14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
20501 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu B1 (lô 3) 1.480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20502 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Khu B1 (lô 4) 2.940.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20503 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ ngã ba đường QL 14H - đến hết nhà ông Sáu Lạc 700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20504 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết nhà ông Sáu lạc - đến hết Trường TH số 2 Duy Sơn (Trừ vị trí thuộc Khu TĐC Đồng Triều) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20505 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết Trường Tiểu học số 2 Duy Sơn - đến Ngã tư thôn Chiêm Sơn 700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20506 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ Ngã tư thôn Chiêm Sơn - đến hết nhà ông Luyện (Đường ĐH2 vào Thủy điện) 490.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20507 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết nhà ông Luyện - đến hết khu dân cư (ĐH1 - Đường vào Khu du lịch sinh thái Duy Sơn) 390.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20508 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết khu dân cư - đến Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn 310.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20509 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn - đến Nhà máy thủy điện Duy Sơn 215.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20510 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ giáp QL 14H (sân bóng Gò Dỗi) - đến hết nhà ông Tân (Gò Mạnh) thôn Trà Châu 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20511 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết nhà ông Tân - đến cống Gò Vàng (thôn Trà Kiệu Tây) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20512 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ cống Gò Vàng - đến ngã tư ga Trà Kiệu (thôn Trà Kiệu Tây) 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20513 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ ngã tư ga Trà Kiệu - đến cống ngõ bà Chừ 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20514 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ cống ngõ bà Chừ - đến ngã tư thôn Chiêm Sơn 490.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20515 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ ngã tư thôn Chiêm Sơn - đến cầu Nguyễn Thành Hãn 840.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20516 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ cầu Nguyễn Thành Hãn - đến giáp ngã tư bà Ba Lầu 700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20517 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ giáp ngã tư bà Ba Lầu - đến hết đường cao tốc 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20518 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết đường cao tốc - đến cầu Ngô Huy Diễn 335.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20519 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết cầu Ngô Huy Diễn - đến hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20520 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn - đến hết quán bà Chín Tôn 225.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20521 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết quán bà Chín Tôn - đến hết Nhà văn hóa thôn Chánh Lộc 182.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20522 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết Nhà văn hóa thôn Chánh Lộc - đến cầu Đầu Gò (thôn Chánh Lộc) 155.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20523 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ cầu Đầu Gò - đến Hóc Mít (đầu đập Vĩnh Trinh) 129.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20524 Huyện Duy Xuyên Đoạn vào Ga Trà Kiệu - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ giáp đường ĐH8 vào Ga 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20525 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ giáp ĐH1 (thôn Kiệu Châu) - đến hết nhà ông Quá 490.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20526 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết nhà ông Quá - đến hết nhà bà Na 590.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20527 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Sơn (xã miền núi) Từ hết nhà bà Na - đến giáp QL 14H 390.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20528 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Kiệu châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đường nông thôn rộng > = 6m 211.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20529 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Kiệu châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đường nông thôn rộng từ 4-<6m 182.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20530 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Kiệu châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đường nông thôn rộng từ 2,5-<4m 155.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20531 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Kiệu châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đường nông thôn còn lại <2,5m 129.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20532 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đường nông thôn rộng > = 6m 170.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20533 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đường nông thôn rộng từ 4-< 6m 145.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20534 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đường nông thôn rộng từ 2,5-< 4m 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20535 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đường nông thôn rộng < 2,5m và còn lại 105.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20536 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Đồng Triều, thôn Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi) 525.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20537 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền tuyến ĐH14 - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đoạn từ QL14H - đến cầu Văn Thánh 1.015.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20538 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền tuyến ĐH25 - Xã Duy Sơn (xã miền núi) Đoạn từ QL14H - đến cầu Suối Tiễn 915.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20539 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ cầu Cao - đến giáp kênh cấp 1 (Cầu Vồng) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20540 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ kênh cấp 1 (Cầu Vồng) - đến hết nhà ông Nguyễn Tân, thôn Chiêm Sơn 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20541 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ giáp nhà ông Nguyễn Tân, thôn Chiêm Sơn - đến giáp đường Sắt 1.020.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20542 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ giáp đường Sắt - đến giáp địa phận xã Duy Châu 495.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20543 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ cầu Tân Lân - đến hết Hợp tác xã dệt 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20544 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ ngã tư Hợp tác xã dệt - đến giáp Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thi Lai 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20545 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ giáp nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thi Lai - đến giáp nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20546 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ ngã tư Hợp tác xã dệt - đến giáp đường QL 14H (ĐH 14) 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20547 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ ngã tư HTX dệt may - đến nhà ông Phạm Minh Cần xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20548 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ nhà ông Nguyễn Văn Thà qua ngã tư trường mẫu giáo thôn Chiêm Sơn (QL14H) - đến giáp ngã tư UBND xã 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20549 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ giáp ngã tư UBND xã - đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên) 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20550 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ giáp ngã tư UBND xã - đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông th 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20551 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ ngã ba Trường Mẫu giáo chùa Lầu (cũ) - đến hết sân vận động thôn Phú Bông 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20552 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Phạm Xê - đến giáp Khu dân cư CCN Đông Yên 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20553 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đường từ Bàu Sen về phía Nam UBND xã - đến giáp Khu dân cư CCN Đông Yên 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20554 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đường nông thôn rộng > = 6m 230.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20555 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đường nông thôn rộng từ 4-< 6m 198.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20556 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đường nông thôn rộng từ 2,5-< 4m 169.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20557 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đường nông thôn còn lại < 2,5m 141.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20558 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đất khu A (ĐH 25) 1.305.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20559 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đất khu B (phía Tây đường Đ1) 1.420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20560 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu C (phía Đông đường Đ1) 1.385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20561 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu C (phía Nam đường Đ4) (ĐH25) 1.285.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20562 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu C (phía Tây đường Đ2) 845.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20563 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu D (phía Đông đường Đ1) 1.385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20564 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu D (phía Tây đường Đ2) 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20565 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu E (phía Nam đường Đ4)(ĐH25) 1.285.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20566 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu E (phía Đông đường Đ2) 810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20567 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu E ( phía Tây đường Đ4B) 770.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20568 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu F (Phía Nam đường Đ4)(ĐH25) 1.230.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20569 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Khu F (phía Đông đường Đ4B) 695.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20570 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH25 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ Quốc lộ 14H - đến Ngã tư UBND xã 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20571 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH25 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ UBND xã - đến nhà ông Phạm Xê 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20572 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH25 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ nhà ông Phạm Xê - đến giáp Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20573 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH25 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ Khu công nghiệp Đông Yên - đến giáp ngã ba đường đi cầu Tân Lân 1.305.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20574 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH25 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ ngã ba đi cầu Tân Lân - đến cuối tuyến (cầu Suối Tiễn) 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20575 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH14 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ Cầu Văn Thánh - đến ngã tư HTX dệt 935.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20576 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH14 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ ngã tư HTX dệt may - đến cuối tuyến 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20577 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ cầu Tân Lân - đến giáp sân bóng Phú Bông 935.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20578 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ Cổng chào thôn Thi Lai đên Nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20579 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ giáp ngã tư UBND xã - đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20580 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ cổng chào xóm Mỹ An - đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông thô 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20581 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ ngã ba Trường Mẫu giáo chùa Lầu (cũ) - đến hết sân vận động thôn Phú Bông 675.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20582 Huyện Duy Xuyên Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Đường từ Bàu Sen về phía Nam UBND xã - đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20583 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) Từ giáp xã Duy Trinh - đến giáp cạnh phia Đông vườn ông Hồ Hiệu (thôn Tân Thọ) 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20584 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) Từ cạnh phia Đông vườn ông Hồ Hiệu - đến hết cống tiêu cạnh Đông HTX Duy Châu 1 431.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20585 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) Từ cạnh phía Tây cống tiêu (cạnh Đông HTX Duy Châu 1) - đến hết vườn ông Ngô Hòa (thôn Thanh Châu) 559.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20586 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) Từ cạnh phía Đông vườn nhà ông Trần Kình - đến hết cống thoát nước (cạnh phía Đông vườn nhà ông Nguyễn Sáu) 622.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20587 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) Từ cạnh phía Đông vườn nhà ông Nguyễn Sáu - đến bờ tường phía Tây vườn nhà bà Đinh Thị Hai 748.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20588 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) Từ cạnh phía Đông vườn nhà ông Trần Xử (thôn La Tháp) - đến hết vườn ông Hồ Công Đảnh 672.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20589 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) Từ cạnh phía Đông vườn nhà bà Lê Thị Tự - đến giáp đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy - phía Nam đường QL 14H (hết KDC Văn Thánh phía Bắc đường QL 14H) 605.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20590 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) Từ cạnh phía Tây đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy (phía Nam đường QL 14H); cạnh phía Đông Trường THCS Phan Chu Trinh (phía Bắc đường QL 14H) - đến giáp xã Duy Hòa 524.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20591 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ La Tháp (trừ mặt tiền đường QL 14H) - Xã Duy Châu (xã trung du) 376.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20592 Huyện Duy Xuyên Đoạn đường tiếp giáp QL14H đi Vĩnh Trinh - Xã Duy Châu (xã trung du) Từ giáp QL14H - đến ngã tư Xích hậu đi Duy Hòa 225.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20593 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) Đường nông thôn rộng > = 6m 205.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20594 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) Đường nông thôn rộng từ 4-<6m 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20595 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) Đường nông thôn rộng từ 2,5-<4m 155.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20596 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) Đường nông thôn rộng <2,5m và còn lại 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20597 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du) Đường nông thôn rộng > = 6m 170.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20598 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du) Đường nông thôn rộng từ 4-<6m 145.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20599 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du) Đường nông thôn rộng từ 2,5-<4m 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20600 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du) Đường nông thôn rộng <2,5m và còn lại 105.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...