| 7501 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Cầu Thanh Niên (Bưng Thum) - Cầu ông SaVel
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7502 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Cầu ông Savel - Cầu Nhà Mát (qua cầu Thạch Năm)
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7503 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Cầu Thanh Niên (Bưng Thum) - Cầu 25/4 Bưng Thum (cặp kênh 25/4)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7504 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Cầu 25/4 Bưng Thum (cặp kênh 25/4) - Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7505 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Đầu ranh đất ông Thạch Chẹ - Trường Tiểu học Long Phú C (điểm Bưng Tròn)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7506 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Trường Tiểu học Long Phú C (điểm Bưng Tròn) - Cầu Kim Thái Thông
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7507 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Đầu đất Lâm Sết - Kênh Lò Đường
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7508 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Giao Đường Huyện 29 (Hướng Đông kênh 96 Long Hưng) - Ranh huyện Trần Đề
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7509 |
Huyện Long Phú |
Đường xã Chỉ - Xã Long Phú |
Đường Tỉnh 933C - Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7510 |
Huyện Long Phú |
Lộ Hướng Đông Kênh 96 Long Hưng - Xã Long Phú |
Ngã 3 Bưng Thum (qua cầu Thanh Niên) - Ranh xã Tân Hưng
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7511 |
Huyện Long Phú |
Đường đal song song Sông Cái Xe - Xã Long Phú |
Chùa Bưng Col - Ranh xã Đại Ân 2
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7512 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Điểm cuối đường Huyện 28 - Nhà ông Lục Tư
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7513 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Điểm cuối đường Huyện 28 - Giáp ranh Tân Hưng
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7514 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Phú |
Lò Rèn - Ranh đất ông Phal nước mặn
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7515 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Phú |
Trường Tiểu học Long Phú C (Bưng Tròn) - Ranh đất ông Cửng (Tân Lập)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7516 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Phú |
Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính) - Giao huyện lộ 29
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7517 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Phú |
Cầu Chấn Bình (Bưng Col) - Giáp xã Tài Văn
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7518 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Phú |
Cầu Chùa Bưng Col - Cầu Tư Vĩnh
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7519 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Phú |
Cầu Ông 7 Lượng (Hướng Đông kênh 96 Long Hưng) - Cầu Bà Ly ranh xã Tân Hưng
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7520 |
Huyện Long Phú |
Đường huyện 26 - Xã Long Phú |
Suốt tuyến
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7521 |
Huyện Long Phú |
Đường đal kênh bà Xẩm - Xã Long Phú |
Giáp đường đal cặp UBND xã - Giáp ranh thị trấn Long Phú
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7522 |
Huyện Kế Sách |
Đường xuống bến phà - Xã Nhơn Mỹ |
Cầu tàu - Ngã tư bến phà cũ
|
784.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7523 |
Huyện Kế Sách |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Nhơn Mỹ |
Cầu Rạch Mọp (giáp ranh huyện Long Phú) - Hết đất trụ sở UBND xã Nhơn Mỹ
|
1.344.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7524 |
Huyện Kế Sách |
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Nhơn Mỹ |
Giáp đất trụ sở UBND xã - Cầu Trà Ếch (ranh xã An Lạc Tây)
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7525 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 5B - Xã Nhơn Mỹ |
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Mỹ Hội (giáp ranh xã Thới An Hội)
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7526 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal cầu Trắng - Xã Nhơn Mỹ |
Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú Đông
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7527 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal - Xã Nhơn Mỹ |
Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 Nam Sông Hậu
|
256.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7528 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal - Xã Nhơn Mỹ |
Cầu số 4 Rạch Cây Dong - Cống 5 Khù Nam Sông Hậu
|
256.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7529 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal - Xã Nhơn Mỹ |
Cầu số 6 Rạch Bờ Sao - Cầu Trâm Bầu (huyện lộ 5)
|
256.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7530 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal - Xã Nhơn Mỹ |
Kênh Tắc - Giáp đường đal cầu Trắng
|
256.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7531 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal - Xã Nhơn Mỹ |
Cầu An Phú Đông - Cầu qua An Mỹ
|
256.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7532 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal - Xã Nhơn Mỹ |
Ngã Tư Ấp Mỹ Huề - Cầu An Phú Đông
|
256.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7533 |
Huyện Kế Sách |
Trục lộ Giữa cồn Mỹ Phước - Xã Nhơn Mỹ |
Cầu Khém - Đầu Cồn
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7534 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932C (đường Huyện 2 cũ) - Xã Kế Thành |
Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7535 |
Huyện Kế Sách |
Đường UBND xã đi qua ấp Kinh Giữa, Bồ Đề, Cây Sộp (giáp Châu Thành) - Xã Kế Thành |
Cầu Kế Thành - Giáp ranh xã Phú Tâm (Châu Thành)
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7536 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Ba Lăng-Bồ Đề - Xã Kế Thành |
Cầu Bưng Tiết - Ngã ba Tư Huôi
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7537 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Bưng Túc-Thành Tân - Xã Kế Thành |
Cầu Bưng Túc giáp An Khương - Giáp ấp Thành Tân
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7538 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Kinh Giữa 2-Thành Tân - Xã Kế Thành |
Cầu Hai Giáp - Giáp ấp Xóm Đồng 1 xã Thới An Hội
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7539 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Bồ Đề-Cây Sộp - Xã Kế Thành |
Cầu ông Nhiều - Cầu Trịnh Hùng
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7540 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Bưng Túc-Kinh Giữa 2 - Xã Kế Thành |
Vàm Bưng Túc - Cầu Hai Giáp
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7541 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Cây Sộp 2 - Xã Kế Thành |
Cầu Tư Sĩ - Cầu Lâm Cai
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7542 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Bồ Đề-Cây Sộp (số 2) - Xã Kế Thành |
Cầu Ngã ba Tư Huôi - Giáp Cầu Út Hòa
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7543 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Cây Sộp 3 - Xã Kế Thành |
Nhà tư Thà - Cầu Lâm Cai
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7544 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến từ cầu UBND xã qua ấp Kinh Giữa 2 đến giáp Xóm Đồng - Xã Kế Thành |
Cầu UBND xã - Giáp Xóm Đồng
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7545 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Cây Sộp 1 - Xã Kế Thành |
Cầu Tư Sĩ - Cầu Út Hòa
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7546 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Cây Sộp 5 - Xã Kế Thành |
Cầu Ba Cham - Vành Đai Ba Cham
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7547 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến kênh Giữa 2 - Bưng Túc (2 bên) - Xã Kế Thành |
Cầu 9 Quang - Cầu tiểu học Kế Thành 1
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7548 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến kênh Giữa 2 - Bưng Túc - Thành Tân 2 - Xã Kế Thành |
Cầu Hai Trình - Cầu Tư Sang
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7549 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến Bưng Túc - Xã Kế Thành |
Cầu Lâm Nhơn - Cầu ngã tư Tư
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7550 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932C - Xã Kế An |
Cầu Kế Thành - Cầu số 1
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7551 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến đường đal xóm Chòi - Xã Kế An |
Cầu Kế An - Hết đất trụ sở UBND xã (mới)
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7552 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến kênh số 01 - Mỏ Neo - Xã Kế An |
Đường tỉnh 932C - Hết ranh đất nhà Hai Cón
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7553 |
Huyện Kế Sách |
Kênh số 01 Bờ Bắc - Xã Kế An |
Giáp ranh ông 10 Voi - Giáp ranh xã Kế Thành
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7554 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 4 - Xã Trinh Phú |
Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội) - Giáp ranh xã Ba Trinh
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7555 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932 - Xã Trinh Phú |
Giáp ranh xã Thới An Hội (sông Rạch Vọp) - Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7556 |
Huyện Kế Sách |
Đường mới về UBND xã Trinh Phú |
Cầu Thới An Hội - Hết ranh đất ông Trương Văn Đấu
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7557 |
Huyện Kế Sách |
Đường mới về UBND xã Trinh Phú |
Giáp đường Tỉnh 932 - Hết ranh đất trụ sở UBND xã
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7558 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal mở rộng - Xã Trinh Phú |
Giáp ranh UBND xã Trinh Phú - Cầu Thanh Niên Ấp 1
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7559 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal mở rộng - Xã Trinh Phú |
Cầu Ba Chợ - Hết ranh đất ông Hai Việt
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7560 |
Huyện Kế Sách |
Đường Thanh Tâm - Tha la (ấp 1) - Xã Trinh Phú |
Nhà ông Thanh Tâm - Cầu Tha La
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7561 |
Huyện Kế Sách |
Đường Ba Mịn - Ngã Củ Ngoài (ấp 1- 2-12) - Xã Trinh Phú |
Nhà ông Ba Mịn - Nhà Ông 5 Nuôi
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7562 |
Huyện Kế Sách |
Đường UBND xã - 9 Dư - Xã Trinh Phú |
Từ trụ sở UBND xã - Giáp ranh xã Ba Trinh
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7563 |
Huyện Kế Sách |
Đường tuyến thôn cư giáp Kế An (ấp 8) - Xã Trinh Phú |
Từ giáp ranh nhà ông Lê Vũ Đạt - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhiên
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7564 |
Huyện Kế Sách |
Đường ngã tư Chín Dư - Đường Độn (ấp 3-8-12) - Xã Trinh Phú |
Từ nhà ông Lý Phi Long - Đến nhà ông Huỳnh Thanh Long
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7565 |
Huyện Kế Sách |
Đường kênh Năm Nhòng (ấp 9) - Xã Trinh Phú |
Từ nhà ông Lê văn Nam - Đến nhà ông Ngô Văn Bé Ba
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7566 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal cầu Trường Thiều Văn Chỏi đến giáp An Lạc Tây (ấp 10) - Xã Trinh Phú |
Từ cầu Trường Thiều Văn Chỏi - Đến nhà bà Ngô Thị Ngò
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7567 |
Huyện Kế Sách |
Trường Mẫu giáo - ngã cũ ngoài - Xã Trinh Phú |
Từ Trường Mẫu Giáo Trinh Phú - Đến nhà ông Phạm Văn Tiên
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7568 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến đường 6 già - Ba Um - Xã Trinh Phú |
Từ nhà ông 6 Già - Đến hết đất ông Dương Hồng Mẫn
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7569 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến đường 6 Già - 6 Nhật - Xã Trinh Phú |
Tuyến đường 6 Già - 6 Nhật - Đến nhà ông Lê Văn Nhật
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7570 |
Huyện Kế Sách |
Tuyến từ đường tỉnh 932 - cầu Tha La - Xã Trinh Phú |
Giáp Đường tỉnh 932 - Cầu Tha La
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7571 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932B - Xã Xuân Hòa |
Cầu Rạch Bần (ranh thị trấn An Lạc Thôn) - Cầu Bờ Dọc
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7572 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932B - Xã Xuân Hòa |
Cầu Bờ Dọc - Đập 9 La
|
510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7573 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932B - Xã Xuân Hòa |
Đập 9 La - Giáp ranh xã Ba Trinh
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7574 |
Huyện Kế Sách |
Đường Cái Cao bờ Bắc - Xã Xuân Hòa |
Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn - Hết ranh Chùa Thiên Phước
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7575 |
Huyện Kế Sách |
Đường vào khu căn cứ Huyện ủy xã Xuân Hòa - Xã Xuân Hòa |
Giáp đường Tỉnh 932B - Cầu 6 Ngây
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7576 |
Huyện Kế Sách |
Đường vào khu căn cứ Huyện ủy xã Xuân Hòa - Xã Xuân Hòa |
Cầu 6 Ngây - Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Sự (giáp ranh xã Ba Trinh)
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7577 |
Huyện Kế Sách |
Đường xã Nông Thôn Mới xã Xuân Hòa nối Quốc Lộ Nam Sông Hậu - Xã Xuân Hòa |
Giáp Đường Tỉnh 932B - Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7578 |
Huyện Kế Sách |
Khu vực xã - Xã Phong Nẫm |
Đầu ranh đất trụ sở UBND xã - Hết ranh đất Tổ điện lực
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7579 |
Huyện Kế Sách |
Khu vực xã - Xã Phong Nẫm |
Giáp ranh đất trụ sở UBND xã - Hết ranh đất 4 Suôl
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7580 |
Huyện Kế Sách |
Khu vực xã - Xã Phong Nẫm |
Đầu ranh đất trường Tiểu học - Cầu Bà Xe
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7581 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 1 - Xã Phong Nẫm |
Giáp ranh đất Tổ điện lực - Bến phà đầu cồn hết phần đất ông Huỳnh Văn Khoa ấp Phong Thạnh
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7582 |
Huyện Kế Sách |
Khu vực trung tâm xã An Mỹ |
Đầu ranh đất trụ sở UBND - Cống Ba Công
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7583 |
Huyện Kế Sách |
Khu vực trung tâm xã An Mỹ |
Cống Ba Công - Cầu Đình
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7584 |
Huyện Kế Sách |
Khu vực trung tâm xã An Mỹ |
Giáp ranh đất trụ sở UBND xã - Hết đất ông Tư Chuyên (dọc sông Số 1)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7585 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 6 - xã An Mỹ |
Giáp ranh thị trấn Kế Sách - Cầu Đình
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7586 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 6 - xã An Mỹ |
Cầu Hai Lép - Cầu Đình
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7587 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 6 - xã An Mỹ |
Cầu Đình - Cầu Ba Miễu
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7588 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 6 - xã An Mỹ |
Cầu Ba Miễu - Giáp ranh xã Hậu Thạnh (huyện Long Phú)
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7589 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal - xã An Mỹ |
Bờ Sông Quán - Cống thầy Ba
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7590 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal - xã An Mỹ |
Giáp ranh thị trấn Kế Sách - Cầu Rạch Bà Tép
|
294.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7591 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal - xã An Mỹ |
Cầu Rạch Bà Tép - Cầu Hai Lép
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7592 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal - xã An Mỹ |
Giáp ấp An Ninh 2, thị trấn Kế Sách - Cầu chùa An Nghiệp
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7593 |
Huyện Kế Sách |
Đường Đal An Nghiệp - xã An Mỹ |
Từ đất ông Kim Sơn - Bổ Túc (Cầu Sáu Lương)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7594 |
Huyện Kế Sách |
Đường Đal Phụng An-An Nghiệp - xã An Mỹ |
Cầu Ba Miễu - Cầu 7 Phuông
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7595 |
Huyện Kế Sách |
Chợ Mang cá - Xã Đại Hải |
Giáp đất trụ sở UBND xã - Hết ranh đất chùa Cao Đài Phụng Thiên
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7596 |
Huyện Kế Sách |
Chợ Mang cá - Xã Đại Hải |
Giáp ranh đất chùa Cao Đài Phụng Thiên - Voi Ba đen
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7597 |
Huyện Kế Sách |
Chợ Mang cá - Xã Đại Hải |
Khu vực nhà lồng chợ
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7598 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 4 - Xã Đại Hải |
Cầu Mang Cá 2 - Giáp ranh xã Ba Trinh
|
510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7599 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải |
Cầu Mang Cá 3 - Giáp ranh xã Ba Trinh
|
510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7600 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải |
Cầu Mang Cá 1 - Hết ranh đất ông Hai Đực
|
810.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |