| 17001 |
Huyện Ba Chẽ |
Đoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba Chẽ |
từ giáp nhà bà Len Sồi - Đến nhà ông Kim (khu 5, bám 2 bên đường)
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17002 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường bao bờ sông khu 7 - Thị trấn Ba Chẽ |
từ nhà bà Phát - Đến nhà ông Bồng (bám 2 bên đường)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17003 |
Huyện Ba Chẽ |
Khu quy hoạch khu dân cư khu 2 (Đối diện Bể bơi) - Thị trấn Ba Chẽ |
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17004 |
Huyện Ba Chẽ |
Khu quy hoạch Khu quân nhân và dân cư tự xây khu 7 (giáp Trụ sở BCH Quân sự huyện) - Thị trấn Ba Chẽ |
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17005 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường vào nhà ông Hà Việt - Khu 3 (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10)
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17006 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường tỉnh 330 - Thị trấn Ba Chẽ |
từ giáp cây xăng khu 6 - Đến Tây cầu số 4
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17007 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ giáp sau nhà ông Hoãn (Cách Tây tràn Khe Đá 50,0 m) - vào nhà ông Hãnh Khuyên (Khu 3A, bám 2 bên đường)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17008 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ giáp sau nhà bà Hà (đối diện ngã 3 đường Cầu Cao - Khe Rìa) - Đến nhà bà Tĩnh - Khu 1 (bám 2 bên đường)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17009 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường ngang Khu 7 - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ ngã ba phố Tân Sơn - Đến ngã ba đường 4/10 (bám 2 bên đường)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17010 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ giáp sau nhà Khánh Lưu - đối diện nhà Khôi Hương - Đến nhà ông Trần Nhặt (Khu 2, bám 2 bên đường)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17011 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường vào nhà ông Phượng - Loan (Khu 1, bám 2 bên đường)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17012 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường nhánh vào nhà Sơn Ngọc - giáp ranh xã Đồn Đạc (khu 1, bám 2 bên đường)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17013 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường nhánh vào nhà bà Triệu Thị Hồng khu 1 (giáp ranh xã Đồn Đạc)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17014 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Các khu vực còn lại tại thị trấn Ba Chẽ
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17015 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ nhà ông La Văn Tình - Đến ngã 3 đường Thanh Niên (Khu 2, bám 2 bên đường)
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17016 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường kè bờ sông khu 3
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17017 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Khu quy hoạch khu dân cư khu 4
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17018 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ nhà ông Đào Ngọc Đắc - Đến nhà ông Bùi Thinh (Khu 4, bám 2 bên đường)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17019 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ nhà ông Nịnh Văn Vùng - Đến nhà ông Sinh Linh (Khu 4, bám 2 bên đường)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17020 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ nhà Hương Trọng - Đến giáp ngã ba đường bao bờ sông khu 5 (Khu vực Chợ trung tâm huyện Ba Chẽ)
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17021 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ giáp sau nhà Tần Nuôi - Đến nhà ông Tô Chung (Khu 5, bám 2 bên đường)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17022 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường vào Khe Cóc - Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà ông Sinh Hội vào - Đến xóm nhà ông Đào Ngọc Cung và xóm nhà bà Gấm và bà Hường (Khu 5, bám 2 bên đường)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17023 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lược (Khu 6, bám 2 bên đường)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17024 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường bao bờ sông khu 7 - Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà ông Nông Văn Chương - Đến ngã ba đường phố Tân Sơn
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17025 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà bà Trần Thị Hồng và ông Tô Văn Hiền (Khu 7, bám 2 bên đường)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17026 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường Từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà ông Sinh Bình (Khu 7)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 17027 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà ông Hoàng Làu đối diện nhà bà Từ (giáp ranh xã Đồn Đạc) - Đến nhà Chì Oanh - giáp trụ sở UBND huyện (khu 1, bám 2 bên đường)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17028 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ Trụ sở UBND huyện - Đến Tây cầu Cao (khu 1, bám 2 bên đường)
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17029 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ Đông cầu Cao - Đến nhà bà Thắm - đối diện ngã 3 phố Hòa Bình (khu 2, bám 2 bên đường)
|
4.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17030 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Hòa Ngân đối diện nhà Quang Bảo (khu 2) - Đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm Đến nhà Hà Thư (bám 2 bên đường)
|
5.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17031 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà bà Nữ đối diện Trụ sở UBND thị trấn - Đến giáp đường vào Nghĩa trang liệt sĩ huyện đối diện nhà ông Thanh Khương (khu 3, bám 2 bên đường)
|
4.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17032 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ đường vào Nghĩa trang liệt sĩ huyện đối diện nhà Cường Thủy - Đến nhà Vũ Tý đối diện nhà ông Lý Gia (khu 3, bám 2 bên đường)
|
4.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17033 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Thận Năm - đối diện đường xuống bờ kè - Đến nhà Hưng Thân - cách Cầu Trung tâm Y tế huyện 27 m (khu 3, bám 2 bên đường)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17034 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Tuyển Cẩm (khu 3, giáp nhà Hưng Thân) - Đến nhà Phượng Làn đối diện Hạt Kiểm lâm (khu 5, bám 2 bên đường)
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17035 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Thành Thu đối diện Trụ sở Hợp tác xã Toàn dân - Đến Tây cầu Khe Cóc (khu 5, bám 2 bên đường)
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17036 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ Đông cầu Khe Cóc - Đến nhà Len Sồi đối diện nhà Coỏng Hường (khu 5, bám 2 bên đường)
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17037 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ giáp nhà Coỏng Hường - Đến Nam cầu Ba Chẽ 2 (khu 5, bám 2 bên đường)
|
2.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17038 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ Đông cầu Nà Phốc (khu 1) - Đến ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng (bám 2 bên đường)
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17039 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ giáp ngã ba đường phố Nguyễn Du đối diện sân bóng - Đến Tây tràn Khe Đá (bám 2 bên đường)
|
2.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17040 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ Đông tràn Khe Đá - khu 3A - Đến Tây tràn Khe Cóc - Khu 5 (bám 2 bên đường)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17041 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ Đông tràn Khe Cóc - Đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (khu 5, bám 2 bên đường)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17042 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ cầu Khe Lèn - Đến nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (khu 7, bám 2 bên đường)
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17043 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN - Đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang Đến Bắc Cầu Ngầm (khu 7, bám 2 bên đường)
|
1.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17044 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ giáp nhà Nghiêm Thắm - khu 7, - Đến giáp nhà Coỏng Hải - khu 6 (bám 2 bên đường)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17045 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường 4 tháng 10 - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Coỏng Hải - Đến ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - khu 6, bám 2 bên đường)
|
760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17046 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Nguyễn Du - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ ngã ba phố Hòa Bình - Đến ngã ba đường Thanh Niên - Khu 2 (bám 2 bên đường)
|
2.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17047 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Hòa Bình - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Chung Minh đối diện nhà Tâm Chờ - Đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (khu 2, bám 2 bên đường)
|
3.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17048 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Hòa Bình - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà ông Phạm Dự - đối diện Phòng GD&ĐT - Đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện (khu 2, bám 2 bên đường)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17049 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Chu Văn An - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Tạo Hương - Giáp chợ Ba Chẽ - Đến nhà ông Đinh Minh Giáp Trụ sở UBND thị trấn Ba Chẽ (khu 3)
|
5.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17050 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Lợi Hiền đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 11 - Đến nhà đất ông Hoàng Thắng đối diện cổng Trường THCS (khu 3, bám 2 bên đường)
|
3.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17051 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Sơn Mai đối diện cổng Trường THCS - Đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (khu 3, bám 2 bên đường)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17052 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Thống Nhất - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Hùng Đằm đối diện nhà ông Đức - Đến ngã ba đường Thanh Niên (khu 3A, bám 2 bên đường)
|
2.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17053 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Đoàn Kết - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường ngang khu 4 từ ngã ba đường Hải Chi - Đến ngã ba đường Thanh Niên (bám 2 bên đường)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17054 |
Huyện Ba Chẽ |
Phố Tân Sơn - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ giáp sau nhà ông Nịnh Quang - Đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (khu 7, bám 2 bên đường)
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17055 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh vào Nhà văn hóa khu phố 1 - Thị trấn Ba Chẽ |
|
1.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17056 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường nhánh từ nhà Hiệp Nhâm - Đến Đội Kiểm tra trật tự ĐT&MT (khu 1)
|
2.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17057 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường Nhánh đoạn nhà ông Tuân, nhà Thống đường - xuống cầu Ngầm (khu 2)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17058 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà Hoan Nhung - Đến Bắc cầu Khe Rìa (khu 1, bám 2 bên đường)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17059 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường cầu Cao - Khe Rìa - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ Nam cầu Khe Rìa - Đến giáp ngã ba đường Thanh Niên (khu 1, bám 2 bên đường)
|
1.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17060 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ |
Khe Rìa - vào xóm nhà ông Nịnh Lục (bám 2 bên đường)
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17061 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường nhánh từ nhà Tân Hợp - Đến nhà ông Mông Thàm (đường cầu Cao cũ, khu 1)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17062 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường Từ giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - vào nhà ông Hoàng Quyền (khu 2)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17063 |
Huyện Ba Chẽ |
Khu quy hoạch cụm dân cư khu 3A - Thị trấn Ba Chẽ |
trừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17064 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường nhánh từ sau trường THCS thị trấn - Đến nhà ông Vi Gửi (khu 2, bám 2 đường)
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17065 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường nhánh từ nhà Toàn Nhung (sau trường THCS thị trấn) - Đến ngã ba phố Nguyễn Du đối diện Trung tâm VHTT (khu 2, bám 2 bên đường)
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17066 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường nhánh từ sau nhà ông Đinh Anh đối diện sau nhà ông Lê Thắng - Đến nhà Ngọc Hiền giáp đồi nghĩa trang (khu 3A, bám 2 bên đường)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17067 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh vào Trung tâm Y tế - Thị trấn Ba Chẽ |
từ nhà ông Chu Phòng - Đến nhà ông Ma Sinh (khu 4, bám 2 bên đường)
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17068 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường nhánh từ Trung tâm Y tế - Đến giáp sau nhà ông Tịch (khu 4, bám 2 bên đường)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17069 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường bao bờ sông - Thị trấn Ba Chẽ |
từ ngã ba đường Hải Chi - Đến nhà ông Hoàng Tám - khu 5 (bám 2 bên đường)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17070 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường vào khu lò gạch - Thị trấn Ba Chẽ |
từ giáp sau nhà Chín Hạnh đối diện sau nhà ông Hậu - Đến đường ngã ba đường bao bờ sông (khu 5, bám 2 bên đường)
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17071 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường vào Khe Cóc - Thị trấn Ba Chẽ |
từ giáp nhà ông Tô Đê - Đến nhà ông Phúc (khu 5, bám 2 bên đường)
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17072 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường nhánh từ giáp sau nhà Ngà Lụa - Đến nhà Chúc Dụng (khu 5, bám 2 bên đường)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17073 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 - Đến Cây Xăng (khu 6, bám 2 bên đường)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17074 |
Huyện Ba Chẽ |
Đoạn đường giáp đường tỉnh 329 - Thị trấn Ba Chẽ |
từ giáp nhà bà Len Sồi - Đến nhà ông Kim (khu 5, bám 2 bên đường)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17075 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường bao bờ sông khu 7 - Thị trấn Ba Chẽ |
từ nhà bà Phát - Đến nhà ông Bồng (bám 2 bên đường)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17076 |
Huyện Ba Chẽ |
Khu quy hoạch khu dân cư khu 2 (Đối diện Bể bơi) - Thị trấn Ba Chẽ |
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17077 |
Huyện Ba Chẽ |
Khu quy hoạch Khu quân nhân và dân cư tự xây khu 7 (giáp Trụ sở BCH Quân sự huyện) - Thị trấn Ba Chẽ |
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17078 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường vào nhà ông Hà Việt - Khu 3 (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10)
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17079 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường tỉnh 330 - Thị trấn Ba Chẽ |
từ giáp cây xăng khu 6 - Đến Tây cầu số 4
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17080 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ giáp sau nhà ông Hoãn (Cách Tây tràn Khe Đá 50,0 m) - vào nhà ông Hãnh Khuyên (Khu 3A, bám 2 bên đường)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17081 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ giáp sau nhà bà Hà (đối diện ngã 3 đường Cầu Cao - Khe Rìa) - Đến nhà bà Tĩnh - Khu 1 (bám 2 bên đường)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17082 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường ngang Khu 7 - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ ngã ba phố Tân Sơn - Đến ngã ba đường 4/10 (bám 2 bên đường)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17083 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ giáp sau nhà Khánh Lưu - đối diện nhà Khôi Hương - Đến nhà ông Trần Nhặt (Khu 2, bám 2 bên đường)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17084 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường vào nhà ông Phượng - Loan (Khu 1, bám 2 bên đường)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17085 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường nhánh vào nhà Sơn Ngọc - giáp ranh xã Đồn Đạc (khu 1, bám 2 bên đường)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17086 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Đường nhánh vào nhà bà Triệu Thị Hồng khu 1 (giáp ranh xã Đồn Đạc)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17087 |
Huyện Ba Chẽ |
Thị trấn Ba Chẽ |
Các khu vực còn lại tại thị trấn Ba Chẽ
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17088 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ nhà ông La Văn Tình - Đến ngã 3 đường Thanh Niên (Khu 2, bám 2 bên đường)
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17089 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường kè bờ sông khu 3
|
2.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17090 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Khu quy hoạch khu dân cư khu 4
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17091 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ nhà ông Đào Ngọc Đắc - Đến nhà ông Bùi Thinh (Khu 4, bám 2 bên đường)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17092 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ nhà ông Nịnh Văn Vùng - Đến nhà ông Sinh Linh (Khu 4, bám 2 bên đường)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17093 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ nhà Hương Trọng - Đến giáp ngã ba đường bao bờ sông khu 5 (Khu vực Chợ trung tâm huyện Ba Chẽ)
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17094 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ giáp sau nhà Tần Nuôi - Đến nhà ông Tô Chung (Khu 5, bám 2 bên đường)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17095 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường vào Khe Cóc - Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà ông Sinh Hội vào - Đến xóm nhà ông Đào Ngọc Cung và xóm nhà bà Gấm và bà Hường (Khu 5, bám 2 bên đường)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17096 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lược (Khu 6, bám 2 bên đường)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17097 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường bao bờ sông khu 7 - Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà ông Nông Văn Chương - Đến ngã ba đường phố Tân Sơn
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17098 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà bà Trần Thị Hồng và ông Tô Văn Hiền (Khu 7, bám 2 bên đường)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17099 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường Từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà ông Sinh Bình (Khu 7)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 17100 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường Hải Chi - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà ông Hoàng Làu đối diện nhà bà Từ (giáp ranh xã Đồn Đạc) - Đến nhà Chì Oanh - giáp trụ sở UBND huyện (khu 1, bám 2 bên đường)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |