15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
18201 Thành phố Móng Cái Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ (bám đường bê tông) - Phường Ka Long Phía Bắc đường từ 50m đến 100m (tính từ chỉ giới xây dựng) 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18202 Thành phố Móng Cái Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ (bám đường bê tông) - Phường Ka Long Phía Bắc đường trên 100m (tính từ chỉ giới xây dựng) 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18203 Thành phố Móng Cái Phường Ka Long Từ giáp đường Tuệ Tĩnh - Đến Nhà máy Dệt Hoàn Cầu (bám đường bê tông) 2.820.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18204 Thành phố Móng Cái Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông - Phường Ka Long Đoạn từ đường vào nhà VH Khu 7 - Đến ngã 5 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18205 Thành phố Móng Cái Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông - Phường Ka Long Đoạn từ đường vào nhà VH Khu 6 - Đến nhà VH Khu 7 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18206 Thành phố Móng Cái Phố Nguyễn Khuyến - Phường Ka Long 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18207 Thành phố Móng Cái Phố Phạm Ngũ Lão - Phường Ka Long 5.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18208 Thành phố Móng Cái Phố Phạm Ngũ Lão - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ đường Yết Kiêu - Đến Kênh Tràng Vinh 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18209 Thành phố Móng Cái Phố Nguyễn Viết Xuân - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ phố Thiếu Phong - Đến phố Trần Khát Trân 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18210 Thành phố Móng Cái Phố Quang Trung - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Đoạn từ phố Yết Kiêu - Đến giáp Kênh Tràng Vinh 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18211 Thành phố Móng Cái Ngõ 108 Yết Kiêu - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ Đường Yết Kiêu - Đến Kênh Tràng Vinh 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18212 Thành phố Móng Cái Ngõ 112 Yết Kiêu - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ Đường Yết Kiêu - Đến Kênh Tràng Vinh 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18213 Thành phố Móng Cái Ngõ 116 Yết Kiêu - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ Đường Yết Kiêu - Đến Kênh Tràng Vinh 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18214 Thành phố Móng Cái Ngõ 10 đường Trần Khát Chân - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Đoạn từ đường Trần Khát Chân - Đến Kênh Tràng Vinh 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18215 Thành phố Móng Cái Phố Dã Tượng - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Đoạn từ đường Trần Khát Chân - Đến phố Long Xuyên 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18216 Thành phố Móng Cái Phố Ngô Thì Nhậm - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ phố Lương Thế Vinh - Đến phố Phạm Ngũ Lão 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18217 Thành phố Móng Cái Ngõ 16 phố Ngô Thì Nhậm - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ phố Ngô Thì Nhậm - Đến kênh Tràng Vinh 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18218 Thành phố Móng Cái Lô BT10 - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long đoạn từ phố Nguyễn Viết Xuân - Đến kênh Tràng Vinh 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18219 Thành phố Móng Cái Lô BT13 và BT14 - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Đoạn từ phố Thiếu Phong - Đến giáp đường lô BT10 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18220 Thành phố Móng Cái Đường Tuệ Tĩnh - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Từ đường Hùng Vương - Đến giáp bờ sông Ka Long 5.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18221 Thành phố Móng Cái Đường trước nhà văn hóa Khu 3 - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long từ LK6 - Đến phố Hà Tiên (Chân đồi nhà máy nước) 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18222 Thành phố Móng Cái Phố Khúc Thừa Dụ - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Từ đường Mạc Đĩnh Chi - Đến giáp đường bờ sông Ka Long (Trừ các lô Sân vườn) 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18223 Thành phố Móng Cái Đường Dãy sau đường Tuệ Tĩnh - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Từ Mạc Đĩnh Chi - Đến dãy nhà ở bám bờ sông Ka Long 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18224 Thành phố Móng Cái Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Các dãy còn lại LK10 - LK23 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18225 Thành phố Móng Cái Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Các dãy đối diện bờ sông Ka Long 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18226 Thành phố Móng Cái Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Nhà Vườn lô SV01+SV02 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18227 Thành phố Móng Cái Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Nhà Vườn lô SV03 3.420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18228 Thành phố Móng Cái Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Khu đất nhà chung cư 3.420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18229 Thành phố Móng Cái Khu tự xây Ka Long - Phường Ka Long Các ô đất còn lại thuộc Lô 21 Khu tự xây Ka Long 3.420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18230 Thành phố Móng Cái Các lô biệt thự (từ Lô A10 đến lô A14) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Phường Ka Long Các lô đất bám đường 7,5m nội Khu 7.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18231 Thành phố Móng Cái Các lô biệt thự (từ Lô A10 đến lô A14) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Phường Ka Long Các lô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long 7.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18232 Thành phố Móng Cái Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Phường Ka Long Lô liền kề B16 (Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu 7.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18233 Thành phố Móng Cái Ngõ vào Khu vật tư cũ (Đất quy hoạch Khu vật tư cũ) - Phường Ka Long 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18234 Thành phố Móng Cái Ngõ 279 đường Tuệ Tĩnh (Sau NVH Khu 7) - Phường Ka Long 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18235 Thành phố Móng Cái Phường Ka Long Điểm quy hoạch đất ở tại Khu 7 3.420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18236 Thành phố Móng Cái Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ninh Dương Các hộ bám mặt đường đoạn từ nhà ông Phương - Đến ngã tư đường Đại lộ Hòa Bình 6.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18237 Thành phố Móng Cái Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ninh Dương Các hộ bám mặt đường đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình - Đến trạm điện 110KV Móng Cái 4.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18238 Thành phố Móng Cái Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ninh Dương Các hộ bám mặt đường đoạn từ trạm điện 110KV Móng Cái - Đến ngã 5 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18239 Thành phố Móng Cái Đường Đại lộ Hòa Bình - Phường Ninh Dương Các hộ bám hai bên mặt đường đoạn từ chân cầu Hòa Bình - Đến giáp địa phận phường Hải Yên 9.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18240 Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Khu quy hoạch Nam đài Truyền hình 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18241 Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Phát (con ông Phương) Khu thượng - Đến hết nhà ông Trần Ngọc Xa Khu thượng 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18242 Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà bà Thái - Đến hết nhà bà Phùng Thị Liên 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18243 Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Vi Tiến Lâm - Đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Hải 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18244 Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Trần Văn Minh - Đến giáp nhà ông Trần Ngọc Xa (giáp đường quy hoạch của dự án Khu đô thị Ngọc Hà) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18245 Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà bà Cung Phượng - Đến hết nhà ông Hở 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18246 Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Đường từ sau ông Đặng Ngọc Dậu - Đến nhà ông Đặng Huyền (đường bê tông) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18247 Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Đất từ giáp nhà bà Kinh - Đến hết nhà ông Long đồi công nhân cũ 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18248 Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Các hộ bám mặt đường vào Công ty Điện Lực 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18249 Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Dưỡng - Đến nhà ông Hễ 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18250 Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Lân - Đến hết nhà ông Hễ (Đường bê tông sau trường cấp 2 Ninh Dương) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18251 Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Việt - Đến hết nhà ông Hễ 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18252 Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Hà - Đến hết nhà bà Hoàn 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18253 Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ cổng chào Khu Thượng Trung - Đến nhà bà Tuyết Giáp đường đi Hải Yên 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18254 Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc đường Từ cổng chào Khu Thượng Trung đến nhà bà Tuyết (đường đi Hải Yên) - Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Nguyệt - Đến nhà ông Thoải (đường bê tông) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18255 Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc đường Từ cổng chào Khu Thượng Trung đến nhà bà Tuyết (đường đi Hải Yên) - Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà bà Trần Kim Nhung - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hạnh 1.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18256 Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc đường Từ cổng chào Khu Thượng Trung đến nhà bà Tuyết (đường đi Hải Yên) - Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Bằng - Đến hết nhà ông Lưu Tiến Long 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18257 Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc đường Từ cổng chào Khu Thượng Trung đến nhà bà Tuyết (đường đi Hải Yên) - Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Nịnh Đức Lưu - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hạnh 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18258 Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Hảo - Đến hết nhà bà Trịnh Thị Tính 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18259 Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Phí Văn Hùng - Đến hết nhà ông Hoàng Văn Giểng 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18260 Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ ngã 5 Ninh Dương - Đến ngã 3 rẽ Cái Lấm bám đường nhựa đi Hải Yên (Khu có QH) 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18261 Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Dãy B lô quy hoạch ngã 5 (sau dãy bám mặt đường Tuệ Tĩnh) 2.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18262 Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ ngã 3 rẽ Cái Lấm - Đến nhà bà Họa Khu Hồng Kỳ 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18263 Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Họa - Đến giáp Khu 6 Hải Yên 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18264 Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ ngã ba rẽ Cái Lấm - Đến cống cửa ông Nam 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18265 Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Các hộ còn lại Khu Thượng Trung 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18266 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đường vào trường đào tạo nghề mỏ Hồng Cẩm 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18267 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đường bê tông (QH cửa ông Điền từ giáp đường Đại lộ Hòa Bình - Đến kênh Tràng Vinh) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18268 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đường QH cửa ông Điền chưa đầu tư hạ tầng 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18269 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đoạn từ giáp đại lộ Hòa Bình - Đến nhà bà Vy Thị Tiếp 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18270 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đoạn từ sau nhà ông Khởi - Đến hết nhà ông Trần Quang Huy 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18271 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đoạn từ sau nhà ông Vinh - Đến hết nhà ông Trần Quang Huy 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18272 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đoạn từ nhà ông Trần Quang Huy - Đến giáp Bệnh viện đa khoa Móng Cái (bám mương Tràng Vinh) 1.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18273 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Các hộ bám mặt đường bê tông từ Cổng chào Khu Hồng Phong - Đến giáp nhà bà Lệ 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18274 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ nhà bà Lơn Phụng - Đến hết nhà ông Trần Văn Khiêm 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18275 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đoạn từ sau nhà bà Lơn phụng - Đến giáp mương N12 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18276 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đoạn từ sau nhà ông Trần Trung Hiếu - Đến hết nhà ông Nguyễn Đình Thanh 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18277 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đất từ nhà bà Lệ - Đến giáp đường nhựa Hải Yên 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18278 Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc đoạn Đất từ nhà bà Lệ đến giáp đường nhựa Hải Yên) - Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ nhà bà Lệ - Đến nhà ông Hùng 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18279 Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc đoạn Đất từ nhà bà Lệ đến giáp đường nhựa Hải Yên) - Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Hùng - Đến đường đi Hải Yên 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18280 Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc đoạn Đất từ nhà bà Lệ đến giáp đường nhựa Hải Yên) - Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Ngô Duy Vinh - Đến hết nhà bà Nhung 1.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18281 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ giáp Đại Lộ Hòa Bình - Đến hết nhà ông Chớ (Đường từ cầu đá Đến sau nhà ông Chớ) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18282 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ giáp đại lộ Hòa Bình - Đến cổng Công ty gạch ngói Hải Ninh 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18283 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ giáp đường bê tông vào cổng Công ty gạch ngói Hải Ninh - Đến nhà ông Ngô Văn Luận 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18284 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Ngô Văn Luận - Đến giáp đường bê tông đi Hải Yên (nhà bà Yến) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18285 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Nguyễn Duy Khánh - Đến hết nhà ông Quỳnh 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18286 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Nguyễn Duy Khánh - Đến hết nhà ông Dũng 1.350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18287 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Thiết Phượng - Đến hết nhà ông Hiếu liền mương Tràng Vinh 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18288 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Ngô Văn Chiến - Đến hết nhà ông Ngô Ích Thịnh 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18289 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Phú - Đến kênh Tràng Vinh 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18290 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Các hộ còn lại Khu Hồng Phong 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18291 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ giáp đường đi Hải Yên (sau nhà bà Mường) - Đến hết nhà ông Hoàng Văn Quang 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18292 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Các hộ bám mương N12 (từ nhà ông Hiếu Khu Hồng Phong - Đến nhà bà Quế (vợ ông Đọ) bám đường bờ mương N12 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18293 Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến hết nhà ông Đọ bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Cơ - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hạnh 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18294 Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến hết nhà ông Đọ bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Mý - Đến hết nhà bà Duệ 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18295 Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến hết nhà ông Đọ bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Giang - Đến hết nhà ông Làm 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18296 Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến hết nhà ông Đọ bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Nhọt - Đến hết nhà ông Cẩu 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18297 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Toàn - Đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hưng 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18298 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ cống cửa ông Nam Khu Thượng Trung - Đến giáp mương N12 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18299 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ giáp mương N12 - Đến hết nhà bà Thư (Vợ ông Thủy) 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18300 Thành phố Móng Cái Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Đặng Văn Sỹ - Đến hết nhà bà Hoàng Thị Nga 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...