15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
13401 Huyện Tiên Yên Xã Phong Dụ (Xã miền núi) Khu vực còn lại 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13402 Huyện Tiên Yên Xã Đại Dực (Xã miền núi) Khu vực bám trục đường xã từ Miếu Phài Giác - Đến trường PTCS Khe Lục 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13403 Huyện Tiên Yên Xã Đại Dực (Xã miền núi) Khu vực bám đường thôn, đường liên thôn và khu vực từ trung tâm xã - đi xã Quảng An (huyện Đầm Hà) 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13404 Huyện Tiên Yên Xã Đại Dực (Xã miền núi) Từ nhà văn hóa thôn Phài Giác - Đến Mắn Lèng Thìn 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13405 Huyện Tiên Yên Xã Đại Dực (Xã miền núi) Từ nhà Lỳ Văn Quyền lên bể nước sinh hoạt Phài Giác 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13406 Huyện Tiên Yên Xã Đại Dực (Xã miền núi) Khu vực còn lại thuộc xã Đại Dực trước khi sáp nhập 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13407 Huyện Tiên Yên Đường Trung tâm - Xã Đại Dực (Xã miền núi) từ ngã ba rẽ nhà ông Trần Sẹc - đến trường Th&ThCS Đại Thành 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13408 Huyện Tiên Yên Xã Đại Dực (Xã miền núi) Các khu vực bám đường thôn, đường liên thôn 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13409 Huyện Tiên Yên Xã Đại Dực (Xã miền núi) Khu vực còn lại thuộc xã Đại Thành trước khi sáp nhập 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13410 Huyện Tiên Yên Xã Đại Dực (Xã miền núi) Đường Trung tâm từ ngã ba rẽ nhà ông Trần Sẹc - Đến trường TH&THCS Đại Thành 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13411 Huyện Tiên Yên Xã Đại Dực (Xã miền núi) Các khu vực bám đường thôn, đường liên thôn 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13412 Huyện Tiên Yên Xã Đại Dực (Xã miền núi) Khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13413 Huyện Tiên Yên Xã Hà Lâu (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 4B vào - Đến bảng tin và khu vực còn lại thôn Bắc Lù 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13414 Huyện Tiên Yên Xã Hà Lâu (Xã miền núi) Khu vực từ bảng tin - Đến đầu cầu treo bám chợ 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13415 Huyện Tiên Yên Xã Hà Lâu (Xã miền núi) Bám đường liên xã 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13416 Huyện Tiên Yên Xã Hà Lâu (Xã miền núi) Khu di dân Khe Lẹ 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13417 Huyện Tiên Yên Xã Hà Lâu (Xã miền núi) Khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13418 Huyện Tiên Yên Vùng trung du (Thị trấn Tiên yên) 50.000 - - - - Đất trồng lúa
13419 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (Các xã: Đông Ngũ, Đông Hải, Tiên Lãng, Hải Lạng, Đồng Rui) 45.000 - - - - Đất trồng lúa
13420 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (Các xã còn lại) 39.000 - - - - Đất trồng lúa
13421 Huyện Tiên Yên Vùng trung du (Thị trấn Tiên yên) 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
13422 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (Các xã: Đông Ngũ, Đông Hải, Tiên Lãng, Hải Lạng, Đồng Rui) 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
13423 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (Các xã còn lại) 39.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
13424 Huyện Tiên Yên Vùng trung du (Thị trấn Tiên yên) 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
13425 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (Các xã: Đông Ngũ, Đông Hải, Tiên Lãng, Hải Lạng, Đồng Rui) 36.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
13426 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (Các xã còn lại) 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
13427 Huyện Tiên Yên Vùng trung du (thị trấn Tiên Yên) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường, khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13428 Huyện Tiên Yên Vùng trung du (thị trấn Tiên Yên) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xã khu dân cư) 5.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13429 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (các xã còn lại) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường, khu dân cư) 5.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13430 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (các xã còn lại) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xã khu dân cư) 4.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13431 Huyện Tiên Yên Vùng trung du (thị trấn Tiên Yên) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường, khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
13432 Huyện Tiên Yên Vùng trung du (thị trấn Tiên Yên) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xã khu dân cư) 5.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
13433 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (các xã còn lại) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường, khu dân cư) 5.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
13434 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (các xã còn lại) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xã khu dân cư) 4.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
13435 Huyện Tiên Yên Vùng trung du (thị trấn Tiên Yên) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường, khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
13436 Huyện Tiên Yên Vùng trung du (thị trấn Tiên Yên) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xã khu dân cư) 5.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
13437 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (các xã còn lại) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường, khu dân cư) 5.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
13438 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (các xã còn lại) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xã khu dân cư) 4.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
13439 Huyện Tiên Yên Vùng trung du (Thị trấn Tiên yên) 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13440 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (Các xã: Đông Ngũ, Đông Hải, Tiên Lãng, Hải Lạng, Đồng Rui) 28.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13441 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (Các xã còn lại) 23.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13442 Huyện Tiên Yên Vùng trung du (Thị trấn Tiên yên) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13443 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (Các xã: Đông Ngũ, Đông Hải, Tiên Lãng, Hải Lạng, Đồng Rui) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 28.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13444 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (Các xã còn lại) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 23.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13445 Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ ngã 3 đường Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính) - đến cà phê Cảm Giác 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13446 Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ cà phê Cảm Giác - đến hết nhà ông Chấp 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13447 Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ kế tiếp nhà ông Chấp - đến ngã tư Ngân hàng 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13448 Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Thưởng Thược - đến đầu cầu Hải Hà 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13449 Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Trạm vật tư nông nghiệp - đến hết Bưu điện 4.550.000 - - - - Đất ở đô thị
13450 Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ Khách sạn Sơn Hà - đến hết nhà ông Hồng Xiêm 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13451 Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Đào liên - đến ngã 3 Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính) 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
13452 Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ trụ sở Viễn Thông - đến hết nhà ông Hoàng Việt 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
13453 Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Đội Thuế thị trấn - đến hết nhà Chiến Nghiêm 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
13454 Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ giáp nhà Chiến Nghiêm vòng quanh nhà văn hoá - đến hết nhà ông Ngọc 950.000 - - - - Đất ở đô thị
13455 Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông Éng - đến đường rẽ vào Trường tiểu học thị trấn 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13456 Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ tiếp giáp lối rẽ vào Trường tiểu học thị trấn - đến nhà ông Công Nội và ông Tiến Gái (ngã 4 Quảng Trung) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13457 Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông Lợi Quyên theo đường phố Trần Khánh Dư - đến hết nhà ông Quảng Thứ 1.350.000 - - - - Đất ở đô thị
13458 Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà Nghiên Kiều - đến cầu ngầm II 1.350.000 - - - - Đất ở đô thị
13459 Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Từ nhà bà Chúng - đến QL 18 850.000 - - - - Đất ở đô thị
13460 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ nhà bà Cần - đến lối rẽ vào sân vận động 1.250.000 - - - - Đất ở đô thị
13461 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Phố bờ sông My sơn, Trần Khánh Dư, Chu Văn An và đất bám đường vào sân vận động 750.000 - - - - Đất ở đô thị
13462 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ ngã 3 Lâm nghiệp - đến giáp nhà ông Công Nội (ngã 4 Quảng Trung) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13463 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ nhà ông Lâm - đến nhà ông Thừa 1.850.000 - - - - Đất ở đô thị
13464 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Trạm y tế thị trấn - đến hết nhà ông Trường Hương 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13465 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Điểm dân cư sau đường Trung tâm (phố Nguyễn Du) 3.300.000 - - - - Đất ở đô thị
13466 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Các khu còn lại của phố Ngô Quyền 750.000 - - - - Đất ở đô thị
13467 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất dân cư khu vực phố Phan Đình Phùng, phố Hoàng Hoa Thám (trừ các hộ thuộc dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
13468 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà ông Ngô Song Toàn bám đường lâm nghiệp - Đến giáp ranh giới dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng 1.310.000 - - - - Đất ở đô thị
13469 Huyện Hải Hà Khu đô thị mới phía Nam - Thị trấn Quảng Hà Các lô đã hoàn thành cơ sở hạ tầng kỹ thuật (gồm các lô: A, B, C, D) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13470 Huyện Hải Hà Khu đô thị mới phía Nam - Thị trấn Quảng Hà Các khu vực còn lại chưa đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật theo dự án được duyệt 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
13471 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông bà Sùng Hinh - đến cầu mới 3.400.000 - - - - Đất ở đô thị
13472 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ giáp đường Trung tâm - đến giáp đường xã Phú Hải cũ (nay thuộc thị trấn) 1.350.000 - - - - Đất ở đô thị
13473 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà Các ô bám đường trung tâm thị trấn: 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13474 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà Lô 01B-1 - đến lô 01B-4; 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13475 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà Lô 09B-1 - đến 09B-4; 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13476 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 01B-5 - đến lô 01B-18; 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
13477 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 02B-3 - đến 02B-14; 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
13478 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 03A-1 - đến 03A-12; 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
13479 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 04A-1 - đến 04A-12; 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
13480 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 07B-1 - đến 07B-12; 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
13481 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 09B-5 - đến 07B-20; 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
13482 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 01A-1 - đến 01A-12; Lô 01B-19 đến 01B-20 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
13483 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 02B-1 - đến 02B-2; Lô 02A-1 đến 02A-12; Lô 02B-15 đến 02B-20 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
13484 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 03B-1 - đến 03B-12; 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
13485 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 04B-1 - đến 04B-12; 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
13486 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 07B-13 - đến 07B-21; Lô 07A-1 đến 07A-13 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
13487 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 08B-1 - đến 08B-21; Lô 08A-1 đến 08A-13; 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
13488 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 09B-21 - đến 09B-22 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
13489 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà Lô NL06 (09 ô); 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13490 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà Lô 09A-1 - đến 09A-14; 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13491 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà Các ô biệt thự (18m ô): B1-1 đến B1-3; B2-1 đến B2-8; B3-1 đến B3-7 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13492 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô giành cho khu dân cư tái định cư - Thị trấn Quảng Hà Lô NL05-1 - đến NL05-25 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
13493 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK1: Từ ô số 01 - đến ô số 17; 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13494 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK4: Từ ô số 01 - đến ô số 18 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13495 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK2: Từ ô số 01 - đến ô số 07; 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13496 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK3: Từ ô số 01 - đến ô số 17; 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13497 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK4: Từ ô số 19 - đến ô số 36; 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13498 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK10: Từ ô số 01 - đến ô số 08; 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13499 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK12: Ô số 10, 11 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13500 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK5: Từ ô số 01 - đến ô số 22; 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...