14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
15901 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1NS (Quế Trung-Quế Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ Gành Dinh - đến cầu Treo 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
15902 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Lâm Đường ĐH 5NS - Tuyến tiếp giáp Đường Quốc lộ 14H (Quế Trung - Phước Ninh - Quế Lâm) - đến cầu Treo 115.000 - - - - Đất ở nông thôn
15903 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Lâm Từ giáp QL14H - đến hết UBND xã Quế Lâm 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
15904 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Lâm Từ giáp UBND xã Quế Lâm - đến đường ĐH5 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
15905 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Lâm Các thửa đất ở nằm trong khu tái định cư xã Quế Lâm 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
15906 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Lâm Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (Quế Trung - Phước Ninh - Quế Lâm) từ nhà bà Như - đến nhà bà Lai 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
15907 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Lâm Đoạn từ nhà ông Bảy Thời - đến nhà ông Tám Xí (thôn Phước Hội) 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
15908 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Lâm Đoạn từ nhà ông Nhị (đội 1 thôn Phước Hội) - đến giáp Trường Tiểu học và đường Quốc lộ 14H (Quế Trung - Phước Ninh - Quế Lâm) (thôn Phước Hội) 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
15909 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Lâm Đoạn từ Cầu Treo đi thôn Thạch Bích (nhà ông Hà Minh Thành) 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
15910 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Lâm Tuyến từ cầu treo - đến thôn Tứ Nhũ 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
15911 Huyện Nông Sơn Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm Đoạn từ nhà ông Trần Diêu - đến nhà ông Trương Thành Tây 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
15912 Huyện Nông Sơn Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm Đoạn từ cổng chào Nà Manh - đến sân bóng 56.000 - - - - Đất ở nông thôn
15913 Huyện Nông Sơn Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm Đoạn từ nhà ông Hà Văn Cam - đến Gành Chùa 56.000 - - - - Đất ở nông thôn
15914 Huyện Nông Sơn Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm Đoạn từ nhà ông Trần Bé - đến bến đò Thạch Bích 56.000 - - - - Đất ở nông thôn
15915 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường GTNT rộng >2,5m 51.000 - - - - Đất ở nông thôn
15916 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường GTNT rộng từ 2-2,5m 40.000 - - - - Đất ở nông thôn
15917 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường TTNT rộng <2 m 35.000 - - - - Đất ở nông thôn
15918 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Các vị trí còn lại ngoài qui định trên 30.000 - - - - Đất ở nông thôn
15919 Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn-Nông Sơn - đến giáp nhà bà Lưu Thị Thu 196.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15920 Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc Đoạn từ giáp nhà bà Lưu Thị Thu - đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong 217.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15921 Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc Đoạn từ cầu Bà Vinh thôn Tân Phong - đến đường vào chợ Thơm 294.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15922 Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc Đoạn từ đường vào chợ Thơm - đến địa giới xã Quế Lộc - Quế Trung 196.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15923 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11NS - Xã Quế Lộc Đoạn giáp đường ĐT 611 - đến hết HTX DVNN (Tây đường), hết thửa Đất TM-DV ông Hồ Hoành (Đông đường) 1.050.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15924 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11NS - Xã Quế Lộc Đoạn từ HTX DVNN (Tây đường), thửa Đất TM-DV ông Hồ Hoành (Đông đường) - đến hết thửa đất ông Văn Đình Trị (Tây đường), hết thửa đất bà Huỳnh Thị Diệu Hân (Đông đường) 700.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15925 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11NS - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ông Văn Đình Trị (Tây đường), thửa đất bà Huỳnh Thị Diệu Hân (Đông đường) - đến hết thửa đất bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả hai bên đường) 2.695.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15926 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11NS - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa Đất TM-DV bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết thửa Đất TM-DV ông Hồ Văn Tiển (Nam đường), nhà máy gạo ông Hồ Kim Cảm (Bắc đường) 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15927 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11NS - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ông Hồ Văn Tiển (Nam đường), nhà máy gạo ông Hồ Kim Cảm (Bắc đường) - đến hết thửa đất ông Đào Thinh (Bắc đường), thửa đất ông Nguyễn Bảy (Nam đường) 147.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15928 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11NS - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ông Đào Thinh (Bắc đường), thửa đất ông Nguyễn Bảy (Nam đường) - đến Cầu Bà Vinh (Đường ĐT 611) 49.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15929 Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc Đoạn tiếp giáp đường đi thôn Lộc Đông (từ thửa Đất TM-DV ông Văn Đình Trị thôn Lộc Trung) - đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lộc Tây 2 105.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15930 Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lộc Tây 2 - đến nhà ông Nguyễn Đỗ Toàn (Bắc đường) và nhà bà Lê Thị Đợi (Nam đường) 49.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15931 Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đỗ Toàn (Bắc đường) và nhà bà Lê Thị Đợi (Nam đường) - đến hồ Hóc hạ 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15932 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ông Nguyễn Văn Mỹ (Đông đường), nhà ông Nguyễn Văn Lang (Tây đường) - đến Đất TM-DV ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường) 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15933 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà ông Đặng Văn Ánh (Đông đường) và đất ông Phạm Quang Chánh (Tây đường) - đến hết nhà ông Trương Công Trung (Bắc đường) nhà ông Nguyễn Tấn Thành (Nam đường), thôn Tân Phong 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15934 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ đường ĐT 611 - đến hết nhà ông Lê Văn Bắc, thôn Tân Phong (Tây đường) và nhà ông Nguyễn Tấn Khoa (Đông đường) 49.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15935 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ đường ĐT 611 - đến hết thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Ngọc Long, thôn Tân Phong (Đông đường) và thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Đình Tùng (Tây đường) 49.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15936 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà ông Đoàn Lạc (Tây đường) và ruộng lúa (Đông đường) - đến hết thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Hồng Đức (tính cả 2 bên đường) thôn Tân phong 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15937 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa Đất TM-DV ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường) - đến nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường) 35.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15938 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa Đất TM-DV ông Phan Văn Tiến (nam đường) ruộng lúa (bắc đường) - đến nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường) 35.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15939 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ Đường ĐT 611 - đến hết nhà ông Nguyến Văn Mỹ (Đông đường) và Đất TM-DV ông Nguyễn Văn Lang (Tây đường) thôn Tân Phong 49.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15940 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Châu (Bắc đường) và thửa Đất TM-DV ông Phùng Văn Lạc (Nam đường) - đến đường ĐT 611 (nhà ông Lê Đình Sơn) thôn Tân Phong 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15941 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Huệ (tính cả 2 bên đường) - đến hết nhà ông Nguyễn Đình Hoàng thôn Tân Phong (tính cho cả 2 bên đường) 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15942 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn đường từ thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Văn Mỹ (nam đường) thửa Đất TM-DV bà Trương Thị Mỹ Linh (bắc đường) - đến hết thửa Đất TM-DV ông Võ Ngọc Thạch (nam đường) ruộng lúa (bắc đường) 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15943 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa Đất TM-DV ông Võ Thanh Vinh (đông đường) thửa Đất TM-DV ông Võ Khắc Tư (tây đường) - đến mã Tiền hiền thôn Tân Phong 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15944 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn đường từ thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Viết Mùi (đông đường) thửa Đất TM-DV ông Phạm Chấn Vương (tây đường) - đến thửa Đất TM-DV ông Hoàng Ngọc Bửu thôn Tân Phong 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15945 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bảy (Tây đường) và Đất TM-DV bà Đỗ Thị Minh (Đông đường) - đến nhà ông Võ Tịnh, thôn Lộc Đông (tính cho cả 2 bên đường) 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15946 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà ông Lê Viết Lại thôn Lộc Đông (đông đường) Máy gạo cũ ông Hồ Kim Cảm (tây đường) - đến hết thửa đất ông Lương Quý Lực thôn Lộc Đông 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15947 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ông Lê Anh Tuấn (Lộc Đông) - đến đường ĐT 611 (tính cho cả hai bên đường, đường tránh lũ) 63.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15948 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa Đất TM-DV ông Hồ Ngọc Qúy, thôn Lộc Đông (Đông đường), thửa đất ông Nguyễn Quang Hiền (Tây đường) - đến giáp sân bóng gò Ba Bịch 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15949 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Tiến, thôn Lộc Đông (Đông đường), Trường Mẫu giáo thôn Lộc Đông (Tây đường) - đến thửa đất ông Đoàn Ngọc Thủy (Đông đường), thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Tứ (Tây đường) 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15950 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ông Đặng Xuân Sỹ, thôn Lộc Đông (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết thửa Đất TM-DV ông Lê Anh Tuấn (tính cho cả 2 bên đường) 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15951 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa Đất TM-DV ông Phạm Tùng thôn Lộc Đông - đến hết thửa Đất TM-DV ông Phạm Bá Lập (Nam đường), thửa ông Phạm Hải (Bắc đường) 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15952 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoàn từ thửa đất ông Hà Khắc Lãnh, thôn Lộc Trung (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Thành Trinh (Bắc đường), đất ông Đoàn Quang Trung (Nam đường) 63.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15953 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ HTX NN Quế Lộc, thôn Lộc Trung (Bắc đường) và thửa Đất TM-DV bà Hà Thị Hoa (Nam đường) - đến đường ĐT 611 (tính cho cả 2 bên đường) 63.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15954 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà ông Trương Tấn Minh (Nam đường) và nhà ông Đặng Ngọc Sơn (Bắc đường) - đến nhà ông Phạm Tấn Tùng (Nam đường) nhà ông Lê Thanh Nga (Bắc đường) 63.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15955 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn đường từ đường ĐT 611 - đến hết thửa Đất TM-DV ông Phan Trung thôn Lộc Trung 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15956 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ trường mẫu giáo cũ thôn Lộc Tây - đến nhà ông Trương Ngọc Dũng thôn Lộc Tây 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15957 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa Đất TM-DV ông Trương Ngọc Dũng - đến hết thửa Đất TM-DV ông Hà Xuân Phương (bắc đường) thửa Đất TM-DV ông Lê Tất Thành (nam đường) 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15958 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn đường từ thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Đình Đường (bắc đường) thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Đình Châu (nam đường) - đến thửa đất bà Nguyễn Thị Hát (đông đường) thửa đất bà Phạm Thị Xu (tây đường) 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15959 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa Đất TM-DV ông Đỗ Hồng Khánh, thôn Lộc Tây 1 (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Khắc Liễu (Đông đường) và Đất TM-DV ông Hà Tấn Chánh (Tây đường) 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15960 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn tiếp giáp đường đi Hồ Hóc Hạ (từ Trạm tin thôn Lộc Tây 2) - đến cầu Vôi thôn Lộc Tây 1 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15961 Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lộc Đoạn từ cầu Vôi thôn Lộc Tây 1 - đến Giếng cây sung thôn Lộc Tây 1 (tính cho cả 2 bên đường) 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15962 Huyện Nông Sơn Khu dân cư Chợ Thơm - Xã Quế Lộc Những thửa Đất TM-DV có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường nội bộ chợ Thơm 406.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15963 Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với Đường ĐT 611 ngoài qui định trên - Xã Quế Lộc Tính cho 100 mét đầu 49.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15964 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc Đường GTNT rộng >2,5 m 35.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15965 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc Đường GTNT rộng từ 2-2,5m 315.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15966 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc Đường GTNT rộng < 2m 28.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15967 Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc Các vị trí còn lại ngoài qui định trên 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15968 Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn-Nông Sơn - đến hết nhà ông Phan Đăng Tài 196.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15969 Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết nhà ông Phan Đăng Tài - đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong 217.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15970 Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên Đoạn từ Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong - đến đường vào UBND xã Sơn Viên 294.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15971 Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên Đoạn từ đường vào UBND xã Sơn Viên - đến địa giới xã Sơn Viên - Quế Trung 196.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15972 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 12NS - Xã Sơn Viên Đoạn tiếp giáp từ đường ĐT 611 (cổng Phước Bình) - đến cầu Bến Đình 105.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15973 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 12NS - Xã Sơn Viên Đoạn từ cầu Bến Đình - đến hết thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Vịnh (tính cho cả hai bên đường) 126.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15974 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 12NS - Xã Sơn Viên Đoạn từ thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Vịnh - đến hết thửa Đất TM-DV ông Dương Thanh Lâm 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15975 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 12NS - Xã Sơn Viên Đọan từ thửa Đất TM-DV ông Dương Thanh Lân - đến đập Phước Bình 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15976 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6NS - Xã Sơn Viên Đoạn tiếp giáp từ đường đi đập Phước Bình - đến hết thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Hữu Thạnh (Bắc đường), Đất TM-DV ông Nguyễn Mai Nam (Nam đường) 119.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15977 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6NS - Xã Sơn Viên Đoạn từ thửa Đất TM-DV ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), Đất TM-DV ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường) - đến tiếp giáp nhà ông Cao Tấn Bốn 98.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15978 Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6NS - Xã Sơn Viên Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Cao Tấn Bốn - đến giáp đường ĐT 611 (đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ) 119.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15979 Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp từ đường đi đập Phước Bình đi thôn Phước Bình Đông - Xã Sơn Viên Đoạn tiếp giáp từ đường đi đập Phước Bình - đến hết thửa Đất TM-DV ông Phan Thanh Khoa (tính cho cả hai bên đường) 119.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15980 Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp từ đường đi đập Phước Bình đi thôn Phước Bình Đông - Xã Sơn Viên Đoạn từ thửa Đất TM-DV ông Phan Thanh Khoa - đến hết nhà thờ tộc Đỗ (tính cho cả hai bên đường) 805.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15981 Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp từ đường đi đập Phước Bình đi thôn Phước Bình Đông - Xã Sơn Viên Đoạn từ nhà thờ tộc Đỗ - đến cầu Máy Nước 595.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15982 Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp từ đường đi đập Phước Bình đi thôn Phước Bình Đông - Xã Sơn Viên Đoạn từ cầu Máy Nước - đến giáp đường ĐT 611 119.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15983 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà thờ tộc Đỗ giáp tuyến cầu Máy nước 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15984 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ ông Nguyễn Hữu Thạnh - đến giáp tuyến đi đập Phước Bình 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15985 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến cầu Máy nước - đến khu tái định cư nước nóng Tây Viên 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15986 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà thờ tộc Đỗ - đến nhà ông Ngô Một 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15987 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà ông Một - đến Cầu Máy Nước 63.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15988 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà ông Một - đến khu Tái định cư Nước Nóng 63.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15989 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ khu Tái định cư nước nóng - đến Cầu Đại An II 595.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15990 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ Cầu Đại An II - đến đường ĐT611 217.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15991 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ cầu Đại An II - đến nhà ông Hà Văn Sử 35.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15992 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà ông Nguyễn Hữu Thuận - đến nhà ông Nguyễn Văn Huỳnh thôn Phước Bình Tây 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15993 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà ông Phan Cảnh Thống - đến nhà ông Lâm Xuân 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15994 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà ông Cao Xuân Trường - đến nhà ông Dương Thanh Liềm thôn Phước Bình Tây 35.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15995 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà ông Dương Thanh Lân thôn Phước Bình Tây - đến nhà ông Phan Xuân Thu thôn Phước Bình Trung 35.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15996 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà ông Phan Cảnh Hợi - đến nhà ông Nguyễn Văn Thanh 35.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15997 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến - đến nhà ông Phan Thanh Khoa 42.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15998 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà bà Tượng - đến bình hạ thế thôn Trung Yên 49.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
15999 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà ông Phan Phú Tường - đến nhà ông Đỗ Văn Nhựt thôn Trung Yên 35.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
16000 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà bà Năm - đến nhà ông Sắc 35.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...