STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Loại đất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
601 | Huyện Trần Đề | Đường đal (cặp kênh Hưng Thịnh - Tổng Cáng) - Xã Viên Bình | Cầu Kênh Xáng - Lao Vên - Giáp ranh xã Thạnh Thới An | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
602 | Huyện Trần Đề | Đường Tỉnh 936B | Toàn tuyến đến giáp ranh xã Thạnh Thới An | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
603 | Huyện Trần Đề | Đường Cặp kênh Trà Đuốc | Trường Mẫu Giáo - Cống Trà Đuốc | 400.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
604 | Huyện Trần Đề | Đường Tỉnh 935 - Xã Thạnh Thới An | Giáp ranh xã Tài Văn - Cầu An Nô | 800.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
605 | Huyện Trần Đề | Đường Tỉnh 935 - Xã Thạnh Thới An | Cầu An Hòa - Cầu Lác Bưng | 550.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
606 | Huyện Trần Đề | Đường Tỉnh 935 - Xã Thạnh Thới An | Cầu Lác Bưng - Giáp ranh xã Thạnh Thới Thuận | 550.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
607 | Huyện Trần Đề | Đường Tỉnh 936B - Xã Thạnh Thới An | Giáp ranh xã Thạnh Thới Thuận - Giáp ranh xã Viên Bình | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
608 | Huyện Trần Đề | Đường Huyện 36 - Xã Thạnh Thới An | Từ đường Tỉnh 935 - Suốt tuyến | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
609 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Thạnh Thới An | Huyện lộ 36 - Hết ranh đất nhà máy ông Hiệp | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
610 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Thạnh Thới An | Giáp đường Tỉnh 935 - Hết ranh đất Trường Tiểu học ấp Tắc Bướm | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
611 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Thạnh Thới An | Giáp đường Tỉnh 935 (vào ấp Tiên Cường) - Suốt tuyến | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
612 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Thạnh Thới An | Đầu ranh đất ông Phan Văn Tình (qua cầu sắt dọc theo rạch Tầm Du) - Giáp đường Huyện 36 | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
613 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Thạnh Thới An | Đường Tỉnh 935 - Giáp ranh thị trấn Mỹ Xuyên | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
614 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Thạnh Thới An | Các tuyến lộ đal còn lại trên địa bàn xã | 250.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
615 | Huyện Trần Đề | Đường Huyện 36 - Xã Thạnh Thới An | Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh - Giáp ranh thị trấn Mỹ Xuyên | 300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
616 | Huyện Trần Đề | Đường Tỉnh 935 - Xã Thạnh Thới Thuận | Cầu Mỹ Thanh - Đến cầu So Đũa | 750.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
617 | Huyện Trần Đề | Đường Tỉnh 935 - Xã Thạnh Thới Thuận | Đến Cầu So Đũa - Giáp ranh xã Thạnh Thới An | 500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
618 | Huyện Trần Đề | Đường Tỉnh 936B - Xã Thạnh Thới Thuận | Cống Rạch So Đũa - Giáp ranh xã Thạnh Thới An | 450.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
619 | Huyện Trần Đề | Đường Tỉnh 936B - Xã Thạnh Thới Thuận | Cống Rạch So Đũa - Bến đò Thới Lai | 490.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
620 | Huyện Trần Đề | Đường Huyện 35 - Xã Thạnh Thới Thuận | Suốt tuyến | 320.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
621 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Thạnh Thới Thuận | Ngã ba giáp nhà ông Trương Phi Long - Giáp đường Huyện nhà ông Thành | 350.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
622 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Thạnh Thới Thuận | Các tuyến lộ đal còn lại trên địa bàn xã | 200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
623 | Huyện Trần Đề | Đường đal trong khu dân cư ấp Chợ - Xã Đại Ân 2 | Đầu ranh nhà ông thầy Nhu (giáp đường Huyện 34) - Suốt tuyến giáp sông Ngan Rô (đến giáp đường Huyện 34) | 800.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
624 | Huyện Trần Đề | Đường đal trong khu dân cư ấp Chợ - Xã Đại Ân 2 | Đầu ranh nhà ông Trí Nguyện - Hết ranh quán cà phê ông Vinh (giáp đường Huyện 34) | 800.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
625 | Huyện Trần Đề | Đường đal trong khu dân cư ấp Chợ - Xã Đại Ân 2 | Ngã 3 UBND xã - Hết ranh nhà bà Nguyễn Thị Liễu | 400.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
626 | Huyện Trần Đề | Đường đal trong khu dân cư ấp Chợ - Xã Đại Ân 2 | Đầu ranh nhà bà Nguyễn Thị Khánh - Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Lập (giáp Huyện lộ 28) | 400.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
627 | Huyện Trần Đề | Đường Huyện 34 - Xã Đại Ân 2 | Đầu ranh nhà ông Chính Phương - Giáp lộ Nam Sông Hậu | 480.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
628 | Huyện Trần Đề | Đường Huyện 34 - Xã Đại Ân 2 | Cầu Bưng Cốc - Cống ông Til | 560.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
629 | Huyện Trần Đề | Đường Huyện 34 - Xã Đại Ân 2 | Cống ông Til - Giáp đường Tỉnh 933C | 440.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
630 | Huyện Trần Đề | Đường Huyện 34 - Xã Đại Ân 2 | Cầu Bưng Cốc - Đập Ngan Rô | 480.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
631 | Huyện Trần Đề | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Đại Ân 2 | Giáp ranh thị trấn Trần Đề - Kênh Quốc Hội | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
632 | Huyện Trần Đề | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Đại Ân 2 | Kênh Quốc Hội - Kênh Xả Chỉ - Long Phú | 960.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
633 | Huyện Trần Đề | Đường Tỉnh 933C - Xã Đại Ân 2 | Giáp ranh xã Long Phú - Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng (kênh 1 mới) | 440.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
634 | Huyện Trần Đề | Tuyến đê ngăn mặn - Xã Đại Ân 2 | Đập Ngan Rô - Đập Ba Cào | 400.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
635 | Huyện Trần Đề | Tuyến đê ngăn mặn - Xã Đại Ân 2 | Đập Ba Cào - Cống Xả Chỉ | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
636 | Huyện Trần Đề | Đường Tỉnh 934B - Xã Đại Ân 2 | Giáp ranh thị trấn Trần Đề - Giáp đường Tỉnh 933C | 1.040.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
637 | Huyện Trần Đề | Đường Tỉnh 934B - Xã Đại Ân 2 | Kênh thủy lợi (giáp đường Tỉnh 933C) - Giáp ranh xã Liêu Tú | 800.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
638 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Đại Ân 2 | Cầu Sắt (sông Ngan Rô) - Giáp kênh 2 (lộ Bưng Lức cũ) | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
639 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Đại Ân 2 | Cầu ông Mó - Giáp Huyện lộ 27 | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
640 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Đại Ân 2 | Đầu kênh Bồn Bồn qua đầu cầu chợ - Cầu nhà ông Mó | 480.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
641 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Đại Ân 2 | Đầu kênh Bồn Bồn - Kênh 1 | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
642 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Đại Ân 2 | Đầu cầu ông Mó - Giáp ranh xã Trung Bình (kênh 2) | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
643 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Đại Ân 2 | Cầu Chùa - Hết ranh đất Tư Kiên | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
644 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Đại Ân 2 | Đầu ranh đất bà Út Lên (ngã 3) - Cầu Ông Kên | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
645 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Đại Ân 2 | Giáp ranh đất Tư Kiên - Giáp ranh xã Long Phú | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
646 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Đại Ân 2 | Đầu ranh nhà ông Út - Kênh Quốc Hội | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
647 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Đại Ân 2 | Đầu ranh đất ông Đào Sen - Giáp chùa Bưng Buối | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
648 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Đại Ân 2 | Kênh 1 - Giáp Đường 934B | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
649 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Đại Ân 2 | Cầu Bưng Cốc (phía Tây rạch Bưng Cốc) - Kênh Quốc Hội | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
650 | Huyện Trần Đề | Tuyến Kênh Sáng giáp Tỉnh Lộ 934B - Xã Đại Ân 2 | Suốt tuyến | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
651 | Huyện Trần Đề | Tuyến Cây xăng Phương Huỳnh - Xã Đại Ân 2 | Giáp Huyện Lộ 34 - Kênh Quốc Hội | 280.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
652 | Huyện Trần Đề | Tuyến Cây xăng Phương Huỳnh - Xã Đại Ân 2 | Kênh Quốc Hội - Giáp huyện Long Phú | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
653 | Huyện Trần Đề | Đường Tỉnh 934 - Xã Liêu Tú | Đầu ranh đất UBND xã - Hết ranh Trường THCS | 1.280.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
654 | Huyện Trần Đề | Đường Tỉnh 934 - Xã Liêu Tú | Giáp ranh UBND xã - Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
655 | Huyện Trần Đề | Đường Tỉnh 934 - Xã Liêu Tú | Giáp ranh Trường THCS - Giáp ranh xã Viên Bình | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
656 | Huyện Trần Đề | Đường Tỉnh 936B - Xã Liêu Tú | Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Giáp ranh xã Viên Bình | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
657 | Huyện Trần Đề | Đường Tỉnh 934B - Xã Liêu Tú | Giáp ranh xã Đại Ân 2 - Giáp ranh xã Long Phú | 880.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
658 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Giáp ranh xã Viên Bình (lộ bên sông) | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
659 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Cầu nhà ông Chanh - Cầu Kênh Tư mới | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
660 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Ngã 3 đường Tỉnh 934 - Kênh Chệt Yệu | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
661 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Đông đường Tổng Cáng - Đại Nôn - Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
662 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Đầu ranh đất Kim Qượl - Hết ranh đất ông Tăng Huynh | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
663 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Đầu ranh đất Trịnh Hữu Bình (thầy Đức) - Cầu ông Đáo | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
664 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Bến đò cũ Tổng Cáng qua đất ông Hải - Hết ranh đất ông 8 Tạo | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
665 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Cầu sắt ông Thại - Hết ranh đất ông Lâm Phel | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
666 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Giáp ranh đất ông Lâm Phel - Chùa Khmer ấp Giồng Chát | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
667 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Đầu ranh Trường Tiểu học Xóm 3 Bưng Triết - Lò sấy lúa ông Phát Bưng Buối | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
668 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Cầu ông Đỗ Đáo - Giáp ranh chùa Bưng Phniết | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
669 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Đầu ranh đất ông Phố - Hết ranh đất bà Lý Thị Phol | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
670 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Kênh Tư mới - Hết ranh đất Trường Tiểu học Xóm 3 Bưng Triết | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
671 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Kênh Chệt Yệu - Cầu sắt ông Thại | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
672 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Chùa Khmer Giồng Chát - Đê ngăn mặn | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
673 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Giáp ranh đất ông Tám Tạo - Đê ngăn mặn | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
674 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Đầu ranh đất ông Trần Văn Ùm - Hết ranh đất ông Lâm Thơm | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
675 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Đầu ranh đất ông Lưu Quốc Phong - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Thi | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
676 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Đầu ranh đất ông Hà Văn Phúc - Hết ranh đất ông Tô Văn Tĩnh | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
677 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Giáp ranh đất ông Tô Văn Tĩnh - Hết ranh đất ông Trần Phước Tâm | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
678 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Đầu ranh đất ông Châu Ngọc Tân - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cơ | 400.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
679 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Đất ông Huỳnh Văn Thi - Cầu sắt ông Thại | 256.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
680 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Nhà ông Trần Văn Chấu - Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng | 256.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
681 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Cầu Bà Tám - Nhà ông Tám Cư | 240.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
682 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Nhà ông Lưu Quốc Phong - Cống Tổng Cán (ĐT936B) | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
683 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Chùa Bưng Phniết - Giáp ranh xã Đại Ân 2 | 320.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
684 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Liêu Tú | Đường tỉnh 934 - Hết ranh trường Mầm Non Liêu Tú | 400.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
685 | Huyện Trần Đề | Đường Tỉnh 934 - Xã Trung Bình | Giáp lộ Nam Sông Hậu - Cầu Đen | 1.680.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
686 | Huyện Trần Đề | Đường Tỉnh 934 - Xã Trung Bình | Cầu Đen - Giáp ranh thị trấn Lịch Hội Thượng | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
687 | Huyện Trần Đề | Đường Tỉnh 934 - Xã Trung Bình | Cống Bãi Giá - Cống Tầm Vu | 2.400.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
688 | Huyện Trần Đề | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Trung Bình | Cống Tầm Vu - Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó | 2.400.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
689 | Huyện Trần Đề | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Trung Bình | Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó - Cầu Sáu Quế 2 | 2.000.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
690 | Huyện Trần Đề | Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Trung Bình | Cầu Sáu Quế 2 - Ranh xã Lịch Hội Thượng | 2.000.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
691 | Huyện Trần Đề | Đường tỉnh 933C - Xã Trung Bình | Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng - Giao lộ Nam Sông Hậu | 1.120.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
692 | Huyện Trần Đề | Đường nhựa - Xã Trung Bình | Từ Đảng ủy (cũ) - Hết ranh nhà thầy Hòa | 656.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
693 | Huyện Trần Đề | Đường nhựa - Xã Trung Bình | Giáp ranh nhà thầy Hòa - Cổng sau Nhà thờ Bãi Giá | 480.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
694 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Trung Bình | Giáp Nhà thờ Bãi Giá (nhà ông Tây) - Hết ranh đất ông 5 Mẫn | 480.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
695 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Trung Bình | Giáp ranh đất ông 5 Mẫn - Hết ranh đất ông Vũ Quyền | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
696 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Trung Bình | Lộ Quân khu từ Đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Mười Sọ | 800.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
697 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Trung Bình | Giáp ranh đất ông Mười Sọ - Cầu 30/4 | 576.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
698 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Trung Bình | Cầu 30/4 - Cống Tầm Vu | 480.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
699 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Trung Bình | Từ đường Quân khu - Đường nhựa vào Nhà thờ | 480.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
700 | Huyện Trần Đề | Đường đal - Xã Trung Bình | Từ đường Quân khu - Giáp ranh đất ông 5 Mẫn | 360.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
Bảng Giá Đất Sóc Trăng - Huyện Trần Đề, Đường Tỉnh 936B - Xã Thạnh Thới An
Bảng giá đất tại Đường Tỉnh 936B, Xã Thạnh Thới An, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng được quy định theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng, được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng. Bảng giá này áp dụng cho loại đất ở nông thôn và cụ thể cho đoạn từ toàn tuyến đến giáp ranh xã Thạnh Thới An.
Vị Trí 1: Giá 450.000 VNĐ/m²
Vị trí 1 bao gồm khu vực nằm tại Đường Tỉnh 936B, đoạn từ toàn tuyến đến giáp ranh xã Thạnh Thới An, với mức giá 450.000 VNĐ/m². Mức giá này phản ánh giá trị của đất ở nông thôn trong khu vực có điều kiện phát triển cơ bản. Đây là mức giá thấp nhất trong đoạn quy định, phù hợp cho các dự án xây dựng và phát triển nhà ở tại nông thôn với ngân sách hạn chế hơn.
Bảng giá này cung cấp thông tin quan trọng cho người dân và nhà đầu tư trong việc định giá và lựa chọn khu vực phù hợp để đầu tư vào đất ở nông thôn tại Đường Tỉnh 936B, Xã Thạnh Thới An, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng.
Bảng Giá Đất Sóc Trăng - Huyện Trần Đề, Đường Cặp Kênh Trà Đuốc
Bảng giá đất tại Đường Cặp Kênh Trà Đuốc, Huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng được quy định theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng, và được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng. Bảng giá này áp dụng cho loại đất thương mại - dịch vụ nông thôn, cụ thể cho đoạn từ Trường Mẫu Giáo đến Cống Trà Đuốc.
Vị Trí 1: Giá 320.000 VNĐ/m²
Vị trí 1 bao gồm khu vực nằm tại Đường Cặp Kênh Trà Đuốc, đoạn từ Trường Mẫu Giáo đến Cống Trà Đuốc, với mức giá 320.000 VNĐ/m². Mức giá này phản ánh giá trị của đất thương mại - dịch vụ nông thôn trong khu vực có điều kiện phát triển nhất định và vị trí tương đối thuận lợi. Đây là mức giá cao nhất trong các vị trí quy định, phù hợp cho các dự án thương mại và dịch vụ có ngân sách đầu tư lớn hơn.
Bảng giá này cung cấp thông tin quan trọng cho người dân và nhà đầu tư trong việc định giá và lựa chọn khu vực phù hợp để đầu tư vào đất thương mại - dịch vụ nông thôn tại Đường Cặp Kênh Trà Đuốc, Huyện Trần Đề.
Bảng Giá Đất Sóc Trăng - Huyện Trần Đề, Đường Tỉnh 935 - Xã Thạnh Thới An
Bảng giá đất tại Đường Tỉnh 935, Xã Thạnh Thới An, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng được quy định theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng, được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng. Bảng giá này áp dụng cho loại đất ở nông thôn và cụ thể cho đoạn từ giáp ranh xã Tài Văn đến Cầu An Nô.
Vị Trí 1: Giá 800.000 VNĐ/m²
Vị trí 1 bao gồm khu vực nằm tại Đường Tỉnh 935, đoạn từ giáp ranh xã Tài Văn đến Cầu An Nô, với mức giá 800.000 VNĐ/m². Mức giá này phản ánh giá trị của đất ở nông thôn trong khu vực có điều kiện phát triển ổn định nhưng không cao như những khu vực khác. Đây là mức giá áp dụng cho khu vực có giá trị tương đối trong đoạn quy định, phù hợp cho các dự án xây dựng và phát triển nhà ở tại nông thôn với ngân sách hạn chế hơn.
Bảng giá này cung cấp thông tin quan trọng cho người dân và nhà đầu tư trong việc định giá và lựa chọn khu vực phù hợp để đầu tư vào đất ở nông thôn tại Đường Tỉnh 935, Xã Thạnh Thới An, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng.
Bảng Giá Đất Sóc Trăng - Huyện Trần Đề, Đường Tỉnh 936B - Xã Thạnh Thới An
Bảng giá đất tại Đường Tỉnh 936B, Xã Thạnh Thới An, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng được quy định theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng, và được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng. Bảng giá này áp dụng cho loại đất ở nông thôn và cụ thể cho đoạn từ giáp ranh xã Thạnh Thới Thuận đến giáp ranh xã Viên Bình.
Vị Trí 1: Giá 450.000 VNĐ/m²
Vị trí 1 bao gồm khu vực nằm tại Đường Tỉnh 936B, đoạn từ giáp ranh xã Thạnh Thới Thuận đến giáp ranh xã Viên Bình, với mức giá 450.000 VNĐ/m². Mức giá này phản ánh giá trị của đất ở nông thôn trong khu vực có điều kiện phát triển cơ bản. Đây là mức giá áp dụng cho khu vực có giá trị vừa phải trong đoạn quy định, phù hợp cho các dự án xây dựng và phát triển nhà ở tại nông thôn với ngân sách hạn chế.
Bảng giá này cung cấp thông tin quan trọng cho người dân và nhà đầu tư trong việc định giá và lựa chọn khu vực phù hợp để đầu tư vào đất ở nông thôn tại Đường Tỉnh 936B, Xã Thạnh Thới An, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng.
Bảng Giá Đất tại Huyện Trần Đề, Xã Thạnh Thới An, Tỉnh Sóc Trăng
Theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng, được sửa đổi và bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, bảng giá đất tại Huyện Trần Đề, Xã Thạnh Thới An, khu vực Đường Huyện 36 từ đường Tỉnh 935 đến suốt tuyến được quy định như sau.
Vị trí 1: Giá 450.000 VNĐ/m²
Vị trí này bao gồm toàn bộ khu vực nằm tại Đường Huyện 36, thuộc loại đất ở nông thôn. Đoạn áp dụng mức giá này là từ đường Tỉnh 935 đến suốt tuyến Đường Huyện 36. Mức giá 450.000 VNĐ/m² phản ánh giá trị của đất ở nông thôn trong khu vực có điều kiện phát triển ổn định. Đây là mức giá hợp lý cho các dự án đầu tư và xây dựng trong khu vực có tiềm năng phát triển.
Bảng giá này cung cấp thông tin quan trọng cho người dân và nhà đầu tư trong việc định giá và lựa chọn khu vực phù hợp để đầu tư vào đất ở nông thôn tại Xã Thạnh Thới An, Huyện Trần Đề.