15:11 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Trị đã đến thời điểm để đầu tư?

Bảng giá đất tại Quảng Trị, theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, phản ánh sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Với lợi thế từ vị trí chiến lược và tiềm năng du lịch, Quảng Trị đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Trị và những cơ hội đầu tư

Quảng Trị, một tỉnh nằm ở khu vực Bắc Trung Bộ, không chỉ được biết đến với lịch sử hào hùng mà còn với tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản.

Vị trí của Quảng Trị rất đặc biệt, nằm giữa các tỉnh Quảng Bình, Thành phố Huế, và giáp biển Đông, đồng thời là cửa ngõ giao thương giữa Việt Nam và Lào qua các cửa khẩu quốc tế như Lao Bảo và La Lay.

Sự phát triển hạ tầng giao thông đã và đang thúc đẩy giá trị bất động sản của Quảng Trị. Các dự án lớn như cao tốc Cam Lộ - La Sơn, đường quốc lộ 1A mở rộng, và các tuyến đường kết nối cảng biển Cửa Việt đã tạo ra động lực lớn cho việc phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và bất động sản nghỉ dưỡng.

Đặc biệt, sự ra đời của Khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị đang thu hút nhiều dự án lớn về công nghiệp, logistics, và năng lượng, tạo ra nhu cầu ngày càng cao về đất đai.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng thúc đẩy thị trường bất động sản Quảng Trị. Với các di tích lịch sử như Thành cổ Quảng Trị, cầu Hiền Lương và địa đạo Vịnh Mốc, cùng với các bãi biển đẹp như Cửa Tùng, Cửa Việt, tỉnh này đang dần khẳng định mình là điểm đến du lịch hấp dẫn.

Sự phát triển của các dự án nghỉ dưỡng ven biển, khu vui chơi giải trí và dịch vụ du lịch đã góp phần tăng giá trị đất ở những khu vực này.

Phân tích giá đất tại Quảng Trị và nhận định đầu tư

Giá đất tại Quảng Trị hiện nay vẫn ở mức hợp lý so với các tỉnh lân cận, nhưng đang có xu hướng tăng nhờ vào sự phát triển hạ tầng và kinh tế.

Theo bảng giá đất, giá đất tại các khu vực trung tâm như thành phố Đông Hà dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², đặc biệt tại các tuyến đường lớn hoặc gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có giá trị đất cao nhất, thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư.

Tại các khu vực ven biển như Cửa Tùng, Cửa Việt, giá đất dao động từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Với tiềm năng phát triển du lịch mạnh mẽ, những khu vực này đang trở thành điểm nóng đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng và thương mại.

Ở các huyện miền núi như Hướng Hóa và Đakrông, giá đất thấp hơn, từ 1 triệu đến 3 triệu đồng/m², nhưng đây lại là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt với các dự án năng lượng tái tạo và hạ tầng giao thông đang được triển khai.

So sánh với các tỉnh lân cận như Quảng Bình hay Thành phố Huế, giá đất tại Quảng Trị hiện nay thấp hơn, nhưng kỳ vọng có tiềm năng tăng trưởng lớn.

Với lợi thế từ hạ tầng giao thông, khu kinh tế và du lịch, các khu vực như Đông Hà, Cửa Việt và Lao Bảo đang là những lựa chọn lý tưởng cho nhà đầu tư dài hạn.

Quảng Trị, với vị trí chiến lược và sự phát triển đồng bộ về hạ tầng, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản miền Trung. 

Giá đất cao nhất tại Quảng Trị là: 38.115.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Trị là: 6.050 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Trị là: 1.876.083 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3612

Mua bán nhà đất tại Quảng Trị

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Trị
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4601 Huyện Hướng Hóa Xã Tân Hợp 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
4602 Huyện Hướng Hóa Xã Tân Liên 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
4603 Huyện Hướng Hóa Xã Tân Lập 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
4604 Huyện Hướng Hóa Xã Tân Long 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
4605 Huyện Hướng Hóa Xã Tân Thành 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
4606 Huyện Hướng Hóa Xã Thuận Thanh 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
4607 Huyện Hướng Hóa Xã Hướng Lộc 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
4608 Huyện Hướng Hóa Xã A Xing 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
4609 Huyện Hướng Hóa Xã A Túc 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
4610 Huyện Hướng Hóa Xã A Dơi 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
4611 Huyện Hướng Hóa Xã Xi 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
4612 Huyện Hướng Hóa Xã Pa Tầng 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
4613 Huyện Hướng Hóa Xã Húc 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
4614 Huyện Hướng Hóa Xã Hướng Tân 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
4615 Huyện Hướng Hóa Xã Hướng Linh 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
4616 Huyện Hướng Hóa Xã Hướng Sơn 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
4617 Huyện Hướng Hóa Xã Hướng Phùng 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
4618 Huyện Hướng Hóa Xã Hướng Lập 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
4619 Huyện Hướng Hóa Xã Hướng Việt 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
4620 Huyện Hướng Hóa Thị trấn Khe Sanh 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
4621 Huyện Hướng Hóa Thị trấn Lao Bảo 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
4622 Huyện Triệu Phong Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ ranh giới phía bác giáp xã Triệu Ái - Đến ranh giới phía Nam giáp xã Triệu Thượng 4.000.000 1.400.000 1.040.000 800.000 - Đất ở đô thị
4623 Huyện Triệu Phong Lê Hồng Phong - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Huyền Trân Công Chúa - Đến đường Trần Phú 3.200.000 1.120.000 832.000 640.000 - Đất ở đô thị
4624 Huyện Triệu Phong Trần Phú - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến cầu An Mô 2.800.000 980.000 728.000 560.000 - Đất ở đô thị
4625 Huyện Triệu Phong Nguyễn Phúc Nguyên - Thị trấn Ái Tử Cả đường 2.480.000 868.000 645.000 496.000 - Đất ở đô thị
4626 Huyện Triệu Phong Trường Chinh - Thị trấn Ái Tử Cả đường 2.480.000 868.000 645.000 496.000 - Đất ở đô thị
4627 Huyện Triệu Phong Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Ái Tử Cả đường 2.480.000 868.000 645.000 496.000 - Đất ở đô thị
4628 Huyện Triệu Phong Lê Lợi - Thị trấn Ái Tử Đầu đường - Đến Cuối đường 2.160.000 756.000 562.000 432.000 - Đất ở đô thị
4629 Huyện Triệu Phong Nguyễn Huệ - Thị trấn Ái Tử Lê Duẩn - Đến Nguyễn Hoàng 2.160.000 756.000 562.000 432.000 - Đất ở đô thị
4630 Huyện Triệu Phong Nguyễn Huệ - Thị trấn Ái Tử Nguyễn Hoàng - Đến Trần Hữu Dực 1.840.000 644.000 478.000 368.000 - Đất ở đô thị
4631 Huyện Triệu Phong Tuyến tránh QL1 - Thị trấn Ái Tử Từ nút giao đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá - Đến đường Lý Thường Kiệt 2.800.000 980.000 728.000 560.000 - Đất ở đô thị
4632 Huyện Triệu Phong Nguyễn Trãi - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Ái Tử 1.840.000 644.000 478.000 368.000 - Đất ở đô thị
4633 Huyện Triệu Phong Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến giao nhau với đường Lý Thái Tổ 1.840.000 644.000 478.000 368.000 - Đất ở đô thị
4634 Huyện Triệu Phong Nguyễn Du - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến Nguyễn Hoàng 2.160.000 756.000 562.000 432.000 - Đất ở đô thị
4635 Huyện Triệu Phong Nguyễn Du - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Nguyễn Hoàng - Đến cổng Chùa Sắc Tứ 1.840.000 644.000 478.000 368.000 - Đất ở đô thị
4636 Huyện Triệu Phong Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến giao nhau với Nguyễn Hoàng 2.160.000 756.000 562.000 432.000 - Đất ở đô thị
4637 Huyện Triệu Phong Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ái Tử Nguyễn Hoàng - Đến đường Lý Thái Tổ 1.840.000 644.000 478.000 368.000 - Đất ở đô thị
4638 Huyện Triệu Phong Hai Bà Trưng - Thị trấn Ái Tử Đầu đường - Đến Cuối đường (Lê Duẩn Đến Lý Thái Tổ) 2.160.000 756.000 562.000 432.000 - Đất ở đô thị
4639 Huyện Triệu Phong Nguyễn Hoàng - Thị trấn Ái Tử QL1A - Đến Nguyễn Trãi 2.160.000 756.000 562.000 432.000 - Đất ở đô thị
4640 Huyện Triệu Phong Phan Chu Trinh - Thị trấn Ái Tử Cả đường 1.840.000 644.000 478.000 368.000 - Đất ở đô thị
4641 Huyện Triệu Phong Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Ái Tử Cả đường 2.480.000 868.000 645.000 496.000 - Đất ở đô thị
4642 Huyện Triệu Phong Văn Cao - Thị trấn Ái Tử Cả đường 2.480.000 868.000 645.000 496.000 - Đất ở đô thị
4643 Huyện Triệu Phong Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Ái Tử Cả đường 1.840.000 644.000 478.000 368.000 - Đất ở đô thị
4644 Huyện Triệu Phong Tố Hữu - Thị trấn Ái Tử Cả đường 1.840.000 644.000 478.000 368.000 - Đất ở đô thị
4645 Huyện Triệu Phong Trương Văn Hoàn - Thị trấn Ái Tử Cả đường 1.520.000 532.000 395.000 304.000 - Đất ở đô thị
4646 Huyện Triệu Phong Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Ái Tử Cả đường 1.080.000 378.000 281.000 216.000 - Đất ở đô thị
4647 Huyện Triệu Phong Đặng Dung - Thị trấn Ái Tử Cả đường 1.080.000 378.000 281.000 216.000 - Đất ở đô thị
4648 Huyện Triệu Phong Đoàn Khuê - Thị trấn Ái Tử Cả đường 1.080.000 378.000 281.000 216.000 - Đất ở đô thị
4649 Huyện Triệu Phong Phan Văn Dật - Thị trấn Ái Tử Cả đường 1.080.000 378.000 281.000 216.000 - Đất ở đô thị
4650 Huyện Triệu Phong Nguyễn Hữu Thận - Thị trấn Ái Tử Cả đường 1.080.000 378.000 281.000 216.000 - Đất ở đô thị
4651 Huyện Triệu Phong Đặng Thí - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ đường Lê Duẩn - Đến hết ranh giới bệnh viện Triệu Phong 1.080.000 378.000 281.000 216.000 - Đất ở đô thị
4652 Huyện Triệu Phong Đặng Thí - Thị trấn Ái Tử Đoạn hết ranh giới bệnh viện Triệu Phong - Đến Lý Thái Tổ 860.000 301.000 224.000 172.000 - Đất ở đô thị
4653 Huyện Triệu Phong Đoàn Bá Thừa - Thị trấn Ái Tử Cả đường 1.080.000 378.000 281.000 216.000 - Đất ở đô thị
4654 Huyện Triệu Phong Đoàn Lân - Thị trấn Ái Tử Cả đường 1.080.000 378.000 281.000 216.000 - Đất ở đô thị
4655 Huyện Triệu Phong Văn Kiếm - Thị trấn Ái Tử Cả đường 1.300.000 455.000 338.000 260.000 - Đất ở đô thị
4656 Huyện Triệu Phong Hồng Chương - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đường Hai Bà Trưng 1.080.000 378.000 281.000 216.000 - Đất ở đô thị
4657 Huyện Triệu Phong Hồng Chương - Thị trấn Ái Tử Đoạn còn lại 860.000 301.000 224.000 172.000 - Đất ở đô thị
4658 Huyện Triệu Phong Đặng Dân - Thị trấn Ái Tử Cả đường 1.080.000 378.000 281.000 216.000 - Đất ở đô thị
4659 Huyện Triệu Phong Nguyễn Hữu Khiếu - Thị trấn Ái Tử Cả đường 1.080.000 378.000 281.000 216.000 - Đất ở đô thị
4660 Huyện Triệu Phong Trần Hữu Dực - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Lê Lợi 1.080.000 378.000 281.000 216.000 - Đất ở đô thị
4661 Huyện Triệu Phong Trần Hữu Dực - Thị trấn Ái Tử Đoạn còn lại 860.000 301.000 224.000 172.000 - Đất ở đô thị
4662 Huyện Triệu Phong Trần Quỳnh - Thị trấn Ái Tử Cả đường 1.080.000 378.000 281.000 216.000 - Đất ở đô thị
4663 Huyện Triệu Phong Lê Hữu Trữ - Thị trấn Ái Tử Cả đường 1.080.000 378.000 281.000 216.000 - Đất ở đô thị
4664 Huyện Triệu Phong Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ái Tử Cả đường 860.000 301.000 224.000 172.000 - Đất ở đô thị
4665 Huyện Triệu Phong Lê Thế Tiết - Thị trấn Ái Tử Cả đường 860.000 301.000 224.000 172.000 - Đất ở đô thị
4666 Huyện Triệu Phong Tôn Thất Thuyết - Thị trấn Ái Tử Cả đường 860.000 301.000 224.000 172.000 - Đất ở đô thị
4667 Huyện Triệu Phong Phan Bội Châu - Thị trấn Ái Tử Cả đường 860.000 301.000 224.000 172.000 - Đất ở đô thị
4668 Huyện Triệu Phong Trương Định - Thị trấn Ái Tử Cả đường 860.000 301.000 224.000 172.000 - Đất ở đô thị
4669 Huyện Triệu Phong Lê Quý Đôn - Thị trấn Ái Tử Cả đường 860.000 301.000 224.000 172.000 - Đất ở đô thị
4670 Huyện Triệu Phong Hoàng Diệu - Thị trấn Ái Tử Cả đường 860.000 301.000 224.000 172.000 - Đất ở đô thị
4671 Huyện Triệu Phong Võ Thị Sáu - Thị trấn Ái Tử Cả đường 860.000 301.000 224.000 172.000 - Đất ở đô thị
4672 Huyện Triệu Phong Nguyễn Thị Lý - Thị trấn Ái Tử Cả đường 860.000 301.000 224.000 172.000 - Đất ở đô thị
4673 Huyện Triệu Phong Lê Văn Kinh - Thị trấn Ái Tử Cả đường 860.000 301.000 224.000 172.000 - Đất ở đô thị
4674 Huyện Triệu Phong Nguyễn Quang Xá - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến Nguyễn Văn Linh 2.800.000 980.000 728.000 560.000 - Đất ở đô thị
4675 Huyện Triệu Phong Nguyễn Quang Xá - Thị trấn Ái Tử Đoạn còn lại 1.080.000 378.000 281.000 216.000 - Đất ở đô thị
4676 Huyện Triệu Phong Lý Thái Tổ - Thị trấn Ái Tử Cả đường 860.000 301.000 224.000 172.000 - Đất ở đô thị
4677 Huyện Triệu Phong Hoàng Thị Ái - Thị trấn Ái Tử Cả đường 860.000 301.000 224.000 172.000 - Đất ở đô thị
4678 Huyện Triệu Phong Trần Công Tiện - Thị trấn Ái Tử Cả đường 860.000 301.000 224.000 172.000 - Đất ở đô thị
4679 Huyện Triệu Phong Nguyễn Văn Giáo - Thị trấn Ái Tử Cả đường 860.000 301.000 224.000 172.000 - Đất ở đô thị
4680 Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 20m trở lên: 640.000 224.000 166.000 128.000 - Đất ở đô thị
4681 Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 13m Đến 20m: 400.000 140.000 104.000 80.000 - Đất ở đô thị
4682 Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 8m Đến 13m: 580.000 203.000 151.000 116.000 - Đất ở đô thị
4683 Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 6m Đến dưới 8m: 520.000 182.000 135.000 104.000 - Đất ở đô thị
4684 Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 3m Đến dưới 6m: 460.000 161.000 120.000 92.000 - Đất ở đô thị
4685 Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 20m trở lên: 400.000 140.000 104.000 80.000 - Đất ở đô thị
4686 Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 13m Đến 20m: 580.000 203.000 151.000 116.000 - Đất ở đô thị
4687 Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 8m Đến 13m: 520.000 182.000 135.000 104.000 - Đất ở đô thị
4688 Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 6m Đến dưới 8m: 460.000 161.000 120.000 92.000 - Đất ở đô thị
4689 Huyện Triệu Phong Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Ái Tử Mặt cắt từ 3m Đến dưới 6m: 400.000 140.000 104.000 80.000 - Đất ở đô thị
4690 Huyện Triệu Phong Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ ranh giới phía bác giáp xã Triệu Ái - Đến ranh giới phía Nam giáp xã Triệu Thượng 3.200.000 1.120.000 832.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
4691 Huyện Triệu Phong Lê Hồng Phong - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Huyền Trân Công Chúa - Đến đường Trần Phú 2.560.000 896.000 665.600 512.000 - Đất TM-DV đô thị
4692 Huyện Triệu Phong Trần Phú - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến cầu An Mô 2.240.000 784.000 582.400 448.000 - Đất TM-DV đô thị
4693 Huyện Triệu Phong Nguyễn Phúc Nguyên - Thị trấn Ái Tử Cả đường 1.984.000 694.400 516.000 396.800 - Đất TM-DV đô thị
4694 Huyện Triệu Phong Trường Chinh - Thị trấn Ái Tử Cả đường 1.984.000 694.400 516.000 396.800 - Đất TM-DV đô thị
4695 Huyện Triệu Phong Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Ái Tử Cả đường 1.984.000 694.400 516.000 396.800 - Đất TM-DV đô thị
4696 Huyện Triệu Phong Lê Lợi - Thị trấn Ái Tử Đầu đường - Đến Cuối đường 1.728.000 604.800 449.600 345.600 - Đất TM-DV đô thị
4697 Huyện Triệu Phong Nguyễn Huệ - Thị trấn Ái Tử Lê Duẩn - Đến Nguyễn Hoàng 1.728.000 604.800 449.600 345.600 - Đất TM-DV đô thị
4698 Huyện Triệu Phong Nguyễn Huệ - Thị trấn Ái Tử Nguyễn Hoàng - Đến Trần Hữu Dực 1.472.000 515.200 382.400 294.400 - Đất TM-DV đô thị
4699 Huyện Triệu Phong Tuyến tránh QL1 - Thị trấn Ái Tử Từ nút giao đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá - Đến đường Lý Thường Kiệt 2.240.000 784.000 582.400 448.000 - Đất TM-DV đô thị
4700 Huyện Triệu Phong Nguyễn Trãi - Thị trấn Ái Tử Đoạn từ Lê Duẩn - Đến cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Ái Tử 1.472.000 515.200 382.400 294.400 - Đất TM-DV đô thị