15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14001 Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Đường Hoa trước khi sáp nhập 112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14002 Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Đất bám đường từ điểm giáp xã Đường Hoa - đến UBND xã Tiến Tới cũ 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14003 Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Đất bám đường giáp UBND xã Tiến Tới cũ - đến hết khu quy hoạch bến mới 376.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14004 Huyện Hải Hà Xã Đường Hoa (Xã miền núi) Các khu còn lại thuộc ranh giới xã Tiến Tới trước khi sáp nhập 108.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14005 Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi) Từ giáp Quảng Chính - đến nhà ông Tấn (cống thôn 4) 520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14006 Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi) Từ giáp cống thôn 4 - đến đầu dốc Nông trường (Căng tin cũ) 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14007 Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi) Từ tiếp giáp dốc nông trường (căng tin cũ) - đến đầu dốc rẽ đi Quảng Sơn 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14008 Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi) Từ giáp đầu dốc rẽ Quảng Sơn - đến khe hèo (giáp Đường Hoa) 152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14009 Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất từ ngã 3 (căng tin cũ) vào sâu 1.000m - đến nhà ông Khiêm 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14010 Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 3 rẽ Trúc Bài Sơn - đến dốc nhà ông Thản 296.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14011 Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ giáp nhà ông Thản - đến nhà ông Dũng (ngã 3) 208.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14012 Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 3 - đến cống quay giáp Quảng Sơn 152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14013 Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ tiếp giáp đầu dốc nông trường - đến nhà ông Cần 152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14014 Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 3 nhà ông Quyền - đến cổng nhà bà Thể 208.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14015 Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ cổng nhà bà Thể - đến nhà ông Hải Điển 176.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14016 Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất bám đường từ nhà ông hải Điển - đến ngã 3 Quảng Trung, Quảng Phong, Quảng Điền 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14017 Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi) Từ giáp cầu 6 tấn - đến ngã 3 giáp Quảng Trung, Quảng Phong, Quảng Điền 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14018 Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đất từ nhà ông Khiêm - đến giáp Quảng Phong - Quảng Điền 208.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14019 Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi) Đường từ Quốc lộ 18A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14020 Huyện Hải Hà Xã Quảng Long (Xã miền núi) Các khu khác còn lại 104.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14021 Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ giáp xã Quảng Minh - đến đường rẽ vào kho quân khí 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14022 Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ giáp lối rẽ kho quân khí - đến chân dốc cầu Quảng Thành 2 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14023 Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ chân cầu Quảng Thành 2 - đến giáp TP. Móng Cái 296.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14024 Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ quốc lộ 18A - đến đỉnh dốc Cổng trời 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14025 Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 4 chợ chiều - đến giáp Quảng Thắng 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14026 Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 4 chợ chiều - đến hết thôn (ông Tha) 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14027 Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 4 cổng Trung đoàn - đến doanh trại bộ đội 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14028 Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đất bám đường từ ngã 4 cổng trung đoàn - đến giáp xã Quảng Thắng 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14029 Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Đường từ Trại Lúa - đến hết khu dân cư 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14030 Huyện Hải Hà Xã Quảng Thành (Xã miền núi) Các khu vực khác còn lại 104.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14031 Huyện Hải Hà Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ ngã 3 cửa hàng - đến bến tàu cũ 152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14032 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ ngã 3 cửa hàng - đến nhà ông Thắng 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14033 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ nhà ông Thắng - đến dốc đỏ 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14034 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ nhà ông Gàng - đến nhà ông Xuê 108.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14035 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ nhà ông Xuê - đến đầu đê giáp thôn Cái Đước 104.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14036 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ ngã 3 UBND xã - đến ngã 4 thôn 4 (ông Bột) 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14037 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ giáp xã Quảng Điền - đến ngã 3 cửa hàng Quảng Phong 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14038 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) từ Cầu Trắng giáp Quảng Long - đến Khe Hèo (giáp Đường Hoa) 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14039 Huyện Hải Hà Khu tái định cư KCN Texhong Hải Hà (thôn 1) - Xã Quảng Phong (Xã miền núi) Khu tái định cư KCN Texhong Hải Hà (thôn 1) 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14040 Huyện Hải Hà Xã Quảng Phong (Xã miền núi) Các khu khác còn lại 104.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14041 Huyện Hải Hà Khu dân cư, tái định cư xã quảng Phong - giai đoạn l (2,5 ha) - Xã Quảng Phong Các ô TĐC hai mặt tiền 1.460.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14042 Huyện Hải Hà Khu dân cư, tái định cư xã quảng Phong - giai đoạn l (2,5 ha) - Xã Quảng Phong Các ô TĐC một mặt tiền 1.330.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14043 Huyện Hải Hà Đất bám đường trục xã - Xã Cái Chiên (Xã miền núi) bao gồm cả đoạn đường từ bến phà - đến điểm trường mầm non xã Cái Chiên 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14044 Huyện Hải Hà Xã Cái Chiên (Xã miền núi) Các khu khác còn lại 96.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14045 Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ ngã 3 Lâm nghiệp - đến giáp UBND xã 2.976.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14046 Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ UBND xã - đến chân dốc nghĩa trang liệt sỹ 1.680.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14047 Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ giáp chân dốc nghĩa trang liệt sĩ - đến giáp xã Quảng Long 896.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14048 Huyện Hải Hà 2 bên đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) 2 bên đường từ nhà ông Đào Lâm - đến ngã 3 nhà ông Đinh Hữu Hùng 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14049 Huyện Hải Hà 2 bên đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) 2 bên đường từ giáp nhà ông Đinh Hữu Hùng - đến hết nhà Quản Trang 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14050 Huyện Hải Hà 2 bên đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) 2 bên đường từ giáp nhà ông Đinh Hữu Hùng - đến giáp Quảng Thịnh 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14051 Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ nhà ông Phạm Chuyên Cần - đến lối rẽ vào trường Dân lập 656.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14052 Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ giáp lối rẽ vào trường dân lập - đến hết nhà Tùng Khương 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14053 Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ nhà bà Lượng - đến đầu cầu ngầm II 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14054 Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Đường ngã 3 lâm nghiệp - đến nhà ông Phong (ngã tư Quảng Trung) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14055 Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Từ giáp nhà ông Hòa (Ngã tư Quảng Trung) - đến giáp đường rẽ đi đầm sen 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14056 Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Đường từ giáp đường rẽ đi đầm sen - đến cầu 6 tấn 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14057 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Đất bám đường từ sau nhà bà Nhường Geo - đến giáp hộ bám đường quốc lộ 18A 328.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14058 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Đất bám đường từ quốc lộ 18A - đến giáp xã Quảng Thịnh 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14059 Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Đường từ Quốc lộ 18A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14060 Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Các khu khác còn lại 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14061 Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) Từ đầu cầu Hải Hà - đến lối rẽ vào UBND xã 2.120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14062 Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) Từ giáp lối rẽ vào UBND xã - đến đầu Núi Chùa 1.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14063 Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) Từ giáp đầu núi chùa - đến giáp Quảng Thành 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14064 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ giáp quốc lộ 18A qua UBND xã - đến ngã 4 cống ông Thu 520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14065 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ ngã 4 cống ông Thu - đến giáp Quảng Thắng cũ 328.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14066 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ cống nhà ông Quy - đến nhà ông Đình 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14067 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ nhà ông Hăng - đến nhà ông Băng 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14068 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ nhà ông Lẽ - đến đê 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14069 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ giáp ngã 4 cống ông Thu - đến giáp bờ đê 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14070 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ giáp ngã 4 cống ông Thu - đến giáp quốc lộ 18A (khu lò gạch ông Tẩy) 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14071 Huyện Hải Hà Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) Các khu còn lại thuộc phạm vi ranh giới xã Quảng Minh trước khi sáp nhập 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14072 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ giáp Quảng Thành theo trục đường bê tông xã - đến nhà ông Hoa 208.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14073 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ nhà ông Trần biên - đến cống Đại Long Điền 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14074 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ nhà ông Tứ Liệu - đến giáp xã Quảng Minh cũ 184.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14075 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ nhà ông Sơn - đến nhà ông Cắm 128.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14076 Huyện Hải Hà Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) Các khu còn lại thuộc phạm vi ranh giới xã Quảng Thắng cũ 104.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14077 Huyện Hải Hà Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) Đất bám đường từ nhà ông Bế Văn Hòa - đến cống đầu đường bản mốc 13 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
14078 Huyện Hải Hà Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) Đất bám từ cống đầu đường bản mốc 13 - đến trường học bản mốc 13 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
14079 Huyện Hải Hà Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) Đất bám đường từ trường học bản mốc 13 - đến giáp xã Hải Sơn TP Móng Cái 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
14080 Huyện Hải Hà Khu vực cửa khẩu Bắc Phong Sinh - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) Các khu vực khác còn lại của cửa khẩu 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
14081 Huyện Hải Hà Đất bám QL 18B - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ chân dốc Cổng trời - đến nhà Hồng Hào 168.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
14082 Huyện Hải Hà Đất bám QL 18B - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ nhà Hồng Hào - đến Mả Thầu Phố 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
14083 Huyện Hải Hà Đất bám QL 18B - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ Mả Thầu Phố - đến lối rẽ nhà Nga Phát 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
14084 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ nhà Tằng A Sáng - đến ngã ba UBND xã 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
14085 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ ngã 3 UB xã - đến Ngầm Nà Lý 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
14086 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ ngã ba lối rẽ bản Tài Phố - đến nhà bà Trưởng Thị Ngọc 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
14087 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Đức (Xã miền núi) từ nhà bà Phùn Thị Lan - đến nhà ông Trưởng Quay Phí 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
14088 Huyện Hải Hà Xã Quảng Đức (Xã miền núi) Các khu khác còn lại 63.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
14089 Huyện Hải Hà Đất bám đường từ cống quay đến cầu ngầm xã Đất bám đường từ cống quay - đến cầu ngầm xã 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
14090 Huyện Hải Hà Đất bám đường từ cầu ngầm xã đến lối rẽ vào Nhì Cáu Đất bám đường từ cầu ngầm xã - đến lối rẽ vào Nhì Cáu 75.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
14091 Huyện Hải Hà Các khu dân cư khác còn lại Các khu dân cư khác còn lại 39.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
14092 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi) từ đầu cầu giáp xã Quảng Chính - đến ngã 4 UBND xã 114.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
14093 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi) từ cầu treo - đến giáp đường Tài chi 114.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
14094 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi) từ giáp Quảng Chính theo đường Tài Chi giáp Quảng Sơn 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
14095 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi) từ cầu treo - đến giáp thôn 1 Quảng Chính 114.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
14096 Huyện Hải Hà Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi) Đường từ ngã ba nhà ông Thanh thôn 5 - đến nhà ông Khái và cống đội 10 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
14097 Huyện Hải Hà Xã Quảng Thịnh (Xã miền núi) Các khu vực khác còn lại 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
14098 Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Đường Hoa (Xã miền núi) từ giáp Quảng Long - đến trạm kiểm lâm 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
14099 Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Đường Hoa (Xã miền núi) từ tiếp giáp trạm kiểm lâm - đến lâm trường cũ (nhà ông Thái Yến) 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
14100 Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Đường Hoa (Xã miền núi) từ tiếp giáp Lâm trường cũ - đến giáp Đầm Hà 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...