15:11 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Trị đã đến thời điểm để đầu tư?

Bảng giá đất tại Quảng Trị, theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, phản ánh sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Với lợi thế từ vị trí chiến lược và tiềm năng du lịch, Quảng Trị đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Trị và những cơ hội đầu tư

Quảng Trị, một tỉnh nằm ở khu vực Bắc Trung Bộ, không chỉ được biết đến với lịch sử hào hùng mà còn với tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản.

Vị trí của Quảng Trị rất đặc biệt, nằm giữa các tỉnh Quảng Bình, Thành phố Huế, và giáp biển Đông, đồng thời là cửa ngõ giao thương giữa Việt Nam và Lào qua các cửa khẩu quốc tế như Lao Bảo và La Lay.

Sự phát triển hạ tầng giao thông đã và đang thúc đẩy giá trị bất động sản của Quảng Trị. Các dự án lớn như cao tốc Cam Lộ - La Sơn, đường quốc lộ 1A mở rộng, và các tuyến đường kết nối cảng biển Cửa Việt đã tạo ra động lực lớn cho việc phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và bất động sản nghỉ dưỡng.

Đặc biệt, sự ra đời của Khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị đang thu hút nhiều dự án lớn về công nghiệp, logistics, và năng lượng, tạo ra nhu cầu ngày càng cao về đất đai.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng thúc đẩy thị trường bất động sản Quảng Trị. Với các di tích lịch sử như Thành cổ Quảng Trị, cầu Hiền Lương và địa đạo Vịnh Mốc, cùng với các bãi biển đẹp như Cửa Tùng, Cửa Việt, tỉnh này đang dần khẳng định mình là điểm đến du lịch hấp dẫn.

Sự phát triển của các dự án nghỉ dưỡng ven biển, khu vui chơi giải trí và dịch vụ du lịch đã góp phần tăng giá trị đất ở những khu vực này.

Phân tích giá đất tại Quảng Trị và nhận định đầu tư

Giá đất tại Quảng Trị hiện nay vẫn ở mức hợp lý so với các tỉnh lân cận, nhưng đang có xu hướng tăng nhờ vào sự phát triển hạ tầng và kinh tế.

Theo bảng giá đất, giá đất tại các khu vực trung tâm như thành phố Đông Hà dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², đặc biệt tại các tuyến đường lớn hoặc gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có giá trị đất cao nhất, thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư.

Tại các khu vực ven biển như Cửa Tùng, Cửa Việt, giá đất dao động từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Với tiềm năng phát triển du lịch mạnh mẽ, những khu vực này đang trở thành điểm nóng đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng và thương mại.

Ở các huyện miền núi như Hướng Hóa và Đakrông, giá đất thấp hơn, từ 1 triệu đến 3 triệu đồng/m², nhưng đây lại là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt với các dự án năng lượng tái tạo và hạ tầng giao thông đang được triển khai.

So sánh với các tỉnh lân cận như Quảng Bình hay Thành phố Huế, giá đất tại Quảng Trị hiện nay thấp hơn, nhưng kỳ vọng có tiềm năng tăng trưởng lớn.

Với lợi thế từ hạ tầng giao thông, khu kinh tế và du lịch, các khu vực như Đông Hà, Cửa Việt và Lao Bảo đang là những lựa chọn lý tưởng cho nhà đầu tư dài hạn.

Quảng Trị, với vị trí chiến lược và sự phát triển đồng bộ về hạ tầng, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản miền Trung. 

Giá đất cao nhất tại Quảng Trị là: 38.115.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Trị là: 6.050 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Trị là: 1.876.083 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3612

Mua bán nhà đất tại Quảng Trị

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Trị
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2201 Huyện Gio Linh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cửa Việt 1.440.000 504.000 374.000 288.000 - Đất ở đô thị
2202 Huyện Gio Linh Đường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Cửa Việt 1.440.000 504.000 374.000 288.000 - Đất ở đô thị
2203 Huyện Gio Linh Đường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Cửa Việt 1.440.000 504.000 374.000 288.000 - Đất ở đô thị
2204 Huyện Gio Linh Thị trấn Cửa Việt Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hành - đến đường Hùng Vương 1.440.000 504.000 374.000 288.000 - Đất ở đô thị
2205 Huyện Gio Linh Đường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Cửa Việt 1.440.000 504.000 374.000 288.000 - Đất ở đô thị
2206 Huyện Gio Linh Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Cửa Việt 1.440.000 504.000 374.000 288.000 - Đất ở đô thị
2207 Huyện Gio Linh Đường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Cửa Việt 1.440.000 504.000 374.000 288.000 - Đất ở đô thị
2208 Huyện Gio Linh Thị trấn Cửa Việt Đường từ cổng chào làng văn hóa Long Hà - đến đường Bạch Đằng 1.440.000 504.000 374.000 288.000 - Đất ở đô thị
2209 Huyện Gio Linh Thị trấn Cửa Việt Đường từ Spa Thảo Nguyên - đến đường Bạch Đằng 1.440.000 504.000 374.000 288.000 - Đất ở đô thị
2210 Huyện Gio Linh Các tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m 3.240.000 1.134.000 842.000 648.000 - Đất ở đô thị
2211 Huyện Gio Linh Các tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng 20 m đến dưới 26 m 2.880.000 1.008.000 749.000 576.000 - Đất ở đô thị
2212 Huyện Gio Linh Các tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 13 m đến dưới 20 m 2.520.000 882.000 655.000 504.000 - Đất ở đô thị
2213 Huyện Gio Linh Các tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt từ 8 m đến bằng 13 m 2.160.000 756.000 562.000 432.000 - Đất ở đô thị
2214 Huyện Gio Linh Các tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 6 m đến dưới 8m 1.800.000 630.000 468.000 360.000 - Đất ở đô thị
2215 Huyện Gio Linh Các tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được nhựa - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 3 m đến bằng 6 m 1.440.000 504.000 374.000 288.000 - Đất ở đô thị
2216 Huyện Gio Linh Các tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m 2.880.000 1.008.000 749.000 576.000 - Đất ở đô thị
2217 Huyện Gio Linh Các tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng 20 m đến dưới 26 m 2.520.000 882.000 655.000 504.000 - Đất ở đô thị
2218 Huyện Gio Linh Các tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 13 m đến dưới 20 m 2.160.000 756.000 562.000 432.000 - Đất ở đô thị
2219 Huyện Gio Linh Các tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt từ 8 m đến bằng 13 m 1.800.000 630.000 468.000 360.000 - Đất ở đô thị
2220 Huyện Gio Linh Các tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 6 m đến dưới 8m 1.440.000 504.000 374.000 288.000 - Đất ở đô thị
2221 Huyện Gio Linh Các tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường đã được bê tông - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 3 m đến bằng 6 m 1.080.000 378.000 281.000 216.000 - Đất ở đô thị
2222 Huyện Gio Linh Các tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường chưa được nhưa, bê tông - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m 1.440.000 504.000 374.000 288.000 - Đất ở đô thị
2223 Huyện Gio Linh Các tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường chưa được nhưa, bê tông - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 13 m đến dưới 20 m 1.080.000 378.000 281.000 216.000 - Đất ở đô thị
2224 Huyện Gio Linh Các tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường chưa được nhưa, bê tông - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt từ 8 m đến bằng 13 m 720.000 252.000 187.000 144.000 - Đất ở đô thị
2225 Huyện Gio Linh Các tuyến đường chưa có tên, chưa được xếp loại, mặt cắt đường chưa được nhưa, bê tông - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 6 m đến dưới 8m 360.000 126.000 94.000 72.000 - Đất ở đô thị
2226 Huyện Gio Linh Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Trần Đình Ân. 3.456.000 1.209.600 898.400 691.200 - Đất ở TM-DV đô thị
2227 Huyện Gio Linh Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Dốc Miếu. 3.110.400 1.088.800 808.800 622.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2228 Huyện Gio Linh Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Từ đường Trần Đình Ân - đến ranh giới giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu. 2.764.800 968.000 719.200 552.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2229 Huyện Gio Linh Đường 2/4 - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp 2.419.200 846.400 628.800 484.000 - Đất ở TM-DV đô thị
2230 Huyện Gio Linh Đường 2/4 - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Lương Thế Vinh. 3.110.400 1.088.800 808.800 622.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2231 Huyện Gio Linh Bùi Trung Lập - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 3.110.400 1.088.800 808.800 622.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2232 Huyện Gio Linh Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Đường Trần Đình Ân - đến đường Kim Đồng. 2.764.800 968.000 719.200 552.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2233 Huyện Gio Linh Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Đình Ân. 1.313.600 460.000 341.600 262.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2234 Huyện Gio Linh Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Từ đường Kim Đồng - đến đường Dốc Miếu. 1.313.600 460.000 341.600 262.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2235 Huyện Gio Linh Đường phía Nam chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 2.419.200 846.400 628.800 484.000 - Đất ở TM-DV đô thị
2236 Huyện Gio Linh Đường phía Bắc chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 2.419.200 846.400 628.800 484.000 - Đất ở TM-DV đô thị
2237 Huyện Gio Linh Lê Duẩn (đường gom Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến đường Phạm Văn Đồng. 2.142.400 749.600 556.800 428.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2238 Huyện Gio Linh Kim Đồng - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt 2.142.400 749.600 556.800 428.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2239 Huyện Gio Linh Kim Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bùi Trung Lập 1.313.600 460.000 341.600 262.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2240 Huyện Gio Linh Lý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường 2/4 - đến đường Kim Đồng. 2.142.400 749.600 556.800 428.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2241 Huyện Gio Linh Lý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Kim Đồng - đến đường Chế Lan Viên 1.105.600 387.200 287.200 220.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2242 Huyện Gio Linh Chi Lăng - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến ranh giới giữa Thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu. 1.866.400 652.800 485.600 373.600 - Đất ở TM-DV đô thị
2243 Huyện Gio Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp. 1.589.600 556.800 413.600 317.600 - Đất ở TM-DV đô thị
2244 Huyện Gio Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bùi Trung Lập 1.313.600 460.000 341.600 262.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2245 Huyện Gio Linh Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 1.589.600 556.800 413.600 317.600 - Đất ở TM-DV đô thị
2246 Huyện Gio Linh Hiền Lương - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 1.589.600 556.800 413.600 317.600 - Đất ở TM-DV đô thị
2247 Huyện Gio Linh Lý Nam Đế - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 1.313.600 460.000 341.600 262.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2248 Huyện Gio Linh Trần Đình Ân - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Duy Tân 1.313.600 460.000 341.600 262.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2249 Huyện Gio Linh Trần Đình Ân - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp. 898.400 314.400 233.600 180.000 - Đất ở TM-DV đô thị
2250 Huyện Gio Linh Chế Lan Viên - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 1.105.600 387.200 287.200 220.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2251 Huyện Gio Linh Trương Công Kỉnh - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp. 898.400 314.400 233.600 180.000 - Đất ở TM-DV đô thị
2252 Huyện Gio Linh Đường Dốc Miếu - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 898.400 314.400 233.600 180.000 - Đất ở TM-DV đô thị
2253 Huyện Gio Linh Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Phan Bội Châu 898.400 314.400 233.600 180.000 - Đất ở TM-DV đô thị
2254 Huyện Gio Linh Phan Bội Châu - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 691.200 241.600 180.000 138.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2255 Huyện Gio Linh Văn Cao - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 691.200 241.600 180.000 138.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2256 Huyện Gio Linh Lê Thế Hiếu - Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến Giếng nước (Công ty cấp thoát nước) 691.200 241.600 180.000 138.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2257 Huyện Gio Linh Lê Thế Hiếu - Thị trấn Gio Linh Từ Giếng nước (Cty cấp thoát nước) - đến hết đường 484.000 169.600 125.600 96.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2258 Huyện Gio Linh Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thị trấn Gio Linh theo hướng vào đường sắt Hà Trung. 691.200 241.600 180.000 138.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2259 Huyện Gio Linh Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến trụ sở Công an huyện (mới) 691.200 241.600 180.000 138.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2260 Huyện Gio Linh Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến vào đường sắt Hà Thượng. 691.200 241.600 180.000 138.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2261 Huyện Gio Linh Chu Văn An - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 691.200 241.600 180.000 138.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2262 Huyện Gio Linh Duy Tân - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 691.200 241.600 180.000 138.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2263 Huyện Gio Linh Hà Huy Tập - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt 691.200 241.600 180.000 138.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2264 Huyện Gio Linh Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 691.200 241.600 180.000 138.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2265 Huyện Gio Linh Lương Thế Vinh - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 691.200 241.600 180.000 138.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2266 Huyện Gio Linh Phan Đình Phùng - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 691.200 241.600 180.000 138.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2267 Huyện Gio Linh Lương Văn Can - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 484.000 169.600 125.600 96.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2268 Huyện Gio Linh Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 484.000 169.600 125.600 96.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2269 Huyện Gio Linh Trần Cao Vân - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 484.000 169.600 125.600 96.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2270 Huyện Gio Linh Trần Hoài - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 484.000 169.600 125.600 96.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2271 Huyện Gio Linh Võ Thị Sáu - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 484.000 169.600 125.600 96.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2272 Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 20m trở lên: 1.313.600 460.000 341.600 262.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2273 Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m: 1.105.600 387.200 287.200 220.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2274 Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m: 898.400 314.400 233.600 180.000 - Đất ở TM-DV đô thị
2275 Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m: 691.200 241.600 180.000 138.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2276 Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m: 484.000 169.600 125.600 96.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2277 Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 20m trở lên: 1.105.600 387.200 287.200 220.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2278 Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m: 898.400 314.400 233.600 180.000 - Đất ở TM-DV đô thị
2279 Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m: 691.200 241.600 180.000 138.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2280 Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m: 484.000 169.600 125.600 96.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2281 Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m: 345.600 120.800 89.600 68.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2282 Huyện Gio Linh Quốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa Việt Từ đường Hai Bà Trưng - đến Cảng Cửa Việt 2.880.000 1.008.000 748.800 576.000 - Đất ở TM-DV đô thị
2283 Huyện Gio Linh Quốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa Việt Từ Gio Việt - đến đường Hai Bà Trưng 2.592.000 907.200 673.600 518.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2284 Huyện Gio Linh Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Cửa Việt Từ đường QL9 - đến đường Bạch Đằng 2.304.000 806.400 599.200 460.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2285 Huyện Gio Linh Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Cửa Việt Từ đường QL9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải 2.592.000 907.200 673.600 518.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2286 Huyện Gio Linh Hùng Vương - Thị trấn Cửa Việt Từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Phạm Văn Đồng 2.304.000 806.400 599.200 460.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2287 Huyện Gio Linh Trần Phú - Thị trấn Cửa Việt Từ đường Hùng Vương - đến đường QL9 2.304.000 806.400 599.200 460.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2288 Huyện Gio Linh Bùi Dục Tài - Thị trấn Cửa Việt Từ đường QL9 - đến đường Bạch Đằng 2.304.000 806.400 599.200 460.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2289 Huyện Gio Linh Ngô Quyền - Thị trấn Cửa Việt Từ đường QL9 - đến đường Bạch Đằng 2.304.000 806.400 599.200 460.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2290 Huyện Gio Linh Đường nhựa - Thị trấn Cửa Việt Từ đường QL9 - đến Cảng Cửa Việt 2.304.000 806.400 599.200 460.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2291 Huyện Gio Linh Bạch Đằng (nhựa) - Thị trấn Cửa Việt Từ ranh giới xã Gio Việt và TT Cửa Việt - đến Chợ Cửa Việt 2.304.000 806.400 599.200 460.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2292 Huyện Gio Linh Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Cửa Việt Từ đường QL9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải 2.304.000 806.400 599.200 460.800 - Đất ở TM-DV đô thị
2293 Huyện Gio Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt Từ đường QL9 - đến đường Hùng Vương 2.016.000 705.600 524.000 403.200 - Đất ở TM-DV đô thị
2294 Huyện Gio Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt Từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) - đến đường Nguyễn Lương Bằng 2.016.000 705.600 524.000 403.200 - Đất ở TM-DV đô thị
2295 Huyện Gio Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt Từ đường Hùng Vương - đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) 1.440.000 504.000 374.400 288.000 - Đất ở TM-DV đô thị
2296 Huyện Gio Linh Bạch Đằng (bê tông) - Thị trấn Cửa Việt Từ chợ Cửa Việt - đến Cầu Cửa Việt 2.016.000 705.600 524.000 403.200 - Đất ở TM-DV đô thị
2297 Huyện Gio Linh Đường Trường Chinh - Thị trấn Cửa Việt 1.152.000 403.200 299.200 230.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2298 Huyện Gio Linh Đường Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Cửa Việt 1.152.000 403.200 299.200 230.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2299 Huyện Gio Linh Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Cửa Việt 1.152.000 403.200 299.200 230.400 - Đất ở TM-DV đô thị
2300 Huyện Gio Linh Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cửa Việt 1.152.000 403.200 299.200 230.400 - Đất ở TM-DV đô thị