15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7501 Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Cầu Thanh Niên (Bưng Thum) - Cầu ông SaVel 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7502 Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Cầu ông Savel - Cầu Nhà Mát (qua cầu Thạch Năm) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7503 Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Cầu Thanh Niên (Bưng Thum) - Cầu 25/4 Bưng Thum (cặp kênh 25/4) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7504 Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Cầu 25/4 Bưng Thum (cặp kênh 25/4) - Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7505 Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Đầu ranh đất ông Thạch Chẹ - Trường Tiểu học Long Phú C (điểm Bưng Tròn) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7506 Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Trường Tiểu học Long Phú C (điểm Bưng Tròn) - Cầu Kim Thái Thông 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7507 Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Đầu đất Lâm Sết - Kênh Lò Đường 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7508 Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Giao Đường Huyện 29 (Hướng Đông kênh 96 Long Hưng) - Ranh huyện Trần Đề 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7509 Huyện Long Phú Đường xã Chỉ - Xã Long Phú Đường Tỉnh 933C - Quốc lộ Nam Sông Hậu 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7510 Huyện Long Phú Lộ Hướng Đông Kênh 96 Long Hưng - Xã Long Phú Ngã 3 Bưng Thum (qua cầu Thanh Niên) - Ranh xã Tân Hưng 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7511 Huyện Long Phú Đường đal song song Sông Cái Xe - Xã Long Phú Chùa Bưng Col - Ranh xã Đại Ân 2 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7512 Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Điểm cuối đường Huyện 28 - Nhà ông Lục Tư 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7513 Huyện Long Phú Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh 933C - Xã Long Phú Điểm cuối đường Huyện 28 - Giáp ranh Tân Hưng 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7514 Huyện Long Phú Đường đal - Xã Long Phú Lò Rèn - Ranh đất ông Phal nước mặn 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7515 Huyện Long Phú Đường đal - Xã Long Phú Trường Tiểu học Long Phú C (Bưng Tròn) - Ranh đất ông Cửng (Tân Lập) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7516 Huyện Long Phú Đường đal - Xã Long Phú Trường Tiểu học Long Phú A (điểm Chính) - Giao huyện lộ 29 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7517 Huyện Long Phú Đường đal - Xã Long Phú Cầu Chấn Bình (Bưng Col) - Giáp xã Tài Văn 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7518 Huyện Long Phú Đường đal - Xã Long Phú Cầu Chùa Bưng Col - Cầu Tư Vĩnh 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7519 Huyện Long Phú Đường đal - Xã Long Phú Cầu Ông 7 Lượng (Hướng Đông kênh 96 Long Hưng) - Cầu Bà Ly ranh xã Tân Hưng 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7520 Huyện Long Phú Đường huyện 26 - Xã Long Phú Suốt tuyến 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7521 Huyện Long Phú Đường đal kênh bà Xẩm - Xã Long Phú Giáp đường đal cặp UBND xã - Giáp ranh thị trấn Long Phú 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7522 Huyện Kế Sách Đường 30/4 - Thị trấn Kế Sách Đầu ranh đất nhà thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách 8.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7523 Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn 5.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7524 Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách Ngã tư Ung Công Uẩn - Giáp đường kênh Lộ mới 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
7525 Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách Cầu An Mỹ - Ngã Ba Bến đò 6.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7526 Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách Ngã Ba Bến đò - Cống Mười Mót 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7527 Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách Cống Mười Mót - Giáp bờ sông Quán 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7528 Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách Giáp bờ sông Quán - Giáp ranh xã An Mỹ 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
7529 Huyện Kế Sách Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách Giáp đường Tỉnh 932 - Ngã tư Ung Công Uẩn 5.800.000 - - - - Đất ở đô thị
7530 Huyện Kế Sách Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách Ngã tư Ung Công Uẩn - Cầu sắt Kế Sách 6.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7531 Huyện Kế Sách Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo 4.700.000 - - - - Đất ở đô thị
7532 Huyện Kế Sách Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7533 Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932 - Thị trấn Kế Sách Giáp đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang huyện 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
7534 Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932 - Thị trấn Kế Sách Giáp ranh đất Nghĩa trang huyện - Cầu NaTưng 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
7535 Huyện Kế Sách Đường 3/2 - Thị trấn Kế Sách Suốt đường 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7536 Huyện Kế Sách Đường Bạch Đằng - Thị trấn Kế Sách Suốt đường 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7537 Huyện Kế Sách Đường Nguyễn Văn Thơ - Thị trấn Kế Sách Suốt đường 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7538 Huyện Kế Sách Đường Lê Văn Lợi - Thị trấn Kế Sách Suốt đường 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7539 Huyện Kế Sách Đường Nguyễn Trung Tĩnh - Thị trấn Kế Sách Suốt đường 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
7540 Huyện Kế Sách Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) - Thị trấn Kế Sách Suốt đường 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
7541 Huyện Kế Sách Hẻm 2 (nhà Châu Văn Lâm) - Thị trấn Kế Sách Suốt đường 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7542 Huyện Kế Sách Hẻm 3 (bà Giàu) - Thị trấn Kế Sách Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7543 Huyện Kế Sách Hẻm 3 (bà Giàu) - Thị trấn Kế Sách Đầu ranh đất nhà ông Thạch Nóc - Cuối hẻm 840.000 - - - - Đất ở đô thị
7544 Huyện Kế Sách Hẻm 4 (TT. Bồi dưỡng Chính trị) - Thị trấn Kế Sách Suốt đường 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
7545 Huyện Kế Sách Đường Thiều Văn Chỏi - Thị trấn Kế Sách Suốt đường 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7546 Huyện Kế Sách Đường Lê Lợi - Thị trấn Kế Sách Suốt đường 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7547 Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - Thị trấn Kế Sách Cầu An Mỹ - Ngã Ba Bến đò 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7548 Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - Thị trấn Kế Sách Ngã 3 Bến đò - Cống Mười Mót 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7549 Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - Thị trấn Kế Sách Cống Mười Mót - Giáp ranh xã An Mỹ (Bờ Sông Quán) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7550 Huyện Kế Sách Khu dân cư - Thương mại - Thị trấn Kế Sách Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
7551 Huyện Kế Sách Khu dân cư - Thương mại - Thị trấn Kế Sách Khu H1, H2, E2 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7552 Huyện Kế Sách Khu dân cư - Thương mại - Thị trấn Kế Sách Khu B, C, D 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7553 Huyện Kế Sách Đường Nguyễn Hoàng Huy - Thị trấn Kế Sách Suốt đường 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7554 Huyện Kế Sách Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Kế Sách Giáp đường Tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7555 Huyện Kế Sách Đường đal đi Kế Thành - Thị trấn Kế Sách Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành) 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7556 Huyện Kế Sách Đường xuống bến đò - Thị trấn Kế Sách Bến đò - Giáp đường Huyện 6 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7557 Huyện Kế Sách Lộ đal ấp An Khương - Thị trấn Kế Sách Đầu ranh Trường TH Kế Sách 1 - Kênh 8 Mét 500.000 - - - - Đất ở đô thị
7558 Huyện Kế Sách Lộ đal ấp An Khương - Thị trấn Kế Sách Kênh 8 Mét - Rạch Bưng Túc 350.000 - - - - Đất ở đô thị
7559 Huyện Kế Sách Đường Đal tái định cư Phương Nam - Thị trấn Kế Sách Giáp Đường Ung Công Uẩn - Giáp Đường Thiều Văn Chỏi 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7560 Huyện Kế Sách Đường đấu nối Ung Công Uẩn với đường Thiều Văn Chỏi (hẻm VTNN Kim Ngôn) - Thị trấn Kế Sách Giáp đường Ung Công Uẩn - Giáp đường Thiều Văn Chỏi 500.000 - - - - Đất ở đô thị
7561 Huyện Kế Sách Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ)- Thị trấn Kế Sách Đầu ranh đất Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7562 Huyện Kế Sách Hẻm ông Tào Cua (ấp An Định) - Thị trấn Kế Sách Suốt tuyến (về 2 phía) 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7563 Huyện Kế Sách Đường đal Hải Ký (ấp An Ninh 2) - Thị trấn Kế Sách Đầu ranh đất ông Hai Hải - Giáp ranh ấp An Nghiệp 500.000 - - - - Đất ở đô thị
7564 Huyện Kế Sách Đường đal Hải Ký (ấp An Ninh 2) - Thị trấn Kế Sách Giáp ranh đất ông Hai Hải - Hết ranh đất ông Ba Thai 500.000 - - - - Đất ở đô thị
7565 Huyện Kế Sách Đường đal cầu Thanh Niên về hướng Nhơn Mỹ (ấp An Ninh 1) - Thị trấn Kế Sách Cầu Thanh niên - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ 500.000 - - - - Đất ở đô thị
7566 Huyện Kế Sách Đường đal ấp An Thành - Thị trấn Kế Sách Các đường nội bộ 500.000 - - - - Đất ở đô thị
7567 Huyện Kế Sách Đường đal Na Tưng (ấp An Phú) - Thị trấn Kế Sách Giáp Tỉnh lộ 932 - Cầu Út Hòa (giáp ranh xã Kế Thành) 650.000 - - - - Đất ở đô thị
7568 Huyện Kế Sách Đường đal kênh Ba Hổng (mép dưới ấp An Phú) - Thị trấn Kế Sách Giáp Tỉnh lộ 932 - Giáp đường đal Út Hòa 450.000 - - - - Đất ở đô thị
7569 Huyện Kế Sách Đường đal kênh Bà Bọc (mép dưới ấp An Phú) - Thị trấn Kế Sách Giáp Tỉnh lộ 932 - Giáp đường Vành Đai 3 ấp 450.000 - - - - Đất ở đô thị
7570 Huyện Kế Sách Đường đal kênh Bà Lèo (ấp An Thành) - Thị trấn Kế Sách Giáp đường Lộ Mới - Giáp đường Vành Đai 3 ấp 450.000 - - - - Đất ở đô thị
7571 Huyện Kế Sách Đường Lê Văn Tám (ấp An Thành) - Thị trấn Kế Sách Giáp ranh đất ông Đường (đường Phan Văn Hùng) - Giáp Đường Cách mạng Tháng Tám 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7572 Huyện Kế Sách Đường kênh Máy Kéo (đường quán Hương Lúa) - Thị trấn Kế Sách Giáp đường Lê Văn Tám - Giáp Đường Cách mạng Tháng Tám 500.000 - - - - Đất ở đô thị
7573 Huyện Kế Sách Đường kênh Máy Kéo (đường quán Hương Lúa) - Thị trấn Kế Sách Giáp đường Lê Văn Tám - Giáp đường Tỉnh 932 500.000 - - - - Đất ở đô thị
7574 Huyện Kế Sách Đường đal ấp An Định - Thị trấn Kế Sách Các đường nội bộ 450.000 - - - - Đất ở đô thị
7575 Huyện Kế Sách Đường đal nhà thầy Khen (ấp An Khương) - Thị trấn Kế Sách Đầu ranh đất bà Kiết - Hết ranh đất ông Viễn 350.000 - - - - Đất ở đô thị
7576 Huyện Kế Sách Đường đal Trường cấp 3 (ấp An Khương) - Thị trấn Kế Sách Giáp đường Vòng Cung - Giáp ranh đất Trường cấp 3 750.000 - - - - Đất ở đô thị
7577 Huyện Kế Sách Đường đal nhà ông Tư Khánh (ấp An Khương) - Thị trấn Kế Sách Đầu ranh đất ông Tư Khánh - Hết ranh đất ông Hùng BHXH 600.000 - - - - Đất ở đô thị
7578 Huyện Kế Sách Đường đal nhà thầy Út (sau Trường Mẫu giáo) (ấp An Khương) - Thị trấn Kế Sách Đầu ranh đất ông Khôi - Cuối hẻm 500.000 - - - - Đất ở đô thị
7579 Huyện Kế Sách Hẻm Bệnh viện (ấp An Thành) - Thị trấn Kế Sách Giáp đường Tỉnh 932 - Hết ranh đất ông Luận 450.000 - - - - Đất ở đô thị
7580 Huyện Kế Sách Đường đal An Ninh 2 (dọc sông số 1) - Thị trấn Kế Sách Giáp Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7581 Huyện Kế Sách Hẻm nhà bà Sang (ấp An Ninh 1) - Thị trấn Kế Sách Giáp đường Ung Công Uẩn - Hết ranh đất nhà bà Sang 350.000 - - - - Đất ở đô thị
7582 Huyện Kế Sách Hẻm nhà ông Thạch Thế Phương (ấp An Ninh 2) - Thị trấn Kế Sách Đầu ranh đất bà Tuyết - Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7583 Huyện Kế Sách Hẻm nhà ông Khải chụp hình - Thị trấn Kế Sách Giáp ranh đất ông Khải - Giáp đất Khu dân cư Thương mại 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7584 Huyện Kế Sách Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn Lợi - Thị trấn Kế Sách Giáp ranh đất ông Thọ - Hết ranh đất nhà ông Cường 950.000 - - - - Đất ở đô thị
7585 Huyện Kế Sách Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn Lợi - Thị trấn Kế Sách Đầu ranh đất bà Hạnh - Hết ranh nhà ông Mã Lắng 950.000 - - - - Đất ở đô thị
7586 Huyện Kế Sách Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn Lợi - Thị trấn Kế Sách Đầu ranh đất nhà ông Lượng Tạp hóa - Hết ranh đất nhà cô Hoàng Lan 950.000 - - - - Đất ở đô thị
7587 Huyện Kế Sách Các hẻm tiếp giáp Đường 3/2 - Thị trấn Kế Sách Đầu ranh đất ông Hoàng Anh - Giáp ranh đất Trung tâm Dân số 950.000 - - - - Đất ở đô thị
7588 Huyện Kế Sách Các hẻm tiếp giáp Đường 3/2 - Thị trấn Kế Sách Đầu ranh đất ông Việt - Hết ranh đất nhà bác sỹ Phước 950.000 - - - - Đất ở đô thị
7589 Huyện Kế Sách Các hẻm tiếp giáp Đường 3/2 - Thị trấn Kế Sách Đầu ranh đất ông Sa - Hết ranh đất ông Dũng 950.000 - - - - Đất ở đô thị
7590 Huyện Kế Sách Đường bên kênh Tập Rèn (đối diện đường Phan Văn Hùng) - Thị trấn Kế Sách Cầu Thanh niên - Giáp kênh Cầu Trắng 450.000 - - - - Đất ở đô thị
7591 Huyện Kế Sách Đường nhà máy ông Châu (dọc kênh Số 1 - ấp An Ninh 1) - Thị trấn Kế Sách Cầu Thanh niên - Hết đất Chùa Vân Trung 450.000 - - - - Đất ở đô thị
7592 Huyện Kế Sách Đường đal 3 ấp dọc theo Kinh Bưng Tiết - Thị trấn Kế Sách Giáp Cầu Bưng Tiết (ấp An Định) - Giáp cầu Út Hòa (ấp An Phú) 450.000 - - - - Đất ở đô thị
7593 Huyện Kế Sách Đường đal nhà máy ông Tài - Thị trấn Kế Sách Cống Kênh Nổi (575) - Giáp Cầu Bưng Tiết 450.000 - - - - Đất ở đô thị
7594 Huyện Kế Sách Khu tái định cư An Định - Thị trấn Kế Sách Các đường nội bộ 450.000 - - - - Đất ở đô thị
7595 Huyện Kế Sách Các đường tiếp giáp Khu dân cư thương mại - Thị trấn Kế Sách Khu thương mại - Rạch An Nghiệp 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7596 Huyện Kế Sách Đường đal rạch An Nghiệp - Thị trấn Kế Sách Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy (cầu Suối Tiên) - Giáp Đường huyện 6 450.000 - - - - Đất ở đô thị
7597 Huyện Kế Sách Đường đal Kênh 8/3 (kênh Phụ nữ) phía ấp An Phú - Thị trấn Kế Sách Giáp đường Lộ Mới - Đường Vành Đai 3 Ấp 450.000 - - - - Đất ở đô thị
7598 Huyện Kế Sách Đường đal ấp An Ninh 2 - Thị trấn Kế Sách Giáp đất ông 3 Thai - Giáp ranh xã An Mỹ 450.000 - - - - Đất ở đô thị
7599 Huyện Kế Sách Đường đal hướng Bắc kênh Bà Lèo (ấp An Định) - Thị trấn Kế Sách Toàn tuyến 350.000 - - - - Đất ở đô thị
7600 Huyện Kế Sách Đường đal kênh 3 Kiệm (An Ninh 1) - Thị trấn Kế Sách Giáp Cầu Hai Phát - Giáp kênh Ranh (cầu Trắng) 350.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...