15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2501 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường vào Tiểu đoàn 185 - Phường Quang Hanh Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết Xí nghiệp Khe Sim 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2502 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường vào Tiểu đoàn 185 - Phường Quang Hanh Từ tiếp giáp XN Khe Sim - Đến nhà ông Cân (thửa 50 - 16 TBĐ 102) 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
2503 Thành phố Cẩm Phả Phường Quang Hanh Từ tiếp giáp nhà ông Cân - Đến Tiểu đoàn 185 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2504 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông tổ 2 khu 7B - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Tung 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
2505 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 5 khu 7B (phía đông sân vận động) - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến khu chung cư Đông Bắc 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
2506 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào BV bảo vệ sức khoẻ tâm thần - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp cổng bệnh viện 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2507 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 2, 3 khu 8A - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết chung cư trường Hồng Cẩm 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2508 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 8B, 9A vào tổ 3 khu 8B và tổ 5 khu 9A - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18 A - Đến hết nhà ông Tuấn (Mạnh) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2509 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào kho 706 - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến cổng kho 706 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2510 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào viện điều dưỡng - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp viện điều dưỡng 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2511 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 3, 4 khu 9A - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Cảnh 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
2512 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 9A, 9B vào tổ 1 khu 9A, tổ 4 khu 9B - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà chín 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2513 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám đường bê tông vào tổ 2 khu 9B (cạnh nhà văn hóa khu 9B) - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến Suối 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
2514 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau hộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng - Phường Quang Hanh Các hộ từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường vào sửa chữa đóng tàu X 48 Hải quân 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2515 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau hộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng - Phường Quang Hanh Từ tiếp giáp đường vào xưởng sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân - Đến hất cầu Suối Khoáng nóng 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2516 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau hộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng - Phường Quang Hanh Từ cầu Suối Khoáng nóng - Đến đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2517 Thành phố Cẩm Phả Đường vào trạm trộn từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Toàn - Phường Quang Hanh Đường vào trạm trộn từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Toàn 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2518 Thành phố Cẩm Phả Đường vào bê tông XN may mặc - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến cổng kho 84 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2519 Thành phố Cẩm Phả Phường Quang Hanh Các hộ bám mặt đường bê tông > 3m (trừ các hộ bám chân núi, chân đồi) 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
2520 Thành phố Cẩm Phả Phường Quang Hanh Các hộ bám mặt đường bê tông rộng từ 2m đến 3m ở các khu (trừ các hộ bám chân núi, chân đồi) 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
2521 Thành phố Cẩm Phả Phường Quang Hanh Các hộ bám mặt đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m giáp núi, đồi; Các hộ bám đường đất, đường vôi xỉ lớn hơn 3m ở các khu trên địa bàn phường 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
2522 Thành phố Cẩm Phả Phường Quang Hanh Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến 3m giáp núi, đồi ở các khu trên địa bàn phường 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
2523 Thành phố Cẩm Phả Các hộ thuộc tổ 3 khu 9B - Phường Quang Hanh từ nhà ông Nghĩa - Đến hết nhà ông Tuấn (Phía nam đường 18A) 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
2524 Thành phố Cẩm Phả Các hộ dân thuộc khu 5 năm trong khu vực giáp thôn Khe Sim, xã Dương Huy - Phường Quang Hanh 500.000 - - - - Đất ở đô thị
2525 Thành phố Cẩm Phả Các hộ còn lại của các khu - Phường Quang Hanh Các hộ còn lại (trừ các hộ bám chân núi, chân đồi) 850.000 - - - - Đất ở đô thị
2526 Thành phố Cẩm Phả Các hộ còn lại của các khu - Phường Quang Hanh Các hộ còn lại bám chân núi, chân đồi 700.000 - - - - Đất ở đô thị
2527 Thành phố Cẩm Phả Các hộ nằm trong khu vực dự án quy hoạch - Phường Quang Hanh Các hộ nằm trong khu vực dự án quy hoạch Công ty than Dương Huy (khu mặt bằng bãi than cũ khu vực 86) tại tổ 6 khu 1A 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
2528 Thành phố Cẩm Phả Các hộ nằm trong khu vực dự án quy hoạch - Phường Quang Hanh Đất thuộc dự án khu đô thị tại khu 6 (Công ty TNHH Thu Hà) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
2529 Thành phố Cẩm Phả Các hộ nằm trong khu vực dự án quy hoạch - Phường Quang Hanh Đất thuộc dự án khu đô thị Hương Phong (trừ các hộ bám mặt đường 18A) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
2530 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư tự xây của Sư Đoàn 363 (trừ những hộ bám mặt đường 18A) - Phường Quang Hanh Những hộ bám đường vào sân bóng đá Than Quảng Ninh 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2531 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư tự xây của Sư Đoàn 363 (trừ những hộ bám mặt đường 18A) - Phường Quang Hanh Những hộ còn lại 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2532 Thành phố Cẩm Phả Đất thuộc dự án nhóm nhà ở tổ 2, khu 7A - Phường Quang Hanh 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2533 Thành phố Cẩm Phả Phường Quang Hanh Đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2534 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp phường Cửa Ông - Đến đường vào khu tái định cư và các hộ bám mặt đường 18A cũ 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2535 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) - Phường Mông Dương Từ lối rẽ vào khu tái định cư - Đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A 2.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2536 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) - Phường Mông Dương Từ ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A - Đến tiếp giáp xã Cẩm Hải 2.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2537 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp đường vào khu tái định cư - Đến hết cây xăng 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2538 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp cây xăng - Đến hết thửa số 42, TBĐ số 206 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2539 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ thửa số 42, TBĐ số 206 - Đến đầu cầu trạm điện 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2540 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đầu cầu trạm điện - Đến đầu cầu trắng 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2541 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đầu cầu trắng - Đến đầu cầu ngầm 4.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2542 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đầu cầu ngầm - Đến hết trụ sở công an phường 5.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2543 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp công an phường - Đến cổng chào vào Công ty than Khe Chàm 5.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2544 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ cổng chào Công ty than Khe chàm - Đến tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2545 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) - Đến cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) 4.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2546 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) - Đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2547 Thành phố Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) - Đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2548 Thành phố Cẩm Phả Đường 326 - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp xã Dương Huy - Đến đầu cầu trắng Bàng Tảy 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2549 Thành phố Cẩm Phả Đường 326 - Phường Mông Dương Từ đầu cầu trắng Bàng Tẩy trong - Đến hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2550 Thành phố Cẩm Phả Đường 326 - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) - Đến hết nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2551 Thành phố Cẩm Phả Đường 326 - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) - Đến ngã 4 vòng xuyến 257 1.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2552 Thành phố Cẩm Phả Đường 326 - Phường Mông Dương Từ ngã 4 vòng xuyến 257 - Đến tiếp giáp nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2553 Thành phố Cẩm Phả Đường 326 - Phường Mông Dương Từ nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) - Đến hết nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47 TBĐ số 179) 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2554 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ lối rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208) - Đến tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2555 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) - Đến cổng trạm xá Công ty than Mông Dương 3.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2556 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ cổng trạm xá Công ty than Mông Dương - Đến góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương 3.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2557 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương - Đến hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221) 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2558 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Những hộ bám mặt đường bê tông từ cổng chào khu phố 4 - Đến hết vườn hoa chéo và các hộ đối diện với công viên thợ mỏ (từ thửa số 38 Đến thửa số 49, TBĐ số 221) 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2559 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Các hộ bám đường tổ 2 khu 2 từ thửa số 61 - Đến tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207 4.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2560 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Đoạn đường từ cầu trắng Vũ Môn - Đến cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2561 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ ngã 3 cầu Ngầm - Đến hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) 3.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2562 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) - Đến hết nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2563 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) - Đến đầu cầu bà Nguyễn 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2564 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ cổng chào Công ty than Khe Chàm - Đến đầu cầu vào văn phòng Công ty than Khe Chàm 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2565 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Những hộ bám mặt đường bê tông từ cầu vào văn phòng Công ty than Khe chàm - Đến hết sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200) 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2566 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ ngã 4 vòng xuyến 258 - Đến tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (Đến hết thửa số 05, TBĐ số 122) 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2567 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ trạm gác lâm trường Cẩm Phả (tiếp giáp thửa số 05, TBĐ số 122) - Đến tiếp giáp trạm phòng chống cháy rừng 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2568 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ trạm phòng chống cháy rừng - Đến ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mỏ 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2569 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng mỏ - Đến cầu trắng 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2570 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ cầu trắng - Đến tiếp giáp Ba Chẽ 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2571 Thành phố Cẩm Phả Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Những hộ bám mặt đường bê tông rẽ vào trường Mầm non (phân hiệu 2) - Đến ngã tư vòng xuyến 258 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2572 Thành phố Cẩm Phả Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu mặt bằng Công ty than Mông Dương (TBĐ số 208) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2573 Thành phố Cẩm Phả Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu mặt bằng chợ Sép (cũ) (TBĐ số 209) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2574 Thành phố Cẩm Phả Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu mặt bằng XN xây lắp mỏ (cũ) khu 2 (TBĐ số 207) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2575 Thành phố Cẩm Phả Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu mặt bằng sau sân bóng đá mini của Công ty than Mông Dương 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2576 Thành phố Cẩm Phả Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Các hộ bám đường bê tông từ đầu đường - vào khu tái định cư ra cụm cảng Khe Dây 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2577 Thành phố Cẩm Phả Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Các hộ bám mặt đường vào khu chuyên gia 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2578 Thành phố Cẩm Phả Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu tái định cư tổ 5, khu 11 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2579 Thành phố Cẩm Phả Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) từ điểm đấu nối đường 18A (đầu cầu ngầm) - Đến cầu sắt làng mỏ 4.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2580 Thành phố Cẩm Phả Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) từ điểm giáp cầu sát làng mỏ - Đến giáp đường 18A (cũ) 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2581 Thành phố Cẩm Phả Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2582 Thành phố Cẩm Phả Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhỏ hơn 3m 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2583 Thành phố Cẩm Phả Phường Mông Dương Các hộ còn lại trên địa bàn toàn phường 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2584 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp Cẩm Thịnh - Đến đường vào trường Trần Hưng Đạo 6.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2585 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ đường vào trường Trần Hưng Đạo - Đến dốc Cảng vụ 5.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2586 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ dốc Cảng vụ - Đến giáp Công an phường 6.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2587 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ Công an phường - Đến hết câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông 9.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2588 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp CLB Công ty tuyển than Cửa Ông - Đến cầu trạm xá phường 10.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2589 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ cầu trạm xá phường - Đến hết Công ty TNHH 1 thành viên 91 8.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2590 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ Công ty TNHH 1 thành viên 92 - Đến đường rẽ vào tuyến tránh (hết nhà chị Tươi tổ 9 khu 2) 8.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2591 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ đường rẽ vào tuyến tránh - Đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Nam (phía bên trái hướng đi Mông Dương) và từ đường rẽ vào tuyến tránh Đến hết nhà ông Hoàng Trí Công (phía bên phải hướng 6.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2592 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà Nguyễn Hữu Nam (phía bên trái hướng đi Mông Dương) và từ đường rẽ vào tuyến tránh - Đến hết nhà ông Hoàng Trí Công (phía bên phải hướng đi Mông Dương) Đến hết Xí nghiệp than 792 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2593 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ XN 790 - Đến tiếp giáp phường Mông Dương 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2594 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám mặt đường bê tông quanh hồ Baza ngoài - Phường Cửa Ông 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2595 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường vào hồ Baza giáp cầu 20 - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến Đến tiếp giáp hộ bám mặt đường hồ Baza 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2596 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường phía đông chợ cầu 20 - Phường Cửa Ông Từ sau TĐS 77/ tờ BĐS 111 - Đến hết TĐS 57/ tờ BĐS 111 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2597 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường vào nhà nổi hồ Baza - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến nhà nổi hồ Baza 5.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2598 Thành phố Cẩm Phả Phường Cửa Ông Những hộ còn lại bám đường bê tông tổ 105 khu 10 A (tổ 140 cũ) 1.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2599 Thành phố Cẩm Phả Phường Cửa Ông Những hộ bám đường bê tông và bám sân nhà văn hoá khu 10B tổ 106, 109, 110 (tổ 133,134,135,136,137,138 cũ ) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2600 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường phía đông trường tiểu học Trần Hưng Đạo tổ 105 khu 10 A (tổ 139 cũ) - Phường Cửa Ông từ TĐS 106/ tờ BĐS 107 - Đến hết TĐS 11/ tờ BĐS 107 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...