14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
20101 Huyện Duy Xuyên Đường ĐT609B - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ phía Nam đầu cầu giao Thủy - đến ngã ba nhà Văn hóa thôn La Tháp Tây 1.239.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20102 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ ngã tư Kiểm Lâm - đến cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc) 1.050.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20103 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc) - đến cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương 525.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20104 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương - đến giáp Bia tưởng niệm Mỹ Lược 476.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20105 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ giáp Bia tưởng niệm Mỹ Lược - đến mương thủy lợi 525.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20106 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ mương thủy lợi - đến Cầu Mỹ Lược 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20107 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hòa (xã trung du) Từ ngã tư Kiểm Lâm - đến hết bãi cát Kiểm Lâm 616.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20108 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hòa (xã trung du) Đường nông thôn >= 6m 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20109 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hòa (xã trung du) Đường nông thôn rộng từ 4m -< 6m 252.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20110 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hòa (xã trung du) Đường nông thôn rộng từ 2,5m-< 4m 217.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20111 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hòa (xã trung du) Đường nông thôn còn lại < 2,5m 175.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20112 Huyện Duy Xuyên Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Khu A (phía Đông đường ĐT 610 cũ) 1.085.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20113 Huyện Duy Xuyên Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Khu A (phía Tây đường ĐT610 mới) 1.085.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20114 Huyện Duy Xuyên Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Khu A (đối diện khu đất công viên) 840.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20115 Huyện Duy Xuyên Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Đất khu B - Mặt tiền đường ĐT610 mới 1.050.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20116 Huyện Duy Xuyên Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Đất khu B - Mặt tiền đường 11,5m 700.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20117 Huyện Duy Xuyên Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Đất khu C 588.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20118 Huyện Duy Xuyên Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Đất khu D 854.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20119 Huyện Duy Xuyên Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Khu E (phía đông đường ĐT610 mới) 1.050.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20120 Huyện Duy Xuyên Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Khu E 693.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20121 Huyện Duy Xuyên Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Khu F (phía đông đường ĐT610 mới) 1.050.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20122 Huyện Duy Xuyên Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) Khu F 770.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20123 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Tân (xã trung du) Từ ngã ba ông Hùng Bánh - đến giáp xã Duy Phú (Phía Nam QL 14H) 574.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20124 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du) Từ cầu Mỹ Lược (giáp xã Duy Hòa) - đến hết vườn ông Ngô Bửu (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông) 367.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20125 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du) Từ hết vườn ông Ngô Bửu - đến hết vườn ông Ngô Pháp (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông) 405.300 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20126 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du) Từ hết vườn ông Ngô Pháp - đến hết vườn bà Vũ Thị Tuyết (tổ 3, thôn Thu Bồn Đông) (giáp đường bê tông) 497.700 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20127 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du) Từ nhà bà Nguyễn Thị Phương - đến ngã ba đường bê tông (kiệt ông Ba Câu) 405.300 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20128 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du) Từ ngã ba đường bê tông (kiệt ông Ba Câu) - đến hết vườn ông Trần Bảy 367.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20129 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du) Từ hết vườn ông Trần Bảy - đến giáp xã Duy Thu 382.900 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20130 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) Từ ngã ba chợ Thu Bồn - đến hết vườn ông Ngô Hương 322.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20131 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) Từ hết vườn ông Ngô Hương - đến giáp vườn nhà ông Trần Hộ 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20132 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) Từ hết vườn nhà ông Huỳnh Bá Được - đến hết Trạm y tế xã Duy Tân 322.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20133 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) Từ hết Trạm y tế xã Duy Tân (ngã tư đường bê tông) - đến giáp đường ĐH 10 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20134 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) Từ nhà bà Nguyễn Thị Huỳnh - đến hết nhà ông Trần Thuận 322.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20135 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) Từ hết nhà ông Trần Thuận - đến hết vườn ông Nguyễn Trường Tính (ngã tư đường bê tông) 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20136 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) Từ vườn nhà ông Võ Xuân Mai - đến giáp QL14H 399.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20137 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) Từ hết vườn ông Nguyễn Trường Tính - đến trước cổng Cụm CN Gò Mỹ 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20138 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) Từ trước cổng Cụm CN Gò Mỹ - đến giáp QL 14H 399.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20139 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 - đến cầu Cửu Lương 259.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20140 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi xã Duy Phú 259.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20141 Huyện Duy Xuyên Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Mặt tiền đường ĐH 17 - Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) Từ hết vườn nhà ông Huỳnh Bá Được - đến hết Trạm y tế xã Duy Tân 322.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20142 Huyện Duy Xuyên Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Mặt tiền đường ĐH 17 - Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) Từ hết Trạm y tế xã Duy Tân (ngã tư đường bê tông) - đến giáp đường ĐH 10 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20143 Huyện Duy Xuyên Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi QL 14H - Mặt tiền đường ĐH 17 - Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) Từ nhà bà Nguyễn Thị Huỳnh - đến hết nhà ông Trần Thuận 322.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20144 Huyện Duy Xuyên Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi QL 14H - Mặt tiền đường ĐH 17 - Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) Từ hết nhà ông Trần Thuận - đến hết vườn ông Huỳnh Tấn Nhi (giáp xã Duy Phú) 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20145 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 24 - Xã Duy Tân (xã trung du) Từ hết nhà ông Nguyễn Đức Vỹ - đến hết vườn ông Nguyễn Trường Tính (ngã tư đường bê tông) 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20146 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 24 - Xã Duy Tân (xã trung du) Từ vườn nhà ông Võ Xuân Mai - đến giáp QL14H 399.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20147 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Duy Tân (xã trung du) Đường nông thôn rộng từ 4m -< 6m 203.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20148 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Duy Tân (xã trung du) Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m 175.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20149 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Duy Tân (xã trung du) Đường nông thôn còn lại <2,5m 147.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20150 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Duy Tân (xã trung du) Đường nông thôn rộng từ 6m trở lên 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20151 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du) Từ giáp ranh giới xã Duy Tân - đến cầu Phú Đa 382.900 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20152 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du) Từ cầu Phú Đa - đến hết vườn nhà ông Võ Dũng 459.200 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20153 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du) Từ hết vườn nhà ông Võ Dũng - đến đầu cầu Khe Khương 382.900 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20154 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du) Từ Cầu Khe Khương - đến hết vườn ông Lê Trung 343.700 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20155 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du) Từ hết vườn ông Lê Trung - đến cầu Khe Cát 313.600 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20156 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du) Từ cầu Khe Cát - đến hết khu vực nhà văn hóa thôn 282.800 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20157 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du) Từ hết khu vực nhà văn hóa thôn - đến hết tổ 14, thôn Tĩnh Yên 267.400 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20158 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 11 - Tinh cả hai bên đường - Xã Duy Thu (xã trung du) Từ cầu Phú Đa - đến hết nhà bà Ngô Thị Én 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20159 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 11 - Tinh cả hai bên đường - Xã Duy Thu (xã trung du) Từ hết vườn bà Ngô Thi Én - đến nhà ông Ngô Ngọc Anh 315.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20160 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 11 - Tinh cả hai bên đường - Xã Duy Thu (xã trung du) Từ hết nhà ông Ngô Ngọc Anh - đến tổ 6, thôn Phú Đa 2 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20161 Huyện Duy Xuyên Tuyến quanh chợ Phú Đa - Xã Duy Thu (xã trung du) Từ cầu Phú Đa - đến hết nhà kho ông Nguyễn Thông tổ 3 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20162 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thu (xã trung du) Đường nông thôn rộng > = 6m 238.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20163 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thu (xã trung du) Đường nông thôn rộng từ 4m -< 6m 203.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20164 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thu (xã trung du) Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m 175.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20165 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thu (xã trung du) Đường nông thôn còn lại < 2,5m 147.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20166 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ giáp ranh giới Duy Hoà (phía Nam đường), giáp ranh giới Duy Tân (phía Bắc đường) - đến cầu Bà Tiệm 574.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20167 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ cầu Bà Tiệm - đến giáp khách sạn Champa (tính cả hai bên đường) 749.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20168 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ khách sạn Champa - đến trên ngã tư Mỹ Sơn 100m (tính cả hai bên đường) 901.600 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20169 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ cách ngã tư Mỹ Sơn 100m - đến cống thủy lợi đập Thạch Bàn (tính cả hai bên đường) 749.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20170 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ cống thủy lợi đập Thạch Bàn - đến giáp đường bê tông ra sân bay An Hòa cũ (tính cả hai bên đường) 595.700 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20171 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ giáp đường bê tông ra sân bay An Hòa cũ - đến giáp ranh giới xã Quế Trung, huyện Nông Sơn (đèo Phường Rạnh) - (tính cả hai bên đường) 473.900 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20172 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 2 (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ ngã tư Mỹ Sơn - đến giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp 809.900 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20173 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 2 (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp - đến cống thủy lợi Dốc Đỏ 725.200 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20174 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 2 (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ cống thủy lợi Dốc Đỏ - đến giáp cầu Hố Rắn 657.300 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20175 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 2 (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ giáp cầu Hố Rắn - đến cạnh phía Bắc Công ty TNHH Khải Hoàng 917.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20176 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH 2 (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ cạnh phía Bắc Công ty TNHH Khải Hoàng - đến cạnh phía Bắc cầu Khe Thẻ 1.145.900 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20177 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH17 (đường Trung tâm xã) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ cạnh phía Nam UBND xã - đến hết vườn nhà ông Phạm Tiên (phía Tây đường ĐH 17); hết vườn nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Đông dường ĐH17) 626.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20178 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH17 (đường Trung tâm xã) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ nhà bà Hồ Thị Nhành (phía Tây đường ĐH17); ông Nguyễn Tam (phía Đông dường ĐH17) - đến hết nhà ông Nguyễn Phước Long 595.700 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20179 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH17 (đường Trung tâm xã) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ hết nhà ông Nguyễn Phước Long - đến giáp xã Duy Tân (đoạn ĐH17 còn lại) (kể cả hai bên đường) 525.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20180 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH9 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ giáp QL14H - đến giáp vườn nhà ông Nguyễn Đức Hiền 595.700 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20181 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH9 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ giáp vườn nhà ông Phạm Tiên - đến giáp vườn nhà ông Trần Nhãn 595.700 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20182 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH9 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ vườn nhà ông Trần Nhãn - đến hết khu phân lô Đất TM-DV phía Tây nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bàn Sơn 550.200 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20183 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường ĐH9 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ hết hết khu phân lô đất ở phía Tây nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bàn Sơn - đến hết nhà ông Nguyễn Tuấn 473.900 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20184 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ UBND xã Duy Phú - đến hết vườn nhà ông Hứa Phụng 573.300 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20185 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ hết vườn nhà ông Hứa Phụng - đến hết nhà Tổ 7 Trung Sơn 321.300 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20186 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ nhà Tổ 7 Trung Sơn - đến hết vườn nhà ông Nguyễn Văn Lân ( Bàn Sơn) 481.600 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20187 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi) Từ hết vườn nhà ông Nguyễn Văn Lân - đến giáp đường bê tông đi xã Duy Thu 321.300 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20188 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phú (xã miền núi) Đường nông thôn rộng > = 6m 238.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20189 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phú (xã miền núi) Đường nông thôn rộng từ 4m -< 6m 203.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20190 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phú (xã miền núi) Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m 175.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20191 Huyện Duy Xuyên Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phú (xã miền núi) Đường nông thôn còn lại < 2,5m 147.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20192 Huyện Duy Xuyên Đường Thanh niên ven biển - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Từ bến đò thôn An Lương - đến hết đường BTXM (khu TĐC thôn An Lương) 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20193 Huyện Duy Xuyên Đường Thanh niên ven biển - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Từ đường BTXM (khu TĐC thôn An Lương) - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ba (thôn Tây Sơn Đông) 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20194 Huyện Duy Xuyên Đường Thanh niên ven biển - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ba - đến hết vườn nhà ông Lê Quốc Huy 364.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20195 Huyện Duy Xuyên Đường Thanh niên ven biển - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Từ hết vườn nhà ông Lê Quốc Huy - đến hết Khu nghỉ dưỡng Nam Hội An 297.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20196 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường từ ngã tư An Lương - đến giáp thôn Thuận An, xã Duy Nghĩa 350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20197 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường từ ngã tư An Lương - đến phía Tây Cầu Trung Phường 280.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20198 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường từ phía Đông cầu Trung Phường - đến ngã 3 nhà ông Trần Xuân (thôn Trung Phường) 225.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20199 Huyện Duy Xuyên Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường nông thôn rộng > =6m 211.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
20200 Huyện Duy Xuyên Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m 182.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn