| 16901 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ nhà ông Nịnh Văn Vùng - Đến nhà ông Sinh Linh (Khu 4, bám 2 bên đường)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16902 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ nhà Hương Trọng - Đến giáp ngã ba đường bao bờ sông khu 5 (Khu vực Chợ trung tâm huyện Ba Chẽ)
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16903 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ giáp sau nhà Tần Nuôi - Đến nhà ông Tô Chung (Khu 5, bám 2 bên đường)
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16904 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường vào Khe Cóc - Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà ông Sinh Hội vào - Đến xóm nhà ông Đào Ngọc Cung và xóm nhà bà Gấm và bà Hường (Khu 5, bám 2 bên đường)
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16905 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lược (Khu 6, bám 2 bên đường)
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16906 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường bao bờ sông khu 7 - Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Từ nhà ông Nông Văn Chương - Đến ngã ba đường phố Tân Sơn
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16907 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà bà Trần Thị Hồng và ông Tô Văn Hiền (Khu 7, bám 2 bên đường)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16908 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Thị trấn Ba Chẽ |
Đường Từ ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - Đến nhà ông Sinh Bình (Khu 7)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 16909 |
Huyện Ba Chẽ |
Trung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi) |
từ Trạm Y tế xã - Đến nhà ông Đông đối diện trụ sở UBND xã (bám 2 bên đường)
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16910 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Lương Mông (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà ông Đông - thôn Đồng Giảng B - Đến Đông Cầu Cổ Ngựa (bám 2 bên đường)
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16911 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Lương Mông (Xã miền núi) |
Từ Tây Cầu Cổ Ngựa - Đến nhà ông Mã Chung - thôn Xóm Mới (bám 2 bên đường)
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16912 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Lương Mông (Xã miền núi) |
Từ giáp Trạm Y tế xã - Đến nhà ông Lý Nghiêm - thôn Đồng Cầu (bám 2 bên đường)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16913 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Lương Mông (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà ông Lý Nghiêm - thôn Đồng Cầu - Đến giáp đất xã Đạp Thanh
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16914 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Lương Mông (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà ông Mã Chung - thôn Xóm Mới - Đến đỉnh đèo Kiếm (bám 2 bên đường)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16915 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Lương Mông (Xã miền núi) |
Thôn Đồng Giảng A, Đồng Giảng B, Xóm Mới, Đồng Cầu (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16916 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Lương Mông (Xã miền núi) |
Thôn Đồng Chức, Bãi Liêu (trừ vị trí bám đường tỉnh) và thôn Khe Giấy
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16917 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Lương Mông (Xã miền núi) |
Thôn Khe Nà
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16918 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi) |
từ nhà ông Khúc Thủy - đi UBND xã
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16919 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Lương Mông (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Lý Sồi Nghiêm - thôn Đồng Cầu - Đến Tây Cầu Thác Hoen (bám 2 bên đường)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16920 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Lương Mông (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Lý Sơn - thôn Đồng Cầu - Đến cầu Khe Mận (bám 2 bên đường)
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16921 |
Huyện Ba Chẽ |
Thôn Đồng Doong, Đồng Tán - Xã Minh Cầm (Xã miền núi) |
Vị trí bám đường chính
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16922 |
Huyện Ba Chẽ |
Thôn Đồng Doong, Đồng Tán - Xã Minh Cầm (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại
|
165.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16923 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Minh Cầm (Xã miền núi) |
Thôn Đồng Quánh
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16924 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Minh Cầm (Xã miền núi) |
Thôn Khe Áng, Khe Tum
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16925 |
Huyện Ba Chẽ |
Trung tâm chợ Bắc Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi) |
từ Tây cầu tràn Bắc Xa - Đến ngã tư đường rẽ vào Khe Mầu, Bắc Cáp (bám 2 bên đường)
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16926 |
Huyện Ba Chẽ |
Trung tâm chợ Bắc Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi) |
khu vực không bám đường tỉnh 330
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16927 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Đạp Thanh (Xã miền núi) |
Từ Đông cầu tràn Bắc Xa - Đến nhà ông Nịnh Sệnh - thôn Khe Xa (bám 2 bên đường)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16928 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Đạp Thanh (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà ông Nịnh Sệnh - thôn Khe Xa - Đến giáp đất xã Thanh Lâm
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16929 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Đạp Thanh (Xã miền núi) |
đoạn từ giáp ngã tư đường rẽ vào Khe Mầu, Bắc Cáp - Đến giáp đất xã Lương Mông (bám 2 bên đường)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16930 |
Huyện Ba Chẽ |
Thôn Bắc Xa, Khe Xa - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi) |
trừ vị trí bám đường tỉnh
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16931 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Đạp Thanh (Xã miền núi) |
Thôn Khe Mầu, Hồng Tiến, Bắc Tập
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16932 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Đạp Thanh (Xã miền núi) |
Thôn Xóm Đình, Xóm Mới, Khe Phít, Bắc Cáp, Đồng Dằm
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16933 |
Huyện Ba Chẽ |
Thôn Đồng Khoang - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi) |
điểm dân cư khe Hương
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16934 |
Huyện Ba Chẽ |
Điểm dân cư thôn Hồng Tiến - Xã Đạp Thanh (Xã miền núi) |
từ xã Minh Cầm đi thôn Hồng Tiến (bám hai bên đường)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16935 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Đạp Thanh (Xã miền núi) |
Khu dân cư tự xây thôn Bắc Tập - gần UBND xã
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16936 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Đạp Thanh (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Nịnh Chính - thôn Bắc Tập - Đến Trường Tiểu học Đạp Thanh (bám 2 bên đường)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16937 |
Huyện Ba Chẽ |
Trung tâm cụm xã - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi) |
từ trường PTCS Thanh Lâm - Đến Tây Cầu Thác Mẹt (bám 2 bên đường)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16938 |
Huyện Ba Chẽ |
Trung tâm chợ Khe Nháng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi) |
khu vực không bám đường tỉnh 330
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16939 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Thanh Lâm (Xã miền núi) |
Từ giáp trường PTCS Thanh Lâm - Đến nhà ông Đàm Văn Tám - thôn Pha Lán (bám 2 bên đường)
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16940 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Thanh Lâm (Xã miền núi) |
Từ Tây Cầu Thác Mẹt - Đến giáp đất xã Đạp Thanh
|
225.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16941 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Thanh Lâm (Xã miền núi) |
đoạn từ giáp nhà ông Đàm Văn Tám - thôn Pha Lán - Đến giáp đất xã Thanh Sơn (bám 2 bên đường)
|
225.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16942 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Thanh Lâm (Xã miền núi) |
Thôn Khe Nháng, Pha Lán (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
|
165.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16943 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Thanh Lâm (Xã miền núi) |
Thôn Đồng Loóng (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16944 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Thanh Lâm (Xã miền núi) |
Thôn Làng Dạ, Làng Lốc, Khe Ốn (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) và thôn Đồng Thầm
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16945 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Thanh Lâm (Xã miền núi) |
Thôn Khe Tính, Vàng Chè
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16946 |
Huyện Ba Chẽ |
Điểm dân cư Khe Pén - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi) |
Điểm dân cư Khe Pén
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16947 |
Huyện Ba Chẽ |
Quy hoạch khu dân cư thôn Đồng Loóng - Xã Thanh Lâm (Xã miền núi) |
trừ vị trí bám đường tỉnh 330
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16948 |
Huyện Ba Chẽ |
Trung tâm cụm xã - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi) |
từ nhà ông Chảy - Đến cầu chân dốc Bồ Đề (bám 2 bên đường)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16949 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Thanh Sơn (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Nịnh Chung - Đến Khe Cát (bám 2 bên đường)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16950 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Thanh Sơn (Xã miền núi) |
Từ Khe Cát - Đến giáp đất xã Nam Sơn
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16951 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Thanh Sơn (Xã miền núi) |
đoạn từ giáp cầu chân dốc Bồ Đề - Đến giáp đất xã Thanh Lâm (bám 2 bên đường)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16952 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Thanh Sơn (Xã miền núi) |
Thôn Khe Lọng ngoài (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16953 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Thanh Sơn (Xã miền núi) |
Thôn Khe Lọng trong, Khe Pụt trong, Khe Pụt ngoài, Khe Nà, Bắc Văn, Khe Lò
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16954 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Thanh Sơn (Xã miền núi) |
Thôn Loỏng Toỏng, Thác Lào
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16955 |
Huyện Ba Chẽ |
Khu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) - Xã Thanh Sơn (Xã miền núi) |
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16956 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) |
Từ giáp đất khu 1, thị trấn Ba Chẽ - Đến Bắc cầu Nà Mò (bám 2 bên đường)
|
2.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16957 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) |
Từ Nam cầu Nà Mò - Đến nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16958 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) |
Từ Tây cầu Nà Phốc - Đến giáp phía sau nhà ông Đoàn Đức Lập, đối diện nhà ông Hoàng Văn Hoàng (bám 2 bên đường)
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16959 |
Huyện Ba Chẽ |
Khu quy hoạch dân cư thôn Làng Mô - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) |
giáp Trường Tiểu học, trừ vị trí bám đường Ba Chẽ- Nà Làng
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16960 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) |
Từ giáp ngã ba đường rẽ đi Làng Han - Đến lò gạch nhà ông Dương gần Cửa gió (bám 2 bên đường)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16961 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến - Đến nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô (bám 2 bên đường)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16962 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô - Đến đỉnh đèo Phật Chỉ (bám 2 bên đường)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16963 |
Huyện Ba Chẽ |
Khu dân cư Chợ Tầu Tiên - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) |
trừ vị trí bám đường Ba Chẽ - Khe Vang
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16964 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) |
Từ Nam đèo Phật Chỉ - Đến ngã ba đường Khe Tẩu (bám 2 bên đường)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16965 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường tỉnh 329 - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) |
từ giáp đất xã Nam Sơn - Đến nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim (bám 2 bên đường)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16966 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường tỉnh 329 - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) |
từ giáp nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim - Đến giáp đất thành phố Cẩm Phả (bám 2 bên đường)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16967 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) |
Đường nhánh từ nhà bà Chung - Đến nhà bà Phong (bám 2 bên đường)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16968 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) |
Đường nhánh từ giáp nhà bà Chung - Đến nhà ông Đông - thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16969 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) |
Đường nhánh từ sau nhà ông Cung - Đến nhà ông Quy - thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16970 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) |
Đường nhánh từ Hoàng Đăng - Đến nhà ông Hoàng Hiệt - Thôn Tân Tiến (bám 2 bên đường) - Gần Bưu điện xã
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16971 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) |
Đường nhánh từ nhà bà Sinh - Đến nhà ông Triệu Văn Dũng thôn Tân Tiến
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16972 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường nhánh vào thôn Khe Mười - Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) |
từ giáp nhà ông Hoàng Chu - Đến nhà ông Phòng thôn Làng Mô (bám 2 bên đường)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16973 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) |
Thôn Tân Tiến, Làng Mô (trừ vị trí bám đường chính)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16974 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) |
Thôn Làng Han, Pắc Cáy, Khe Mười, Nam Kim và điểm dân cư Nước Đừng, Lang Cang (ngoài)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16975 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) |
Thôn Làng Cổng, Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường chính)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16976 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) |
Thôn Nà Bắp, Khe Mằn
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16977 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Đồn Đạc (Xã miền núi) |
Thôn Nà Làng, Khe Vang và điểm dân cư Nam Kim Ngọn, Lang Cang (trong)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16978 |
Huyện Ba Chẽ |
Khu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Xã Nam Sơn (Xã miền núi) |
Từ nhà Hoàng Ba - Đến cầu Nam hả ngoài (Cả 2 bên đường)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16979 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Nam Sơn (Xã miền núi) |
Từ cầu số 4 (giáp ranh đất thị trấn) - Đến giáp nhà Hoàng Ba - thôn Nam Hả ngoài (cả 2 bên đường)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16980 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Nam Sơn (Xã miền núi) |
Từ nhà Đặng Lương (giáp Cầu Nam Hả ngoài) - Đến đầu đường sang nhà Lý Quy Cường trên tuyến đường TL330 (cả 2 bên đường) thôn Nam Hả trong
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16981 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Nam Sơn (Xã miền núi) |
Thôn Bằng Lau, Thôn Cái Gian, Thôn Sơn Hải (2 bên đường TL330B)
|
260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16982 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Nam Sơn (Xã miền núi) |
Thôn Lò Vôi, thôn Khe Sâu (2 bên đường TL329)
|
260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16983 |
Huyện Ba Chẽ |
Khu dân cư thôn Khe Sâu - Xã Nam Sơn (Xã miền núi) |
Trừ vị trí bám đường tỉnh 329
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16984 |
Huyện Ba Chẽ |
Tuyến đường tránh lũ thôn Bằng Lau - Xã Nam Sơn (Xã miền núi) |
giáp Trường PTDT bán trú TH&THCS, bám 2 bên đường
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16985 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Nam Sơn (Xã miền núi) |
Các thôn còn lại
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16986 |
Huyện Ba Chẽ |
Trung tâm cụm xã - Xã Lương Mông (Xã miền núi) |
từ Trạm Y tế xã - Đến nhà ông Đông đối diện trụ sở UBND xã (bám 2 bên đường)
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16987 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Lương Mông (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà ông Đông - thôn Đồng Giảng B - Đến Đông Cầu Cổ Ngựa (bám 2 bên đường)
|
456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16988 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Lương Mông (Xã miền núi) |
Từ Tây Cầu Cổ Ngựa - Đến nhà ông Mã Chung - thôn Xóm Mới (bám 2 bên đường)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16989 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Lương Mông (Xã miền núi) |
Từ giáp Trạm Y tế xã - Đến nhà ông Lý Nghiêm - thôn Đồng Cầu (bám 2 bên đường)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16990 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Lương Mông (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà ông Lý Nghiêm - thôn Đồng Cầu - Đến giáp đất xã Đạp Thanh
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16991 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Lương Mông (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà ông Mã Chung - thôn Xóm Mới - Đến đỉnh đèo Kiếm (bám 2 bên đường)
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16992 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Lương Mông (Xã miền núi) |
Thôn Đồng Giảng A, Đồng Giảng B, Xóm Mới, Đồng Cầu (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16993 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Lương Mông (Xã miền núi) |
Thôn Đồng Chức, Bãi Liêu (trừ vị trí bám đường tỉnh) và thôn Khe Giấy
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16994 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Lương Mông (Xã miền núi) |
Thôn Khe Nà
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16995 |
Huyện Ba Chẽ |
Đường khu dân cư mới thôn Đồng Giảng B - Xã Lương Mông (Xã miền núi) |
từ nhà ông Khúc Thủy - đi UBND xã
|
456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16996 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Lương Mông (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Lý Sồi Nghiêm - thôn Đồng Cầu - Đến Tây Cầu Thác Hoen (bám 2 bên đường)
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16997 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Lương Mông (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Lý Sơn - thôn Đồng Cầu - Đến cầu Khe Mận (bám 2 bên đường)
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16998 |
Huyện Ba Chẽ |
Thôn Đồng Doong, Đồng Tán - Xã Minh Cầm (Xã miền núi) |
Vị trí bám đường chính
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16999 |
Huyện Ba Chẽ |
Thôn Đồng Doong, Đồng Tán - Xã Minh Cầm (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại
|
132.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17000 |
Huyện Ba Chẽ |
Xã Minh Cầm (Xã miền núi) |
Thôn Đồng Quánh
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |