14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16201 Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14NS - Bến xe Nông Sơn 880.000 - - - - Đất TM-DV
16202 Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn-Nông Sơn - đến giáp nhà bà Lưu Thị Thu 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16203 Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc Đoạn từ giáp nhà bà Lưu Thị Thu - đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong 155.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16204 Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc Đoạn từ cầu Bà Vinh thôn Tân Phong - đến đường vào chợ Thơm 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16205 Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc Đoạn từ đường vào chợ Thơm - đến địa giới xã Quế Lộc - Quế Trung 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16206 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11NS - Xã Quế Lộc Đoạn giáp đường ĐT 611 - đến hết HTX DVNN (Tây đường), hết thửa Đất SX-KD ông Hồ Hoành (Đông đường) 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16207 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11NS - Xã Quế Lộc Đoạn từ HTX DVNN (Tây đường), thửa Đất SX-KD ông Hồ Hoành (Đông đường) - đến hết thửa đất ông Văn Đình Trị (Tây đường), hết thửa đất bà Huỳnh Thị Diệu Hân (Đông đường) 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16208 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11NS - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ông Văn Đình Trị (Tây đường), thửa đất bà Huỳnh Thị Diệu Hân (Đông đường) - đến hết thửa đất bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả hai bên đường) 1.925.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16209 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11NS - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa Đất SX-KD bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết thửa Đất SX-KD ông Hồ Văn Tiển (Nam đường), nhà máy gạo ông Hồ Kim Cảm (Bắc đường) 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16210 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11NS - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ông Hồ Văn Tiển (Nam đường), nhà máy gạo ông Hồ Kim Cảm (Bắc đường) - đến hết thửa đất ông Đào Thinh (Bắc đường), thửa đất ông Nguyễn Bảy (Nam đường) 105.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16211 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11NS - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ông Đào Thinh (Bắc đường), thửa đất ông Nguyễn Bảy (Nam đường) - đến Cầu Bà Vinh (Đường ĐT 611) 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16212 Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc Đoạn tiếp giáp đường đi thôn Lộc Đông (từ thửa Đất SX-KD ông Văn Đình Trị thôn Lộc Trung) - đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lộc Tây 2 75.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16213 Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lộc Tây 2 - đến nhà ông Nguyễn Đỗ Toàn (Bắc đường) và nhà bà Lê Thị Đợi (Nam đường) 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16214 Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đỗ Toàn (Bắc đường) và nhà bà Lê Thị Đợi (Nam đường) - đến hồ Hóc hạ 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16215 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ông Nguyễn Văn Mỹ (Đông đường), nhà ông Nguyễn Văn Lang (Tây đường) - đến Đất SX-KD ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường) 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16216 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà ông Đặng Văn Ánh (Đông đường) và đất ông Phạm Quang Chánh (Tây đường) - đến hết nhà ông Trương Công Trung (Bắc đường) nhà ông Nguyễn Tấn Thành (Nam đường), thôn Tân Phong 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16217 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ đường ĐT 611 - đến hết nhà ông Lê Văn Bắc, thôn Tân Phong (Tây đường) và nhà ông Nguyễn Tấn Khoa (Đông đường) 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16218 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ đường ĐT 611 - đến hết thửa Đất SX-KD ông Nguyễn Ngọc Long, thôn Tân Phong (Đông đường) và thửa Đất SX-KD ông Nguyễn Đình Tùng (Tây đường) 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16219 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà ông Đoàn Lạc (Tây đường) và ruộng lúa (Đông đường) - đến hết thửa Đất SX-KD ông Nguyễn Hồng Đức (tính cả 2 bên đường) thôn Tân phong 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16220 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa Đất SX-KD ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường) - đến nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường) 25.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16221 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa Đất SX-KD ông Phan Văn Tiến (nam đường) ruộng lúa (bắc đường) - đến nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường) 25.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16222 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ Đường ĐT 611 - đến hết nhà ông Nguyến Văn Mỹ (Đông đường) và Đất SX-KD ông Nguyễn Văn Lang (Tây đường) thôn Tân Phong 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16223 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Châu (Bắc đường) và thửa Đất SX-KD ông Phùng Văn Lạc (Nam đường) - đến đường ĐT 611 (nhà ông Lê Đình Sơn) thôn Tân Phong 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16224 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Huệ (tính cả 2 bên đường) - đến hết nhà ông Nguyễn Đình Hoàng thôn Tân Phong (tính cho cả 2 bên đường) 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16225 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn đường từ thửa Đất SX-KD ông Nguyễn Văn Mỹ (nam đường) thửa Đất SX-KD bà Trương Thị Mỹ Linh (bắc đường) - đến hết thửa Đất SX-KD ông Võ Ngọc Thạch (nam đường) ruộng lúa (bắc đường) 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16226 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa Đất SX-KD ông Võ Thanh Vinh (đông đường) thửa Đất SX-KD ông Võ Khắc Tư (tây đường) - đến mã Tiền hiền thôn Tân Phong 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16227 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn đường từ thửa Đất SX-KD ông Nguyễn Viết Mùi (đông đường) thửa Đất SX-KD ông Phạm Chấn Vương (tây đường) - đến thửa Đất SX-KD ông Hoàng Ngọc Bửu thôn Tân Phong 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16228 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bảy (Tây đường) và Đất SX-KD bà Đỗ Thị Minh (Đông đường) - đến nhà ông Võ Tịnh, thôn Lộc Đông (tính cho cả 2 bên đường) 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16229 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà ông Lê Viết Lại thôn Lộc Đông (đông đường) Máy gạo cũ ông Hồ Kim Cảm (tây đường) - đến hết thửa đất ông Lương Quý Lực thôn Lộc Đông 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16230 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ông Lê Anh Tuấn (Lộc Đông) - đến đường ĐT 611 (tính cho cả hai bên đường, đường tránh lũ) 45.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16231 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa Đất SX-KD ông Hồ Ngọc Qúy, thôn Lộc Đông (Đông đường), thửa đất ông Nguyễn Quang Hiền (Tây đường) - đến giáp sân bóng gò Ba Bịch 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16232 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Tiến, thôn Lộc Đông (Đông đường), Trường Mẫu giáo thôn Lộc Đông (Tây đường) - đến thửa đất ông Đoàn Ngọc Thủy (Đông đường), thửa Đất SX-KD ông Nguyễn Tứ (Tây đường) 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16233 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ông Đặng Xuân Sỹ, thôn Lộc Đông (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết thửa Đất SX-KD ông Lê Anh Tuấn (tính cho cả 2 bên đường) 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16234 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa Đất SX-KD ông Phạm Tùng thôn Lộc Đông - đến hết thửa Đất SX-KD ông Phạm Bá Lập (Nam đường), thửa ông Phạm Hải (Bắc đường) 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16235 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoàn từ thửa đất ông Hà Khắc Lãnh, thôn Lộc Trung (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết thửa Đất SX-KD ông Nguyễn Thành Trinh (Bắc đường), đất ông Đoàn Quang Trung (Nam đường) 45.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16236 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ HTX NN Quế Lộc, thôn Lộc Trung (Bắc đường) và thửa Đất SX-KD bà Hà Thị Hoa (Nam đường) - đến đường ĐT 611 (tính cho cả 2 bên đường) 45.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16237 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà ông Trương Tấn Minh (Nam đường) và nhà ông Đặng Ngọc Sơn (Bắc đường) - đến nhà ông Phạm Tấn Tùng (Nam đường) nhà ông Lê Thanh Nga (Bắc đường) 45.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16238 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn đường từ đường ĐT 611 - đến hết thửa Đất SX-KD ông Phan Trung thôn Lộc Trung 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16239 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ trường mẫu giáo cũ thôn Lộc Tây - đến nhà ông Trương Ngọc Dũng thôn Lộc Tây 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16240 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa Đất SX-KD ông Trương Ngọc Dũng - đến hết thửa Đất SX-KD ông Hà Xuân Phương (bắc đường) thửa Đất SX-KD ông Lê Tất Thành (nam đường) 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16241 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn đường từ thửa Đất SX-KD ông Nguyễn Đình Đường (bắc đường) thửa Đất SX-KD ông Nguyễn Đình Châu (nam đường) - đến thửa đất bà Nguyễn Thị Hát (đông đường) thửa đất bà Phạm Thị Xu (tây đường) 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16242 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa Đất SX-KD ông Đỗ Hồng Khánh, thôn Lộc Tây 1 (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết thửa Đất SX-KD ông Nguyễn Khắc Liễu (Đông đường) và Đất SX-KD ông Hà Tấn Chánh (Tây đường) 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16243 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn tiếp giáp đường đi Hồ Hóc Hạ (từ Trạm tin thôn Lộc Tây 2) - đến cầu Vôi thôn Lộc Tây 1 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16244 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ cầu Vôi thôn Lộc Tây 1 - đến Giếng cây sung thôn Lộc Tây 1 (tính cho cả 2 bên đường) 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16245 Huyện Nông Sơn Khu dân cư Chợ Thơm - Xã Quế Lộc Những thửa Đất SX-KD có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường nội bộ chợ Thơm 290.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16246 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với Đường ĐT 611 ngoài qui định trên - Xã Quế Lộc Tính cho 100 mét đầu 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16247 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc Đường GTNT rộng >2,5 m 25.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16248 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc Đường GTNT rộng từ 2-2,5m 225.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16249 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc Đường GTNT rộng < 2m 20.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16250 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc Các vị trí còn lại ngoài qui định trên 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16251 Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn-Nông Sơn - đến hết nhà ông Phan Đăng Tài 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16252 Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết nhà ông Phan Đăng Tài - đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong 155.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16253 Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên Đoạn từ Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong - đến đường vào UBND xã Sơn Viên 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16254 Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên Đoạn từ đường vào UBND xã Sơn Viên - đến địa giới xã Sơn Viên - Quế Trung 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16255 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 12NS - Xã Sơn Viên Đoạn tiếp giáp từ đường ĐT 611 (cổng Phước Bình) - đến cầu Bến Đình 75.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16256 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 12NS - Xã Sơn Viên Đoạn từ cầu Bến Đình - đến hết thửa Đất SX-KD ông Nguyễn Vịnh (tính cho cả hai bên đường) 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16257 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 12NS - Xã Sơn Viên Đoạn từ thửa Đất SX-KD ông Nguyễn Vịnh - đến hết thửa Đất SX-KD ông Dương Thanh Lâm 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16258 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 12NS - Xã Sơn Viên Đọan từ thửa Đất SX-KD ông Dương Thanh Lân - đến đập Phước Bình 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16259 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6NS - Xã Sơn Viên Đoạn tiếp giáp từ đường đi đập Phước Bình - đến hết thửa Đất SX-KD ông Nguyễn Hữu Thạnh (Bắc đường), Đất SX-KD ông Nguyễn Mai Nam (Nam đường) 85.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16260 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6NS - Xã Sơn Viên Đoạn từ thửa Đất SX-KD ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), Đất SX-KD ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường) - đến tiếp giáp nhà ông Cao Tấn Bốn 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16261 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6NS - Xã Sơn Viên Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Cao Tấn Bốn - đến giáp đường ĐT 611 (đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ) 85.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16262 Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp từ đường đi đập Phước Bình đi thôn Phước Bình Đông - Xã Sơn Viên Đoạn tiếp giáp từ đường đi đập Phước Bình - đến hết thửa Đất SX-KD ông Phan Thanh Khoa (tính cho cả hai bên đường) 85.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16263 Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp từ đường đi đập Phước Bình đi thôn Phước Bình Đông - Xã Sơn Viên Đoạn từ thửa Đất SX-KD ông Phan Thanh Khoa - đến hết nhà thờ tộc Đỗ (tính cho cả hai bên đường) 575.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16264 Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp từ đường đi đập Phước Bình đi thôn Phước Bình Đông - Xã Sơn Viên Đoạn từ nhà thờ tộc Đỗ - đến cầu Máy Nước 425.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16265 Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp từ đường đi đập Phước Bình đi thôn Phước Bình Đông - Xã Sơn Viên Đoạn từ cầu Máy Nước - đến giáp đường ĐT 611 85.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16266 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà thờ tộc Đỗ giáp tuyến cầu Máy nước 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16267 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ ông Nguyễn Hữu Thạnh - đến giáp tuyến đi đập Phước Bình 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16268 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến cầu Máy nước - đến khu tái định cư nước nóng Tây Viên 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16269 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà thờ tộc Đỗ - đến nhà ông Ngô Một 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16270 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà ông Một - đến Cầu Máy Nước 45.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16271 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà ông Một - đến khu Tái định cư Nước Nóng 45.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16272 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ khu Tái định cư nước nóng - đến Cầu Đại An II 425.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16273 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ Cầu Đại An II - đến đường ĐT611 155.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16274 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ cầu Đại An II - đến nhà ông Hà Văn Sử 25.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16275 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà ông Nguyễn Hữu Thuận - đến nhà ông Nguyễn Văn Huỳnh thôn Phước Bình Tây 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16276 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà ông Phan Cảnh Thống - đến nhà ông Lâm Xuân 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16277 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà ông Cao Xuân Trường - đến nhà ông Dương Thanh Liềm thôn Phước Bình Tây 25.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16278 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà ông Dương Thanh Lân thôn Phước Bình Tây - đến nhà ông Phan Xuân Thu thôn Phước Bình Trung 25.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16279 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà ông Phan Cảnh Hợi - đến nhà ông Nguyễn Văn Thanh 25.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16280 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến - đến nhà ông Phan Thanh Khoa 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16281 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà bà Tượng - đến bình hạ thế thôn Trung Yên 35.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16282 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà ông Phan Phú Tường - đến nhà ông Đỗ Văn Nhựt thôn Trung Yên 25.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16283 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà bà Năm - đến nhà ông Sắc 25.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16284 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà ông Chín - đến nhà ông Long 25.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16285 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ đường đi đập phước bình đi thôn Phước Bình Đông - đến giáp đường ĐH12 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16286 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà ông Vinh - đến nhà ông Nam 25.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16287 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà bà Chín - đến nhà ông Phan Khá 25.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16288 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên Đường GTNT rộng >2,5 m 25.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16289 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên Đường GTNT rộng từ 2-2,5m 225.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16290 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên Đường GTNT rộng < 2 m 20.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16291 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên Các vị trí còn lại ngoài qui định trên 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16292 Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Trung Đoạn từ địa giới xã Quế Lộc, Sơn Viên - Quế Trung - đến Cầu Vượt đường tránh lũ 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16293 Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Trung Đoạn từ Cầu Vượt đường tránh lũ - đến giáp đường ĐH 14NS (ngã ba Cây Muồng) 340.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16294 Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Trung Tuyến từ giáp ĐT 611 - đến hết khu TĐC Hố Môn thôn Trung Nam 75.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16295 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7NS - Xã Quế Trung Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 - đến hết nhà ông Võ Phụng (Nam đường) nhà ông Nguyễn Đình Năm (Bắc đường) 105.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16296 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7NS - Xã Quế Trung Đoạn từ hết thửa đất nhà ông Võ Phụng (Nam đường), thửa đất ông Nguyễn Đình Năm (Bắc đường) - đến hết thửa đất ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường), ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16297 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7NS - Xã Quế Trung Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) nhà ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường) - đến công trình kho đạn CK55 105.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16298 Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung Đoạn từ địa giới Duy Xuyên – Nông Sơn - đến thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và đến giáp đường DH14 (Tây đường) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16299 Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung Đoạn từ giáp thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và giáp đường DH14 (Tây đường) - đến Cầu Vượt, xã Quế Trung 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
16300 Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - Xã Quế Trung Đoạn từ Cầu Vượt, xã Quế Trung - đến giáp đường trục chính 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...