15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5001 Thành phố Hạ Long Phố Hồng Tiến - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ phố Tô Hiến Thành - Đến phố Trần Nhật Duật 18.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5002 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 4 Loong Toòng - Đến Cầu 1 36.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5003 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 4 Loong Toòng - Đến Cầu 1 9.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5004 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 4 Loong Toòng - Đến Cầu 1 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5005 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 4 Loong Toòng - Đến Cầu 1 2.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5006 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 4 Loong Toòng - Đến Cầu 1 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5007 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ Cầu 1 - Đến Ủy ban phường Cao Xanh cũ (Bên trái tuyến hết thửa 127 tờ BĐĐC 40) 26.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5008 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ Cầu 1 - Đến Ủy ban phường Cao Xanh cũ (Bên trái tuyến hết thửa 127 tờ BĐĐC 40) 8.640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5009 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ Cầu 1 - Đến Ủy ban phường Cao Xanh cũ (Bên trái tuyến hết thửa 127 tờ BĐĐC 40) 4.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5010 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ Cầu 1 - Đến Ủy ban phường Cao Xanh cũ (Bên trái tuyến hết thửa 127 tờ BĐĐC 40) 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5011 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ Cầu 1 - Đến Ủy ban phường Cao Xanh cũ (Bên trái tuyến hết thửa 127 tờ BĐĐC 40) 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5012 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ UBND phường Cao Xanh cũ - Đến Nội thất Hạ Trang (Bên phải tuyến hết thửa 201 tờ BĐĐC 20, bên trái tuyến hết thửa 25 tờ BĐĐC 19) 18.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5013 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ UBND phường Cao Xanh cũ - Đến Nội thất Hạ Trang (Bên phải tuyến hết thửa 201 tờ BĐĐC 20, bên trái tuyến hết thửa 25 tờ BĐĐC 19) 7.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5014 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ UBND phường Cao Xanh cũ - Đến Nội thất Hạ Trang (Bên phải tuyến hết thửa 201 tờ BĐĐC 20, bên trái tuyến hết thửa 25 tờ BĐĐC 19) 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5015 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ UBND phường Cao Xanh cũ - Đến Nội thất Hạ Trang (Bên phải tuyến hết thửa 201 tờ BĐĐC 20, bên trái tuyến hết thửa 25 tờ BĐĐC 19) 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5016 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ UBND phường Cao Xanh cũ - Đến Nội thất Hạ Trang (Bên phải tuyến hết thửa 201 tờ BĐĐC 20, bên trái tuyến hết thửa 25 tờ BĐĐC 19) 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5017 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Nội thất Hạ Trang (Bên phải tuyến hết thửa 201 tờ BĐĐC 20, bên trái tuyến hết thửa 25 tờ BĐĐC 19) - Đến hết Công ty Xây lắp điện (Bên phải tuyến Đến hết thửa 30, TBĐ 15) 14.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5018 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Nội thất Hạ Trang (Bên phải tuyến hết thửa 201 tờ BĐĐC 20, bên trái tuyến hết thửa 25 tờ BĐĐC 19) - Đến hết Công ty Xây lắp điện (Bên phải tuyến Đến hết thửa 30, TBĐ 15) 5.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5019 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Nội thất Hạ Trang (Bên phải tuyến hết thửa 201 tờ BĐĐC 20, bên trái tuyến hết thửa 25 tờ BĐĐC 19) - Đến hết Công ty Xây lắp điện (Bên phải tuyến Đến hết thửa 30, TBĐ 15) 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5020 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Nội thất Hạ Trang (Bên phải tuyến hết thửa 201 tờ BĐĐC 20, bên trái tuyến hết thửa 25 tờ BĐĐC 19) - Đến hết Công ty Xây lắp điện (Bên phải tuyến Đến hết thửa 30, TBĐ 15) 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5021 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Nội thất Hạ Trang (Bên phải tuyến hết thửa 201 tờ BĐĐC 20, bên trái tuyến hết thửa 25 tờ BĐĐC 19) - Đến hết Công ty Xây lắp điện (Bên phải tuyến Đến hết thửa 30, TBĐ 15) 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5022 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Công ty Xây lắp điện (Bên phải tuyến - Đến hết thửa 30, tờ BĐĐC 15) Đến giáp Hà Khánh 12.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5023 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Công ty Xây lắp điện (Bên phải tuyến - Đến hết thửa 30, tờ BĐĐC 15) Đến giáp Hà Khánh 4.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5024 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Công ty Xây lắp điện (Bên phải tuyến - Đến hết thửa 30, tờ BĐĐC 15) Đến giáp Hà Khánh 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5025 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Công ty Xây lắp điện (Bên phải tuyến - Đến hết thửa 30, tờ BĐĐC 15) Đến giáp Hà Khánh 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5026 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Công ty Xây lắp điện (Bên phải tuyến - Đến hết thửa 30, tờ BĐĐC 15) Đến giáp Hà Khánh 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5027 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL 337) - Đến giáp mương 9.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5028 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL 337) - Đến giáp mương 4.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5029 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL 337) - Đến giáp mương 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5030 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL 337) - Đến giáp mương 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5031 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL 337) - Đến giáp mương 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5032 Thành phố Hạ Long Dãy bám đường bê tông giáp phường Cao Thắng - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường 336 - Đến giáp mương 15.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5033 Thành phố Hạ Long Dãy bám đường bê tông giáp phường Cao Thắng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường 336 - Đến giáp mương 6.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5034 Thành phố Hạ Long Dãy bám đường bê tông giáp phường Cao Thắng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường 336 - Đến giáp mương 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5035 Thành phố Hạ Long Dãy bám đường bê tông giáp phường Cao Thắng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường 336 - Đến giáp mương 1.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5036 Thành phố Hạ Long Dãy bám đường bê tông giáp phường Cao Thắng - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường 336 - Đến giáp mương 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5037 Thành phố Hạ Long Dãy bám đường bê tông giáp phường Cao Thắng - Khu phía Bắc mương - Phường Cao Xanh Mặt đường chính 5.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5038 Thành phố Hạ Long Dãy bám đường bê tông giáp phường Cao Thắng - Khu phía Bắc mương - Phường Cao Xanh Đường nhánh từ 3m trở lên 2.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5039 Thành phố Hạ Long Dãy bám đường bê tông giáp phường Cao Thắng - Khu phía Bắc mương - Phường Cao Xanh Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5040 Thành phố Hạ Long Dãy bám đường bê tông giáp phường Cao Thắng - Khu phía Bắc mương - Phường Cao Xanh Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5041 Thành phố Hạ Long Dãy bám đường bê tông giáp phường Cao Thắng - Khu phía Bắc mương - Phường Cao Xanh Khu còn lại 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5042 Thành phố Hạ Long Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến chân dốc 10.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5043 Thành phố Hạ Long Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến chân dốc 3.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5044 Thành phố Hạ Long Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến chân dốc 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5045 Thành phố Hạ Long Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến chân dốc 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5046 Thành phố Hạ Long Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến chân dốc 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5047 Thành phố Hạ Long Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ chân dốc - Đến hết phòng khám đa khoa Cao Xanh 5.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5048 Thành phố Hạ Long Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ chân dốc - Đến hết phòng khám đa khoa Cao Xanh 2.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5049 Thành phố Hạ Long Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ chân dốc - Đến hết phòng khám đa khoa Cao Xanh 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5050 Thành phố Hạ Long Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ chân dốc - Đến hết phòng khám đa khoa Cao Xanh 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5051 Thành phố Hạ Long Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ chân dốc - Đến hết phòng khám đa khoa Cao Xanh 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5052 Thành phố Hạ Long Khu tự xây cầu 1, cầu 3 - Phường Cao Xanh 7.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5053 Thành phố Hạ Long Đường Thành Công - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến ngã 4 giao với đường Trần Thái Tông 9.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5054 Thành phố Hạ Long Đường Thành Công - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến ngã 4 giao với đường Trần Thái Tông 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5055 Thành phố Hạ Long Đường Thành Công - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến ngã 4 giao với đường Trần Thái Tông 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5056 Thành phố Hạ Long Đường Thành Công - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến ngã 4 giao với đường Trần Thái Tông 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5057 Thành phố Hạ Long Đường Thành Công - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến ngã 4 giao với đường Trần Thái Tông 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5058 Thành phố Hạ Long Đường Thành Công - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 4 giao với đường Trần Thái Tông - Đến thửa 11 tờ BĐĐC 24 3.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5059 Thành phố Hạ Long Đường Thành Công - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 4 giao với đường Trần Thái Tông - Đến thửa 11 tờ BĐĐC 24 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5060 Thành phố Hạ Long Đường Thành Công - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 4 giao với đường Trần Thái Tông - Đến thửa 11 tờ BĐĐC 24 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5061 Thành phố Hạ Long Đường Thành Công - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 4 giao với đường Trần Thái Tông - Đến thửa 11 tờ BĐĐC 24 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5062 Thành phố Hạ Long Đường Thành Công - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 4 giao với đường Trần Thái Tông - Đến thửa 11 tờ BĐĐC 24 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5063 Thành phố Hạ Long Đường quanh đảo Sa Tô - Phường Cao Xanh Đoạn từ thửa 55, thửa 56 tờ BĐĐC 31 - Đến hết thửa 43, thửa 44 tờ BĐĐC 38 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5064 Thành phố Hạ Long Đường quanh đảo Sa tô đoạn từ thửa 55, thửa 56 tờ BĐĐC 31 đến hết thửa 43, thửa 44 tờ BĐĐC 38 - Phường Cao Xanh Đường nhánh từ 3m trở lên 1.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5065 Thành phố Hạ Long Đường quanh đảo Sa tô đoạn từ thửa 55, thửa 56 tờ BĐĐC 31 đến hết thửa 43, thửa 44 tờ BĐĐC 38 - Phường Cao Xanh Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5066 Thành phố Hạ Long Đường quanh đảo Sa tô đoạn từ thửa 55, thửa 56 tờ BĐĐC 31 đến hết thửa 43, thửa 44 tờ BĐĐC 38 - Phường Cao Xanh Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5067 Thành phố Hạ Long Đường quanh đảo Sa tô đoạn từ thửa 55, thửa 56 tờ BĐĐC 31 đến hết thửa 43, thửa 44 tờ BĐĐC 38 - Phường Cao Xanh Khu còn lại 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5068 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Xí nghiệp xe khách (Trừ bám đường Cao Xanh) - Phường Cao Xanh 7.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5069 Thành phố Hạ Long Đường vào Lò Bát - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 3 khu tự xây xe khách - Đến ngã 3 giếng nước công cộng 6.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5070 Thành phố Hạ Long Đường vào Lò Bát - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 3 khu tự xây xe khách - Đến ngã 3 giếng nước công cộng 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5071 Thành phố Hạ Long Đường vào Lò Bát - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 3 khu tự xây xe khách - Đến ngã 3 giếng nước công cộng 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5072 Thành phố Hạ Long Đường vào Lò Bát - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 3 khu tự xây xe khách - Đến ngã 3 giếng nước công cộng 1.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5073 Thành phố Hạ Long Đường vào Lò Bát - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 3 khu tự xây xe khách - Đến ngã 3 giếng nước công cộng 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5074 Thành phố Hạ Long Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ chân dốc - Đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị 6.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5075 Thành phố Hạ Long Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ chân dốc - Đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5076 Thành phố Hạ Long Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ chân dốc - Đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5077 Thành phố Hạ Long Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ chân dốc - Đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị 1.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5078 Thành phố Hạ Long Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ chân dốc - Đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5079 Thành phố Hạ Long Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Trung tâm bồi dưỡng chính trị - Đến trường PTTH tư thục Hạ Long 5.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5080 Thành phố Hạ Long Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Trung tâm bồi dưỡng chính trị - Đến trường PTTH tư thục Hạ Long 2.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5081 Thành phố Hạ Long Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Trung tâm bồi dưỡng chính trị - Đến trường PTTH tư thục Hạ Long 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5082 Thành phố Hạ Long Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Trung tâm bồi dưỡng chính trị - Đến trường PTTH tư thục Hạ Long 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5083 Thành phố Hạ Long Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Trung tâm bồi dưỡng chính trị - Đến trường PTTH tư thục Hạ Long 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5084 Thành phố Hạ Long Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ giáp khu tự xây xe khách - Đến ngã 3 lên vườn ổi 6.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5085 Thành phố Hạ Long Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ giáp khu tự xây xe khách - Đến ngã 3 lên vườn ổi 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5086 Thành phố Hạ Long Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ giáp khu tự xây xe khách - Đến ngã 3 lên vườn ổi 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5087 Thành phố Hạ Long Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ giáp khu tự xây xe khách - Đến ngã 3 lên vườn ổi 1.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5088 Thành phố Hạ Long Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ giáp khu tự xây xe khách - Đến ngã 3 lên vườn ổi 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5089 Thành phố Hạ Long Đường lên xưởng chè - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến cổng xưởng chè 5.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5090 Thành phố Hạ Long Đường lên xưởng chè - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến cổng xưởng chè 2.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5091 Thành phố Hạ Long Đường lên xưởng chè - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến cổng xưởng chè 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5092 Thành phố Hạ Long Đường lên xưởng chè - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến cổng xưởng chè 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5093 Thành phố Hạ Long Đường lên xưởng chè - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến cổng xưởng chè 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5094 Thành phố Hạ Long Đường Trần Thái Tông - Khu tự xây Hà Khánh A - Phường Cao Xanh 10.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5095 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Hà Khánh A - Phường Cao Xanh Đường rộng từ 10,5m trở lên 7.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5096 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Hà Khánh A - Phường Cao Xanh Các vị trí còn lại 6.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5097 Thành phố Hạ Long Đường Trần Thái Tông - Khu tự xây Hà Khánh B - Phường Cao Xanh 9.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5098 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Hà Khánh B - Phường Cao Xanh Các vị trí còn lại 5.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5099 Thành phố Hạ Long Đường vào bệnh viện K67 - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến hết tập thể bệnh viện cũ 4.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5100 Thành phố Hạ Long Đường vào bệnh viện K67 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến hết tập thể bệnh viện cũ 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...