14:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ngãi: Tiềm năng đầu tư nổi bật tại miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Ngãi được điều chỉnh theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021. Với mức giá hiện tại, Quảng Ngãi đang là địa điểm phù hợp với túi tiền của nhiều nhà đầu tư.

Tiềm năng phát triển và giá trị bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi, nằm ở miền Trung Việt Nam, là tỉnh có vị trí chiến lược, giáp với các tỉnh Quảng Nam, Bình Định và biển Đông. Với đường bờ biển dài, cảng biển Dung Quất và hệ thống giao thông kết nối thuận lợi, Quảng Ngãi đã trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của khu vực.

Đây cũng là nơi hội tụ các dự án công nghiệp lớn, trong đó có khu kinh tế Dung Quất, nơi đóng góp lớn vào sự phát triển của tỉnh.

Với cảnh quan thiên nhiên hoang sơ như Lý Sơn, biển Sa Huỳnh, Quảng Ngãi không chỉ có tiềm năng phát triển công nghiệp mà còn là điểm đến du lịch đầy hứa hẹn.

Hạ tầng giao thông đang được đầu tư đồng bộ với các tuyến đường cao tốc Bắc Nam, Quốc lộ 1A và các tuyến đường ven biển, giúp gia tăng giá trị bất động sản tại các khu vực trọng điểm.

Các khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi và các vùng ven biển đang thu hút lượng lớn nhà đầu tư nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và hạ tầng. Đây chính là những yếu tố cốt lõi làm tăng giá trị đất đai tại tỉnh này.

Phân tích giá đất tại Quảng Ngãi và so sánh với các khu vực tương đồng

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Ngãi dao động từ 18.000 đồng/m² đến 26.500.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.749.862 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi, đặc biệt là các tuyến đường lớn và khu vực gần các trung tâm hành chính, có giá đất cao nhất, dao động từ 10 triệu đến 26.500 triệu đồng/m². Đây là những nơi có cơ sở hạ tầng phát triển và nhu cầu nhà ở lớn.

Các huyện ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức và Bình Sơn, nơi có các dự án nghỉ dưỡng và khu công nghiệp, giá đất thấp hơn, từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực có tiềm năng lớn nhờ vào việc phát triển các khu đô thị và du lịch biển.

Ở các huyện miền núi như Sơn Tây, Sơn Hà, giá đất dao động từ 1 triệu đến 3 triệu đồng/m², phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn hoặc tìm kiếm đất với chi phí thấp.

So với các tỉnh lân cận như Quảng Nam, Bình Định hay Phú Yên, giá đất tại Quảng Ngãi hiện nay vẫn ở mức thấp hơn. Tại Quảng Nam, giá đất tại Hội An dao động từ 30 triệu đến 70 triệu đồng/m², trong khi Bình Định với trung tâm Quy Nhơn giá đất ở mức từ 25 triệu đến 60 triệu đồng/m².

Điều này cho thấy, Quảng Ngãi có nhiều tiềm năng để tăng trưởng giá trị bất động sản trong tương lai, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các khu kinh tế.

Điểm sáng đầu tư bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi đang có nhiều lợi thế để trở thành một trung tâm bất động sản quan trọng tại miền Trung. Khu kinh tế Dung Quất, với hàng loạt dự án công nghiệp lớn như nhà máy lọc dầu, cảng biển nước sâu và các khu công nghiệp phụ trợ, đã tạo ra nhu cầu lớn về đất ở và đất công nghiệp. Những khu vực lân cận như Bình Sơn, Sơn Tịnh, đang trở thành điểm đến của các nhà đầu tư.

Du lịch cũng là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển bất động sản tại Quảng Ngãi. Với điểm nhấn là đảo Lý Sơn, biển Sa Huỳnh và các di tích lịch sử, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong nước và quốc tế. Các khu vực ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức, và Bình Sơn đang là điểm đến lý tưởng cho các dự án nghỉ dưỡng và bất động sản du lịch.

Hạ tầng giao thông tiếp tục được đầu tư mạnh mẽ, với các dự án như cao tốc Quảng Ngãi - Bình Định, đường ven biển, và việc mở rộng cảng Dung Quất. Những dự án này không chỉ tăng khả năng kết nối mà còn thúc đẩy giá trị bất động sản tại các khu vực gần hạ tầng trọng điểm.

Với vị trí chiến lược, tiềm năng phát triển công nghiệp và du lịch, cùng với giá đất còn hợp lý so với các tỉnh lân cận, Quảng Ngãi là cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ngãi là: 26.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ngãi là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ngãi là: 1.825.273 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3119

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9001 Huyện Ba Tơ Xã Ba Nam 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
9002 Huyện Ba Tơ Xã Ba Liên 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
9003 Huyện Ba Tơ Xã Ba Khâm 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
9004 Huyện Ba Tơ Xã Ba Giang 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
9005 Huyện Ba Tơ Thị trấn Ba Tơ 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9006 Huyện Ba Tơ Xã Ba Động 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9007 Huyện Ba Tơ Xã Ba Dinh 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9008 Huyện Ba Tơ Xã Ba Điền 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9009 Huyện Ba Tơ Xã Ba Thành 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9010 Huyện Ba Tơ Xã Ba Vinh 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9011 Huyện Ba Tơ Xã Ba Trang 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9012 Huyện Ba Tơ Xã Ba Lế 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9013 Huyện Ba Tơ Xã Ba Bích 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9014 Huyện Ba Tơ Xã Ba Vì 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9015 Huyện Ba Tơ Xã Ba Tiêu 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9016 Huyện Ba Tơ Xã Ba Xa 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9017 Huyện Ba Tơ Xã Ba Ngạc 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9018 Huyện Ba Tơ Xã Ba Tô 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9019 Huyện Ba Tơ Xã Ba Cung 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9020 Huyện Ba Tơ Xã Ba Nam 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9021 Huyện Ba Tơ Xã Ba Liên 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9022 Huyện Ba Tơ Xã Ba Khâm 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9023 Huyện Ba Tơ Xã Ba Giang 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
9024 Huyện Ba Tơ Thị trấn Ba Tơ 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9025 Huyện Ba Tơ Xã Ba Động 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9026 Huyện Ba Tơ Xã Ba Dinh 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9027 Huyện Ba Tơ Xã Ba Điền 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9028 Huyện Ba Tơ Xã Ba Thành 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9029 Huyện Ba Tơ Xã Ba Vinh 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9030 Huyện Ba Tơ Xã Ba Trang 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9031 Huyện Ba Tơ Xã Ba Lế 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9032 Huyện Ba Tơ Xã Ba Bích 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9033 Huyện Ba Tơ Xã Ba Vì 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9034 Huyện Ba Tơ Xã Ba Tiêu 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9035 Huyện Ba Tơ Xã Ba Xa 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9036 Huyện Ba Tơ Xã Ba Ngạc 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9037 Huyện Ba Tơ Xã Ba Tô 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9038 Huyện Ba Tơ Xã Ba Cung 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9039 Huyện Ba Tơ Xã Ba Nam 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9040 Huyện Ba Tơ Xã Ba Liên 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9041 Huyện Ba Tơ Xã Ba Khâm 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9042 Huyện Ba Tơ Xã Ba Giang 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
9043 Huyện Ba Tơ Thị trấn Ba Tơ 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9044 Huyện Ba Tơ Xã Ba Động 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9045 Huyện Ba Tơ Xã Ba Dinh 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9046 Huyện Ba Tơ Xã Ba Điền 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9047 Huyện Ba Tơ Xã Ba Thành 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9048 Huyện Ba Tơ Xã Ba Vinh 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9049 Huyện Ba Tơ Xã Ba Trang 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9050 Huyện Ba Tơ Xã Ba Lế 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9051 Huyện Ba Tơ Xã Ba Bích 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9052 Huyện Ba Tơ Xã Ba Vì 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9053 Huyện Ba Tơ Xã Ba Tiêu 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9054 Huyện Ba Tơ Xã Ba Xa 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9055 Huyện Ba Tơ Xã Ba Ngạc 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9056 Huyện Ba Tơ Xã Ba Tô 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9057 Huyện Ba Tơ Xã Ba Cung 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9058 Huyện Ba Tơ Xã Ba Nam 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9059 Huyện Ba Tơ Xã Ba Liên 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9060 Huyện Ba Tơ Xã Ba Khâm 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9061 Huyện Ba Tơ Xã Ba Giang 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
9062 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trụ sở UBND huyện Nghĩa Hành - Đến cầu Bến Đá 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
9063 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ cầu Bến Đá - Đến kênh N10 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
9064 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa - Đến ngã 4 đường 23 tháng 3 (nhà Ông Lâm Đức Tuấn) 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
9065 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ UBND huyện Nghĩa Hành - Đến Cầu Ngắn giáp ranh xã Hành Minh (kể cả đất thuộc xã Hành Minh) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
9066 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
9067 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ kênh N10 - Đến mương Ré giáp xã Hành Thuận 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
9068 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường 23 tháng 3 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
9069 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đường từ Bến xe huyện - Đến giáp đường tránh đông 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
9070 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 4 đường 23 tháng 3 - Đến đường Võ Nguyễn Giáp giáp ranh xã Hành Đức 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
9071 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ cổng chợ Chùa theo hướng đường Nguyễn Chánh - Đến Đường 23 Tháng 3 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
9072 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà ông Lý Tiên - Đến giáp đường 23 Tháng 3 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
9073 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà Minh Thiện - Đến giáp đường Bùi Tá Hán 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
9074 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa - Đến ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
9075 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết - Đến Cầu Khế (giáp ranh xã Hành Minh) 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
9076 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đi - Đến đường Nguyễn Văn Linh 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
9077 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đi - Đến ngã 3 nhà ông Ba Hoàng 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
9078 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ trụ sở Tòa án huyện - Đến giáp ngã tư đường 23 Tháng 3 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
9079 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ quán Lãnh Tình - Đến đường Nguyễn Kim Vang 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
9080 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Kim Vang - Đến kênh N12 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
9081 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Qui (ĐH.58E) 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
9082 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng ngã ba đường Nguyễn Văn Linh 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
9083 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Bùi Tá Hán - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
9084 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Dinh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
9085 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Chợ - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
9086 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
9087 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường Tránh Đông 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
9088 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường Tránh Đông 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
9089 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
9090 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Xít - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
9091 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Võ Duy Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến ngã tư đường Nguyễn Bá Loan 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
9092 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ quán ăn Lãnh Tình - Đến giáp ranh xã Hành Đức 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
9093 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường 23 tháng 3 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
9094 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Chánh - Đến đường Nguyễn Công Phương 900.000 - - - - Đất ở đô thị
9095 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường huyện ĐH.54 - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 4 Phú Bình - Đến Trường Mẫu giáo đội 7 750.000 - - - - Đất ở đô thị
9096 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến ngã 3 bà Bồi 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
9097 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường tránh đông - Đến Chùa Phú Bình 900.000 - - - - Đất ở đô thị
9098 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngõ nhà ông Trần Tấn Châu - Đến ngõ nhà ông Bùi Đình Thời 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
9099 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường 23 tháng 3 - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ quán ăn Lãnh Tình ra - Đến cầu Bến Đá 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
9100 Huyện Nghĩa Hành Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng đi - Đến cầu Bà Đề 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...