15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4101 Huyện Thạnh Trị Đường đal Ấp 13 - Xã Châu Hưng Đầu ranh đất Út Hòa (Tám Luyến) - Hết đất ông Út Phước 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
4102 Huyện Thạnh Trị Đường đal Ấp 13 - Xã Châu Hưng Cầu Ba Tẻo - Giáp đất ông Út Phước 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
4103 Huyện Thạnh Trị Đường đal Ấp 13 - Xã Châu Hưng Đầu ranh đất ông Hùng - Hết ranh đất ông Tư Nhơn 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
4104 Huyện Thạnh Trị Đường đal Ấp 13 - Xã Châu Hưng Huyện lộ 67 - Cầu nhà ông Ân 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
4105 Huyện Thạnh Trị Đường đal 13 - Xã Châu Hưng Huyện lộ 68 - Giáp đất ông Út Phước 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
4106 Huyện Thạnh Trị Đường đal 13 - Chí Hùng - Xã Châu Hưng Cầu ông Long - Hết đất ông Hai Cơ 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
4107 Huyện Thạnh Trị Đường đal 13-23 - Xã Châu Hưng Đầu ranh đất ông Chín Kiệt - Cuối đường 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
4108 Huyện Thạnh Trị Đường đal 13-23 - Xã Châu Hưng Giáp nhà ông Luống - Kênh Sáng Nàng Rền 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
4109 Huyện Thạnh Trị Lộ 23 - Bà Bẹn - Xã Châu Hưng Giáp cầu 23 - Cuối đường 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
4110 Huyện Thạnh Trị Kênh Bào Sen (Bờ Nam) - Xã Châu Hưng Ngã tư Quang Vinh - Hết ranh đất Phan Văn Lâm 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
4111 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Quang Vinh - Xã Châu Hưng Ngã tư Quang Vinh - Hết ranh đất ông Bành Phong 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
4112 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tràm Kiến - Xã Châu Hưng Cầu Bảy Âm - Cầu Mễu ấp 13 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
4113 Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 67 Giáp ranh xã Vĩnh Lợi - Huyện Lộ 68 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
4114 Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Châu Hưng Lộ đal còn lại xã Châu Hưng 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
4115 Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh Trị Giáp ranh thị trấn Phú Lộc - Cầu Sa Di 1.680.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4116 Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh Trị Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Thạnh Tân 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4117 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện 5 cũ) - Xã Thạnh Trị Giáp ranh xã Vĩnh Thành - Giáp Quốc lộ 61B 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4118 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Thạnh Trị Giáp ranh xã Tuân Tức - Giáp Quốc lộ 61B 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4119 Huyện Thạnh Trị Lộ Rẫy Mới - Xã Thạnh Trị Đầu Vàm Xáng (đầu ấp Rẫy Mới) - Giáp ranh thị trấn Hưng Lợi 272.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4120 Huyện Thạnh Trị Lộ kinh 8 thước - Xã Thạnh Trị Cầu bà Nguyệt - Giáp ranh xã Thạnh Tân 264.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4121 Huyện Thạnh Trị Lộ đai Ấp 22 - Xã Thạnh Trị Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Điệp 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4122 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tà Lọt C - Mây Dóc - Xã Thạnh Trị Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Huyện Lộ (hết ranh đất Mễu) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4123 Huyện Thạnh Trị Đường đal Mây Dóc - Xã Thạnh Trị Cầu Trường học Mây Dóc - Cầu treo Mây Dóc 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4124 Huyện Thạnh Trị Đường đal Mây Dóc - Xã Thạnh Trị Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Cảnh - Giáp ranh xã Vĩnh Thành (hết ranh đất Lý Kel) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4125 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Rẫy Mới - Xã Thạnh Trị Đầu ranh đất ông Lý Sol - Hết ranh đất ông Lý Út 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4126 Huyện Thạnh Trị Đường đal Rẫy Mới - Tà Niền - Xã Thạnh Trị Đầu ranh đất Tô Phước Sinh - Hết ranh đất Nguyễn Văn Răng 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4127 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tà Niền - Xã Thạnh Trị Cầu ông Đoàn Văn Thắng - Cầu Mếu Tà Niền 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4128 Huyện Thạnh Trị Đường đal Tà Điếp C1 - Tà Điếp C2 - Xã Thạnh Trị Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Giáp ranh xã Thạnh Tân 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4129 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tà Lọt A - Xã Thạnh Trị Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đàm 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4130 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tà Lọt C - Xã Thạnh Trị Đầu ranh đất Nguyễn Văn Thành - Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4131 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Trương Hiền - Xã Thạnh Trị Suốt tuyến 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4132 Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Thạnh Trị Lộ đal còn lại xã Thạnh Trị 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4133 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân Tức Giáp ranh Phú Lộc - Hết ranh đất Trường THCS Tuân Tức 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4134 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân Tức Giáp ranh đất Trường THCS Tuân Tức - Hết đất Nhà máy Lai Thành 384.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4135 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân Tức Giáp ranh Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Thạnh Tân 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4136 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Tuân Tức Giáp ranh xã Thạnh Trị - Hết đất nhà Lý Sà Rương 384.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4137 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Tuân Tức Đầu ranh đất Lý Sà Rương - Giáp ranh xã Lâm Tân 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4138 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Tuân Tức Đầu ranh đất ông Lý Ưng - Giáp ranh xã Lâm Tân 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4139 Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Thành - Xã Tuân Tức Kênh 10 Quởn - Giáp ranh thị trấn Phú Lộc 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4140 Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân Tức Cầu Tuân Tức - Hết ranh nhà sinh hoạt cộng đồng 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4141 Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân Tức Giáp ranh Nhà sinh hoạt cộng đồng - Hết ranh đất Thạch Hưng 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4142 Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân Tức Đầu ranh đất Nhà Dương Lê - Cầu Thanh niên 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4143 Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân Tức Đầu ranh đất ông Lý Cuội (Giáp Đường Huyện 63) - Cầu Chùa Mới Trung Hoà (kênh Trường học Trung Hòa) 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4144 Huyện Thạnh Trị Lộ Trung Hòa - Trung Bình - Xã Tuân Tức Giáp ranh đất ông Lý Cuội - Cầu Chợ Mới Trung Bình 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4145 Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Trung Thành - Xã Tuân Tức Giáp ranh ấp Phú Tân - Hết ranh đất Miếu Ông Tà 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4146 Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Tuân Tức Lộ đal còn lại xã Tuân Tức 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4147 Huyện Thạnh Trị Đường đal cầu chùa Sông Lớn - Xã Tuân Tức Chùa Mới - Cầu Sông Lớn 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4148 Huyện Thạnh Trị Lộ Trung Thống - Tân Định - Xã Tuân Tức Giáp ranh đường huyện 63 (cầu Tân Định) - Cầu trường học ấp Tân Định 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4149 Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Lợi Giáp ranh xã Vĩnh Thành (Tư duyên) - Hết ranh đất Sân bóng 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4150 Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Lợi Giáp ranh đất Sân bóng - Cầu Chợ 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4151 Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Lợi Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Trần Văn Dự 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4152 Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Lợi Giáp ranh đất ông Trần Văn Dự - Kênh Nàng Rền 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4153 Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Lợi Kênh Nàng Rền - Cầu Bờ Tây (Mỹ Bình) 456.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4154 Huyện Thạnh Trị Khu Chợ - Xã Vĩnh Lợi Cầu Chợ - Cầu Miễu 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4155 Huyện Thạnh Trị Khu Chợ - Xã Vĩnh Lợi Cầu Miễu - Hết đất ông Trần Ánh Ốc 520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4156 Huyện Thạnh Trị Khu Chợ - Xã Vĩnh Lợi Cầu Thanh niên - Giáp đường Tỉnh 937B 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4157 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Xã Vĩnh Lợi Đầu ranh đất ông Bì - Giáp cầu xã Vĩnh Thành 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4158 Huyện Thạnh Trị Huyện Lộ 68 - Xã Vĩnh Lợi Giáp ranh Mỹ Quới (đầu ranh đất ông Khẩn) - Giáp cầu Ấp 13 - Châu Hưng 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4159 Huyện Thạnh Trị Huyện Lộ 67 - Xã Vĩnh Lợi Từ lò Rạch - Hết ranh đất ông Sáu Chỉnh 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4160 Huyện Thạnh Trị Huyện Lộ 67 - Xã Vĩnh Lợi Cầu nhà ông Anh - Giáp ranh xã Châu Hưng 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4161 Huyện Thạnh Trị Lộ đal Ấp 16/2 - Xã Vĩnh Lợi Đầu ranh đất ông Trần Ánh Ốc - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm 344.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4162 Huyện Thạnh Trị Lộ Ấp 16/2-13 - Xã Vĩnh Lợi Cầu Bờ Tây - Hết ranh đất Ông Khẩn 344.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4163 Huyện Thạnh Trị Lộ Ấp 16/2 - Xã Vĩnh Lợi Cầu Bờ Tây - Hết đất ông Thắng Ấp 16/2 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4164 Huyện Thạnh Trị Lộ đal Ấp 15 - Xã Vĩnh Lợi Đầu ranh đất Trần Văn Hùng - Hết ranh đất ông Thái Xe 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4165 Huyện Thạnh Trị Lộ đal Ấp 15 - Xã Vĩnh Lợi Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt - Kênh Nàng Rền 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4166 Huyện Thạnh Trị Lộ đal Ấp 15 - Xã Vĩnh Lợi Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây Nhỏ 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4167 Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Vĩnh Lợi Lộ đal còn lại xã Vĩnh Lợi 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4168 Huyện Thạnh Trị Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi, từ 937B đến giáp kinh Nàng Rền - Xã Vĩnh Lợi Đường 937B - Thánh thất Hư Vô Cảnh 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4169 Huyện Thạnh Trị Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi, từ 937B đến giáp kinh Nàng Rền - Xã Vĩnh Lợi Thánh thất Hư Vô Cảnh - Giáp kênh 30m (giáp ranh xã Vĩnh Thành) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4170 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh Thành Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Đúng - Hết ranh đất bà Muồi 520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4171 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh Thành Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết đất bà Lê Thị Nhung 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4172 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh Thành Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất ông Thái 520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4173 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh Thành Giáp ranh đất ông Thái - Cầu Thanh Niên (ranh xã Thạnh Trị) 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4174 Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Thành Giáp ranh thị trấn Châu Hưng - Cầu Tây Nhỏ 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4175 Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Vĩnh Thành Lộ đal còn lại xã Vĩnh Thành 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4176 Huyện Thạnh Trị Tuyến lộ nhựa - Xã Vĩnh Thành Cầu Miễu - Nhà ông Huỳnh Ngọc Ẩn 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4177 Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 65 - Xã Vĩnh Thành Cầu treo - Đường tỉnh 938 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4178 Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh Tân Giáp ranh xã Thạnh Trị - Hết ranh đất Trường THCS 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4179 Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh Tân Giáp ranh đất Trường THCS - Cầu 14/9 680.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4180 Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh Tân Cầu 14/9 - Cầu Ông Tàu (giáp thị xã Ngã Năm) 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4181 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Thạnh Tân Đầu ranh đất bà Liêu Thị Sa Ma Lay - Giáp ranh xã Tuân Tức 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4182 Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Thạnh Tân Đầu ranh đất ông Lâm Hữu Thống - Giáp ranh xã Tuân Tức 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4183 Huyện Thạnh Trị Đường đal Thạnh Tân - Thạnh Trị - Xã Thạnh Tân Đầu ranh đất ông Bùi Minh Huệ - Giáp ranh xã Thạnh Trị 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4184 Huyện Thạnh Trị Lộ A2 - Tân Thắng - Xã Thạnh Tân Đầu ranh đất ông Thạch Sóc - Giáp ranh xã Lâm Tân 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4185 Huyện Thạnh Trị Đường huyện 60 (Lộ 14/9 cũ) - Xã Thạnh Tân Cầu 14/9 - Giáp ranh xã Lâm Tân 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4186 Huyện Thạnh Trị Lộ B1- A2-21 - Xã Thạnh Tân Cầu treo - Giáp ranh Tân Long 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4187 Huyện Thạnh Trị Đường đal (xóm cá) - Xã Thạnh Tân Đầu đất chùa Vĩnh Phước - Cầu bà Nguyệt 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4188 Huyện Thạnh Trị Đường đal (xóm cá) - Xã Thạnh Tân Cầu 8 Trưởng - Cầu Treo kênh 8m 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4189 Huyện Thạnh Trị Đường đal (Ngọn Tà Âu) - Xã Thạnh Tân Đầu ranh đất ông 5 Quanh - Hết ranh đất Nông Trường Công An 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4190 Huyện Thạnh Trị Đường đal Cái Trầu - Xã Thạnh Tân Cầu Lác Chiếu - Giáp ranh xã Lâm Tân 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4191 Huyện Thạnh Trị Đường huyện 61 (Lộ kênh 8 mét cũ) - Xã Thạnh Tân Đầu ranh đất ông Bùi Minh Huệ - Giáp ranh xã Thạnh Trị 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4192 Huyện Thạnh Trị Đường đal 5 Hạt - 26/3 - Xã Thạnh Tân Đầu ranh đất ông Phong - Hết ranh đất ông Phạm Anh Hùng 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4193 Huyện Thạnh Trị Lộ 9 Sạn - Xã Thạnh Tân Đầu ranh đất Bùi Văn Kiệt - Cầu 10 Cóc 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4194 Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Thạnh Tân Lộ đal còn lại xã Thạnh Tân 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4195 Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 940 - Xã Lâm Kiết Giáp ranh xã Thạnh Phú (mới) - Cống Tuân Tức 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4196 Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 940 - Xã Lâm Kiết Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ Thuận (Mỹ Tú) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4197 Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 940 - Xã Lâm Kiết Cống Sa Keo - Giáp ranh xã Mỹ Thuận (Mỹ Tú) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4198 Huyện Thạnh Trị Khu vực Xóm Phố - Xã Lâm Kiết Đầu đất chùa Trà É - Hết đất chợ Lâm Kiết 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4199 Huyện Thạnh Trị Khu dân Cư - Xã Lâm Kiết Đầu ranh đất Lý Kêu - Hết đất bà Thạch Thị Huyền 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4200 Huyện Thạnh Trị Trung tâm Xã Lâm Kiết Đầu ranh đất Trạm Y Tế - Hết đất Bà Thạch Thị Ọl 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...