15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14201 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Đường Hoa, Quảng Phong) 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14202 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Quảng Thịnh) 32.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14203 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Cái Chiên) 28.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14204 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Đức, Quảng Sơn) 26.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14205 Huyện Hải Hà Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà; Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính) 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14206 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long, Đường Hoa, Quảng Phong, Quảng Thịnh) 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14207 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Cái Chiên, Quảng Đức, Quảng Sơn) 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14208 Huyện Hải Hà Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà; Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính) 6.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
14209 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long, Đường Hoa, Quảng Phong, Quảng Thịnh) 6.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
14210 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Cái Chiên, Quảng Đức, Quảng Sơn) 6.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
14211 Huyện Hải Hà Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà; Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính) 6.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
14212 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long, Đường Hoa, Quảng Phong, Quảng Thịnh) 6.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
14213 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Cái Chiên, Quảng Đức, Quảng Sơn) 6.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
14214 Huyện Hải Hà Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà) 32.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14215 Huyện Hải Hà Vùng trung du (Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính) 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14216 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long) 28.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14217 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Đường Hoa, Quảng Phong) 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14218 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Quảng Thịnh) 24.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14219 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Cái Chiên) 22.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14220 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Đức, Quảng Sơn) 21.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14221 Huyện Hải Hà Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 32.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14222 Huyện Hải Hà Vùng trung du (Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14223 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 28.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14224 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Đường Hoa, Quảng Phong) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14225 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Quảng Thịnh) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 24.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14226 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Cái Chiên) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 22.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14227 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Đức, Quảng Sơn) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 21.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14228 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 18) - Phường Mạo Khê Đoạn từ cầu Trạ - Đến lối rẽ vào Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204 8.500.000 - - - - Đất ở đô thị
14229 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 18) - Phường Mạo Khê Đoạn từ đường rẽ vào Công ty CP Cơ khí Thủy 204 - Đến ngã 4 khu phố 2 11.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14230 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 18) - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã 4 phố 2 - Đến Cổng UBND phường Mạo Khê 14.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14231 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 18) - Phường Mạo Khê Đoạn từ cổng UBND phường Mạo Khê - Đến đồn công an phường 18.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14232 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 18) - Phường Mạo Khê Đoạn từ đồn công an phường - Đến xí nghiệp nước phường Mạo Khê 14.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14233 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 18) - Phường Mạo Khê Đoạn từ xí nghiệp nước Mạo Khê - Đến giáp đất phường Yên Thọ 8.500.000 - - - - Đất ở đô thị
14234 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Mạo Khê Các trục đường đầu nối từ đuờng Quốc lộ 18 ra (Đường phố loại 1) 8.500.000 - - - - Đất ở đô thị
14235 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Văn Cừ - Các trục đường đầu nối từ đuờng Quốc lộ 18 ra (Đường phố loại 1) - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã 4 khu Hoàng Hoa Thám - Đến Cổng Lâm trường Đông Triều 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14236 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Văn Cừ - Các trục đường đầu nối từ đuờng Quốc lộ 18 ra (Đường phố loại 1) - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã 4 khu Hoàng Hoa Thám xuống - Đến Xí nghiệp Nước (XM Hthạch) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14237 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Văn Cừ - Các trục đường đầu nối từ đuờng Quốc lộ 18 ra (Đường phố loại 1) - Phường Mạo Khê Đoạn từ XN nước Xi măng Hoàng Thạch - Đến cổng Công ty xi măng HThạch 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14238 Thị xã Đông Triều Phố Hoàng Quốc Việt - Các trục đường đầu nối từ đuờng Quốc lộ 18 ra (Đường phố loại 1) - Phường Mạo Khê Đoạn từ đường 18 qua sân vận động (mới) - Đến ngã 4 (trường mầm non Huy Hoàng) 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14239 Thị xã Đông Triều Phố Hoàng Quốc Việt - Các trục đường đầu nối từ đuờng Quốc lộ 18 ra (Đường phố loại 1) - Phường Mạo Khê Đoạn ngã 4 trường mầm non Huy Hoàng - Đến ga Mạo Khê 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14240 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Văn Đài - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã 4 khu phố 2 - Đến hết trường THCS Mạo Khê 2 5.350.000 - - - - Đất ở đô thị
14241 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Văn Đài - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ trường THCS Mạo Khê 1 - Đến ngã 3 Cống Trắng 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14242 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Văn Đài - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã 3 Cống trắng - Đến cổng trào Mỏ 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
14243 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Văn Đài - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ cổng trào Mỏ - Đến Hội trường khu Đoàn Kết 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
14244 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Văn Đài - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ Hội trường khu Đoàn kết - Đến nhà phân xưởng cơ khí Mạo Khê (Nhà sàng 56) 1.250.000 - - - - Đất ở đô thị
14245 Thị xã Đông Triều Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ nhà Phân xưởng cơ khí Mạo Khê - Đến đường rẽ vào chùa Non Đông 660.000 - - - - Đất ở đô thị
14246 Thị xã Đông Triều Phố Đặng Châu Tuệ - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ Cổng trào Mỏ - Đến đường vào trường Nguyễn Đức Cảnh 3.700.000 - - - - Đất ở đô thị
14247 Thị xã Đông Triều Phố Đặng Châu Tuệ - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ đường vào trường Nguyễn Đức Cảnh - Đến cổng trào khu Vĩnh Lập 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
14248 Thị xã Đông Triều Phố Đặng Châu Tuệ - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã 3 khu Vĩnh Lập trường Nguyễn Đức Cảnh qua chợ Công Nông - Đến cầu khu Vĩnh Trung 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
14249 Thị xã Đông Triều Phố Công Nông - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã 3 đường vào chợ Công Nông - Đến cầu khu Quang Trung 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
14250 Thị xã Đông Triều Phố Công Nông - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ cầu khu Quang Trung (Trung Tâm Y tế Than Mạo Khê) - Đến ngã 4 khu Quang Trung 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14251 Thị xã Đông Triều Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ nhà ăn số 1 của Công ty than Mạo Khê - tới ngã 3 giáp ranh giới các khu Quang Trung, Vĩnh Trung 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
14252 Thị xã Đông Triều Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ ngã 4 Quang Trung (Nhà ông Chủy) - Đến Ga Mạo Khê 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
14253 Thị xã Đông Triều Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ ngã 4 Quang Trung - Đến đường sắt khu Quang Trung 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
14254 Thị xã Đông Triều Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ đường sắt khu Quang Trung - Đến cầu mới qua suối Vĩnh Lập qua nhà văn hóa Vĩnh Lập cũ Đến cổng trào khu Vĩnh Lập 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
14255 Thị xã Đông Triều Phố Công Nông - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã 4 khu Quang Trung - Đến ngã 3 giáp ranh giữa khu Vĩnh Sơn, khu Vĩnh Xuân 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
14256 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Văn Cừ - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã 3 giáp ranh giữa khu Vĩnh Xuân và Vĩnh Sơn qua đường tàu quốc gia - Đến nhà ông Tạo khu Vĩnh Xuân 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14257 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Văn Cừ - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã 3 giáp ranh giữa khu Vĩnh Xuân và Vĩnh Sơn - Đến khu âm 80 của mỏ 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
14258 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Văn Cừ - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ âm 80 - Đến chùa Non Đông 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14259 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Văn Cừ - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã 3 (khu nhà tập thể mới Công ty Than) - Đến Công viên nước Hà Lan 4.100.000 - - - - Đất ở đô thị
14260 Thị xã Đông Triều Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ ngã 3 nhà ông Mạch - Đến ga Mạo Khê (nhà ông Thanh) 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14261 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Văn Cừ - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã ba nhà ông Kình - Đến cổng Lâm trường Đông Triều 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14262 Thị xã Đông Triều Tuyến phố Vĩnh Trung - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Trừ các ô QH trong khu QH đất dân cư khu Vĩnh Thông - Phía Đông trường Mạo Khê B và phía Tây sân vận động Mạo Khê 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
14263 Thị xã Đông Triều Tuyến phố Vĩnh Trung - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư mới quy hoạch Khu Vĩnh Trung (gần Trường Mầm non Huy Hoàng) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
14264 Thị xã Đông Triều Tuyến phố Vĩnh Trung - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ phố Vườn Thông (điểm trường TH Mạo Khê B) qua cầu mới (khu Vĩnh Trung - Vĩnh Sinh) - Đến đường Nguyễn Văn Đài 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
14265 Thị xã Đông Triều Phố Vĩnh Khê - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ cổng Lâm trường - Đến Trường tiểu học Vĩnh Khê (trừ các ô đất trong khu QH đất dân cư khu Hoàng Hoa Thám của Công ty XD số 3 Hà Nội) 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14266 Thị xã Đông Triều Khu dân cư mới QH khu Vĩnh Thông - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư mới QH khu Vĩnh Thông (phía sau siêu thị Hapro) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14267 Thị xã Đông Triều Phố Vĩnh Khê - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ Trường tiểu học Vĩnh Khê - Đến đường Nguyễn Văn Đài 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14268 Thị xã Đông Triều Phố Vườn Thông - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ đường 18 - Đến cầu Vĩnh Trung (Trừ các ô QH trong khu dân cư Vĩnh Thông - Phía Đông trường Tiểu học Mạo Khê B) 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
14269 Thị xã Đông Triều Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ đường QL 18 khu Vĩnh Thông - Đến trường tiểu học Vĩnh Khê 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14270 Thị xã Đông Triều Phố Vĩnh Hải - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ QL 18 khu phố 1 - tới nhà ông Tỵ 3.300.000 - - - - Đất ở đô thị
14271 Thị xã Đông Triều Phố Vĩnh Hải - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn nhà ông Tỵ - Đến ngã 3 nhà ông Điềm 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
14272 Thị xã Đông Triều Phố Vĩnh Tuy - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ đường QL 18 - Đến hết đất khu đô thị hai bên đường 188 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
14273 Thị xã Đông Triều Các tuyến đường nhánh quy hoạch trong khu đô thị 188 - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Các tuyến đường nhánh quy hoạch trong khu đô thị 188, các ô bám đường từ QL 18 (điểm vườn hoa chéo) qua siêu thị Hali, qua đường tránh QL 18 đến hết ô 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
14274 Thị xã Đông Triều Các tuyến đường nhánh quy hoạch trong khu đô thị 188 - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Các tuyến đường nhánh quy hoạch trong khu đô thị 188 - Các ô bám đường đôi thuộc lô A5, B2, A9, A10, A11, A16, A17 và DV 06 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
14275 Thị xã Đông Triều Các tuyến đường nhánh quy hoạch trong khu đô thị 188 - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Các tuyến đường nhánh còn lại trong khu quy hoạch đô thị 188 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
14276 Thị xã Đông Triều Phố Vĩnh Tuy - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ sân bóng cũ khu Vĩnh Tuy 2 - Đến ngã 3 nhà ông Phái 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
14277 Thị xã Đông Triều Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ Công ty TNHH 289 - Đến cổng phía Đông chợ sáng Mạo Khê 5.300.000 - - - - Đất ở đô thị
14278 Thị xã Đông Triều Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ đường QL 18 - Đến phía Đông và phía Tây Công ty Bình Minh 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
14279 Thị xã Đông Triều Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Tuyến từ đường 18 - Đến ngã 3 đường vào trạm xá xây lắp 4 cũ 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14280 Thị xã Đông Triều Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ Công ty Bình Minh khu Vĩnh Xuân - Đến đường Nguyễn Văn Cừ 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
14281 Thị xã Đông Triều Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ ngã 3 đường vào trạm xá xây lắp 4 cũ khu Vĩnh Tuy 1 - Đến giáp đường tàu Quốc gia 1.650.000 - - - - Đất ở đô thị
14282 Thị xã Đông Triều Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ phía Bắc đường tàu Quốc gia lên - Đến Hội trường khu Vĩnh Sơn 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
14283 Thị xã Đông Triều Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ Hội trường khu Vĩnh Sơn - Đến ngã 3 đi sang đường khu âm 80 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
14284 Thị xã Đông Triều Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ ngã 3 hội trường khu Vĩnh Sơn đi về phía Tây qua dốc ô xi - Đến đường Nguyễn Văn Cừ 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
14285 Thị xã Đông Triều Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Tuyến từ ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty cổ phần cơ khí Mạo Khê) - Đến ngã 3 dốc 2000 khu Vĩnh Sơn 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
14286 Thị xã Đông Triều Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ đường bê tông khu Vĩnh Tuy 2 (Phía Nam nhà VH khu Vĩnh Tuy 2) - Đến đường quy hoạch khu đô thị 188 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
14287 Thị xã Đông Triều Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ đường 18 qua xóm Đống Đồng khu Vĩnh Tuy 1 (trừ những ô thuộc khu đô thị Kim Long) - Đến đường Nguyễn Văn Cừ 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14288 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Văn Đài - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã tư khu phố 2 - Đến nhà văn hóa khu phố 2 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14289 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Văn Đài - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ nhà văn hóa khu phố 2 - Đến cảng Bến Cân 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14290 Thị xã Đông Triều Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Tuyến từ đường Quốc lộ 18 vào 2 ngõ Ngõ 30 và ngõ 18 của khu phố 2 (khu Bách hóa cũ) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
14291 Thị xã Đông Triều Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Tuyến từ đường 18 nhà Ông Thiệu - Đến nhà ông Xuân khu Vĩnh Hòa (chùa Mạo khê) 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
14292 Thị xã Đông Triều Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ đường QL18 phía Đông trường TH Quyết Thắng - Đến hết nhà văn hóa khu Vĩnh Hòa 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14293 Thị xã Đông Triều Phố Vĩnh Hòa - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ QL18 - Đến Đường tránh QL18 (trừ các ô đất trong khu quy hoạch đát dân cư Vĩnh Hòa) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14294 Thị xã Đông Triều Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ đường tránh QL 18 - Đến nhà ông Hữu (giáp Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204) 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
14295 Thị xã Đông Triều Phố Vĩnh Hòa - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ nhà ông Đông - Đến hết (giáp Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204) 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
14296 Thị xã Đông Triều Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Tuyến từ đường QL18 khu Vĩnh Hòa - Đến ngã 3 đường vào chùa Tế 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
14297 Thị xã Đông Triều Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Từ đường Nguyễn Văn Đài qua nhà văn hóa khu Vĩnh Sinh qua khuôn viên chùa Tế - Đến nhà ngã 3 khu Vĩnh Sinh (nhà ông Thân Trí Dũng và nhà bà Vũ Hồng Nhánh) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
14298 Thị xã Đông Triều Phố Vĩnh Quang - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê từ đường QL18 - tới cống thoát nước qua đường giáp ranh với khu Vĩnh Quang 2 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
14299 Thị xã Đông Triều Phố Vĩnh Quang - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ cống giáp ranh Vĩnh Quang 1 và Vĩnh Quang 2 - Đến ngã 3 khu Vĩnh Quang 2 về Đông giáp nhà ông Duyên Đến đường sắt, về Tây Đến nhà ông Sinh 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
14300 Thị xã Đông Triều Đường Ngô Gia Tự - Trục đường bê tông chính - Phường Mạo Khê Đoạn từ ngã 3 Cống Trắng - tới trường tiểu học Mạo Khê A 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...