14:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ngãi: Tiềm năng đầu tư nổi bật tại miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Ngãi được điều chỉnh theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021. Với mức giá hiện tại, Quảng Ngãi đang là địa điểm phù hợp với túi tiền của nhiều nhà đầu tư.

Tiềm năng phát triển và giá trị bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi, nằm ở miền Trung Việt Nam, là tỉnh có vị trí chiến lược, giáp với các tỉnh Quảng Nam, Bình Định và biển Đông. Với đường bờ biển dài, cảng biển Dung Quất và hệ thống giao thông kết nối thuận lợi, Quảng Ngãi đã trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của khu vực.

Đây cũng là nơi hội tụ các dự án công nghiệp lớn, trong đó có khu kinh tế Dung Quất, nơi đóng góp lớn vào sự phát triển của tỉnh.

Với cảnh quan thiên nhiên hoang sơ như Lý Sơn, biển Sa Huỳnh, Quảng Ngãi không chỉ có tiềm năng phát triển công nghiệp mà còn là điểm đến du lịch đầy hứa hẹn.

Hạ tầng giao thông đang được đầu tư đồng bộ với các tuyến đường cao tốc Bắc Nam, Quốc lộ 1A và các tuyến đường ven biển, giúp gia tăng giá trị bất động sản tại các khu vực trọng điểm.

Các khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi và các vùng ven biển đang thu hút lượng lớn nhà đầu tư nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và hạ tầng. Đây chính là những yếu tố cốt lõi làm tăng giá trị đất đai tại tỉnh này.

Phân tích giá đất tại Quảng Ngãi và so sánh với các khu vực tương đồng

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Ngãi dao động từ 18.000 đồng/m² đến 26.500.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.749.862 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi, đặc biệt là các tuyến đường lớn và khu vực gần các trung tâm hành chính, có giá đất cao nhất, dao động từ 10 triệu đến 26.500 triệu đồng/m². Đây là những nơi có cơ sở hạ tầng phát triển và nhu cầu nhà ở lớn.

Các huyện ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức và Bình Sơn, nơi có các dự án nghỉ dưỡng và khu công nghiệp, giá đất thấp hơn, từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực có tiềm năng lớn nhờ vào việc phát triển các khu đô thị và du lịch biển.

Ở các huyện miền núi như Sơn Tây, Sơn Hà, giá đất dao động từ 1 triệu đến 3 triệu đồng/m², phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn hoặc tìm kiếm đất với chi phí thấp.

So với các tỉnh lân cận như Quảng Nam, Bình Định hay Phú Yên, giá đất tại Quảng Ngãi hiện nay vẫn ở mức thấp hơn. Tại Quảng Nam, giá đất tại Hội An dao động từ 30 triệu đến 70 triệu đồng/m², trong khi Bình Định với trung tâm Quy Nhơn giá đất ở mức từ 25 triệu đến 60 triệu đồng/m².

Điều này cho thấy, Quảng Ngãi có nhiều tiềm năng để tăng trưởng giá trị bất động sản trong tương lai, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các khu kinh tế.

Điểm sáng đầu tư bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi đang có nhiều lợi thế để trở thành một trung tâm bất động sản quan trọng tại miền Trung. Khu kinh tế Dung Quất, với hàng loạt dự án công nghiệp lớn như nhà máy lọc dầu, cảng biển nước sâu và các khu công nghiệp phụ trợ, đã tạo ra nhu cầu lớn về đất ở và đất công nghiệp. Những khu vực lân cận như Bình Sơn, Sơn Tịnh, đang trở thành điểm đến của các nhà đầu tư.

Du lịch cũng là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển bất động sản tại Quảng Ngãi. Với điểm nhấn là đảo Lý Sơn, biển Sa Huỳnh và các di tích lịch sử, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong nước và quốc tế. Các khu vực ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức, và Bình Sơn đang là điểm đến lý tưởng cho các dự án nghỉ dưỡng và bất động sản du lịch.

Hạ tầng giao thông tiếp tục được đầu tư mạnh mẽ, với các dự án như cao tốc Quảng Ngãi - Bình Định, đường ven biển, và việc mở rộng cảng Dung Quất. Những dự án này không chỉ tăng khả năng kết nối mà còn thúc đẩy giá trị bất động sản tại các khu vực gần hạ tầng trọng điểm.

Với vị trí chiến lược, tiềm năng phát triển công nghiệp và du lịch, cùng với giá đất còn hợp lý so với các tỉnh lân cận, Quảng Ngãi là cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ngãi là: 26.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ngãi là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ngãi là: 1.825.273 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3119

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3401 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Thuận 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
3402 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ An 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
3403 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Phong 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
3404 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Nhơn 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
3405 Thị xã Đức Phổ Phường Nguyễn Nghiêm 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
3406 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Thạnh 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
3407 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Vinh 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
3408 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Minh 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
3409 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Hoà 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
3410 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Ninh 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
3411 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Văn 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
3412 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Quang 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
3413 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Châu 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
3414 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Khánh 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
3415 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Cường 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
3416 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Thuận 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
3417 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ An 42.000 35.000 28.000 - - Đất trồng cây lâu năm
3418 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Phong 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
3419 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Nhơn 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
3420 Thị xã Đức Phổ Phường Nguyễn Nghiêm 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
3421 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Thạnh 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
3422 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Vinh 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
3423 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Minh 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
3424 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Hoà 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
3425 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Ninh 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
3426 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Văn 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
3427 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Quang 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
3428 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Châu 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
3429 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Khánh 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
3430 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Cường 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
3431 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Thuận 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
3432 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ An 20.000 16.000 12.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
3433 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Phong 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
3434 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Nhơn 18.000 14.000 10.000 - - Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ
3435 Thị xã Đức Phổ Phường Nguyễn Nghiêm 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
3436 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Thạnh 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
3437 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Vinh 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
3438 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Minh 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
3439 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Hoà 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
3440 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Ninh 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
3441 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Văn 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
3442 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Quang 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
3443 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Châu 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
3444 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Khánh 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
3445 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Cường 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
3446 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Thuận 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
3447 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ An 35.000 28.000 22.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
3448 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Phong 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
3449 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Nhơn 28.000 22.000 18.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
3450 Thị xã Đức Phổ Phường Nguyễn Nghiêm 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
3451 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Thạnh 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
3452 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Vinh 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
3453 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Minh 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
3454 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Hoà 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
3455 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Ninh 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
3456 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Văn 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
3457 Thị xã Đức Phổ Phường Phổ Quang 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
3458 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Châu 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
3459 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Khánh 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
3460 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Cường 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
3461 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Thuận 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
3462 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ An 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
3463 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Phong 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
3464 Thị xã Đức Phổ Xã Phổ Nhơn 35.000 28.000 - - - Đất làm muối
3465 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà - Đến phía Bắc cầu Vĩnh Phú 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3466 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường 23/3 - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3467 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23/3 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3468 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Hàm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3469 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến đường Nguyễn Thiệu 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3470 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía nam kênh S22B - Đến phía Bắc cầu Bà Trà 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3471 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến cầu Dầm 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3472 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến đường Lê Văn Sỹ 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3473 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Lê Thị Mỹ Trang, đường Lê Văn Xuân, đường Lê Quang Đại, đường Trần Cẩm, đường Nguyễn Mậu Phó, đường Nguyễn Tín - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3474 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Lê Văn Sỹ - Đến giáp ranh giới xã Đức Phong 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3475 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 (nhà ông Vinh) 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
3476 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền tuyến đường QL 1A - Đạm Thuỷ - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến cột mốc qui hoạch thị trấn 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
3477 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến Bắc Cống Cao 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3478 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL1A - Đến Ngã tư UBND thị trấn 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3479 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ngã 3 (Tòa án huyện Mộ Đức) - Đến hết đường 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3480 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Nam Trung - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
3481 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
3482 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
3483 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Khiêm - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường 23/3 - Đến giáp đường Nam Đàn 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
3484 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
3485 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức đoạn từ cầu Dầm - đến giáp ranh giới xã Đức Phong 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
3486 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
3487 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nam Đàn - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ranh giới xã Đức Tân - Đến đường Nguyễn Nghiêm 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
3488 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
3489 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A đoạn còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
3490 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
3491 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng trên 200m - đến cầu Tân Phong 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
3492 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Trần Toại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
3493 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường sắt Bắc Nam 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
3494 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Nghi - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
3495 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 3m trở lên nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
3496 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
3497 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường bê tông hoặc đường xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m và đất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 6m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
3498 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường nối từ QL 1A đến Trạm 35KV - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3499 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường Thiết Trường - Đạm Thuỷ (Quán Bà Ba) - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3500 Huyện Mộ Đức Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ cống Ông Cự - Đến giáp đường Trung Tâm 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...