| 7501 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Cầu Thanh Niên (Bưng Thum) - Cầu ông SaVel
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7502 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Cầu ông Savel - Cầu Nhà Mát (qua cầu Thạch Năm)
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7503 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Cầu Thanh Niên (Bưng Thum) - Cầu 25/4 Bưng Thum (cặp kênh 25/4)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7504 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Cầu 25/4 Bưng Thum (cặp kênh 25/4) - Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7505 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Đầu ranh đất ông Thạch Chẹ - Trường Tiểu học Long Phú C (điểm Bưng Tròn)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7506 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Trường Tiểu học Long Phú C (điểm Bưng Tròn) - Cầu Kim Thái Thông
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7507 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Đầu đất Lâm Sết - Kênh Lò Đường
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7508 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Giao Đường Huyện 29 (Hướng Đông kênh 96 Long Hưng) - Ranh huyện Trần Đề
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7509 |
Huyện Long Phú |
Đường xã Chỉ - Xã Long Phú |
Đường Tỉnh 933C - Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7510 |
Huyện Long Phú |
Lộ Hướng Đông Kênh 96 Long Hưng - Xã Long Phú |
Ngã 3 Bưng Thum (qua cầu Thanh Niên) - Ranh xã Tân Hưng
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7511 |
Huyện Long Phú |
Đường đal song song Sông Cái Xe - Xã Long Phú |
Chùa Bưng Col - Ranh xã Đại Ân 2
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7512 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Điểm cuối đường Huyện 28 - Nhà ông Lục Tư
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7513 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú |
Điểm cuối đường Huyện 28 - Giáp ranh Tân Hưng
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7514 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Phú |
Lò Rèn - Ranh đất ông Phal nước mặn
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7515 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Phú |
Trường Tiểu học Long Phú C (Bưng Tròn) - Ranh đất ông Cửng (Tân Lập)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7516 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Phú |
Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính) - Giao huyện lộ 29
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7517 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Phú |
Cầu Chấn Bình (Bưng Col) - Giáp xã Tài Văn
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7518 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Phú |
Cầu Chùa Bưng Col - Cầu Tư Vĩnh
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7519 |
Huyện Long Phú |
Đường đal - Xã Long Phú |
Cầu Ông 7 Lượng (Hướng Đông kênh 96 Long Hưng) - Cầu Bà Ly ranh xã Tân Hưng
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7520 |
Huyện Long Phú |
Đường huyện 26 - Xã Long Phú |
Suốt tuyến
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7521 |
Huyện Long Phú |
Đường đal kênh bà Xẩm - Xã Long Phú |
Giáp đường đal cặp UBND xã - Giáp ranh thị trấn Long Phú
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7522 |
Huyện Kế Sách |
Đường 30/4 - Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh đất nhà thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách
|
8.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7523 |
Huyện Kế Sách |
Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách |
Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn
|
5.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7524 |
Huyện Kế Sách |
Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách |
Ngã tư Ung Công Uẩn - Giáp đường kênh Lộ mới
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7525 |
Huyện Kế Sách |
Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách |
Cầu An Mỹ - Ngã Ba Bến đò
|
6.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7526 |
Huyện Kế Sách |
Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách |
Ngã Ba Bến đò - Cống Mười Mót
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7527 |
Huyện Kế Sách |
Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách |
Cống Mười Mót - Giáp bờ sông Quán
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7528 |
Huyện Kế Sách |
Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách |
Giáp bờ sông Quán - Giáp ranh xã An Mỹ
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7529 |
Huyện Kế Sách |
Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Tỉnh 932 - Ngã tư Ung Công Uẩn
|
5.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7530 |
Huyện Kế Sách |
Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách |
Ngã tư Ung Công Uẩn - Cầu sắt Kế Sách
|
6.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7531 |
Huyện Kế Sách |
Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách |
Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo
|
4.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7532 |
Huyện Kế Sách |
Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách |
Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7533 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932 - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang huyện
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7534 |
Huyện Kế Sách |
Đường Tỉnh 932 - Thị trấn Kế Sách |
Giáp ranh đất Nghĩa trang huyện - Cầu NaTưng
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7535 |
Huyện Kế Sách |
Đường 3/2 - Thị trấn Kế Sách |
Suốt đường
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7536 |
Huyện Kế Sách |
Đường Bạch Đằng - Thị trấn Kế Sách |
Suốt đường
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7537 |
Huyện Kế Sách |
Đường Nguyễn Văn Thơ - Thị trấn Kế Sách |
Suốt đường
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7538 |
Huyện Kế Sách |
Đường Lê Văn Lợi - Thị trấn Kế Sách |
Suốt đường
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7539 |
Huyện Kế Sách |
Đường Nguyễn Trung Tĩnh - Thị trấn Kế Sách |
Suốt đường
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7540 |
Huyện Kế Sách |
Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) - Thị trấn Kế Sách |
Suốt đường
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7541 |
Huyện Kế Sách |
Hẻm 2 (nhà Châu Văn Lâm) - Thị trấn Kế Sách |
Suốt đường
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7542 |
Huyện Kế Sách |
Hẻm 3 (bà Giàu) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7543 |
Huyện Kế Sách |
Hẻm 3 (bà Giàu) - Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh đất nhà ông Thạch Nóc - Cuối hẻm
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7544 |
Huyện Kế Sách |
Hẻm 4 (TT. Bồi dưỡng Chính trị) - Thị trấn Kế Sách |
Suốt đường
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7545 |
Huyện Kế Sách |
Đường Thiều Văn Chỏi - Thị trấn Kế Sách |
Suốt đường
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7546 |
Huyện Kế Sách |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Kế Sách |
Suốt đường
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7547 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 6 - Thị trấn Kế Sách |
Cầu An Mỹ - Ngã Ba Bến đò
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7548 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 6 - Thị trấn Kế Sách |
Ngã 3 Bến đò - Cống Mười Mót
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7549 |
Huyện Kế Sách |
Đường Huyện 6 - Thị trấn Kế Sách |
Cống Mười Mót - Giáp ranh xã An Mỹ (Bờ Sông Quán)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7550 |
Huyện Kế Sách |
Khu dân cư - Thương mại - Thị trấn Kế Sách |
Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2
|
3.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7551 |
Huyện Kế Sách |
Khu dân cư - Thương mại - Thị trấn Kế Sách |
Khu H1, H2, E2
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7552 |
Huyện Kế Sách |
Khu dân cư - Thương mại - Thị trấn Kế Sách |
Khu B, C, D
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7553 |
Huyện Kế Sách |
Đường Nguyễn Hoàng Huy - Thị trấn Kế Sách |
Suốt đường
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7554 |
Huyện Kế Sách |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7555 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal đi Kế Thành - Thị trấn Kế Sách |
Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7556 |
Huyện Kế Sách |
Đường xuống bến đò - Thị trấn Kế Sách |
Bến đò - Giáp đường Huyện 6
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7557 |
Huyện Kế Sách |
Lộ đal ấp An Khương - Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh Trường TH Kế Sách 1 - Kênh 8 Mét
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7558 |
Huyện Kế Sách |
Lộ đal ấp An Khương - Thị trấn Kế Sách |
Kênh 8 Mét - Rạch Bưng Túc
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7559 |
Huyện Kế Sách |
Đường Đal tái định cư Phương Nam - Thị trấn Kế Sách |
Giáp Đường Ung Công Uẩn - Giáp Đường Thiều Văn Chỏi
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7560 |
Huyện Kế Sách |
Đường đấu nối Ung Công Uẩn với đường Thiều Văn Chỏi (hẻm VTNN Kim Ngôn) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Ung Công Uẩn - Giáp đường Thiều Văn Chỏi
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7561 |
Huyện Kế Sách |
Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ)- Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh đất Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7562 |
Huyện Kế Sách |
Hẻm ông Tào Cua (ấp An Định) - Thị trấn Kế Sách |
Suốt tuyến (về 2 phía)
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7563 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal Hải Ký (ấp An Ninh 2) - Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh đất ông Hai Hải - Giáp ranh ấp An Nghiệp
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7564 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal Hải Ký (ấp An Ninh 2) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp ranh đất ông Hai Hải - Hết ranh đất ông Ba Thai
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7565 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal cầu Thanh Niên về hướng Nhơn Mỹ (ấp An Ninh 1) - Thị trấn Kế Sách |
Cầu Thanh niên - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7566 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal ấp An Thành - Thị trấn Kế Sách |
Các đường nội bộ
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7567 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal Na Tưng (ấp An Phú) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp Tỉnh lộ 932 - Cầu Út Hòa (giáp ranh xã Kế Thành)
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7568 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal kênh Ba Hổng (mép dưới ấp An Phú) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp Tỉnh lộ 932 - Giáp đường đal Út Hòa
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7569 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal kênh Bà Bọc (mép dưới ấp An Phú) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp Tỉnh lộ 932 - Giáp đường Vành Đai 3 ấp
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7570 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal kênh Bà Lèo (ấp An Thành) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Lộ Mới - Giáp đường Vành Đai 3 ấp
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7571 |
Huyện Kế Sách |
Đường Lê Văn Tám (ấp An Thành) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp ranh đất ông Đường (đường Phan Văn Hùng) - Giáp Đường Cách mạng Tháng Tám
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7572 |
Huyện Kế Sách |
Đường kênh Máy Kéo (đường quán Hương Lúa) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Lê Văn Tám - Giáp Đường Cách mạng Tháng Tám
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7573 |
Huyện Kế Sách |
Đường kênh Máy Kéo (đường quán Hương Lúa) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Lê Văn Tám - Giáp đường Tỉnh 932
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7574 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal ấp An Định - Thị trấn Kế Sách |
Các đường nội bộ
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7575 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal nhà thầy Khen (ấp An Khương) - Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh đất bà Kiết - Hết ranh đất ông Viễn
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7576 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal Trường cấp 3 (ấp An Khương) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Vòng Cung - Giáp ranh đất Trường cấp 3
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7577 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal nhà ông Tư Khánh (ấp An Khương) - Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh đất ông Tư Khánh - Hết ranh đất ông Hùng BHXH
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7578 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal nhà thầy Út (sau Trường Mẫu giáo) (ấp An Khương) - Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh đất ông Khôi - Cuối hẻm
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7579 |
Huyện Kế Sách |
Hẻm Bệnh viện (ấp An Thành) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Tỉnh 932 - Hết ranh đất ông Luận
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7580 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal An Ninh 2 (dọc sông số 1) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7581 |
Huyện Kế Sách |
Hẻm nhà bà Sang (ấp An Ninh 1) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Ung Công Uẩn - Hết ranh đất nhà bà Sang
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7582 |
Huyện Kế Sách |
Hẻm nhà ông Thạch Thế Phương (ấp An Ninh 2) - Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh đất bà Tuyết - Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7583 |
Huyện Kế Sách |
Hẻm nhà ông Khải chụp hình - Thị trấn Kế Sách |
Giáp ranh đất ông Khải - Giáp đất Khu dân cư Thương mại
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7584 |
Huyện Kế Sách |
Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn Lợi - Thị trấn Kế Sách |
Giáp ranh đất ông Thọ - Hết ranh đất nhà ông Cường
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7585 |
Huyện Kế Sách |
Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn Lợi - Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh đất bà Hạnh - Hết ranh nhà ông Mã Lắng
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7586 |
Huyện Kế Sách |
Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn Lợi - Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh đất nhà ông Lượng Tạp hóa - Hết ranh đất nhà cô Hoàng Lan
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7587 |
Huyện Kế Sách |
Các hẻm tiếp giáp Đường 3/2 - Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh đất ông Hoàng Anh - Giáp ranh đất Trung tâm Dân số
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7588 |
Huyện Kế Sách |
Các hẻm tiếp giáp Đường 3/2 - Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh đất ông Việt - Hết ranh đất nhà bác sỹ Phước
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7589 |
Huyện Kế Sách |
Các hẻm tiếp giáp Đường 3/2 - Thị trấn Kế Sách |
Đầu ranh đất ông Sa - Hết ranh đất ông Dũng
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7590 |
Huyện Kế Sách |
Đường bên kênh Tập Rèn (đối diện đường Phan Văn Hùng) - Thị trấn Kế Sách |
Cầu Thanh niên - Giáp kênh Cầu Trắng
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7591 |
Huyện Kế Sách |
Đường nhà máy ông Châu (dọc kênh Số 1 - ấp An Ninh 1) - Thị trấn Kế Sách |
Cầu Thanh niên - Hết đất Chùa Vân Trung
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7592 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal 3 ấp dọc theo Kinh Bưng Tiết - Thị trấn Kế Sách |
Giáp Cầu Bưng Tiết (ấp An Định) - Giáp cầu Út Hòa (ấp An Phú)
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7593 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal nhà máy ông Tài - Thị trấn Kế Sách |
Cống Kênh Nổi (575) - Giáp Cầu Bưng Tiết
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7594 |
Huyện Kế Sách |
Khu tái định cư An Định - Thị trấn Kế Sách |
Các đường nội bộ
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7595 |
Huyện Kế Sách |
Các đường tiếp giáp Khu dân cư thương mại - Thị trấn Kế Sách |
Khu thương mại - Rạch An Nghiệp
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7596 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal rạch An Nghiệp - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy (cầu Suối Tiên) - Giáp Đường huyện 6
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7597 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal Kênh 8/3 (kênh Phụ nữ) phía ấp An Phú - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đường Lộ Mới - Đường Vành Đai 3 Ấp
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7598 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal ấp An Ninh 2 - Thị trấn Kế Sách |
Giáp đất ông 3 Thai - Giáp ranh xã An Mỹ
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7599 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal hướng Bắc kênh Bà Lèo (ấp An Định) - Thị trấn Kế Sách |
Toàn tuyến
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7600 |
Huyện Kế Sách |
Đường đal kênh 3 Kiệm (An Ninh 1) - Thị trấn Kế Sách |
Giáp Cầu Hai Phát - Giáp kênh Ranh (cầu Trắng)
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |