| 20501 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Khu B1 (lô 3)
|
1.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20502 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Khu B1 (lô 4)
|
2.940.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20503 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ ngã ba đường QL 14H - đến hết nhà ông Sáu Lạc
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20504 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ hết nhà ông Sáu lạc - đến hết Trường TH số 2 Duy Sơn (Trừ vị trí thuộc Khu TĐC Đồng Triều)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20505 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ hết Trường Tiểu học số 2 Duy Sơn - đến Ngã tư thôn Chiêm Sơn
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20506 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ Ngã tư thôn Chiêm Sơn - đến hết nhà ông Luyện (Đường ĐH2 vào Thủy điện)
|
490.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20507 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ hết nhà ông Luyện - đến hết khu dân cư (ĐH1 - Đường vào Khu du lịch sinh thái Duy Sơn)
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20508 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ hết khu dân cư - đến Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20509 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ hết Cổng Khu du lịch sinh thái Duy Sơn - đến Nhà máy thủy điện Duy Sơn
|
215.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20510 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ giáp QL 14H (sân bóng Gò Dỗi) - đến hết nhà ông Tân (Gò Mạnh) thôn Trà Châu
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20511 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ hết nhà ông Tân - đến cống Gò Vàng (thôn Trà Kiệu Tây)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20512 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ cống Gò Vàng - đến ngã tư ga Trà Kiệu (thôn Trà Kiệu Tây)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20513 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ ngã tư ga Trà Kiệu - đến cống ngõ bà Chừ
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20514 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ cống ngõ bà Chừ - đến ngã tư thôn Chiêm Sơn
|
490.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20515 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ ngã tư thôn Chiêm Sơn - đến cầu Nguyễn Thành Hãn
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20516 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ cầu Nguyễn Thành Hãn - đến giáp ngã tư bà Ba Lầu
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20517 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ giáp ngã tư bà Ba Lầu - đến hết đường cao tốc
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20518 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ hết đường cao tốc - đến cầu Ngô Huy Diễn
|
335.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20519 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ hết cầu Ngô Huy Diễn - đến hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20520 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn - đến hết quán bà Chín Tôn
|
225.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20521 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ hết quán bà Chín Tôn - đến hết Nhà văn hóa thôn Chánh Lộc
|
182.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20522 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ hết Nhà văn hóa thôn Chánh Lộc - đến cầu Đầu Gò (thôn Chánh Lộc)
|
155.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20523 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ cầu Đầu Gò - đến Hóc Mít (đầu đập Vĩnh Trinh)
|
129.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20524 |
Huyện Duy Xuyên |
Đoạn vào Ga Trà Kiệu - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ giáp đường ĐH8 vào Ga
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20525 |
Huyện Duy Xuyên |
Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ giáp ĐH1 (thôn Kiệu Châu) - đến hết nhà ông Quá
|
490.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20526 |
Huyện Duy Xuyên |
Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ hết nhà ông Quá - đến hết nhà bà Na
|
590.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20527 |
Huyện Duy Xuyên |
Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ hết nhà bà Na - đến giáp QL 14H
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20528 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Kiệu châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Đường nông thôn rộng > = 6m
|
211.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20529 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Kiệu châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Đường nông thôn rộng từ 4-<6m
|
182.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20530 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Kiệu châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Đường nông thôn rộng từ 2,5-<4m
|
155.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20531 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Kiệu châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Đường nông thôn còn lại <2,5m
|
129.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20532 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Đường nông thôn rộng > = 6m
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20533 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Đường nông thôn rộng từ 4-< 6m
|
145.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20534 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Đường nông thôn rộng từ 2,5-< 4m
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20535 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Đường nông thôn rộng < 2,5m và còn lại
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20536 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu tái định cư Đồng Triều, thôn Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
|
525.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20537 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền tuyến ĐH14 - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Đoạn từ QL14H - đến cầu Văn Thánh
|
1.015.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20538 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền tuyến ĐH25 - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Đoạn từ QL14H - đến cầu Suối Tiễn
|
915.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20539 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ cầu Cao - đến giáp kênh cấp 1 (Cầu Vồng)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20540 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ kênh cấp 1 (Cầu Vồng) - đến hết nhà ông Nguyễn Tân, thôn Chiêm Sơn
|
1.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20541 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ giáp nhà ông Nguyễn Tân, thôn Chiêm Sơn - đến giáp đường Sắt
|
1.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20542 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ giáp đường Sắt - đến giáp địa phận xã Duy Châu
|
495.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20543 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ cầu Tân Lân - đến hết Hợp tác xã dệt
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20544 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ ngã tư Hợp tác xã dệt - đến giáp Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thi Lai
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20545 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ giáp nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thi Lai - đến giáp nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20546 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ ngã tư Hợp tác xã dệt - đến giáp đường QL 14H (ĐH 14)
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20547 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ ngã tư HTX dệt may - đến nhà ông Phạm Minh Cần xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20548 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thà qua ngã tư trường mẫu giáo thôn Chiêm Sơn (QL14H) - đến giáp ngã tư UBND xã
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20549 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ giáp ngã tư UBND xã - đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên)
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20550 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ giáp ngã tư UBND xã - đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông th
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20551 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ ngã ba Trường Mẫu giáo chùa Lầu (cũ) - đến hết sân vận động thôn Phú Bông
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20552 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đường từ nhà ông Phạm Xê - đến giáp Khu dân cư CCN Đông Yên
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20553 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đường từ Bàu Sen về phía Nam UBND xã - đến giáp Khu dân cư CCN Đông Yên
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20554 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn rộng > = 6m
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20555 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn rộng từ 4-< 6m
|
198.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20556 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn rộng từ 2,5-< 4m
|
169.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20557 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn còn lại < 2,5m
|
141.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20558 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đất khu A (ĐH 25)
|
1.305.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20559 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đất khu B (phía Tây đường Đ1)
|
1.420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20560 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu C (phía Đông đường Đ1)
|
1.385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20561 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu C (phía Nam đường Đ4) (ĐH25)
|
1.285.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20562 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu C (phía Tây đường Đ2)
|
845.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20563 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu D (phía Đông đường Đ1)
|
1.385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20564 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu D (phía Tây đường Đ2)
|
810.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20565 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu E (phía Nam đường Đ4)(ĐH25)
|
1.285.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20566 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu E (phía Đông đường Đ2)
|
810.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20567 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu E ( phía Tây đường Đ4B)
|
770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20568 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu F (Phía Nam đường Đ4)(ĐH25)
|
1.230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20569 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu F (phía Đông đường Đ4B)
|
695.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20570 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH25 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ Quốc lộ 14H - đến Ngã tư UBND xã
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20571 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH25 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ UBND xã - đến nhà ông Phạm Xê
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20572 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH25 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ nhà ông Phạm Xê - đến giáp Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20573 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH25 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ Khu công nghiệp Đông Yên - đến giáp ngã ba đường đi cầu Tân Lân
|
1.305.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20574 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH25 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ ngã ba đi cầu Tân Lân - đến cuối tuyến (cầu Suối Tiễn)
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20575 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH14 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ Cầu Văn Thánh - đến ngã tư HTX dệt
|
935.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20576 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH14 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ ngã tư HTX dệt may - đến cuối tuyến
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20577 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ cầu Tân Lân - đến giáp sân bóng Phú Bông
|
935.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20578 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ Cổng chào thôn Thi Lai đên Nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20579 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ giáp ngã tư UBND xã - đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20580 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ cổng chào xóm Mỹ An - đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông thô
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20581 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ ngã ba Trường Mẫu giáo chùa Lầu (cũ) - đến hết sân vận động thôn Phú Bông
|
675.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20582 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đường từ Bàu Sen về phía Nam UBND xã - đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20583 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ giáp xã Duy Trinh - đến giáp cạnh phia Đông vườn ông Hồ Hiệu (thôn Tân Thọ)
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20584 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phia Đông vườn ông Hồ Hiệu - đến hết cống tiêu cạnh Đông HTX Duy Châu 1
|
431.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20585 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phía Tây cống tiêu (cạnh Đông HTX Duy Châu 1) - đến hết vườn ông Ngô Hòa (thôn Thanh Châu)
|
559.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20586 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phía Đông vườn nhà ông Trần Kình - đến hết cống thoát nước (cạnh phía Đông vườn nhà ông Nguyễn Sáu)
|
622.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20587 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phía Đông vườn nhà ông Nguyễn Sáu - đến bờ tường phía Tây vườn nhà bà Đinh Thị Hai
|
748.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20588 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phía Đông vườn nhà ông Trần Xử (thôn La Tháp) - đến hết vườn ông Hồ Công Đảnh
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20589 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phía Đông vườn nhà bà Lê Thị Tự - đến giáp đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy - phía Nam đường QL 14H (hết KDC Văn Thánh phía Bắc đường QL 14H)
|
605.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20590 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phía Tây đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy (phía Nam đường QL 14H); cạnh phía Đông Trường THCS Phan Chu Trinh (phía Bắc đường QL 14H) - đến giáp xã Duy Hòa
|
524.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20591 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ La Tháp (trừ mặt tiền đường QL 14H) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
|
376.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20592 |
Huyện Duy Xuyên |
Đoạn đường tiếp giáp QL14H đi Vĩnh Trinh - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ giáp QL14H - đến ngã tư Xích hậu đi Duy Hòa
|
225.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20593 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng > = 6m
|
205.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20594 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng từ 4-<6m
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20595 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng từ 2,5-<4m
|
155.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20596 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng <2,5m và còn lại
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20597 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng > = 6m
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20598 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng từ 4-<6m
|
145.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20599 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng từ 2,5-<4m
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20600 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng <2,5m và còn lại
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |