15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
18301 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ cống trạm y tế - Đến Mương N12 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18302 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ giáp mương N12 - Đến hết ngã 3 trước nhà ông Đáng 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18303 Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc Từ cống trạm y tế đến ngã ba ông Đáng) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Khoa - Đến hết nhà ông Dưỡng 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18304 Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc Từ cống trạm y tế đến ngã ba ông Đáng) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau Đài tưởng niệm - Đến hết nhà ông Hùng 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18305 Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc Từ cống trạm y tế đến ngã ba ông Đáng) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Mai Văn Tường - Đến hết nhà ông Kiên 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18306 Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc Từ cống trạm y tế đến ngã ba ông Đáng) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Vũ Thị Hiên - Đến hết nhà ông Bùi Văn Tùng 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18307 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ giáp đường bê tông đi Hải Yên - Đến hết nhà ông Từ Quốc Lực 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18308 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Các hộ còn lại 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18309 Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ ngã 5 Ninh Dương - Đến hết đường vào cảng Thành Đạt (bám đường nhựa) 3.060.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18310 Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Hoàng Tiến Thiện - Đến hết nhà ông Trịnh Tuấn Anh 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18311 Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Trần - Đến hết nhà ông Chu Bá Mạnh 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18312 Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ ngã 5 - Đến hết nhà ông Chí bến phà 1.860.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18313 Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Chí bến phà - Đến hết tập thể XN sành cũ 1.140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18314 Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Đặng Sơn Tùng - Đến hết nhà ông Trần 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18315 Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Hoàng Văn Hiến - Đến hết nhà bà Lới 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18316 Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Ly - Đến nhà ông Hoàng Văn Phúc 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18317 Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Thái - Đến hết nhà ông Đôn (tập thể xí nghiệp Sành cũ) 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18318 Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau tập thể XN sành cũ - Đến Nhà văn hóa Khu 1.140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18319 Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ ngã 3 rẽ cảng phương Oanh - Đến hết nhà ông Vân (đường đê) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18320 Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau Nhà văn hóa - Đến giáp đường Ngã 5 đi Cầu Voi 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18321 Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Bảy - Đến sau nhà bà Thúy 1.140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18322 Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Phạm Thị Sáu - Đến hết nhà bà Hồng 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18323 Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Phạm Thị Lợi - Đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Long 1.140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18324 Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Bùi Thị Thơi - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hà 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18325 Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Vân - Đến giáp Khu Hồng Kỳ (bám đường bê tông) 1.140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18326 Thành phố Móng Cái Đường nhánh từ sau nhà bà Vân đến giáp Khu Hồng Kỳ (bám đường bê tông) - Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Miên - Đến hết giáp trường Tiểu học Ninh Dương 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18327 Thành phố Móng Cái Đường nhánh từ sau nhà bà Vân đến giáp Khu Hồng Kỳ (bám đường bê tông) - Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Tiến - Đến hết hết nhà ông Đường 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18328 Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương Đường sau trường tiểu học Ninh Dương - Đến nhà ông Tiểu 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18329 Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Liên - Đến giáp nhà ông Hinh 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18330 Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương Quy hoạch dân cư Khu Hạ Long phường Ninh Dương 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18331 Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương Các hộ còn lại 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18332 Thành phố Móng Cái Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ giáp đường vào cảng Thành đạt - Đến cầu Voi (bám đường nhựa) 1.530.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18333 Thành phố Móng Cái Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Đất bám đường vào cảng Cty Đông Bắc 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18334 Thành phố Móng Cái Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Thảo (bám đường nhựa đi Cầu Voi) - Đến giáp nhà ông Bùi Văn Mạnh 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18335 Thành phố Móng Cái Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Thanh - Đến cảng Thác Hàn 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18336 Thành phố Móng Cái Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Phạm Quang Thắng - Đến hết nhà ông Quyền 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18337 Thành phố Móng Cái Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Đường bê tông từ nhà ông Đàn - ra cánh đồng 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18338 Thành phố Móng Cái Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Thành - Đến nhà ông Lăng 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18339 Thành phố Móng Cái Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Trần Đông Xuân - Đến hết nhà ông Trung 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18340 Thành phố Móng Cái Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ giáp nhà ông Ruổi - Đến hết nhà ông Sơn (bám kênh N12) 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18341 Thành phố Móng Cái Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Đường đất bám mương N12 - Đến hết nhà ông Lê Văn Lan 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18342 Thành phố Móng Cái Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Đường từ ô đất số 04 - Đến hết ô đất số 11 điểm quy hoạch số 17 Khu Hồng Kỳ + Thác Hàn 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18343 Thành phố Móng Cái Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Đất các hộ còn lại 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18344 Thành phố Móng Cái Khu Hòa Bình - Phường Ninh Dương Từ sau nhà nhà bà Thư (Vợ ông Thủy) Khu Hồng Kỳ - Đến ngã 3 ông Bốn Khu Hòa Bình 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18345 Thành phố Móng Cái Khu Hòa Bình - Phường Ninh Dương Từ sau nhà văn hóa - Đến giáp đường đi Hải Yên (đường đi Vĩnh Vồ) 390.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18346 Thành phố Móng Cái Khu Hòa Bình - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn - Đến nhà ông Đặng Bá Thao 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18347 Thành phố Móng Cái Khu Hòa Bình - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn - Đến hết nhà bà Vươn 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18348 Thành phố Móng Cái Khu Hòa Bình - Phường Ninh Dương Đất các hộ còn lại 204.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18349 Thành phố Móng Cái Các hộ bám QL 18 - Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương) - Phường Ninh Dương từ giáp Ka Long - Đến giáp Hải Yên 12.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18350 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương) - Phường Ninh Dương Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Bắc QL18A) 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18351 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương) - Phường Ninh Dương Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Nam QL18A) 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18352 Thành phố Móng Cái Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu đô thị mới Tây Ka Long - Phường Ninh Dương Đường Nguyễn Văn Cừ 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18353 Thành phố Móng Cái Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu đô thị mới Tây Ka Long - Phường Ninh Dương Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 4.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18354 Thành phố Móng Cái Đường Mạc Đĩnh Chi - Khu đô thị mới Tây Ka Long - Phường Ninh Dương Đường Mạc Đĩnh Chi 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18355 Thành phố Móng Cái Khu đô thị mới Tây Ka Long - Phường Ninh Dương các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng 4.140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18356 Thành phố Móng Cái Khu đô thị ASEAN - Phường Ninh Dương 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18357 Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ Từ ngã 3 rẽ Bình Ngọc - Đến đường rẽ chùa Vạn Linh Khánh (bám đường Quốc lộ) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18358 Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ Từ giáp chùa Vạn Linh Khánh - Đến hết nhà ông Khoa (bám đường QL) 2.430.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18359 Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ Từ giáp nhà ông Khoa - Đến đường rẽ bưu điện Trà Cổ (bám QL) 2.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18360 Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ Từ giáp bưu điện Trà Cổ - Đến hết nhà thờ Trà Cổ (bám QL) 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18361 Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ Từ giáp nhà thờ Trà Cổ - Đến Sa Vĩ (bám QL) 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18362 Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ Từ giáp nhà ông Khoa - Đến giáp biển (bám đường nhánh số 1) 1.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18363 Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ Từ nhà bà Nhung - Đến giáp biển (bám đường nhánh số 2) 2.190.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18364 Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ Từ nhà ông Tiệp (Nam Thọ) - Đến hết nhà ông Toán (Nam Thọ) (đường ven biển) 1.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18365 Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ Từ nhà ông Bình - Đến giáp biển (bám đường nhánh số 3) 3.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18366 Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ Từ giáp bưu điện Trà Cổ - Đến giáp biển (bám đường nhánh số 4) 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18367 Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ Từ nhà ông Phương (Đông Thịnh) - Đến hết nhà ông Dũng (bám đường vào Đài liệt sĩ) 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18368 Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ Từ giáp nhà bà Thu (Nam Thọ) - Đến giáp Bình Ngọc (đường liên xã) 630.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18369 Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ Từ giáp nhà ông Trung (Nam Thọ) - Đến giáp đình Trà Cổ (bám đường nhựa) 630.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18370 Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ Từ giáp nhà ông Đức - Đến hết trạm xá phường 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18371 Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ Đất SX-KD các hộ còn lại phía Tây Bắc sau dẫy bám QL 390.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18372 Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ Đất SX-KD các hộ còn lại phía Đông Nam sau dẫy bám QL 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18373 Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ Từ nhà ông Nguyễn Văn Thanh (Nam Thọ) - Đến nhà bà Đoàn Thị Thuốt đường phía Biển 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18374 Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên Đường từ kênh N12 qua dốc trung đoàn - Đến bến 10 Hải Đông (Đường 4b cũ) 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18375 Thành phố Móng Cái Đất bám đường Hoà Bình - Phường Hải Yên từ cống Bản - Đến giáp QL 18A 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18376 Thành phố Móng Cái Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên Từ địa phận Ninh Dương - Đến cây xăng Hải Yên (bám QL18A) 15.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18377 Thành phố Móng Cái Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên Từ giáp cây xăng - Đến đường rẽ cổng chào vào phường (bám QL18A) 10.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18378 Thành phố Móng Cái Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên Từ cổng chào - Đến đường vào Cảng Thành Đạt (bám Quốc lộ 18A) 7.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18379 Thành phố Móng Cái Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên Từ đường vào Cảng Thành Đạt - Đến cầu khe Dè (bám QL18A) 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18380 Thành phố Móng Cái Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên Từ cầu Khe Dè - Đến cổng chào Thủy sản Quảng Ninh 3.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18381 Thành phố Móng Cái Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên Từ cổng chào Thủy sản Quảng Ninh - Đến giáp Hải Đông 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18382 Thành phố Móng Cái Đường Đoan Tĩnh - Phường Hải Yên Từ QL 18A (Cổng chào) - Đến cầu kênh Tràng Vinh 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18383 Thành phố Móng Cái Đường Đoan Tĩnh - Phường Hải Yên Từ cầu kênh Tràng Vinh - Đến kênh N10 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18384 Thành phố Móng Cái Đường Đoan Tĩnh - Phường Hải Yên Từ giáp kênh N10 - Đến giáp UBND phường Hải Yên cũ 2.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18385 Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên Đất các hộ bán kênh Tràng Vinh và Khu vực chợ cũ (Khu 5 và 7) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18386 Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên Từ cống đối diện rẽ Bắc Sơn - Đến giáp trục đường Đoan Tĩnh (khu 5) 1.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18387 Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên Các Khu còn lại Khu 7 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18388 Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên Các Khu còn lại Khu 5 (bám đường bê tông) 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18389 Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên Từ Cổng chào thủy sản Quảng Ninh - Đến giáp đường 4B 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18390 Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên Trục đường từ Cổng chào khu 4 - Đến tiếp giáp với quy hoạch đường Cao tốc 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18391 Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên Đất SX-KD các hộ còn lại Khu 3 và 4 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18392 Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên Từ giáp cống rẽ Bắc Sơn - Đến đồn 11 cũ (bám đường nhựa) 3.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18393 Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên Đất SX-KD các hộ còn lại của Khu 2 trong Khu CN Hải Yên 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18394 Thành phố Móng Cái Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A - Phường Hải Yên Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (thuộc lô 20, 21, 22, 23 - Bám đường đôi) 4.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18395 Thành phố Móng Cái Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại) - Phường Hải Yên Ô đất giáp đường 7,5m 4.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18396 Thành phố Móng Cái Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại) - Phường Hải Yên Ô đất giáp đường 10,5m 4.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18397 Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên Các hộ bám trục đường đất từ QL18 vào 200m Khu 2 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18398 Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên Đất SX-KD các hộ còn lại Khu 1; Khu 6; các hộ còn lại Khu 2 ngoài Khu CN Hải Yên 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18399 Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên Đất các Khu vực còn lại Khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long 4.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18400 Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên Đường Ngăn cách giữa 02 Khu quy hoạch Tái định cư Tây Ka Long và quy hoạch Km3 Hải Yên; đoạn đường đôi thuộc Khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long giá 6.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...