STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Loại đất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Huyện Thạnh Trị | Lộ Trung Thống - Tân Định - Xã Tuân Tức | Giáp ranh đường huyện 63 (cầu Tân Định) - Cầu trường học ấp Tân Định | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
2 | Huyện Thạnh Trị | Lộ Trung Thống - Tân Định - Xã Tuân Tức | Giáp ranh đường huyện 63 (cầu Tân Định) - Cầu trường học ấp Tân Định | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
3 | Huyện Thạnh Trị | Lộ Trung Thống - Tân Định - Xã Tuân Tức | Giáp ranh đường huyện 63 (cầu Tân Định) - Cầu trường học ấp Tân Định | 180.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
Bảng Giá Đất Sóc Trăng - Huyện Thạnh Trị, Lộ Trung Thống - Tân Định - Xã Tuân Tức
Bảng giá đất tại Lộ Trung Thống - Tân Định, Xã Tuân Tức, Huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng được quy định theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng, được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng. Bảng giá này áp dụng cho loại đất ở nông thôn và cụ thể cho đoạn từ Giáp ranh đường huyện 63 (cầu Tân Định) đến Cầu trường học ấp Tân Định.
Vị trí 1: Giá 300.000 VNĐ/m²
Vị trí 1 bao gồm khu vực nằm tại Lộ Trung Thống - Tân Định, đoạn từ Giáp ranh đường huyện 63 (cầu Tân Định) đến Cầu trường học ấp Tân Định, với mức giá 300.000 VNĐ/m². Mức giá này phản ánh giá trị của đất ở nông thôn trong khu vực có điều kiện phát triển ổn định và vị trí giao thông khá thuận lợi. Đây là mức giá cao nhất trong các vị trí được quy định, phù hợp cho các dự án xây dựng nhà ở với ngân sách lớn.
Bảng giá này cung cấp thông tin quan trọng cho người dân và nhà đầu tư trong việc định giá và lựa chọn khu vực phù hợp để đầu tư vào đất ở nông thôn tại Lộ Trung Thống - Tân Định, Xã Tuân Tức, Huyện Thạnh Trị.