15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
13901 Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Đường từ Quốc lộ 18A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13902 Huyện Hải Hà Xã Quảng Chính (Xã Trung Du) Các khu khác còn lại 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13903 Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) Từ đầu cầu Hải Hà - đến lối rẽ vào UBND xã 1.590.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13904 Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) Từ giáp lối rẽ vào UBND xã - đến đầu Núi Chùa 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13905 Huyện Hải Hà Đất bám đường Quốc lộ 18A - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) Từ giáp đầu núi chùa - đến giáp Quảng Thành 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13906 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ giáp quốc lộ 18A qua UBND xã - đến ngã 4 cống ông Thu 390.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13907 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ ngã 4 cống ông Thu - đến giáp Quảng Thắng cũ 246.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13908 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ cống nhà ông Quy - đến nhà ông Đình 168.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13909 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ nhà ông Hăng - đến nhà ông Băng 168.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13910 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ nhà ông Lẽ - đến đê 168.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13911 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ giáp ngã 4 cống ông Thu - đến giáp bờ đê 168.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13912 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ giáp ngã 4 cống ông Thu - đến giáp quốc lộ 18A (khu lò gạch ông Tẩy) 168.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13913 Huyện Hải Hà Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) Các khu còn lại thuộc phạm vi ranh giới xã Quảng Minh trước khi sáp nhập 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13914 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ giáp Quảng Thành theo trục đường bê tông xã - đến nhà ông Hoa 156.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13915 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ nhà ông Trần biên - đến cống Đại Long Điền 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13916 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ nhà ông Tứ Liệu - đến giáp xã Quảng Minh cũ 138.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13917 Huyện Hải Hà Đất bám đường - Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) từ nhà ông Sơn - đến nhà ông Cắm 96.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13918 Huyện Hải Hà Xã Quảng Minh (Xã Trung Du) Các khu còn lại thuộc phạm vi ranh giới xã Quảng Thắng cũ 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13919 Huyện Hải Hà Khu công nghiệp cảng biển Hải Hà 300.000 - - - - Đất SX-KD
13920 Huyện Hải Hà Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà) 51.000 - - - - Đất trồng lúa
13921 Huyện Hải Hà Vùng trung du (Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính) 48.000 - - - - Đất trồng lúa
13922 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long) 46.000 - - - - Đất trồng lúa
13923 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Đường Hoa, Quảng Phong) 44.000 - - - - Đất trồng lúa
13924 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Quảng Thịnh) 40.000 - - - - Đất trồng lúa
13925 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Cái Chiên) 37.000 - - - - Đất trồng lúa
13926 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Đức, Quảng Sơn) 36.000 - - - - Đất trồng lúa
13927 Huyện Hải Hà Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà) 51.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
13928 Huyện Hải Hà Vùng trung du (Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính) 48.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
13929 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long) 46.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
13930 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Đường Hoa, Quảng Phong) 44.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
13931 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Quảng Thịnh) 40.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
13932 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Cái Chiên) 37.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
13933 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Đức, Quảng Sơn) 36.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
13934 Huyện Hải Hà Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà) 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
13935 Huyện Hải Hà Vùng trung du (Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính) 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
13936 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long) 36.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
13937 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Đường Hoa, Quảng Phong) 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
13938 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Quảng Thịnh) 32.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
13939 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Cái Chiên) 28.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
13940 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Đức, Quảng Sơn) 26.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
13941 Huyện Hải Hà Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà; Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính) 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13942 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long, Đường Hoa, Quảng Phong, Quảng Thịnh) 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13943 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Cái Chiên, Quảng Đức, Quảng Sơn) 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13944 Huyện Hải Hà Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà; Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính) 6.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
13945 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long, Đường Hoa, Quảng Phong, Quảng Thịnh) 6.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
13946 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Cái Chiên, Quảng Đức, Quảng Sơn) 6.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
13947 Huyện Hải Hà Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà; Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính) 6.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
13948 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long, Đường Hoa, Quảng Phong, Quảng Thịnh) 6.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
13949 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Cái Chiên, Quảng Đức, Quảng Sơn) 6.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
13950 Huyện Hải Hà Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà) 32.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13951 Huyện Hải Hà Vùng trung du (Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính) 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13952 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long) 28.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13953 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Đường Hoa, Quảng Phong) 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13954 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Quảng Thịnh) 24.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13955 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Cái Chiên) 22.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13956 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Đức, Quảng Sơn) 21.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13957 Huyện Hải Hà Vùng trung du (Thị trấn Quảng Hà) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 32.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13958 Huyện Hải Hà Vùng trung du (Các xã: Quảng Minh, Quảng Chính) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13959 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Thành, Quảng Long) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 28.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13960 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Đường Hoa, Quảng Phong) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 26.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13961 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Quảng Thịnh) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 24.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13962 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Xã Cái Chiên) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 22.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13963 Huyện Hải Hà Vùng miền núi (Các xã: Quảng Đức, Quảng Sơn) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 21.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13964 Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ ngã 3 đường Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính) - đến cà phê Cảm Giác 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13965 Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ cà phê Cảm Giác - đến hết nhà ông Chấp 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13966 Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ kế tiếp nhà ông Chấp - đến ngã tư Ngân hàng 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13967 Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Thưởng Thược - đến đầu cầu Hải Hà 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13968 Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Trạm vật tư nông nghiệp - đến hết Bưu điện 4.550.000 - - - - Đất ở đô thị
13969 Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ Khách sạn Sơn Hà - đến hết nhà ông Hồng Xiêm 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13970 Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Đào liên - đến ngã 3 Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính) 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
13971 Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ trụ sở Viễn Thông - đến hết nhà ông Hoàng Việt 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
13972 Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Đội Thuế thị trấn - đến hết nhà Chiến Nghiêm 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
13973 Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ giáp nhà Chiến Nghiêm vòng quanh nhà văn hoá - đến hết nhà ông Ngọc 950.000 - - - - Đất ở đô thị
13974 Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông Éng - đến đường rẽ vào Trường tiểu học thị trấn 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13975 Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ tiếp giáp lối rẽ vào Trường tiểu học thị trấn - đến nhà ông Công Nội và ông Tiến Gái (ngã 4 Quảng Trung) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13976 Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông Lợi Quyên theo đường phố Trần Khánh Dư - đến hết nhà ông Quảng Thứ 1.350.000 - - - - Đất ở đô thị
13977 Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà Nghiên Kiều - đến cầu ngầm II 1.350.000 - - - - Đất ở đô thị
13978 Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Từ nhà bà Chúng - đến QL 18 850.000 - - - - Đất ở đô thị
13979 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ nhà bà Cần - đến lối rẽ vào sân vận động 1.250.000 - - - - Đất ở đô thị
13980 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Phố bờ sông My sơn, Trần Khánh Dư, Chu Văn An và đất bám đường vào sân vận động 750.000 - - - - Đất ở đô thị
13981 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ ngã 3 Lâm nghiệp - đến giáp nhà ông Công Nội (ngã 4 Quảng Trung) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13982 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ nhà ông Lâm - đến nhà ông Thừa 1.850.000 - - - - Đất ở đô thị
13983 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Trạm y tế thị trấn - đến hết nhà ông Trường Hương 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13984 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Điểm dân cư sau đường Trung tâm (phố Nguyễn Du) 3.300.000 - - - - Đất ở đô thị
13985 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Các khu còn lại của phố Ngô Quyền 750.000 - - - - Đất ở đô thị
13986 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất dân cư khu vực phố Phan Đình Phùng, phố Hoàng Hoa Thám (trừ các hộ thuộc dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
13987 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà ông Ngô Song Toàn bám đường lâm nghiệp - Đến giáp ranh giới dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng 1.310.000 - - - - Đất ở đô thị
13988 Huyện Hải Hà Khu đô thị mới phía Nam - Thị trấn Quảng Hà Các lô đã hoàn thành cơ sở hạ tầng kỹ thuật (gồm các lô: A, B, C, D) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13989 Huyện Hải Hà Khu đô thị mới phía Nam - Thị trấn Quảng Hà Các khu vực còn lại chưa đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật theo dự án được duyệt 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
13990 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông bà Sùng Hinh - đến cầu mới 3.400.000 - - - - Đất ở đô thị
13991 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ giáp đường Trung tâm - đến giáp đường xã Phú Hải cũ (nay thuộc thị trấn) 1.350.000 - - - - Đất ở đô thị
13992 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà Các ô bám đường trung tâm thị trấn: 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13993 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà Lô 01B-1 - đến lô 01B-4; 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13994 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà Lô 09B-1 - đến 09B-4; 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13995 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 01B-5 - đến lô 01B-18; 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
13996 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 02B-3 - đến 02B-14; 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
13997 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 03A-1 - đến 03A-12; 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
13998 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 04A-1 - đến 04A-12; 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
13999 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 07B-1 - đến 07B-12; 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
14000 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 09B-5 - đến 07B-20; 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...