn Bắc (nhà ông Nguyễn Văn Bình) - Điểm lẻ trung học cơ sở (Cầu Đúc) 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8952 Huyện Cù Lao Dung Đường huyện 10 (Đường ô tô trung tâm xã Đại Ân 1) - Xã An Thạnh Tây Điểm lẻ trung học cơ sở (Cầu Đúc) - Cồn Cát (Cầu Treo giáp xã Đại Ân 1) 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8953 Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Sung (Lộ Dal Rạch Sung) - Xã An Thạnh Tây Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Phạm Thanh Hồng) - Đê Tả hữu 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8954 Huyện Cù Lao Dung Đường vào bến đò rạch già lớn (Đường đal An Phú) - Xã An Thạnh Tây Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất bà Lê Thị Đẹp) - Bến đò qua rạch Già Lớn 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8955 Huyện Cù Lao Dung Đường rạch đầu lá (đường đal Đầu Lá An Lạc) - Xã An Thạnh Tây Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Văn Chác) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Sứ 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8956 Huyện Cù Lao Dung Đường rạch ông cột (Đường đal rạch ông Cột) - Xã An Thạnh Tây Đường Tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Trần Văn Đáng) - Hết ranh đất ông Trần Huệ Em 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8957 Huyện Cù Lao Dung Đường vào bến đò Bình Linh - Xã An Thạnh Tây Nhà 10 Hưu - Bến đò Bình Linh 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8958 Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Bà Hành - Xã An Thạnh Tây Nhà 6 quận - Nhà Bà Đặng thị bé tư 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8959 Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch 5 nuôi - Xã An Thạnh Tây Đường huyện 10 - Nhà Ông Võ Thành Phước 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8960 Huyện Cù Lao Dung Đường vào cầu Treo - Xã An Thạnh Tây Đường Huyện 10 - Đê bao - Tả Hữu 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8961 Huyện Cù Lao Dung Đường Nhánh rẽ rạch xóm đạo - Xã An Thạnh Tây Đường Huyện 10 - Đê bao - Tả Hữu 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8962 Huyện Cù Lao Dung Đường trục chính nội đồng rạch ông Cột - Bình Linh - Xã An Thạnh Tây Rạch Ông Cột - Bần xanh 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8963 Huyện Cù Lao Dung Đường 5 Kỷ - Quang - Xã An Thạnh Tây Cầu 5 Kỷ - Nhà Ông Quang 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8964 Huyện Cù Lao Dung Đường Rạch Ông Cột-Rạch Đầu lá - Xã An Thạnh Tây Giáp ranh đất ông Trần Huệ Em - Hết đất ông Huỳnh Minh Tuấn 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8965 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2 Cầu kinh Đình Trụ (giáp thị trấn Cù Lao Dung) - Hết đất Nghĩa trang liệt sĩ 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8966 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2 Giáp đất nghĩa trang liệt sĩ - Giáp đường 933 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8967 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2 Giáp đường 933 - Cầu Rạch Lớn (ấp Bình Du B) 680.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8968 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2 Cầu Rạch Lớn - Cầu Bà Chủ 760.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8969 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2 Cầu Bà Chủ - Đầu lộ đal xóm mới 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8970 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 2 Giáp ranh lộ đal xóm mới - Rạch Mù U (giáp xã An Thạnh 3) 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8971 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933 đi Đại Ân 1 - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Cầu Còn Tròn 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8972 Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm Rẫy - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B) 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8973 Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm Mới - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8974 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bà Kẹo (Chùa Kostung) - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8975 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Mù U - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Danh B) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8976 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bà Kẹo - Mù U - Xã An Thạnh 2 Giáp đường đal Bà Kẹo - Giáp đường đal Mù U 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8977 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Đầu Bần - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8978 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Dầy - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du A) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8979 Huyện Cù Lao Dung Đường đal bà Chủ - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp bình Du B) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8980 Huyện Cù Lao Dung Đường đal bà Kẹo (Tuyến sông Cồn Tròn) - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8981 Huyện Cù Lao Dung Đường đal mương ông Tám - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8982 Huyện Cù Lao Dung Đường đal bà Cả - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Danh A) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8983 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Công Điền - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Sơn Ton) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8984 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Đầu Bần - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du A) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8985 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Lớn - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8986 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Rạch Lớn - Xóm Mới - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8987 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Xóm Bãi - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Du B) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8988 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bần Một - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Bình Danh A) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8989 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bảy Chí - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn A) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8990 Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm 3 - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8991 Huyện Cù Lao Dung Đường đal xóm Đạo - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8992 Huyện Cù Lao Dung Đường đal ông Lâm - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (đê Tả Hữu) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8993 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Rạch Nai - Xã An Thạnh 2 Đường Tỉnh 933B - Hết đường (đê Tả Hữu) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8994 Huyện Cù Lao Dung Tuyến Đường đal rạch đáy Đường Tỉnh 933B - Giáp đê bao - tả hữu 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8995 Huyện Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất ông Út Nhịn - Hết ranh đất Trang Văn Gầm 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8996 Huyện Cù Lao Dung Đường bên hông chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất ông Ửng - Hết ranh đất Lương Hoàng Thiện 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8997 Huyện Cù Lao Dung Lộ đal trước chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất Trương Văn Khâm - Hết ranh đất Nguyễn Văn Ẩn 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8998 Huyện Cù Lao Dung Đường đal sau chợ Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất ông Nghĩa - Hết ranh Nhà ông Minh và ông Ngon 1.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8999 Huyện Cù Lao Dung Đường đal mé sông - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất Sáu Cứng - Xẻo Ông Đồng 1.680.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9000 Huyện Cù Lao Dung Đường đal - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất Mười Phấn - Hết ranh đất ông Gầm 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...