| 19701 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ hết cầu Ngô Huy Diễn - đến hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19702 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn - đến hết quán bà Chín Tôn
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19703 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ hết quán bà Chín Tôn - đến hết Nhà văn hóa thôn Chánh Lộc
|
363.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19704 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ hết Nhà văn hóa thôn Chánh Lộc - đến cầu Đầu Gò (thôn Chánh Lộc)
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19705 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ cầu Đầu Gò - đến Hóc Mít (đầu đập Vĩnh Trinh)
|
258.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19706 |
Huyện Duy Xuyên |
Đoạn vào Ga Trà Kiệu - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ giáp đường ĐH8 vào Ga
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19707 |
Huyện Duy Xuyên |
Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ giáp ĐH1 (thôn Kiệu Châu) - đến hết nhà ông Quá
|
980.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19708 |
Huyện Duy Xuyên |
Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ hết nhà ông Quá - đến hết nhà bà Na
|
1.180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19709 |
Huyện Duy Xuyên |
Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Từ hết nhà bà Na - đến giáp QL 14H
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19710 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Kiệu châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Đường nông thôn rộng > = 6m
|
421.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19711 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Kiệu châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Đường nông thôn rộng từ 4-<6m
|
363.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19712 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Kiệu châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Đường nông thôn rộng từ 2,5-<4m
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19713 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Kiệu châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Đường nông thôn còn lại <2,5m
|
258.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19714 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Đường nông thôn rộng > = 6m
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19715 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Đường nông thôn rộng từ 4-< 6m
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19716 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Đường nông thôn rộng từ 2,5-< 4m
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19717 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Đường nông thôn rộng < 2,5m và còn lại
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19718 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu tái định cư Đồng Triều, thôn Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19719 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền tuyến ĐH14 - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Đoạn từ QL14H - đến cầu Văn Thánh
|
2.030.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19720 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền tuyến ĐH25 - Xã Duy Sơn (xã miền núi) |
Đoạn từ QL14H - đến cầu Suối Tiễn
|
1.830.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19721 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ cầu Cao - đến giáp kênh cấp 1 (Cầu Vồng)
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19722 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ kênh cấp 1 (Cầu Vồng) - đến hết nhà ông Nguyễn Tân, thôn Chiêm Sơn
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19723 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ giáp nhà ông Nguyễn Tân, thôn Chiêm Sơn - đến giáp đường Sắt
|
2.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19724 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ giáp đường Sắt - đến giáp địa phận xã Duy Châu
|
990.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19725 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ cầu Tân Lân - đến hết Hợp tác xã dệt
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19726 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ ngã tư Hợp tác xã dệt - đến giáp Nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thi Lai
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19727 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ giáp nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thi Lai - đến giáp nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19728 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ ngã tư Hợp tác xã dệt - đến giáp đường QL 14H (ĐH 14)
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19729 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ ngã tư HTX dệt may - đến nhà ông Phạm Minh Cần xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19730 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thà qua ngã tư trường mẫu giáo thôn Chiêm Sơn (QL14H) - đến giáp ngã tư UBND xã
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19731 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ giáp ngã tư UBND xã - đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19732 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ giáp ngã tư UBND xã - đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông th
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19733 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ ngã ba Trường Mẫu giáo chùa Lầu (cũ) - đến hết sân vận động thôn Phú Bông
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19734 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đường từ nhà ông Phạm Xê - đến giáp Khu dân cư CCN Đông Yên
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19735 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đường từ Bàu Sen về phía Nam UBND xã - đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19736 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn rộng > = 6m
|
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19737 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn rộng từ 4-< 6m
|
396.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19738 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn rộng từ 2,5-< 4m
|
339.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19739 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đường nông thôn còn lại < 2,5m
|
282.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19740 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đất khu A (ĐH 25)
|
2.610.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19741 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đất khu B (phía Tây đường Đ1)
|
2.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19742 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu C (phía Đông đường Đ1)
|
2.770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19743 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu C (phía Nam đường Đ4) (ĐH25)
|
2.570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19744 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu C (phía Tây đường Đ2)
|
1.690.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19745 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu D (phía Đông đường Đ1)
|
2.770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19746 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu D (phía Tây đường Đ2)
|
1.620.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19747 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu E (phía Nam đường Đ4)(ĐH25)
|
2.570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19748 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu E (phía Đông đường Đ2)
|
1.620.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19749 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu E ( phía Tây đường Đ4B)
|
1.540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19750 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu F (Phía Nam đường Đ4)(ĐH25)
|
2.460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19751 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Khu F (phía Đông đường Đ4B)
|
1.390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19752 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH25 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ Quốc lộ 14H - đến Ngã tư UBND xã
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19753 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH25 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ UBND xã - đến nhà ông Phạm Xê
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19754 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH25 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ nhà ông Phạm Xê - đến giáp Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19755 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH25 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ Khu công nghiệp Đông Yên - đến giáp ngã ba đường đi cầu Tân Lân
|
2.610.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19756 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH25 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ ngã ba đi cầu Tân Lân - đến cuối tuyến (cầu Suối Tiễn)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19757 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH14 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ Cầu Văn Thánh - đến ngã tư HTX dệt
|
1.870.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19758 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH14 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ ngã tư HTX dệt may - đến cuối tuyến
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19759 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ cầu Tân Lân - đến giáp sân bóng Phú Bông
|
1.870.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19760 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ Cổng chào thôn Thi Lai đên Nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19761 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ giáp ngã tư UBND xã - đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19762 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ cổng chào xóm Mỹ An - đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông thô
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19763 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ ngã ba Trường Mẫu giáo chùa Lầu (cũ) - đến hết sân vận động thôn Phú Bông
|
1.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19764 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đường từ Bàu Sen về phía Nam UBND xã - đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19765 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ giáp xã Duy Trinh - đến giáp cạnh phia Đông vườn ông Hồ Hiệu (thôn Tân Thọ)
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19766 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phia Đông vườn ông Hồ Hiệu - đến hết cống tiêu cạnh Đông HTX Duy Châu 1
|
862.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19767 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phía Tây cống tiêu (cạnh Đông HTX Duy Châu 1) - đến hết vườn ông Ngô Hòa (thôn Thanh Châu)
|
1.118.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19768 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phía Đông vườn nhà ông Trần Kình - đến hết cống thoát nước (cạnh phía Đông vườn nhà ông Nguyễn Sáu)
|
1.244.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19769 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phía Đông vườn nhà ông Nguyễn Sáu - đến bờ tường phía Tây vườn nhà bà Đinh Thị Hai
|
1.497.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19770 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phía Đông vườn nhà ông Trần Xử (thôn La Tháp) - đến hết vườn ông Hồ Công Đảnh
|
1.344.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19771 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phía Đông vườn nhà bà Lê Thị Tự - đến giáp đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy - phía Nam đường QL 14H (hết KDC Văn Thánh phía Bắc đường QL 14H)
|
1.211.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19772 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phía Tây đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy (phía Nam đường QL 14H); cạnh phía Đông Trường THCS Phan Chu Trinh (phía Bắc đường QL 14H) - đến giáp xã Duy Hòa
|
1.048.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19773 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ La Tháp (trừ mặt tiền đường QL 14H) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
|
753.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19774 |
Huyện Duy Xuyên |
Đoạn đường tiếp giáp QL14H đi Vĩnh Trinh - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ giáp QL14H - đến ngã tư Xích hậu đi Duy Hòa
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19775 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng > = 6m
|
410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19776 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng từ 4-<6m
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19777 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng từ 2,5-<4m
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19778 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng <2,5m và còn lại
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19779 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng > = 6m
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19780 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng từ 4-<6m
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19781 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng từ 2,5-<4m
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19782 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng <2,5m và còn lại
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19783 |
Huyện Duy Xuyên |
Tuyến ĐH 13 - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ ngã tư Xích Hậu - đến Cầu Mã Lang
|
410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19784 |
Huyện Duy Xuyên |
Tuyến ĐH 13 - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ Cầu Mã Lang - đến giáp xã Duy Hòa
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19785 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH12 - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ giáp QL14H - đến ngã tư Xích Hậu
|
568.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19786 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH12 - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đoạn từ ngã tư Xích Hậu - đến Bi đôi
|
410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19787 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH12 - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đoạn từ Bi Đôi - đến đập Vĩnh Trinh
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19788 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ đường vào Hợp tác xã NN 2 Duy Hoà (giáp xã Duy Châu) - đến cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây)
|
1.070.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19789 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây) - đến hết vườn nhà ông Cam
|
1.610.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19790 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ hết vườn nhà ông Cam - đến cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non
|
1.770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19791 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non - đến cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung (trừ KDC Làng nghề Gốm sứ Duy Hòa)
|
1.610.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19792 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung - đến hết ngã ba đường vào Hợp tác xã NN 1 Duy Hòa
|
1.290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19793 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ ngã ba đường vào Hợp tác xã NN 1 Duy Hòa - đến ngã ba Hùng Bánh
|
1.030.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19794 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ ngã ba Hùng Bánh - đến cầu Bà Tiệm (giáp xã Duy Phú)
|
820.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19795 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ giáp QL 14H (nhà ông Nguyễn Xuân Cả) - đến cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19796 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên - đến cạnh phía Nam nhà ông Nhiễu
|
1.950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19797 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ cạnh phía Nam nhà ông Nhiễu - đến ngã ba Gốm sứ (giáp QL 14H)
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19798 |
Huyện Duy Xuyên |
Đường ĐT609B - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ phía Nam đầu cầu giao Thủy - đến ngã ba nhà Văn hóa thôn La Tháp Tây
|
1.770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19799 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ ngã tư Kiểm Lâm - đến cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 19800 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc) - đến cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |